Mục tiêu - Củng cố kiến thức và kĩ năng cộng trừ trong phạm vi 3,4 - So sánh được các số trong phạm vi 3, 4 - Nhìn vào tranh nêu được đề bài toán rồi viết phép tính nhanh - Rèn HS thích [r]
Trang 1TUẦN 10 Thứ hai ngày 7 tháng 11 năm 2016
Hoạt động tập thể CHÀO CỜ
Tiếng Việt VẦN CÓ ÂM ĐỆM VÀ ÂM CHÍNH – MẪU 2: OA
STK tập 2 trang 17, SGK tập 2 trang 7
Âm nhạc (GV bộ môn)
Tiếng Việt VẦN CÓ ÂM ĐỆM VÀ ÂM CHÍNH – MẪU 2: OA
STK tập 2 trang 17, SGK tập 2 trang 7
Đạo đức
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
I Mục tiêu
- Với anh chị phải lễ phép, với em nhỏ phải nhường nhịn Biết lễ phép và
nhường nhịn
- Tự giác thực hiện lễ phép và nhường nhịn
- Rèn học sinh có ý thức kính trọng người trên và nhường nhịn em nhỏ
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh vẽ bài tập 3
- Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gia đình em có anh hay chị?
- Đối với anh chị em cần cư xử như
nào?
- Với em nhỏ cần làm gì?
- GV nhận xét
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
* Hoạt động 1:Học sinh trình bày việc
thực hiện hành vi ở gia đình
- GV gọi 1 số học sinh có anh, chị trình
bày trước lớp
- Em đã vâng lời anh chị chưa?
- Khi đó việc gì xảy ra?
- Em đã làm gì?
- Tại sao lại như vậy?
- Kết quả ra sao?
- 2 học sinh trả lời
- Hoạt động cá nhân
- Học sinh suy nghĩ trả lời các câu hỏi
GV đưa ra
Trang 2+ GV nhận xét, khen ngợi
* Hoạt động 2: Làm bài tập 3
- GV hướng dẫn thảo luận cặp đôi
- Trong tranh có những ai?
- Họ đang làm gì?
- Việc làm nào đúng thì nối tranh đó
với chữ:”Nên”
- Vì sao em lại nối tranh đó với chữ
Không nên hay nên?
* Hoạt động 3: HS đóng vai
- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm
đóng vai theo các tình huống của bài
tập 2
- Gọi các nhóm lên đóng vai trước lớp
Chốt: là anh chị phải nhường nhịn em
nhỏ, là em thì cần lễ phép vâng lời anh
chị
+ Liên hệ bản thân
- Kể các tấm gương về lễ phép với anh
chị, nhường nhịn em nhỏ?
- Em đã biết nhường nhịn em nhỏ hay
lễ phép với anh chị như thế nào?
4 Củng cố
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò
- Về nhà thực hiện theo điều đã học
- Chuẩn bị bài sau
- Thảo luận theo cặp
- Theo dõi HS làm sau đó chữa bài
- Học sinh sắm vai
- Tự nêu tấm gương mà mình biết
- Tự nêu bản thân
Tiếng Anh (GV bộ môn)
Tiếng Việt
ÔN TẬP Việc 3 SGK tập 2 trang 7
Thứ ba ngày 08 tháng 11 năm 2016
Tiếng Việt (2 tiết) LUẬT CHÍNH TẢ VỀ ÂM ĐỆM STK tập 2 trang 22, SGK tập 2 trang 9
Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Củng cố về phép trừ, thực hiện phép trừ trong phạm vi 3
- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Trang 3- Nhìn tranh tập nêu bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ
- Rèn học sinh ham thích học toán
II Đồ dùng dạy -học
- Bộ đồ dùng dạy toán Phấn màu, tranh bài 4, bảng phụ
- Sách giáo khoa,bảng con
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
3 – 1 … 1 + 2 0 + 3 … 3 - 1
1 + 1 … 3 – 2 3 - 1 … 3 + 1
Nhận xét chữa bài
3 Bài mới
a) GV giới thiệu + ghi bảng
b) Nội dung
* Hướng dẫn thực hành.
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài
HS nhẩm kết quả SGK, HS lên bảng
làm tiếp sức
- HS sửa bài,
- GV nhận xét tuyên dương
Bài 2 : 1HS nêu yêu cầu của bài ,thảo
luận nhóm cho từng nhóm điền kết quả
vào ô trống
- Chữa bài,gọi nhóm có kết quả đúng
lên trước lớp
Bài 3 :.1 HS nêu yêu cầu bài 3
1 HS nêu cách làm.Làm bảng con
1…1 = 2 2…1 = 3 1…2 = 3
2…1 = 1 3…2 = 1 3…2 = 1
- HD làm bài và sửa bài Treo đáp án
đúng
GV nhắc về mối quan hệ của phép
cộng và phép trừ
Bài 4 : 1 HS nêu yêu cầu bài 4
- Trước khi viết phép tính ta phải làm
gì?
- Gọi HS lên bảng làm
- GV chữa bài
a) 2 – 1 = 1 b) 3 – 2 = 1
4 Củng cố
- Nhận xét giờ
5 Dặn dò: Hướng dẫn về nhà ôn bài.
- 2 bạn lên làm bài
3 – 1 < 1 + 2 0 + 3 > 3 – 1
1 + 1 > 3 – 2 3 – 1 < 3 + 1
+ Tính
HS làm BT 1 tiếp sức theo hai dãy trên bảng
1 + 2 = 3 1 + 2 = 3 1 + 1 + 1 = 3
1 + 3 = 4 3 – 2 = 1 3 – 1 – 1 = 1
- Nhận xét chéo nhóm + HS thảo luận hỏi đáp tìm số điền vào
ô trống
- HS dưới lớp theo dõi sửa bài
- HS khác theo dõi + Tìm dấu +, - , = điền vào ô trống
- Làm cá nhân
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1 3 – 2 = 1
- Đổi chéo bài dùng bút chì chấm điểm,sửa bài
+ HS làm bài 4
- Q/S tranh nêu đề toán,rồi ghi phép tính
- Thảo luận nhóm 4 nêu yêu cầu bài toán ,ghi phép tính
- Các nhóm treo kết quả lên bảng.Nhận xét chéo nhóm
Trang 4Tự nhiên xã hội
ÔN TẬP : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
I Mục tiêu
- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận bên ngoài của cơ thể và các giác quan
- Khắc sâu hiểu biết về thực hành vệ sinh hằng ngày Các hoạt động, các thức ăn
có lợi cho sức khoẻ
- Rèn cho HS có ý thức bảo vệ và giữ gìn vệ sinh thân thể
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh ảnh các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kể những hoạt động nghỉ ngơi, giải
trí có lợi cho sức khỏe của em?
- Đi, đứng, ngồi học như thế nào là
đúng tư thế?
- GV nhận xét
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
* Hoạt động 1: Khởi động
- Trò chơi “ Chi chi chành chành”
* Hoạt động 2:Thảo luận lớp
- GV đưa ra một số câu hỏi để học sinh
trả lời
- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của
cơ thể?
- Cơ thể người gồm có mấy phần?
- Chúng ta nhận biết thế giới xung
quanh bằng những bộ phận nào của cơ
thể?
* Hoạt động 3: Nhớ và kể lại các việc
vệ sinh cá nhân trong một ngày
- Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ?
- Buổi trưa em thường ăn gì?
- Có đủ no không?
- Em có đánh răng rửa mặt trước khi đi
ngủ không?
+ Kết luận: Nhắc lại các việc vệ sinh
cá nhân nên làm hằng ngày
4 Củng cố
- Thi kể tên nhanh những bộ phận của
cơ thể người
- 2 em nêu
- Ngồi ngay ngắn
- Học sinh khởi động
- Hoạt động cá nhân
- Mắt, tai, tay, đầu…
- 3 phần: đầu, mình, tay chân
- Nhìn bằng mắt, nghe bằng tai, ngửi bằng mũi, nóng lạnh bằng tay…
- Không chơi súng vì có thể bắn vào mắt bạn…
- Thảo luận theo cặp từ 2 đến 3 hoạt động, sau đó trình bày
- Thức dậy lúc 6 giờ
- Ăn cơm
- Đủ no
- Cho học sinh thi đua xem em nào kể nhanh
Trang 5- Kể nhanh những việc vệ sinh cá nhân
nên làm
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau : Gia đình
Tiếng Việt
ÔN TẬP Việc 3 Sách giáo khoa tập 2 trang 9
Toán
ÔN TẬP
I Mục tiêu
- HS củng cố về bảng trừ và làm tính trừ So sánh các số trong phạm vi đã học
- Luyện cho học sinh nhìn tranh đặt được nhanh bài toán trong tranh bằng phép tính thích hợp
- Rèn học sinh ham thích môn học
II Đồ dùng dạy -học
- Tranh vẽ bài tập, bảng phụ
- Vở bài tập toán, bảng con
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
+ GV cho HS làm các bài sau
3 + 1 = 3 – 2 =
4 – 3 = 4 + 1 =
- Nhận xét chữa bài
3 Bài mới
a) GV giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
- Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1 :Cho HS nêu yêu cầu của bài 1
- Khi làm bài này ta chú ý điều gì?
- Chữa bài :gọi HS có kết quả đúng lên
trước lớp
Bài 2:HS nêu yêu cầu của bài 2
- 1 HS nêu cách làm
Gắn các thẻ lên bảng
- Thi gắn kết quả tiếp sức
- HD học sinh nhận xét chéo
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài 3
- Vậy mỗi phép tính ta phải trừ mấy
lần?
+ 2 HS làm bài
3 + 1 = 4 3 – 2 = 1
4 – 3 = 1 4 + 1 = 5
- HS dưới lớp nhận xét bạn
- HS chú ý lắng nghe
+ Tính
- Đặt các phép tính cho thằng hàng
HS làm BT 1 cá nhân
- HS dưới lớp theo dõi sửa bài
+ Điền số vào chấm tròn
- Tính kết quả của phép tính kết quả được bao nhiêu ghi vào ô tròn
- HS nhẩm kết quả
- Nhận xét chéo nhóm +Tính
- Thực hiện các phép tính
- Làm cá nhân, 3 học sinh lên bảng
Trang 6HS làm bài và sửa bài
- Làm bảng con
Bài 4 : Dành cho HS khá, giỏi
- 1 HS nêu yêu cầu bài 4
- 1 học sinh nêu câu trả lời
GV chữa bài
4 Củng cố
- Hoạt động nối tiếp: Cho HS chơi trò
chơi “Ai nhanh , ai đúng”
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò
- HD HS ôn lại bài
làm
4 – 1 – 1 = 2 3 – 1 > 3 - 2
4 – 2 – 1 = 1
- Dưới ao có 3 con vịt Thêm 1 con nữa.Hỏi có tất cả mấy con vịt?
3+ 1 = 4
- HS thực hành chơi trò chơi
- HS lắng nghe
Hoạt động tập thể TRÒ CHƠI: ĐỨNG, NGỒI THEO LỆNH
I Mục tiêu
- Thông qua trò chơi nhằm rèn luyện khả năng tập trung chú ý và phản ứng nhanh
- HS tham ra vào trò chơi nhiệt tình
- Lòng say mê môn học
II Đồ dùng dạy-học
- Sân chơi, còi
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức: Lớp hát
2 Kiểm trabài cũ
- GV kiểm tra sân bãi
3 Bài mới
a) GV giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
- GV phổ biến nội dung giờ học
- Cho HS tập hợp 2 hàng dọc, em nọ
cách em kia 0,8 – 1m
- GV gọi tên trò chơi, cho HS chơi thử
- Đứng ngồi theo lệnh
- GV giải thích, hướng dẫn cho HS
chơi theo nhịp độ chậm, vừa dùng một
tay làm kí hiệu ngồi xuống hoặc đứng
lên
- GV hô nhịp độ chậm sau đó hô nhịp
tăng dần rồi hô lặp lại “ngồi !”,
“ngồi !” hoặc “đứng !”, “đứng!” để tạo
sự hấp dẫn, và sự tập trung chú ý của
HS
- Học sinh lắng nghe
- HS nghe
- Học sinh tập hợp
- 5 HS lên làm thử
- HS chơi thật
- HS làm sai phải nhảy lò cò hoặc hát một bài
- HS chơi theo nhóm do nhóm trưởng điều khiển
Trang 7- GV có thể dùng còi 1 tiếng thì “ngồi”
2 tiếng thì “đứng”
- GV đến từng nhóm quan sát uốn nắn
thêm
4.Củng cố
- GV cho HS tập các động tác hồi tĩnh
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò
- Về nhà chơi
Thứ tư ngày 9 tháng 11 năm 2016
Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I Mục tiêu
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ, mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng, thành lập bảng trừ trong phạm vi 4
- Ghi nhớ bảng trừ 4, biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- Giải được các bài toán có trong thực tế liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4
- Yêu thích làm toán
II Đồ dùng dạy- học
- Bộ đồ dùng toán 1.Tranh vẽ sách giáo khoa
- Sách giáo khoa, bảng con
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc lại bảng trừ 3?
- Tính : 3 + 1 = 2 + 2 =
1 + 3 =
- GV nhận xét chữa bài
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ
4 - 1 4 - 2 4 – 3
+ Đưa tranh quả táo, nêu đề toán?
- Trên cành có 4 quả táo rụng 1 quả
Hỏi trên cành còn lại mấy quả?
- Vậy 4 bớt 1 còn mấy?
- Ta có phép tính: 4 – 1 = 3
- Tương tự với phép trừ: 4 - 2, 4 - 3
Học thuộc bảng trừ
- Tổ chức cho HS học thuộc bảng trừ
- Nhận biết quan hệ phép cộng và phép
trừ
- 3 học sinh lên đọc
- Làm bảng con
3 + 1 = 4, 2 + 2 = 4
1 + 3 = 4
- Theo dõi
- Nêu yêu cầu bài học
- Còn 3 quả
- Còn 3
- HS đọc lại
Trang 8- Yêu cầu HS thao tác trên bảng cài với
các chấm tròn để nêu kết quả các phép
tính : 3 + 1, 1 + 2, 4 - 1
4 - 3, 2 + 2, 4 - 2
* Hoạt động 2.Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Gọi HS nêu cách làm, rồi làm
bài
Bài 2: Gọi HS nêu cách làm và chữa
bài?
Chốt: Viết kết quả cho thẳng cột số
Bài 3: Treo tranh, nêu đề toán?
- Cho học sinh làm bài vào vở
- GV nhận xét chữa bài
4 Củng cố
- Đọc bảng trừ 4, bảng cộng 4
5 Dặn dò
- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài giờ
sau
- Nêu kết quả và nhận thấy kết quả phép trừ ngược kết quả phép cộng 3+ 1 = 4 1+ 2 = 3, 4 - 3 = 1
2 + 2 = 4 4 – 2 = 2
- HS làm nhóm và chữa bài
- Tính theo cột dọc và chữa bài
- Có 4 bạn đang chơi, 1 bạn chạy đi.Hỏi còn mấy bạn?
4 - 1 = 3
Tiếng Anh (GV bộ Môn)
Tiếng Việt ( 2 tiết) VẦN / OE / STK tập 2 trang 25, SGK tập 2 trang 10 - 11
Đạo đức
ÔN TẬP
I Mục tiêu
- Củng cố lại kiến thức và kỹ năng bài học để các em thấy được.Đối với anh chị
phải lễ phép, với em nhỏ phải nhường nhịn
- Qua bài học các em phải liên hệ được vào cuộc sống hàng ngày
- Giáo dục các em phải hòa thuận, đoàn kết, để cha mẹ vui lòng
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh bài tập 3,một quả cam to và một qủa cam bé
- Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi một số em có anh hoặc chị trình
bày trước lớp việc mình vâng lời anh
chị hay nhường nhịn em nhỏ
- Giáo viên nhận xét
- 5 em lên trình bày
Trang 93 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài
tập 3
- Treo tranh bài 3lên bảng
- Trong tranh có những ai ?
- Họ đang làm gì?
+ GV kết luận theo từng bức tranh
* Hoạt động 2: HS đóng vai
- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm
đóng vai theo các tình huống của bài
tập 2
- Trong tranh có những ai? Họ đang
làm gì?
- Gọi các nhóm lên đóng vai trước lớp
* Giáo viên kết luận: Là anh chị phải
nhường nhịn em nhỏ, là em thì cần lễ
phép vâng lời anh chị
- Hướng dẫn học sinh đọc ghi nhớ
- GV nhận xét giờ
4 Củng cố
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò
- Về nhà thực hiện theo điều đã học
- HS đọc đầu bài
- Hoạt động theo cặp
- Đại diện từng cặp lên trình bày trước lớp
- Học sinh lắng nghe
- Hoạt động nhóm( mỗi nhóm 4 em )
- Thảo luận và đưa ra cách giải quyết của nhóm
- Theo dõi và nhận xét cách cư xử của nhóm bạn
- Lớp đọc đồng thanh
Mĩ thuật (GV bộ môn)
Tiếng Việt
ÔN TẬP Việc 3,4 Sách giáo khoa tập 2 trang 10 - 11
Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 2016
Tiếng Việt (2 tiết) VẦN / UÊ /
STK tập 2 trang 28, SGK tập 2 trang 12- 13
Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Học sinh tiếp tục ôn tập củng cố lại kiến thức và kỹ năngvề phép cộng và phép
trừ trong phạm vi 4
- Làm thành thạo các phép cộng , trừ Rèn học sinh nhẩm nhanh
Trang 10II Đồ dùng dạy- học
- Bộ đồ dùng dạy toán Bảng phụ
- SGK, bảng con
III Hoạt động dạy -học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Tính 4 – 1 = 3 – 1 =
4 – 2 = 4 – 3 =
- GV nhận xét
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
làm bài tập
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vở, gọi HS yếu, TB chữa
bài
- Gọi HS nhận xét
Chốt: mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vở, gọi HS yếu, TB chữa
bài
- Gọi HS nhận xét
Chốt: Viết kết quả cho thẳng cột số
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vở, gọi HS khá chữa bài
- Gọi HS nhận xét
Chốt: Phải tính trước có kết quả mới so
sánh số để điền dấu
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS khá giỏi nêu bài toán, từ đó
yêu cầu HS viết phép tính cho phù hợp
- Gọi HS nhận xét, nêu phép tính khác?
4 Củng cố
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò
- Về nhà tự nêu phép trừ trong phạm vi
3
- Làm bảng con
4 - 1 = 3, 3 – 1 = 2,
4 - 2 = 2 4 – 3 = 1
- Tự nêu yêu cầu
- Làm tính vào vở và chữa bài
- Nhận xét bài của bạn
- Tự nêu yêu cầu
- Làm vào vở và chữa bài
- Nhận xét bài của bạn
- Học sinh lắng nghe
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Làm vào vở và chữa bài
- Nhận xét bài của bạn
- Viết phép tính thích hợp
- Làm vào vở và chữa bài
- Nhận xét bài của bạn có thể viết 2 phép tính : 3 + 1 = 4 hoặc 1 + 3 = 4
Thể dục (GV bộ môn)
Trang 11ÔN TẬP
I Mục tiêu
- Củng cố kiến thức và kĩ năng cộng trừ trong phạm vi 3,4
- So sánh được các số trong phạm vi 3, 4
- Nhìn vào tranh nêu được đề bài toán rồi viết phép tính nhanh
- Rèn HS thích học Toán
II Đồ dùng dạy- học
- GV:Que tính, tranh vẽ bài tập 4
- HS: Vở BT Toán
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- 5 HS đọc bảng trừ trong phạm vi 4
- GV nhận xét
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
* Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2: Viết số thích hợp
- Gọi 4 HS lên bảng làm
- GV chữa bài
Bài 3: > < = ?
- GV chữa bài
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
4 Củng cố
- Nhận xét giờ
5 Dặn dò
- Hướng dẫn về nhà học bài
- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 4
- HS làm vở BT Toán a) 4 4 4 3 3
1 2 3 2 1
3 2 1 1 2
b) 4 – 2 – 1 = 1 4 – 1 – 1 = 2
- Lớp làm vở BT Toán
- 2 - 3
- 1 + 2
- HS làm bài
2 < 4 – 1 3 – 2 < 3 – 1
3 = 4 – 1 4 – 1 > 4 – 2
4 > 4 – 1 4 – 1 = 3 + 0
- HS làm bài
4 – 1 = 3 4 + 1 = 5
4 – 1 = 2 4 – 3 = 2