1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I

31 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp giảng dạy: Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm III.. Phương tiện dạy học: - GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.. Phương pháp giảng dạy: Nêu vấn đề,

Trang 1

Ngày soạn: 16/8/2013 Ngày dạy: 20/8/2013

Tuần 1:

§ 1 CĂN BẬC HAI

II Phương pháp giảng dạy:

Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm

III Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

IV Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Họat động 1 : Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn ( 5

phút )

-GV giới thiệu chương

trình

Đại số 9 gồm 4 chương

Chương 1: Căn bậc hai,

căn bậc ba

Chương 2: Hàm số bậc

nhất

Chương 3: Hệ phương trình

Chương 4: Hàm số y= ax2

Phương trình bậc hai một

ẩn

-GV giới thiệu nội dung

chương 1 và nội dung bài

học hôm nay

-HS nghe GV giới thiệu

-HS lắng nghe và ghi

Họat động 2 : Căn bậc hai số học ( 13 phút ).

? Nêu định nghĩa căn

bậc hai của một số a

? Yêu cầu HS làm ? 1

-CBH của một số akhông âm là số x saocho x2 = a

-Với a dương, có đúng

2 CBH là hai số đối

*Với a dương, có đúng

2 CBH là hai số đối

Trang 2

-GV giới thiệu định nghĩa

CBHSH của số a không

âm như SGK

23+CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5

+CBH của 2 là 2 và 2

HS nghe và ghi lại cách viết hai chiều vào vở

+CBH của 4

9 là 2

3và 2

-3+CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5

+CBH của 2 là 2 và 2

-Định nghĩa:

(SKG trang 4)

-GV nêu chú ý SGK và

khắc sâu cho HS hai

chiều của định nghĩa

? Yêu cầu HS làm ? 2

-GV nhận xét và uốn

nắn HS

-GV giới thiệu phép

toán khai phương

? Phép khai phương là

phép toán ngược của

phép toán nào

? Yêu cầu HS làm ? 3

-HS thảo luận nhóm

-Hai HS lên bảng làmcâu c, d

-HS ghi

… của phép bìnhphương

-HS trả lời miệng

2 ( 0)

b = vì 8 ≥0 và

82=64) 81 9

c = vì 9 ≥0 và

92=81) 1, 21 1,1

d = vì 1,1 ≥0 và 1,12=1,21

Họat động 3 : So sánh các căn bậc hai số học (14 phút ).

-GV: Cho a, b ≥ 0

? Nếu a<b thì a so với

b như thế nào.

? Có thể chứng minh

được điều ngược lại

? Yêu cầu HS đọc ví dụ 3

và giải trong SGK

? Làm ? 5 để củng cố

Họat động 4 : Luyện tập ( 10 phút ).

Bài1: Trong các số sau,

số nào có căn bậc hai

-HS trả lời miệng

Những số có cănbậc hai là:

Trang 3

-GV nhân xét và cho

điểm

2

1,2 2

1,2 2

1,2 2

1,2 2

1,2 2

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 3 phút )

- Học bài theo vở ghi và SGK

- Bài tập về nhà : 1, 2, 4, 6, 7 SGK và 1, 4, 7, 9 Trang 3 – SBT

- Oân định lý Pi-ta-go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối

- Chuẩn bị bài mới

Học sinh biết cách tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A

• Có kỹ năng thực hiện khi biểu thức A không phức tạp

• Biết cách chứng minh định lý a2 = a và vận dụng hằng đẳng

thức A2 = A để rút gọn biểu thức.

II Phương pháp giảng dạy:

Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm

III Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

IV Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Họat động 1 : Bài cũ ( 7 phút )

-HS1:

? Định nghĩa căn bậc hai

số học của a Viết dưới

dạng ký hiệu

? Các khẳng định sau

đúng hay sai

a) Căn bậc hai của 64

là 8 và –8

( )2) 64 8; ) 3 3

-HS2: ? Phát biểu định

lý so sánh các căn

bậc hai số học

? Làm bài tập 4 Trang 7

SGK

-GV nhận xét cho điểm

và đặt vấn đề vào

-Hai HS lên bảng

-HS1: Phát biểu địnhnghĩa như SGK

2 ( 0)

Trang 4

bài mới: Mở rộng căn

bậc hai của một số

không âm, ta có căn

thức bậc hai

Họat động 2 : Căn thức bậc hai (12 phút ).

? Hs đọc và trả lời ? 1

? Vì sao AB = 25 x− 2

-GV giới thiệu 2

25 x− làmột căn thức bậc hai

của 25 – x2, còn 25 – x2

làbiểu thức lấy căn,

hay biểu thức dưới dấu

căn

? Yêu cầu một HS đọc

phần tổng quát SGK

Pi-AB2+x2 = 52 => AB2 =25-x2

=>AB = 25 x− 2 (vì AB>0)

1 Căn thức bậc hai:

-Với A là một biểuthức đại số, người ta

gọi A là căn thức

bậc hai của A, còn A

được gọi là biểu thứclấy căn hay biểu thứcdưới dấu căn

? Vậy A xác định (có

nghĩa khi) khi A lấy giá

-Thì 3x không có

nghĩa-Một HS lên bảng

5 2x− xác định khi

5 2− x≥ ⇔ ≥0 5 2x⇔ ≤x 2,5-HS trả lời miệng)

ba có nghĩa⇔

5 0a a 0

− ≥ ⇔ ≤

- A xác định (hay có

nghĩa) khi A lấy giá trịkhông âm

-Ví dụ 1: 3x là căn

thức bậc hai của 3x;

3x xác định khi 3x

0

3x ⇔ x ≥ 0Vậy x ≥ 0 thì 3x có

? Yêu cầu HS tư đọc ví dụ

-Hai HS lên bảng điền

Trang 5

2 + ví dụ 3 và bài giải

SGK

? HS là bài 7 Tr 10 SGK

(Đề bài đưalên bảng

phụ)

-GV giới thiệu ví dụ 4

? Yêu cầu HS làm bài

8(c,d) SGK

( ) ( ) ( ) ( )

0, 4.0, 4 0,16

a b c d

-HS nghe và ghi bài

-Hai HS lên bảng làm bài

Nếu a<0 thì a = -a, nên ( a )2 = (-a)2=a2

Do đó, ( a )2 = a2 với mọi a

Hay a2 = a với mọi a b) Chú ý:(SGK)

c) Ví dụ:

6 ( )3 2 3 3

a = a = a = −a (vì

a<0)Vậy a6 = −a3 với a<0

Họat động 4 : Luyện tập củng cố (6 phút ).

? A có nghĩa khi nào.

? A bằng gì Khi A 2 ≥ 0,

A<0

-GV yêu cầu HS hoạt

động nhóm bài 9(a,c)

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

-Học bài theo vở ghi + SGK

-Bài tập về nhà 8(a,b),11, 12, 13 Tr 10 SGK

-Oân lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm bấtphương trình trên trục số

+Chuẩn bị bài mới

• Vận dụng hằng đẳng thức 2

A = A để rút gọn biểu thức.

• HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểuthức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

II Phương pháp giảng dạy:

Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm

III Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

IV Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Họat động 1 : Bài cũ ( 10 phút )

-HS1:

? A có nghĩa khi nào,

chữa bài tập 12 (a,b) Tr

Trang 6

Tìm x để mỗi căn

thức sau có nghĩa.

d +x

? Căn thức này có

nghĩa khi nào

? Tử 1>0, vậy thì mẫu

phải ntn

? 1 x+ 2 có nghĩa khi nào

-Hai HS lên bảng

-HS thực hiện phép khaiphương, nhân, chia, cộng, trừ, làm từ tráiqua phải

-HS:

1)1

x Do đó2

1 x+ có nghĩa với

mọi x

Bài 11 Trang 11 SGK Tính

2 2

) 16 25 196 : 494.5 14 : 7 20 2 22)36 : 2.3 18 169

36 : 18 13 36 :18 13

2 13 11

a b

Giải

1 ) 1

x Do đó2

1 x+ có nghĩa với mọi

? Có dạng hằng đảng

thức nào Hãy phân

= (x− 3)(x+ 3)d)x2−2 5+ 5

=x2−2x 5 ( 5)+ 2

Bài 13 Trang 11 SGK Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 7

? Yêu cầu HS hoạt động

a) x2 - 5 = 0

( 5)( 5) 0

5 0

5 055

x x x x

11 011

x x x

x x x x

11 011

x x x

<=> − =

<=> =Phương trình có nghiệmlà

11

x=

Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Oân tập lại kiến thức bài 1 và bài 2

+Làm lại tất cả những bài tập đã sửa

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

II Phương pháp giảng dạy:

Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm

III Phương tiện dạy học:

-GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

-HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

IV Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Họat động 1 : Định lý (10 phút )

-GV cho HS làm ? 1 SGK

-Tính và so sánh: -HS: 1 Định lý: Với hai số a và b

Trang 8

16 25

-GV Đây là một trường

hợp cụ thể Tổng quát

ta phải chứng minh định

lý sau đây

-GV đưa ra định lý và

hướng dẫn cách chứng

minh

? Nhân xét gì về a , b ,

a b

? Hãy tính: ( a b )2 =

-GV mở rộng định lý cho

tích nhiều số không âm

16.25 400 20

16 25 4.5 20

= =Vậy 16.25= 16 25

Vì a b là căn bậc hai

số học của a.b tức

Họat động 2 : Aùp dụng (20 phút ).

? Một HS đọc lại quy tắc

? Hãy khai phương từng

thừa số rồi nhân các

kết quả lại với nhau

? Goi một HS lên bảng

làm câu b

b) 810.40

-GV gợi ý HS làm

-Một HS đọc lại quytắc SGK

a) 49.1, 44.5

49 1, 44 257.1, 2.5 42

=

-HS lên bảng làm

810.40 81.400 81 4009.20 180

=

-HS lên bảng làm.810.40 81.400 81 4009.20 180

-GV yêu cầu HS làm ? 2

bằng cách chia nhóm

-GV tiếp tục giới thiệu

quy tắc nhân các căn

-GV: Khi nhân các số

dưới dấu căn ta cần

biến đổi biểu thức về

-Kết quả hoạt độngnhóm

) 0,16.0,64.2250,16 0,64 225

0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100

0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100

Với hai số a và b không âm

Ta có: a b = a b

*Ví dụ:

) 5 20 5.20 100 10

Trang 9

dạng tích các bình phương

rồi thực hiện phép tính

-GV: Cho HS hoạt động

nhóm ?3

(Đưa đề bài lên bảng

phụ)

-GV nhận xét các

nhóm làm bài

-GV yêu cầu HS tự đọc ví

dụ 3 và bài giải SGK

-GV hướng dẫn câu b

-GV cho HS làm ? 4

sau đó gọi 2 HS lên

bảng trình bày

-GV các em vẫn có

thể làm cách khác

-HS hoạt động nhóm

) 3 75a = 3.75= 225 15=) 20 72 4,9 20.72.4,92.2.36.49 4 36 492.6.7 84

) 3 12 3 12

) 2 32 64(8 ) 8 8

) 3 12 3 12

) 2 32 64(8 ) 8 8

Họat động 3 : Luyện tập củng cố ( 8 phút ).

? Phát biểu và viết

định lý liên hệ giữa

phép nhân và khai

phương

? Tổng quát hoá như

thế nào

? Quy tắc khai phương

một tích, quy tắc nhân

các căn thức bậc hai

-GV yêu cầu HS làm bài

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh

+Làm các bài tập còn lại trong SGK

+Chuẩn bị bài mới

Trang 10

II Phương pháp giảng dạy:

Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm

III Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

IV Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Họat động 1 : Bài cũ ( 8 phút )

-HS1:

? Phát biểu định lí liên

hệ giữa phép nhân và

phép khai phương

? Chữa bài 20(d) Tr 15 SGK

-HS2: Phát biểu quy tắc

khai phương một tích và

nhân các căn thức bậc

hai

? Chữa bài 21 Tr 15 SGK

(Đưa đề bài lên bảng

phụ)-GV nhận xét và cho

điểm

-Hai HS lần lượt lênbảng

-HS1: Phát biểu nhưSGK

? Biểu thức dưới dấu

căn có dạng gì

? Hãy biền đổi rồi tính

? Một HS lên bảng làm

-GV kiểm tra các bước

biến đổi và cho điểm

-Dạng hằng đẳng thưc

a2 – b2

2 2

2

) 17 8 (17 8)(17 8)9.25 15 15

b + +x x tại x =2

-Giải HS làm dưới sự hướng

Trang 11

2006+ 2005 là hai số

nghịch đảo của nhau

? Thế nào là hai số

nghịch đảo của nhau

-Hãy vận dụng định nghĩa

về căn bậc hai để giải

-GV yêu cầu họat động

nhóm

-GV kiểm tra bài làm của

các nhóm, sửa chữa,

uốn nắn sai sót của HS

-HS: Xét tích

( 2006 2005).( 2006 2005)( 2006) ( 2005)

x x

x x x x x x

2 1 3

24

x

x x

x x

Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

-Xemlại các bài tập đã chữa

-BTVN: 22(c,d), 24, 25, 27 Tr 15+16

+Chuẩn bị bài mới

Trang 12

Ngày soạn: 15/ 09/ 2005 Ngày dạy: 19/09/ 2005

Tuần 3:

VÀ PHÉP KHAI HPƯƠNG

II Phương pháp giảng dạy:

Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm

III Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

IV Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Họat động 1 : Bài cũ ( 7 phút )

trường hợp cụ thể

Tổng quát ta chứng

minh định lý sau đây:

? Định lý khai phương

một tích được CM

trên cơsở nào

? Hãy chứng minh

định lí

? Hãy so sánh điều

kiện của a và b trong

-HS trả lời miệng

( )( )

Trang 13

định lý.

? Có cách nào

chứng minh khác nửa

không -GV có thể

hướng dẫn

Họat động 3 : Aùp dụng (16 phút ).

-GV: Từ định lí trên ta

có hai quy tắc:

-GV giới thiệu quy tắc

khai phương một

-GV giới thiệu quy tắc

chia các căn thức

-GV nêu chú ý

-GV yêu cầu HS làm ?

4

-Goi hai HS lên bảng

-HS nghe-Một vài HS nhắc lại

2 : )

117 9 3117

Họat động 4 : Luyện tập – củng cố (10 phút ).

? Phát biểu định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương Tổngquát

Trang 14

Điền dấu hân vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

-Học bài theo vởghi + SGK

II Phương pháp giảng dạy:

Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm

III Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

IV Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Họat động 1 : Kiểm tra – chữa bài cũ ( 12 phút )

? Phát biểu định lý

khai phương một

thương Tổng quát Và

-Kết quả:

2 2

25 0,8) x ; ) x

25 16− = 9 3=

25− 16= 5 - 4=1Vậy 25 16− > 25− 16Câu b

Trang 15

-GV hướng dẫn HS

cách chứng minh câu

b

2 2

? Hãy vận dụng hàng

đẳng thức đó để tính

Dạng : Giải phương

? Hãy áp dụng quy

tắc khai phương một

tích để biến đổi

phương trình

2

) 3 12 0

? Với phương trình này

giải như thế nào,

hãy giải pt đó

? Có mấy trường hợp

Dạng 3: Rút gọn biểu

thức

Bài 34 Tr 19 SGK

-GV tổ chức cho HS

họat động nhóm (làm

trên bảng nhóm)

Một nửa làm câu a

-HS giải bài tập

2 2 2

) 3 12 0

12 : 32

2

c x x x x

<=> =

<=> =

<=> = ±-HS lên bảng giải

-Họat động nhóm

-Kết quả họat độngnhóm

a b

a b ab

2 2 2

) 3 12 0

12 : 32

2

c x x x x

<=> =

<=> =

<=> = ±Vậy x1 =2; x2 = - 2 lànghiệm của pt

2 4 2

2 4

2 3

3)

a b

ab

a b ab

=

=(do a< 0 nên ab2 = −ab2)

Trang 16

-Gv nhận xét và cho

điểm và khẳng định

các quy tắc và hằng

đẳng thức

(do a< 0 nên ab2 = −ab2)

2 2

a b

b

a b

a b

b

a b

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

-Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

-BTVN : Bài 33=>37 Tr 19 +20 SGK

-GV hướng dẫn bài 43 SBT

+Chuẩn bị bài mới

• HS được hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai

• Có kỹ tra để tìm căn bậc hai của một số không âm

II Phương pháp giảng dạy:

Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm

III Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

IV Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Họat động 1 : Bài cũ (5 phút )

-HS1: Chữa bài tập 35(b)

Tr 20 SGK

Tìm x biết: 4x2+4x+ =1 6

-Gv nhận xét cho điểm

-GV nhận xét cho điểm

-HS đồng thờilên bảng

x x x x x

Họat động 2 : Giới thiệu bảng căn bậc hai(2 phút ).

-GV giới thiệu bảng số

với 4 chữ số thập phân

và cấu tạo của bảng

-GV nhấn mạnh: Ta quy

ước gọi tên các hàng

(cột) theo số được ghi ở

-HS lắng nghe 1 Giới thiệu bảng CBH

(SGK)

Trang 17

cột đầu tiên.

Họat động 3 : Cách dùng bảng (25 phút ).

-GV cho HS làm ví dụ 1:

-GV hướng dẫn HS cách

tìm

? Tìm hàng 1,6;? Tìm cột

8

?Tìm giao của hàng 1,6

và cột 8 là số nào.?

? Tại giao của hàng 39

và cột 8 hiệu chính là

số mấy?

-GV dùng số 6 này để

hiệu chính chữ số cuối

ở số 6,253 như sau:

-HS làm dướisự hướng dẫncủa GV

-Là : 1,296-HS tự làm

-HS: là số6,235

-HS: là số 6

2 Cách dùng bảng:

a)Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.

Ví du 1ï: Tìm 1,68≈1,96

:

1,6 1,296:

-Chỉ cần tra bảng 16,8

là song còn 100 = 102

? Cơ sở nào làm như

vậy

-GV cho HS họat động

nhóm ?2 Tr 19 SGK

-GV cho HS đọc ví dụ 4

-GV hướng dẫn HS cách

phân tích số 0,00168

-HS ghi

-HS tra bảngđể tính

-HS tự đọc

nhờ quy tắc khai phương mộttích

-HS họat độngnhóm

::

39

::

Trang 18

làm tiếp.

-GV yêu cầu HS làm ? 3

*Chú ý: (SGK)

Họat động 4 : Luyện tập (10 phút ).

-GV đưa nội dung bài tập

sau lên bảng phụ

Nối mỗi ý ở cốt A để

được kết quả ở cột B

(dùng bảng số)

Cột a Đáp

s o á Cột B

3 Luyện tập

Nối mỗi ý ở cốt A để đượckết quả ở cột B (dùng bảngsố)

HS tự ghi

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

-Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập trong SGK

-GV hướng dẫn cách chứng minh số 2 là số vô tỉ

+Chuẩn bị bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA

Họat động 1 : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (22 phút )

-GV cho HS làm ?1 Tr 24 -HS : làm?1 1 Đưa thừa số ra

I Mục tiêu:

• HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưathừa số vào trong dấu căn

• HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay rangoài dấu căn

• Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rútgọn biểu thức

II Phương pháp giảng dạy:

Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm

III Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

IV Tiến trình bài dạy:

Ngày đăng: 26/10/2017, 17:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. -HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.. - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
i áo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. -HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi (Trang 1)
-GV đưa đề bài lên bảng phụ. - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
a đề bài lên bảng phụ (Trang 2)
-GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. -HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.. - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
i áo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. -HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi (Trang 3)
-Một HS lên bảng. 5 2x − xác định khi 5 2 −x≥ ⇔ ≥05 2x⇔ ≤x 2,5 -HS trả lời miệng - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
t HS lên bảng. 5 2x − xác định khi 5 2 −x≥ ⇔ ≥05 2x⇔ ≤x 2,5 -HS trả lời miệng (Trang 4)
-GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. - HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.. - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
i áo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. - HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi (Trang 5)
-Hai HS lên bảng. - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
ai HS lên bảng (Trang 6)
-GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. -HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.. - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
i áo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. -HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi (Trang 7)
-HS lên bảng làm. 810.4081.400 81. 400 - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
l ên bảng làm. 810.4081.400 81. 400 (Trang 8)
(Đưa đề bài lên bảng phụ) - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
a đề bài lên bảng phụ) (Trang 9)
-GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. -HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.. - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
i áo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. -HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi (Trang 12)
-Goi hai HS lên bảng. - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
oi hai HS lên bảng (Trang 13)
-GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. -HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.. - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
i áo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. -HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi (Trang 14)
THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG (Trang 14)
-HS lên bảng giải - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
l ên bảng giải (Trang 15)
Họat động 3: Cách dùng bảng (25 phút ). - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
at động 3: Cách dùng bảng (25 phút ) (Trang 17)
THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG (Trang 18)
-Gọi hai HS lên bảng làm -GV cho HS làm  ? 3  Tr 25 SGK. - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
i hai HS lên bảng làm -GV cho HS làm ? 3 Tr 25 SGK (Trang 20)
? Hai HS lên bảng làm. -GV nhận xét đánh giá  và cho điểm. - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
ai HS lên bảng làm. -GV nhận xét đánh giá và cho điểm (Trang 22)
bảng phụ. -Kết quả: 3. Luyện tập: Bài1: Trục căn thức - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
bảng ph ụ. -Kết quả: 3. Luyện tập: Bài1: Trục căn thức (Trang 24)
-GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. - HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.. - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
i áo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. - HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi (Trang 25)
THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG (Trang 25)
? Gọi một HS lên bảng trình bày. - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
i một HS lên bảng trình bày (Trang 26)
? Một HS lên bảng làm. - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
t HS lên bảng làm (Trang 27)
(Đưa đề bài lên bảng phụ) - Giáo án Đại số 9 cả năm - Sách Giải CHUONG I
a đề bài lên bảng phụ) (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w