Bài 5.Cho đường tròn (O) đường kính AB và điểm I nằm giữa OA, vẽ dây CD vuông góc với AB tại I. Trên cung BC nhỏ lấy điểm M, đường thẳng CD cắt AM và BM lần lượt tại K và S. a)(2đ) Chứ[r]
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐT PHÚ LỘC ĐỀ KIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Nội dung chủ đề
Nhận
bi ết
Thông
hi ểu
Vận dụng
TỔNG
C ấp độ
th ấp
C ấp độ cao
Chương III
GÓC VỚI
ĐƯỜNG TRÒN
1.Góc ở tâm ,số đo cung
1(1a)
1đ
1 đ 2.Liên h ệ cung và
dây
1(2) 1đ
1 1đ
3 Góc tạo bởi hai các tuy ến và đường tròn
1(1b) 1đ
2(3b,c) 2đ
3 3đ
4.Tứ giác nội tiếp 1(3a)
2đ
1 2đ 5.Độ dài đường
tròn, cung tròn,di ện tích hình tròn,qu ạt tròn
2(4a,b)
2đ
1(4c) 1đ
3 3đ
Trang 24đ 3đ 3đ 10đ
CHÚ THÍCH:
a) Đề được thiết kế với tỉ lệ 40 % nhận biết, 30% thông hiểu và 30% tự luận
b) Tất cả các câu đều tự luận
c) Cấu trúc bài gồm 4 câu, cấu trúc câu hỏi gồm 9 ý
Trang 3TRƯỜNG THCS LỘC AN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III Lớp: 9/ MÔN HÌNH HỌC (ĐỀ A)
ĐỀ B
∧
= 500, xy là tiếp tuyến
của đường tròn (O) (Hình 1)
a)(1đ)Tính số đo cung CD nhỏ Hình 1
b)(1đ) Tính DCx
∧
So sánh : MN ¼ và MP » (Hình 2)
Hình 2
và F
a) (2đ)Chứng minh tứ giác BKHC nội tiếp.Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BKHC ? b) (1đ)Chứng minh: AE = AF
c) (1đ)Chứng minh: EF // HK
∧
= 600 (Hình 3) Hình 3
a)Tính độ dài đường tròn (O)
b)Tính diện tích hình quạt tròn OAmB
c) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây cung AB và cung AmB
O
x
D
C
O
y
P
M
N
O
m
B
A
O
Trang 4TRƯỜNG THCS LỘC AN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III Lớp: 9/ MÔN HÌNH HỌC
ĐỀ A
∧
= 500, xy là tiếp tuyến
của đường tròn (O) (Hình 1)
a)(1đ)Tính số đo cung CD nhỏ Hình 1
b)(1đ) Tính DCx
∧
So sánh : MN ¼ và MP » (Hình 2)
Hình 2
và C
a)(2đ)Chứng minh tứ giác DNME nội tiếp.Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác DNME ?
b)(1đ)Chứng minh: AB = AC
c)(1đ)Chứng minh: NM // CB
∧
= 600 (Hình 3) Hình 3
a)Tính diện tích hình tròn (O)
b)Tính diện tích hình quạt tròn OAmB
O
x
D
C
O
y
P
M
N
O
m
B
A
O
Trang 5c) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây cung AB và cung AmB
ĐÁP ÁN
∧
= 500, xy là tiếp tuyến
của đường tròn (O) (Hình 1)
a)(1đ)sđCD » =COD∧ = 500
b)(1đ) DCx
∧
=sđ»
2
CD
=250
So sánh : MN ¼ và MP » (Hình 2)
P
M
N
O
x
D
C
O
y
Trang 6Tam giác MNP cân tại M nêm MN = MP(0.5đ)
Suy ra: MN ¼ =MP » ( liên hệ dây và cung) (0.5đ)
Hình 2
Câu 3
a) Tứ giác BKHC có 2 đỉnh K và H cùng nhìn BC dưới cùng một góc 900 Nên nội tiếp (1,5đ)
Tâm là trung điểm của BC(0.5đ)
b)KBH KCH
= (cùng chắn cung KH) Suy ra » AE = AF » (0.5đ)
Do đó: AE = AF(0.5đ)
c) BCK BHK
= (cùng chắn cung BK)
BCK BEF
= (cùng chắn cung BF)
Do đó: BHK B EF
= , mà chúng ở vị trí đồng vị nên KH // EF
Câu 4 a) C= 2.π.3 = 6π(cm) (1đ)
b) S=
2
.3 60
360
π
=1,5π cm2 c)Diện tích tam giác OAB: 2 3
4
a
=
2
4 cm2
Diện tích hình viên phân: 1,5π-
2
4
H
I
K
O
C B
A
E
F
Trang 7
TRƯỜNG THCS LỘC AN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
Lớp: 9/ 4 MÔN HÌNH HỌC (ĐỀ A)
Họ và tên:………
Bài 1.(0,5đ) Biết rằng tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm ( o ) và góc DAB = 600 Tính s ố đo góc DCB
Bài 2 Cho đường tròn (o) như hình vẽ bên
Bi ết số đo cung AmB bằng 1200, s ố đo cung CnD
bằng 600
a)(1đ) Tính AOB∧
b)(1đ) Tính AMB∧
Bài 3.(1,5đ)Cho hình vẽ, biết rằng hình quạt có diện tích bằng 9,42 cm2, bán kính bằng 6
cm Tính s ố đo cung CmD
C
B
A
M
m
D
C
Trang 8Bài 4 (2,5đ) Cho đường tròn (O; 3cm), trên (O) lấy hai điểm A, B sao cho góc AOB
b ằng 600
Tính s ố đo cung nhỏ AB, diện tích hình quạt tròn OAB , độ dài cung lớn AB
Bài 5.Cho đường tròn (O) đường kính AB và điểm I nằm giữa OA, vẽ dây CD vuông góc với AB tại I Trên cung BC nhỏ lấy điểm M, đường thẳng CD cắt AM và BM lần lượt tại
K và S
a)(2đ) Chứng minh tứ giác BMKI nội tiếp được, xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp
t ứ giác đó
b)(1,5đ) Chứng minh: BC2 = BM.BS