CÂU HỎI MỞ 1,Giải được phương trình bậc nhất 1 ẩn Giải được phương trình quy về phương trình bậc nhất 1 ẩn Phối hợp được các phương pháp để giải phương trình quy về phương trình bậc nhất[r]
Trang 1Ngày soạn 1/3/2012 ngày kiểm tra 8/3/2012
A Mục tiêu kiểm tra :
+) Kiến thức : - HS nắm chắc khái niệm về PT , PTTĐ , PT bậc nhất một ẩn
- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
+) Kỹ năng : - Vận dụng đợc QT chuyển vế và QT nhân , kỹ năng biến đổi tơng đơng
để đa về PT dạng PT bậc nhất
-Kỹ năng tìm ĐKXĐ của PT và giải PT có ẩn ở mẫu
- Kỹ năng giải BT bằng cách lập PT +) Thái độ : GD ý thức tự giác , tích cực làm bài
B ,MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Số
tiết
Tầm quan trọng
Trọng số Tổng
điểm Điểm 10
Chương III Phương trình bậc nhất
13 Đ1 Mở đầu về phương trình.
Đ2 Phương trình bậc nhất một ẩn và
cách giải
Đ3 Phương trình đưa được về dạng ax +
b = 0
16 Đ6.7 Giải bài toán bằng cách lập phương
c.Ma trận đề kiểm tra :
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Trang 2Phương trình bậc nhất
một ẩn và phưng trình
quy về phương trình
bậc nhất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 đ 10%
1
1 đ 10%
1
1 đ 10%
3 3đ 30%
Phương trình tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 đ
10 %
1 1đ 10%
Phương trình chứa ẩn ở
mẫu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 đ
10 %
1
1 đ
10 %
1
1 đ 10%
3
3 đ 30%
Giải bài toán bằng cách
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
3 đ 30%
1
3 đ 30% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
2 đ
20%
2
2 đ
20%
3
5 đ
50%
1
1 đ
10%
8
10 đ
100%
CÂU HỎI MỞ 1, Giải được phương trình bậc nhất 1 ẩn Giải được phương trình quy về phương trình bậc nhất 1 ẩn Phối hợp được các phương pháp để giải phương trình quy về phương trình bậc nhất 1 ẩn
2,Giải được phương trình tích
3, Phát biểu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
4,Tìm ĐKXĐ của PT chứa ẩn ở mẫuGiải được phương trình chứa ẩn ở mẫu
5, Giải được bài toán bằng cách lập phuơng trình
Trang 3D,
Họ và
tên :
Lớp 8b Điểm lời phê của cô giáo Bài 1: (2 điểm) Phát biểu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức. Áp dụng : Tìm điều kiện xác định của phương trình sau: 1 1 1 x x Bài 2 : (4 điểm) Giải các phương trình sau: a) 2x – 4 = 0 b) 7 + 2x = 32 – 3x c) (x + 2)(3x – 12) = 0 d) 2 1 1 2 1 1 x x x x x x Bài 3: (3 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h Lúc về người ấy đi với vận tốc trung bình 30km/h, biết rằng thời gian cả đi lẫn về hết 3giờ 30 phút Tính quãng đường AB. Bài 4: (1 điểm) Giải phương trình sau: 1 3 5 7 65 63 61 59 x x x x
E.HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 4Bài 1 : 2 điểm
- Nêu đúng các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức (1đ)
Bài 2 : 4 điểm
a) 2x – 4 = 0
2x 4
2
x
(1đ)
b) 7 + 2x = 32 – 3x
2x 3x 32 7
5x 25
5
x
(1đ)
c,(x + 2) ( 3x - 12 ) = 0
ta giải 2 pt
* x +2 = 0 => x = -2
* 3x -12 = 0 => x = 4
S = { -2 ; 4 }
1
(1)
ĐKXĐ : x 0 ; x -1
(0,25đ) Quy đồng và khử mẫu hai vế:
( 1) ( 1) ( 1)
Suy ra (x-1)(x+1) + x = 2x-1
(0,25đ)
x 2 – 1 + x = 2x - 1
x 2 +x -2x = -1+1
x 2 - x = 0
x(x-1) = 0
x = 0 hoặc x = 1
(0,25đ)
x = 0 (Loại); x = 1 (Nhận)
Vậy pt (1) có một nghiệm x = 1
(0,25đ)
Trang 5Bài 3: Gọi quảng đường AB dài x (km) ; đk: x > 0
(0,5đ) Thời gian đi từ A đến B là 40
x
(giờ)
(0,5đ) Thời gian lúc về là 30
x
(giờ )
(0,5đ) Đổi 3giờ 30 phút =
7
2 giờ Theo bài toán ta có phương trình :
7
40 30 2
x x
(0,5đ)
3x 4x 420
x = 60
(0,5đ) Vậy quảng đường AB dài 60 km
(0,5đ)
Bài 4: (1đ)
x x x x
cộng thêm 1 vào các phân thức ta có
x x x x
65 63 61 59
x
65 63 61 59