Nếu dùng tất cả xe 7,5 tấn chở ba chuyến thì được số gạo bằng tổng số gạo do xe 5 tấn chở ba chuyến và xe 3 tấn chở hai chuyến Hỏi số xe mỗi loại?.. b Tìm m để phơng trình có hai nghiệm [r]
Trang 1Đề 02 :
1.Điều kiện xỏc định của phương trỡnh:
5
A) x 0 B) x 5 C) x0;x5 D) x 5
2 Tỡm m để phương trỡnh: (m2 – 4)x = m(m + 2) (1) cú tập nghiệm là R?
3 Điều kiện xỏc định của phương trỡnh x 1 =3 là :
A) x ≥ 1 B) x < 3 C) 1≤ x ≤ 3 D.) x < 1
4 Hệ phương trỡnh
x y
A)
4 11
;
19 19
4 11
;
19 19
4 11
;
19 19
4 11
;
19 19
5.: Hệ phương trỡnh
A) (21; 15; -1) B) (-15; 1; 21) C) (21; 15; 1) B) (15; 21; -1 )
6.Nghiệm của phương trỡnh x 3 x x 3 4
A) B) x= 2 C) x=3 D) x=4
II.Phần tự luận
Cõu 1 (3 điểm) Cho phơng trình : x2 2 x m 1 0 (1)
a) Tìm m pT có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm trái dấu
Cõu 2 (3 điểm) Giải các phơng trình sau : a) 4 x 2 x 2 b) 2x 3 x 1
cõy.Mỗi em lớp 10 A1 trồng được 3 cõy bạch đàn và 4 cõy bàng, mỗi em lớp 10 A2 trồng được 2 cõy bạch đàn và 5 cõy bàng Mỗi em lớp 10 A3 trồng được 6 cõy bạch đàn Cả ba lớp trồng được
476 cõy bạch đàn và 375 cõy bàng Hỏi mỗi lớp cú bao nhiờu học sinh ?
Trang 2Cõu 3:(1đ)Một đoàn xe chở 290 tấn gạo cho một xớ nghiệp.Đoàn xe cú 57 chiếc gồm 3 loại , xe chở 3 tấn , xe chở 5 tấn, xe chở 7,5 tấn Nếu dựng tất cả xe 7,5 tấn chở ba chuyến thỡ được số gạo bằng tổng số gạo do xe 5 tấn chở ba chuyến và xe 3 tấn chở hai chuyến Hỏi số xe mỗi loại?
Đề 02 :
I.Phần trắc nghiệm
Cõu 1: Điều kiện xỏc định của phương trỡnh x 1 + x 2 = x 4 là :
A) (4 +) B) 2 ; C) 1 ; D) 4 ;
Cõu 2: Nghiệm của phương trỡnh x 3 x x 3 5
A) B) x= 2 C) x=5 D) x= 3
Cõu 3:Tỡm m để phương trỡnh: (m2 – 1)x = m(m + 1) (1) cú tập nghiệm là R?
Cõu 4: Điều kiện xỏc định của phương trỡnh 2
2 4
x
x – 5 = 2
3 4
x là :
A) D R \ 2 B) D R \2 C) D R \2 D) D = R
Cõu 5: Hệ phương trỡnh
A) (21; 15; -1) B) (15; 21; -1 ) C) (-15; 1; 21) D) (21; 15; 1)
Cõu 6;:Hệ phương trỡnh
A) (2; 2) B) (-2; -2 ) C) (-1; 1) D) (2; -2)
II.Phần tự luận
Cõu 1 (3 điểm) Cho phơng trình x2 2 x m 3 0 (1)
a) Chứng minh rằng phơng trình có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu
Cõu 2 (3 điểm) Giải các phơng trình sau : a) 4x 7 2x 3 b) x 3 x 1
.
Cõu 3:(1 đ)Tại hai ụ gần nhau của một thư viện, cú hai loại sỏch Toỏn và Văn Biết số sỏch toỏn gấp
3 lần số sỏch văn Nếu lấy số sỏch văn trừ đi 5 rồi bỡnh phương kết quả bằng số sỏch toỏn cộng thờm
3 Tớnh số sỏch mỗi loại?
Đề 03 :
Trang 3I.Phần trắc nghiệm
1.Nghiệm của phương trỡnh x 3 x x 3 4
A) B) x= 2 C) x=3 D) x=4
2.:Hệ phương trỡnh
A) (2; 2) B) (-2; -2 ) C) (-1; 1) D) (2; -2)
3 Nghiệm của phương trỡnh
x
x x A) B) x= 2 C) x= -2 D) x= 2
4.Tỡm m để phương trỡnh: (m2 – 4)x = m(m + 2) (1) cú tập nghiệm là R?
5.Tỡm m để phương trỡnh:(m2 9)x3 (m m 3) (1) cú nghiệm duy nhất :
A) m =0 B) m = – 3 C) m = 3 D) m ≠3
6 Điều kiện xỏc định của phương trỡnh x1 =3 là :
A) x ≥ 1 B) x < 3 C) 1≤ x ≤ 3 D.) x < 1
II.Phần tự luận
Cõu 1 (3 điểm) Cho phơng trình x2 2( m 1) x m 4 0 (1)
a) Chứng minh (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
b) Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm x x1, 2 thoả mãn
1 2
1 2
5
x x
x x
.
Cõu 1 (3 điểm) Cho phơng trình : x2 ( m 1) x m 0 (1)
a) CMR phơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi m.
b) Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm x x1, 2 thoả mãn 2 2
1 2
x x = 5.
Cõu 2 (4 điểm) Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :
a) √ x2
+ x +1=3 − x
b) √ x2+6x +9= | 2x −1 |
Cõu 3:Số cụng nhõn ở hai xớ nghiệp tỉ lệ với 2 và 3 Nếu số cụng nhõn ở xớ nghiệp I tăng 80 người và số cụng nhõn ở
xớ nghiệp II tăng 40 người thỡ số cụng nhõn mới ở hai xớ nghiệp tỉ lệ với 3 và 4 Hỏi số cụng nhõn lỳc đầu ở mỗi xớ nghiệp?
Cõu 3:Tuổi của anh hiện nay gấp đụi tuổi của em, biết rằng sau 48 năm nữa tuổi của
anh bằng bỡnh phương số tuổi của em hiện nay Hỏi tuổi của em hiện nay?
Cõu 3:Một miếng đất hỡnh chữ nhật cú chiều dài gấp đụi chiều rộng Nếu tăng chiều
rộng thờm 3m và chiều dài tăng 4m thỡ diện tớch miếng đất tăng gấp đụi Hỏi kớch thước miếng đất lỳc đầu