1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De HSG Toan 820162017 225

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 338,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,5đ Tứ giác MNPQ là hình bình hành suy ra MP và NQ cắt nhau tại trung điểm O’ của mỗi đường.. 0,5đ Chứng minh tứ giác AQCN hình bình hành.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

Đề chính thức

Môn: Toán - Lớp 8

(Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM Bài 1 (5,0 điểm)

a) Chứng minh rằng với mọi a, b, c thuộc tập hợp số thực thì

a2 + b2 + c2 +3  2(a + b + c)

 a2 + b2 + c2 +3 - 2(a + b + c)  0 (0,75đ)

a2 - 2a + 1 + b2 - 2b + 1 + c2 - 2c + 1  0 (0,75đ)

(a - 1)2 + (b - 1)2 + (c - 1)2  0 ( đúng) (0,5đ)

đpcm

b) Phân tích đa thức thành nhân tử:

2x4 + 7x3 - 2x2 - 13x + 6

= 2x4 - 2x2 + 7x3 - 7x - 6x + 6 (0,5đ)

= 2x2( x2 - 1) + 7x( x2 - 1) – 6(x - 1) (0,5đ)

= (x - 1)( 2x3 + 9x2 + 7x – 6) (0,5đ)

= (x - 1)( 2x3 + 4x2 + 5x2 + 10x - 3x – 6) (0,5đ)

= (x - 1)(x +2)( 2x2 + 5x – 3) (0,5đ)

= (x - 1)(x +2) )(x +3)( 2x– 1) (0,5đ)

Bài 2 (5,0 điểm)

a) Giải phương trình:

23

166 21

195 19

220 17

241       

x

23

166 (

) 3 21

195 (

) 2 19

220 (

) 1 17

241 (            

23

258 21

258 19

258 17

258       

23

1 21

1 19

1 17

1 (

258    

x (0,5đ)

x 258 0 (0,25đ)

x258 (0,25đ)

b) A

2014

1 2013

1

5

1 4

1 3

1 2 1

1

2013 2

2012

2011

3 2012

2 2013

1

Ta có:

2013 2012 2011 2 1 2013 2012 2

Trang 2

2014 2014 2014

2013 2012 2

2014

2014 2013 3 2

(1đ)

2014

1 2013

1

5

1 4

1 3

1 2 1

2

1 3

1

2013

1 2014

1 2014

(0,5 đ)

Bài 3 ( 2,0 điểm)

Gọi x, y, z là số cây trồng được của các lớp 8A, 8B, 8C

Điều kiện: x, y, z  N* (0,25đ)

Ta có

11

6

y

x  và

10 7

z

x  hay

77 42

y

60 42

z

x  (0,5đ)

Suy ra:

60 77 42

z y x

 và x + y + z = 358 (0,5đ)

179

358 60 77 42 60 77

x

(0,5đ) Lớp 8A trồng 42.2 = 84 cây

Lớp 8B trồng 77.2 = 154 cây (0,25đ)

Lớp 8C trồng 60.2 = 120 cây

Bài 4 ( 4,0 điểm)

Hình vẽ

a) Xác định vị trí điểm Q để tứ giác MNPQ là hình bình

hành

Từ P kẻ Px // MN cắt AD tại Q, suy ra Q là trung điểm

AD (0,5đ)

Nối MQ ta có: MQ // BD// NP (do t/c đường trung bình)

(0,5đ)

Suy ra, tứ giác MNPQ là hình bình hành

Vậy Q là trung điểm AD

b) Với điều kiện nào của AC và BD thì tứ giác hình vuông? Giải thích

- Chứng minh được tứ giác MNPQ là hình vuông

- Để MNPQ là hình chữ nhật thì MNP 1vhay MN NP tức

AC BD (0,5đ)

- Để MNPQ là hình thoi thì MN = NP mà MN = ½ AC, NP = ½ BD

tức AC = BD (0,5đ)

- Để MNPQ là hình vuông thì AC, BD phải thỏa cả 2 điều kiện:

AC BD và AC = BD (0,5đ)

c) Tính tỷ số diện tích tứ giác MNPQ và diện tích tứ giác ABCD

Ta có: SAMQ = ¼ SABD; SBMN = ¼ SABC; SCNP = ¼ SCBD; SDPQ = ¼ SDCA (0,5đ)

Suy ra: SAMQ + SBMN +SCNP + SDPQ

= ¼ SABD + ¼ SABC + ¼ SCBD + ¼ SDCA

= ¼ ( SABD + SABC + SCBD + SDCA)

= ¼ ( 2 SABCD) =

x

Q

P

N M

B

A

D

C

Trang 3

= ½ SABCD (0,5đ)

SMNPQ = SABCD - ½ SABCD = ½ SABCD (0,5đ)

Bài 5 ( 4,0 điểm)

Hình vẽ (0,25đ)

a) Chứng minh CPN  AMQc.g.cPNMQ 1 (0,75đ)

Chứng minh DQP BNMc.g.cQPNM  2 (0,75đ)

Từ (1) và (2): Tứ giác MNPQ là hình bình hành (0,25đ)

b) Tứ giác ABCD là hình bình hành suy ra AC và BD cắt

nhau tại trung điểm O của mỗi đường (0,5đ)

Tứ giác MNPQ là hình bình hành suy ra MP và NQ cắt nhau tại trung điểm O’ của mỗi đường (0,5đ)

Chứng minh tứ giác AQCN hình bình hành (0,5đ)

Suy ra: hai đường chéo AC và NQ cắt nhau tại trung điểm mỗi đường (0,25đ)

Suy ra: OO' hay bốn đường thẳng AC, BD, MP, NQ đồng quy (0,25đ)

Ghi chú: Thí sinh có thể giải theo cách khác Nếu đúng vẫn cho trọn số điểm theo qui

định của từng bài

- HẾT -

O' O M

Q

P

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w