1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KIEM TRA CHUONG 3 DAI SO 10 DU DANG

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 49,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

f x gx Câu 14 hai phương trình được gọi là 2 phương trình tương đương akhi chúng có số lượng nghiệm giống nhau bkhi chúng có cùng tập xác định ckhi nghiệm phương trình thứ nhất cũng là[r]

Trang 1

Ôn tập Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình 1 2 x  x 1 là

A x > 2 B 1 < x < 2 C x >1 D 1 x 2 

Câu 2 Số nghiệm của phương trình x 2 = x-4 là

Câu 3 Giải phương trình

2

x 4 x 1

x 3

x 3 x 3

Câu 4 Tìm giá trị của m sao cho phương trình x² + 2x + m – 1 = 0 vô nghiệm

Câu 5 Nghiệm lớn nhất của phương trình |x – 4| = 2x 5 là

Câu 6 phương trình (x 3)(8 x)  + x² – 11x + 26 = 0 Có nghiệm x1,x2.khi đó x1.x2=

Câu 7 Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (x + 5)(2 – x) = 3 x23x là

Câu 8 Giải phương trình 3x 7  x 1 = 2 có nghiệm âm là A 3 B -1 C 2 D 4

Câu 9 Số nghiệm hệ phương trình

x 2y 17 0 2x 4y 8

  

Câu 10 Tìm m để hệ phương trình

x y m 1 2x my 2

  

Câu 11 Cho hệ phương trình

x 2y 3z 7 2x 4y 6z 14

x 2y 3z 7

   

A Hệ phương trình đã cho vô nghiệm B Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm

C Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (1; 1; 1) D Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (1; 3; 3) Câu 12 cách giải phương trình f (x) g(x) là

f (x) 0

f (x) g(x)

g(x) 0 g(x) f (x)

g(x) 0

f (x) g(x)

g(x) 0

f (x) g(x)

 Câu 13 cách giải phương trình f (x)  g(x)là

f (x) 0 v g(x) 0

f (x) g(x)

f (x) 0

f (x) g(x)

g(x) 0

f (x) g(x)

f (x) 0 v g(x) 0

f (x) g(x)

 Câu 14 hai phương trình được gọi là 2 phương trình tương đương

a)khi chúng có số lượng nghiệm giống nhau b)khi chúng có cùng tập xác định

c)khi nghiệm phương trình thứ nhất cũng là nghiệm phương trình thứ 2

d)khi chúng có cùng tập nghiệm

câu 15 Phương trình 2x = 4 có phương trình hệ quả là

A 2x 1 x 2 4 1 x 2 B 2(x21) x 4(x 21)

Trang 2

C 2(x21) x 4(x 21) D 2 2

4x 94x 9

Câu 16 Số nghiệm hệ phương trình

2x 2y 2

x 2y 1

Câu 17 Số nghiệm nguyên của phương trình 3x25x 8  3x25x 1 = 1 là A 3 B 2 C 1

D 0

Câu 18 Tìm giá trị của m sao cho phương trình (m – 1)x² + (2 – m)x +1 = 0 có hai nghiệm trái dấu

Câu 19 Tìm giá trị của m sao cho phương trình 2x² + 6x – 3m = 0 vô nghiệm

A m < –3/2 B m > –3/2 C m = –3/2 D với mọi m

Câu 20 Số nghiệm âm của phương trình x² – 5|x – 1| = 1 là

Tự luận

Giải các phương trình sau

Câu 1 x 3  3x25x 9 0  Câu 2 2x 3  x24x 3 0 

Ngày đăng: 12/11/2021, 02:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w