Phương pháp giảng dạy: Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm III.. Phương tiện dạy học: - GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.. Phương pháp giảng dạy: Nêu vấn đề,
Trang 1Ngày soạn: 16/8/2013 Ngày dạy: 20/8/2013
Tuần 1:
§ 1 CĂN BẬC HAI
II Phương pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm
III Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
IV Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA
Họat động 1 : Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn ( 5
phút )
-GV giới thiệu chương
trình
Đại số 9 gồm 4 chương
Chương 1: Căn bậc hai,
căn bậc ba
Chương 2: Hàm số bậc
nhất
Chương 3: Hệ phương trình
Chương 4: Hàm số y= ax2
Phương trình bậc hai một
ẩn
-GV giới thiệu nội dung
chương 1 và nội dung bài
học hôm nay
-HS nghe GV giới thiệu
-HS lắng nghe và ghi
Họat động 2 : Căn bậc hai số học ( 13 phút ).
? Nêu định nghĩa căn
bậc hai của một số a
? Yêu cầu HS làm ? 1
-CBH của một số akhông âm là số x saocho x2 = a
-Với a dương, có đúng
2 CBH là hai số đối
*Với a dương, có đúng
2 CBH là hai số đối
Trang 2-GV giới thiệu định nghĩa
CBHSH của số a không
âm như SGK
23+CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5
+CBH của 2 là 2 và 2
HS nghe và ghi lại cách viết hai chiều vào vở
+CBH của 4
9 là 2
3và 2
-3+CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5
+CBH của 2 là 2 và 2
-Định nghĩa:
(SKG trang 4)
-GV nêu chú ý SGK và
khắc sâu cho HS hai
chiều của định nghĩa
? Yêu cầu HS làm ? 2
-GV nhận xét và uốn
nắn HS
-GV giới thiệu phép
toán khai phương
? Phép khai phương là
phép toán ngược của
phép toán nào
? Yêu cầu HS làm ? 3
-HS thảo luận nhóm
-Hai HS lên bảng làmcâu c, d
-HS ghi
… của phép bìnhphương
-HS trả lời miệng
2 ( 0)
b = vì 8 ≥0 và
82=64) 81 9
c = vì 9 ≥0 và
92=81) 1, 21 1,1
d = vì 1,1 ≥0 và 1,12=1,21
Họat động 3 : So sánh các căn bậc hai số học (14 phút ).
-GV: Cho a, b ≥ 0
? Nếu a<b thì a so với
b như thế nào.
? Có thể chứng minh
được điều ngược lại
? Yêu cầu HS đọc ví dụ 3
và giải trong SGK
? Làm ? 5 để củng cố
Họat động 4 : Luyện tập ( 10 phút ).
Bài1: Trong các số sau,
số nào có căn bậc hai
-HS trả lời miệng
Những số có cănbậc hai là:
Trang 3-GV nhân xét và cho
điểm
2
1,2 2
1,2 2
1,2 2
1,2 2
1,2 2
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 3 phút )
- Học bài theo vở ghi và SGK
- Bài tập về nhà : 1, 2, 4, 6, 7 SGK và 1, 4, 7, 9 Trang 3 – SBT
- Oân định lý Pi-ta-go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối
- Chuẩn bị bài mới
• Học sinh biết cách tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A
• Có kỹ năng thực hiện khi biểu thức A không phức tạp
• Biết cách chứng minh định lý a2 = a và vận dụng hằng đẳng
thức A2 = A để rút gọn biểu thức.
II Phương pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm
III Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
IV Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA
Họat động 1 : Bài cũ ( 7 phút )
-HS1:
? Định nghĩa căn bậc hai
số học của a Viết dưới
dạng ký hiệu
? Các khẳng định sau
đúng hay sai
a) Căn bậc hai của 64
là 8 và –8
( )2) 64 8; ) 3 3
-HS2: ? Phát biểu định
lý so sánh các căn
bậc hai số học
? Làm bài tập 4 Trang 7
SGK
-GV nhận xét cho điểm
và đặt vấn đề vào
-Hai HS lên bảng
-HS1: Phát biểu địnhnghĩa như SGK
2 ( 0)
Trang 4bài mới: Mở rộng căn
bậc hai của một số
không âm, ta có căn
thức bậc hai
Họat động 2 : Căn thức bậc hai (12 phút ).
? Hs đọc và trả lời ? 1
? Vì sao AB = 25 x− 2
-GV giới thiệu 2
25 x− làmột căn thức bậc hai
của 25 – x2, còn 25 – x2
làbiểu thức lấy căn,
hay biểu thức dưới dấu
căn
? Yêu cầu một HS đọc
phần tổng quát SGK
Pi-AB2+x2 = 52 => AB2 =25-x2
=>AB = 25 x− 2 (vì AB>0)
1 Căn thức bậc hai:
-Với A là một biểuthức đại số, người ta
gọi A là căn thức
bậc hai của A, còn A
được gọi là biểu thứclấy căn hay biểu thứcdưới dấu căn
? Vậy A xác định (có
nghĩa khi) khi A lấy giá
-Thì 3x không có
nghĩa-Một HS lên bảng
5 2x− xác định khi
5 2− x≥ ⇔ ≥0 5 2x⇔ ≤x 2,5-HS trả lời miệng)
b − a có nghĩa⇔
5 0a a 0
− ≥ ⇔ ≤
- A xác định (hay có
nghĩa) khi A lấy giá trịkhông âm
-Ví dụ 1: 3x là căn
thức bậc hai của 3x;
3x xác định khi 3x ≥
0
3x ⇔ x ≥ 0Vậy x ≥ 0 thì 3x có
? Yêu cầu HS tư đọc ví dụ
-Hai HS lên bảng điền
Trang 52 + ví dụ 3 và bài giải
SGK
? HS là bài 7 Tr 10 SGK
(Đề bài đưalên bảng
phụ)
-GV giới thiệu ví dụ 4
? Yêu cầu HS làm bài
8(c,d) SGK
( ) ( ) ( ) ( )
0, 4.0, 4 0,16
a b c d
-HS nghe và ghi bài
-Hai HS lên bảng làm bài
Nếu a<0 thì a = -a, nên ( a )2 = (-a)2=a2
Do đó, ( a )2 = a2 với mọi a
Hay a2 = a với mọi a b) Chú ý:(SGK)
c) Ví dụ:
6 ( )3 2 3 3
a = a = a = −a (vì
a<0)Vậy a6 = −a3 với a<0
Họat động 4 : Luyện tập củng cố (6 phút ).
? A có nghĩa khi nào.
? A bằng gì Khi A 2 ≥ 0,
A<0
-GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm bài 9(a,c)
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
-Học bài theo vở ghi + SGK
-Bài tập về nhà 8(a,b),11, 12, 13 Tr 10 SGK
-Oân lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm bấtphương trình trên trục số
+Chuẩn bị bài mới
• Vận dụng hằng đẳng thức 2
A = A để rút gọn biểu thức.
• HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểuthức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
II Phương pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm
III Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
IV Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA
Họat động 1 : Bài cũ ( 10 phút )
-HS1:
? A có nghĩa khi nào,
chữa bài tập 12 (a,b) Tr
Trang 6Tìm x để mỗi căn
thức sau có nghĩa.
d +x
? Căn thức này có
nghĩa khi nào
? Tử 1>0, vậy thì mẫu
phải ntn
? 1 x+ 2 có nghĩa khi nào
-Hai HS lên bảng
-HS thực hiện phép khaiphương, nhân, chia, cộng, trừ, làm từ tráiqua phải
-HS:
1)1
x Do đó2
1 x+ có nghĩa với
mọi x
Bài 11 Trang 11 SGK Tính
2 2
) 16 25 196 : 494.5 14 : 7 20 2 22)36 : 2.3 18 169
36 : 18 13 36 :18 13
2 13 11
a b
Giải
1 ) 1
x Do đó2
1 x+ có nghĩa với mọi
? Có dạng hằng đảng
thức nào Hãy phân
= (x− 3)(x+ 3)d)x2−2 5+ 5
=x2−2x 5 ( 5)+ 2
Bài 13 Trang 11 SGK Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 7? Yêu cầu HS hoạt động
a) x2 - 5 = 0
( 5)( 5) 0
5 0
5 055
x x x x
11 011
x x x
x x x x
11 011
x x x
<=> − =
<=> =Phương trình có nghiệmlà
11
x=
Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Oân tập lại kiến thức bài 1 và bài 2
+Làm lại tất cả những bài tập đã sửa
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
II Phương pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm
III Phương tiện dạy học:
-GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
IV Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA
Họat động 1 : Định lý (10 phút )
-GV cho HS làm ? 1 SGK
-Tính và so sánh: -HS: 1 Định lý: Với hai số a và b
Trang 816 25
-GV Đây là một trường
hợp cụ thể Tổng quát
ta phải chứng minh định
lý sau đây
-GV đưa ra định lý và
hướng dẫn cách chứng
minh
? Nhân xét gì về a , b ,
a b
? Hãy tính: ( a b )2 =
-GV mở rộng định lý cho
tích nhiều số không âm
16.25 400 20
16 25 4.5 20
= =Vậy 16.25= 16 25
Vì a b là căn bậc hai
số học của a.b tức
Họat động 2 : Aùp dụng (20 phút ).
? Một HS đọc lại quy tắc
? Hãy khai phương từng
thừa số rồi nhân các
kết quả lại với nhau
? Goi một HS lên bảng
làm câu b
b) 810.40
-GV gợi ý HS làm
-Một HS đọc lại quytắc SGK
a) 49.1, 44.5
49 1, 44 257.1, 2.5 42
=
-HS lên bảng làm
810.40 81.400 81 4009.20 180
=
-HS lên bảng làm.810.40 81.400 81 4009.20 180
-GV yêu cầu HS làm ? 2
bằng cách chia nhóm
-GV tiếp tục giới thiệu
quy tắc nhân các căn
-GV: Khi nhân các số
dưới dấu căn ta cần
biến đổi biểu thức về
-Kết quả hoạt độngnhóm
) 0,16.0,64.2250,16 0,64 225
0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100
0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100
Với hai số a và b không âm
Ta có: a b = a b
*Ví dụ:
) 5 20 5.20 100 10
Trang 9dạng tích các bình phương
rồi thực hiện phép tính
-GV: Cho HS hoạt động
nhóm ?3
(Đưa đề bài lên bảng
phụ)
-GV nhận xét các
nhóm làm bài
-GV yêu cầu HS tự đọc ví
dụ 3 và bài giải SGK
-GV hướng dẫn câu b
-GV cho HS làm ? 4
sau đó gọi 2 HS lên
bảng trình bày
-GV các em vẫn có
thể làm cách khác
-HS hoạt động nhóm
) 3 75a = 3.75= 225 15=) 20 72 4,9 20.72.4,92.2.36.49 4 36 492.6.7 84
) 3 12 3 12
) 2 32 64(8 ) 8 8
) 3 12 3 12
) 2 32 64(8 ) 8 8
Họat động 3 : Luyện tập củng cố ( 8 phút ).
? Phát biểu và viết
định lý liên hệ giữa
phép nhân và khai
phương
? Tổng quát hoá như
thế nào
? Quy tắc khai phương
một tích, quy tắc nhân
các căn thức bậc hai
-GV yêu cầu HS làm bài
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh
+Làm các bài tập còn lại trong SGK
+Chuẩn bị bài mới
Trang 10II Phương pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm
III Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
IV Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA
Họat động 1 : Bài cũ ( 8 phút )
-HS1:
? Phát biểu định lí liên
hệ giữa phép nhân và
phép khai phương
? Chữa bài 20(d) Tr 15 SGK
-HS2: Phát biểu quy tắc
khai phương một tích và
nhân các căn thức bậc
hai
? Chữa bài 21 Tr 15 SGK
(Đưa đề bài lên bảng
phụ)-GV nhận xét và cho
điểm
-Hai HS lần lượt lênbảng
-HS1: Phát biểu nhưSGK
? Biểu thức dưới dấu
căn có dạng gì
? Hãy biền đổi rồi tính
? Một HS lên bảng làm
-GV kiểm tra các bước
biến đổi và cho điểm
-Dạng hằng đẳng thưc
a2 – b2
2 2
2
) 17 8 (17 8)(17 8)9.25 15 15
b + +x x tại x =2
−
-Giải HS làm dưới sự hướng
Trang 112006+ 2005 là hai số
nghịch đảo của nhau
? Thế nào là hai số
nghịch đảo của nhau
-Hãy vận dụng định nghĩa
về căn bậc hai để giải
-GV yêu cầu họat động
nhóm
-GV kiểm tra bài làm của
các nhóm, sửa chữa,
uốn nắn sai sót của HS
-HS: Xét tích
( 2006 2005).( 2006 2005)( 2006) ( 2005)
x x
x x x x x x
2 1 3
24
x
x x
x x
Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
-Xemlại các bài tập đã chữa
-BTVN: 22(c,d), 24, 25, 27 Tr 15+16
+Chuẩn bị bài mới
Trang 12Ngày soạn: 15/ 09/ 2005 Ngày dạy: 19/09/ 2005
Tuần 3:
VÀ PHÉP KHAI HPƯƠNG
II Phương pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm
III Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
IV Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA
Họat động 1 : Bài cũ ( 7 phút )
trường hợp cụ thể
Tổng quát ta chứng
minh định lý sau đây:
? Định lý khai phương
một tích được CM
trên cơsở nào
? Hãy chứng minh
định lí
? Hãy so sánh điều
kiện của a và b trong
-HS trả lời miệng
( )( )
Trang 13định lý.
? Có cách nào
chứng minh khác nửa
không -GV có thể
hướng dẫn
Họat động 3 : Aùp dụng (16 phút ).
-GV: Từ định lí trên ta
có hai quy tắc:
-GV giới thiệu quy tắc
khai phương một
-GV giới thiệu quy tắc
chia các căn thức
-GV nêu chú ý
-GV yêu cầu HS làm ?
4
-Goi hai HS lên bảng
-HS nghe-Một vài HS nhắc lại
2 : )
117 9 3117
Họat động 4 : Luyện tập – củng cố (10 phút ).
? Phát biểu định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương Tổngquát
Trang 14Điền dấu hân vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
-Học bài theo vởghi + SGK
II Phương pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm
III Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
IV Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA
Họat động 1 : Kiểm tra – chữa bài cũ ( 12 phút )
? Phát biểu định lý
khai phương một
thương Tổng quát Và
-Kết quả:
2 2
25 0,8) x ; ) x
25 16− = 9 3=
25− 16= 5 - 4=1Vậy 25 16− > 25− 16Câu b
Trang 15-GV hướng dẫn HS
cách chứng minh câu
b
2 2
? Hãy vận dụng hàng
đẳng thức đó để tính
Dạng : Giải phương
? Hãy áp dụng quy
tắc khai phương một
tích để biến đổi
phương trình
2
) 3 12 0
? Với phương trình này
giải như thế nào,
hãy giải pt đó
? Có mấy trường hợp
Dạng 3: Rút gọn biểu
thức
Bài 34 Tr 19 SGK
-GV tổ chức cho HS
họat động nhóm (làm
trên bảng nhóm)
Một nửa làm câu a
-HS giải bài tập
2 2 2
) 3 12 0
12 : 32
2
c x x x x
<=> =
<=> =
<=> = ±-HS lên bảng giải
-Họat động nhóm
-Kết quả họat độngnhóm
a b
a b ab
2 2 2
) 3 12 0
12 : 32
2
c x x x x
<=> =
<=> =
<=> = ±Vậy x1 =2; x2 = - 2 lànghiệm của pt
2 4 2
2 4
2 3
3)
a b
ab
a b ab
=
=(do a< 0 nên ab2 = −ab2)
Trang 16-Gv nhận xét và cho
điểm và khẳng định
các quy tắc và hằng
đẳng thức
(do a< 0 nên ab2 = −ab2)
2 2
a b
b
a b
a b
b
a b
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
-Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
-BTVN : Bài 33=>37 Tr 19 +20 SGK
-GV hướng dẫn bài 43 SBT
+Chuẩn bị bài mới
• HS được hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai
• Có kỹ tra để tìm căn bậc hai của một số không âm
II Phương pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm
III Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
IV Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA
Họat động 1 : Bài cũ (5 phút )
-HS1: Chữa bài tập 35(b)
Tr 20 SGK
Tìm x biết: 4x2+4x+ =1 6
-Gv nhận xét cho điểm
-GV nhận xét cho điểm
-HS đồng thờilên bảng
x x x x x
Họat động 2 : Giới thiệu bảng căn bậc hai(2 phút ).
-GV giới thiệu bảng số
với 4 chữ số thập phân
và cấu tạo của bảng
-GV nhấn mạnh: Ta quy
ước gọi tên các hàng
(cột) theo số được ghi ở
-HS lắng nghe 1 Giới thiệu bảng CBH
(SGK)
Trang 17cột đầu tiên.
Họat động 3 : Cách dùng bảng (25 phút ).
-GV cho HS làm ví dụ 1:
-GV hướng dẫn HS cách
tìm
? Tìm hàng 1,6;? Tìm cột
8
?Tìm giao của hàng 1,6
và cột 8 là số nào.?
? Tại giao của hàng 39
và cột 8 hiệu chính là
số mấy?
-GV dùng số 6 này để
hiệu chính chữ số cuối
ở số 6,253 như sau:
-HS làm dướisự hướng dẫncủa GV
-Là : 1,296-HS tự làm
-HS: là số6,235
-HS: là số 6
2 Cách dùng bảng:
a)Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.
Ví du 1ï: Tìm 1,68≈1,96
:
1,6 1,296:
-Chỉ cần tra bảng 16,8
là song còn 100 = 102
? Cơ sở nào làm như
vậy
-GV cho HS họat động
nhóm ?2 Tr 19 SGK
-GV cho HS đọc ví dụ 4
-GV hướng dẫn HS cách
phân tích số 0,00168
-HS ghi
-HS tra bảngđể tính
-HS tự đọc
nhờ quy tắc khai phương mộttích
-HS họat độngnhóm
::
39
::
Trang 18làm tiếp.
-GV yêu cầu HS làm ? 3
*Chú ý: (SGK)
Họat động 4 : Luyện tập (10 phút ).
-GV đưa nội dung bài tập
sau lên bảng phụ
Nối mỗi ý ở cốt A để
được kết quả ở cột B
(dùng bảng số)
Cột a Đáp
s o á Cột B
3 Luyện tập
Nối mỗi ý ở cốt A để đượckết quả ở cột B (dùng bảngsố)
HS tự ghi
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
-Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập trong SGK
-GV hướng dẫn cách chứng minh số 2 là số vô tỉ
+Chuẩn bị bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA
Họat động 1 : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (22 phút )
-GV cho HS làm ?1 Tr 24 -HS : làm?1 1 Đưa thừa số ra
I Mục tiêu:
• HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưathừa số vào trong dấu căn
• HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay rangoài dấu căn
• Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rútgọn biểu thức
II Phương pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm
III Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
IV Tiến trình bài dạy: