4: Đánh giá HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hđ1: Lắng nghe, quan sát và đàm thoại tim hiểu vấn đề - Mục tiêu: Cung cấp cho hoc sinh một sô tình huông giúp hoc sinh b ước đ âu nhận biết[r]
Trang 1Ngày so n: 0 ạ 5/11 /2020 Ti t ế 10,11,12
CH Đ : NĂNG Đ NG, SÁNG T O- LÀM VI C CÓ NĂNG SU T, CH T Ủ Ề Ộ Ạ Ệ Ấ Ấ
L ƯỢ NG, HI U QU Ệ Ả
B ướ c 1: L a ch n ch đ , xác đ nh v n đ : ự ọ ủ ề ị ấ ề
NĂNG Đ NG, SÁNG T O- LÀM VI C CÓ NĂNG SU T, Ộ Ạ Ệ Ấ
CH T L Ấ ƯỢ NG, HI U QU Ệ Ả
B ướ c 2: L a ch n n i dung ch đ ự ọ ộ ủ ề
T ng s ti t th c hi n ch đ : 03ổ ố ế ự ệ ủ ề
Ti t ế
theo
chủ
đề
Ti t ế
theo
PPCT Tên bài – ch đ ủ ề N i dung ki n th c ộ ế ứ
1,2,3 10,11,1
SÁNG T O- LÀM Ạ
VI C CÓ NĂNG Ệ
SU T, CH T Ấ Ấ
L ƯỢ NG, HI U Ệ
QU Ả
N i dung 1ộ
- Khái ni m ệ v năng đ ng, sáng t o.ề ộ ạ
- Nêu được n i dung ộ v năng đ ng, sángề ộ
t o.ạ
- Nêu được th nào ế v năng đ ng, sángề ộ
t o.ạ
- Nêu đượ ý nghĩa và cách rèn luy n vc ệ ề năng đ ng, sáng t o.ộ ạ
N i dung 2ộ
- Nêu được n i dung c b n ộ ơ ả làm vi c cóệ năng su t, ch t lấ ấ ượng, hi u qu ệ ả
- Nêu được trách nhi m c a ệ ủ cá nhân trong vi c ệ làm vi c có năng su t, ch tệ ấ ấ
lượng, hi u qu ệ ả
- Bi t đế ượ bi u hi n, ý nghĩa, cách rènc ể ệ luy n ệ làm vi c có năng su t, ch t lệ ấ ấ ượng,
hi u qu ệ ả
N i dung ộ 3
- Luy n t p, m r ng ệ ậ ở ộ
B ướ c 3: Xác đ nh m c tiêu bài h c ị ụ ọ
I M c tiêu bài h c ụ ọ
1 Ki n th c ế ứ
Trang 2- Giúp HS hi u b n ch t c a ể ả ấ ủ năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năng su t,ệ ấ
ch t lấ ượng, hi u qu , ệ ả m i quan h gi a ố ệ ữ năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c cóệ năng su t, ch t lấ ấ ượng, hi u qu ệ ả
- Hi u để ược đ nh nghĩa đ n gi n v ị ơ ả ề năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năngệ
su t, ch t lấ ấ ượng, hi u quệ ả trong đ i s ng xã h i.ờ ố ộ
2 Kĩ năng
- Bi t xây d ng k ho ch rèn luy n ý th c và thói quen ế ự ế ạ ệ ứ năng đ ng, sáng ộ
t o,ạ
làmvi c có năng su t, ch t lệ ấ ấ ượng, hi u quệ ả, có kĩ năng đánh giá và t đánh ự giá năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năng su t, ch t lệ ấ ấ ượng, hi uệ quả hàng ngày trong h c t p, trong sinh ho t trọ ậ ạ ở ường, nhà, ngoài xã h i.ở ộ -Thường xuyên v n đ ng, nh c nh m i ngậ ộ ắ ở ọ ười, nh t là b n bè th c hi nấ ạ ự ệ
t t nh ng quy đ nh c a nhà trố ữ ị ủ ường và xã h i.ộ
- Hình thành ý th c ứ năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năng su t, ch t lệ ấ ấ ượng,
hi u qu ệ ả
3.Thái độ
- HS có ý th c tôn tr ng ứ ọ năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năng su t, ch tệ ấ ấ
lượng, hi u quệ ả và t nguy n rèn luy n ự ệ ệ năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi cệ
có năng su t, ch t lấ ấ ượng, hi u quệ ả trân tr ng nh ng ngọ ữ ười có tính năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năng su t, ch t lệ ấ ấ ượng, hi u qu ệ ả
- B i dồ ưỡng tình c m, ni m tin vào ả ề năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năngệ
su t, ch t lấ ấ ượng, hi u qu ệ ả
4 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự
- Giáo d c đ o đ c: ụ ạ ứ TÔN TR NG, TRUNG TH C, TRÁCH NHI M, H P Ọ Ự Ệ Ơ TÁC
-Giáo d c kĩ năng s ng: t duy phê phán, đ t m c tiêu, qu n lí th iụ ố ư ặ ụ ả ờ gian
-Giáo d c đ oụ ạ đ c:ứ
+ Có ý th c tôn tr ng ứ ọ năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năng su t, ch t ệ ấ ấ
lượng, hi u qu ệ ả
+ Bi t tôn tr ng ngế ọ ười có tính năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năng su t,ệ ấ
ch t lấ ượng, hi u qu ệ ả
+ Có ý th c t giác ứ ự năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năng su t, ch t lệ ấ ấ ượng,
hi u qu ệ ả
+ Phê phán các hành vi, vi c làm không ệ năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi cệ không có năng su t, ch t lấ ấ ượng, hi u qu ệ ả
B ướ c 4: Mô t m c đ yêu c u KTĐG ả ứ ộ ầ
Trang 3N i dung ộ
M C Đ NH N TH C Ứ Ộ Ậ Ứ
(S d ng các đ ng t hành đ ng đ mô t ) ử ụ ộ ừ ộ ể ả Các năng
l c ự
h ướ ng
t i c a ớ ủ
ch đ ủ ề
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
th pấ V n d ngậ ụ
cao
N i dungộ
1
Năng
đ ng, ộ
sáng t o ạ
- Nh nậ
bi t đế ược
m t sộ ố hành vi liên quan
đ n ế năng
đ ng, sángộ
t o.ạ
- Gi i thíchả
được năng
đ ng, sángộ
t o.ạ
- Nêu và Đánh giá
được vi cệ làm đúng
ho c ch aặ ư đúng c aủ công dân trong vi cệ
th c hi nự ệ năng đ ng,ộ sáng t o.ạ
- Bi t thế ể
hi n tháiệ
đ rõ ràngộ
đ i v iố ớ
nh ngữ
trường
h p ợ năng
đ ng,ộ sáng t o.ạ
- Bi tế
đ ngồ tình, ngủ
h nh ngộ ữ
người
th c hi nự ệ đúng đ nắ năng
đ ng,ộ sáng t o.ạ
- Năng l cự
t h c.ự ọ
- Năng l cự
h p tác.ợ
- Năng tự
nh n th c.ậ ứ
N i dungộ
2
Làm vi c ệ
có năng
su t, ch t ấ ấ
l ượ ng,
hi u qu ệ ả
- Nh nậ
bi t đế ược
nh ng víữ
d c thụ ụ ể
về làm
vi c cóệ năng su t,ấ
ch tấ
lượng,
hi u qu ệ ả
- Nh nậ
bi t đế ược trách
nhi m c aệ ủ
cá nhân trong vi cệ
đ m b oả ả quy n vàề nghĩa vụ
- Hi u v ể ề làm
vi c có năngệ
su t, ch tấ ấ
lượng, hi uệ
qu ả c a CD:ủ đem l i l iạ ợ ích cho b nả thân và có ích cho xã h i;CDộ
có quy nề
th c hi n vự ệ ề làm vi c cóệ năng su t,ấ
ch t lấ ượng,
hi u qu ệ ả
- Hi u v ể ề làm
vi c có năngệ
su t, ch tấ ấ
lượng, hi uệ
- Nh n xetậ
được bi uể
hi n đúngệ
ho c ch aặ ư đúng c aủ
vi c th cệ ự
hi n v ệ ề làm
vi c có năngệ
su t, ch tấ ấ
lượng, hi uệ
quả trong
th c t đ iự ế ờ
s ng xã h iố ộ
hi n nayệ thông qua các hành vi
c a v ủ ề làm
vi c có năngệ
su t, ch tấ ấ
- Th oả
lu n, phânậ tích tình
hu ng,ố nêu ý
ki n, liênế
h th c tệ ự ế
cu c s ng,ộ ố lên kế
ho chạ tham gia
ho t đ ngạ ộ xây d ngự
trường
l p.ớ
- Năng l c ự
gi i quy t ả ế
v n đ ấ ề
- Năng l c ự sáng t oạ
- Năng l c ự
nh n th c,ậ ứ đánh giá
t đi u ự ề
ch nh i hành vi;
ch đ ng ủ ộ linh ho t.ạ
Trang 4N i dung ộ
M C Đ NH N TH C Ứ Ộ Ậ Ứ
(S d ng các đ ng t hành đ ng đ mô t ) ử ụ ộ ừ ộ ể ả Các năng
l c ự
h ướ ng
t i c a ớ ủ
ch đ ủ ề
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
th pấ V n d ngậ ụ
cao
về làm
vi c cóệ năng su t,ấ
ch tấ
lượng,
hi u qu ệ ả
qu ả là nghĩa
v c a CDụ ủ nuôi s ngố
b n thân, giaả đình, phát tri n đ tể ấ
nước;
- Hi u v ể ề làm
vi c có năngệ
su t, ch tấ ấ
lượng, hi uệ
qu ả đ thi tể ế
l p quan hậ ệ
h p tác ợ trong m t sộ ố
trường h pợ
c th ụ ể
lượng, hi uệ
qu ả
B ướ c 5: Biên so n câu h i/BT theo m c đ yêu càu ạ ỏ ứ ộ
1 Các d ng câu h i, bài t p tinh hu ng: ạ ỏ ậ ô
Nh n bi t ậ ế
? Em hi u ể th nào ế năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năng su t, ch t lệ ấ ấ ượng,
hi u qu ệ ả có tác d ng gì?ụ
? Trách nhi m c a công dân v iệ ủ ớ năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năng su t,ệ ấ
ch t lấ ượng, hi u qu ệ ả
? Năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năng su t, ch t lệ ấ ấ ượng, hi u qu ệ ả c aủ công dân bao g m nh ng gì?ồ ữ
? Công dân có nh ng nghĩa v gìữ ụ v ề năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năngệ
su t, ch t lấ ấ ượng, hi u qu ?ệ ả
Thông hi u ể
? Nêu m t s ví d v ộ ố ụ ề năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năng su t, ch tệ ấ ấ
lượng, hi u qu ệ ả mà em bi t?ế
? Hãy k nh ng hành vi ể ữ không năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c không có năngệ
su t, ch t lấ ấ ượng, hi u qu ệ ả mà em bi t?ế
? Nhà nước ta có nh ng chính sách gì đ t o đi u ki n thu n l i choữ ể ạ ề ệ ậ ợ năng
đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năng su t, ch t lệ ấ ấ ượng, hi u qu ?ệ ả
V n d ng th p ậ ụ ấ
Trang 5? Em th y trên th c t có nh ng trấ ự ế ữ ường h p nào ợ không năng đ ng, sángộ
t o, ạ làm vi c không có năng su t, ch t lệ ấ ấ ượng, hi u qu ệ ả không? Hãy liên hệ
đ a ph ng em?
ở ị ươ
Bài t p 2 SGKậ
? Theo em bà H có th c hi n ự ệ năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năng su t,ệ ấ
ch t lấ ượng, hi u qu ệ ả không ? N u có thì ế có ý nghĩa gì?
Bài t p 3 SGKậ
Em đ ng ý ho c không đ ng ý v i ý ki n nào? Vì sao?ồ ặ ồ ớ ế
V n d ng cao ậ ụ
Câu h iỏ :
? Đ tể h hi n ể ệ năng đ ng, sáng t o, ộ ạ làm vi c có năng su t, ch t lệ ấ ấ ượng, hi uệ
qu ả t bây gi em ph i làm gì?ừ ờ ả
2 K ho ch ki m tra, đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh trong ế ạ ể ế ả ọ ậ ủ ọ
ch đ : ủ ề
- Ki m tra mi ng: Th c hi n khi ki m tra bài cũ, trong quá trình d y bàiể ệ ự ệ ể ạ
m i, trong quá trình luy n t p, c ng c ớ ệ ậ ủ ố
B ướ c 6: Thi t k ti n trinh d y h c(5 ho t đ ng) ế ế ế ạ ọ ạ ộ
Ho t đ ng 1 Kh i đ ng ạ ộ ở ộ
TÌNH HU NG XU T PHÁT Ố Ấ
-M c ụ tiêu:Gi i thi u bài, t o tâm th , đ nh h ớ ệ ạ ế ị ướ ng chú ý cho HS.
- Th i gian: 5 phút ờ
- Ph ươ ng pháp: Nêu v n đ ấ ề, ho t đ ng cá nhân ạ ộ
- Kĩ thu t: Phân tích thông tin ậ , trình bày 1 phút
- Ph ươ ng ti n, t li u: ệ ư ệ Video về năng đ ng, sáng t o, làm vi c có năng su t, ộ ạ ệ ấ
ch t l ấ ượ ng, hi u qu ệ ả
B6.1: Giao nhi m v : HS xem video, nghe GV h i và tr l i câu h i ệ ụ ỏ ả ờ ỏ
GV gi i thi u ch đ : ớ ệ ủ ề GV chi u cho HS xem video v vi c m t c a hàng ế ề ệ ộ ử buôn bán b cán b quán lý th trị ộ ị ường đ n t ch thu hàng hóa…ế ị
? Vì sao c a hàng trên b t ch thu hàng hóa? ử ị ị
B6.2: Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
B6 3: HS suy nghĩ tr l i(D ki n tr l i) ả ờ ự ế ả ờ
B6 4: Đánh giá
HO T Đ NG 2: Ạ Ộ HÌNH THÀNH KI N TH C Ế Ứ
Hđ1: L ng nghe, quan sát và đàm tho i tim hi u ắ ạ ể v n đ ấ ề
- M c tiêu: Cung c p cho h c sinh m t s tình hu ng giúp h c sinh b ụ ấ o ộ ô ô o ướ c đ u â
nh n bi t th nào là ậ ế ế năng đ ng, sáng t o, làm vi c có năng su t, ch t ộ ạ ệ ấ ấ
l ượ ng, hi u qu ệ ả Nh n th c đ ậ ứ ượ c nh ng ữ năng đ ng, sáng t o, làm vi c có ộ ạ ệ năng su t, ch t l ấ ấ ượ ng, hi u qu ệ ả
, lên án phê phán nh ng hành vi ữ không năng đ ng, sáng t o, làm vi c không ộ ạ ệ
có năng su t, ch t l ấ ấ ượ ng, hi u qu ệ ả Tìm hi u ể năng đ ng, sáng t o, làm vi c ộ ạ ệ
có năng su t, ch t l ấ ấ ượ ng, hi u qu ệ ả liên quan đ n trách nhi m công dân ế ệ
- Th i gian: 10 phút ờ
Trang 6- Ph ươ ng pháp: v n đáp, đàm tho i, thuy t trình ấ ạ ế
- Ph ươ ng ti n, t li u: máy chi u, tình hu ng ệ ư ệ ế ô
Điều chỉnh, bổ sung giáo án………
………
TI T 1- CH Đ Ế Ủ Ề
Ti t ế 10 Bài 8: NĂNG ĐỘNG, SÁNG TẠO
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- Giúp học sinh hiểu được thế nào là năng động, sáng tạo
- Năng động, sáng tạo trong học tập, các hoạt động xã hội khác
2 Kĩ năng
- Biết tự đánh giá hành vi của bản thân và những người khác vì những biểu hiện của tính năng động, sáng tạo
- Có ý thức học tập những tấm gương năng động, sáng tạo của những người xung quanh
3 Thái độ
- Hình thành ở học sinh nhu cầu về ý thức rèn luyện tính năng động, tính sáng tạo ở bất cứ điều kiện hoàn cảnh nào trong cuộc sống
4 Tích hợp
- Giáo dục kĩ năng sống: tư duy sáng tạo, tư duy phê phán, tìm kiếm và xử lí thông tin, đặt mục tiêu
- Giáo dục đạo đức: NĂNG ĐỘNG, SÁNG TẠO, SIÊNG NĂNG, KIÊN TRÌ, HỢP TÁC
+ Biết năng động sáng tạo trong học tập, lao động
+ Biết thể hiện tính năng động sáng tạo trong cuộc sống hàng ngày
+ Cần phải siêng năng kiên trì, tích cực trong học tập và lao động
+ Biết quý trọng người năng động sáng tạo, ghét thói thụ động, máy móc
- Tích hợp tư tưởng HCM: Kể chuyện“Bác Hồ tự Học ngoại ngữ”:SGK GDCD
6
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của thầy: Tranh ảnh, truyện kể thể hiện tính năng động, sáng
tạo Tục ngữ, ca dao, danh ngôn hoặc các dẫn chứng biểu hiện sự năng động, sáng tạo trong cuộc sống, máy chiếu
2 Chuẩn bị của trò: Bảng phụ và bút dạ
III- Phương pháp/ KT
1 Phương pháp: -Thảo luận theo nhóm, vấn đáp, phân tích
2 Kỹ thuật: Động não, trình bày một phút
IV Tiến trình giờ dạy- giáo dục
1 Ổn định tổ chức(1’)
Trang 72 Kiểm tra bài cũ (Không)
3 Bài mới
3.1.Hoạt động 1- Khởi động- Giới thiệu bài
- Mục đích: Giới thiệu bài, tạo tâm thế, định hướng chú ý cho HS.
- Thời gian: (1 phút.)
- Phương pháp: Trực quan
Kĩ thuật: Phân tích thông tin
- Phương tiện, tư liệu: thông tin
Trong công cuộc xây dựng đất nước hôm nay, có những người dân Việt
Nam bình thường đã làm được những việc phi thường như những huyền thoại,
kỳ tích của thời đại khoa học kỹ thuật
- Anh nông dân Nguyễn Đức Tâm (Tỉnh Lâm Đồng ) đã chế tạo thành công máy gặt lúa cầm tay, mặc dù anh không hề học một trường kỹ thuật nào
- Bác Nguyễn Cẩm Lũy không qua một lớp đào tạo nào mà bác có thể di chuyển cả một ngôi nhà, cây đa Bác được mệnh danh là “Thần đèn”
Việc làm của anh Nguyễn Đức Tâm và Bác Nguyễn Cẩm Lũy đã thể hiện đức tính gì?
Để hiểu rõ về đức tính trên chúng ta học bài hôm nay
Điều chỉnh, bổ sung giáo án………
………
3.2.Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới:
Lắng nghe, quan sát và đàm thoại tìm hiểu vấn đề
- Mục đích: Cung cấp cho học sinh một số tấm gương giúp học sinh à nhà bác học Ê-di –xơn và bước đầu nhận biết về sự năng động sáng tạo.
- Thời gian: 25 phút.
- Phương pháp: vấn đáp, đàm thoại, thuyết trình…
- Phương tiện, tư liệu: máy chiếu, câu chuyện
- KT: động não, trình bày 1 phút, đặt câu hỏi và trả lời
GV hướng dẫn HS tìm hiểu phần ĐVĐ.
- Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm thảo luận
- Yêu cầu học sinh tự đọc hai câu chuyện (sgk
27-28 )
- Giáo viên hướng dẫn, gợi mở những vấn đề học
sinh tập trung thảo luận theo yêu cầu của câu hỏi
Nhóm trưởng lập ý kiến ghi ra giấy
Nhóm 1:
? Em có nhận xét gì về việc làm của Ê- đi- xơn và
Lê Thái Hoàng trong những câu chuyện trên, biểu
I Đặt vấn đề
1 Tình huống 1: Nhà bác học
Ê-đi-xơn
2 Tình huống 2: Lê Thái
Trang 8hiện những khía cạnh khác nhau của tính năng
động, sáng tạo?
- Ê- đi- xơn và Lê Thái Hoàng là người làm việc
năng động sáng tạo
- Biểu hiện khác nhau:
+ Ê- đi- xơn nghĩ ra cách để tấm gương xung
quanh giường mẹ và đặt các ngọn nến trước
gương rồi điều chỉnh vị trí và đặt chúng sao cho
ánh sáng tập trung vào một chỗ thuận tiện để thầy
thuốc mổ cho mẹ mình
+ Lê Thái Hoàng nghiên cứu, tìm tòi ra cách giải
toán nhanh hơn, tìm đề thi toán Quốc tế dịch ra
tiếng Việt, kiên trì làm toán, thức làm toán đến 1-2
giờ sáng
Nhóm 2:
? Những việc làm năng động, sáng tạo đã đem lại
thành quả gì cho Ê- đi- xơn và Lê Thái Hoàng?
- Thành quả của 2 người:
+ Ê-đi-xơn cứu sống được mẹ và trở thành nhà
phát minh vĩ đại trên thế giới
+ Lê Thái Hoàng đạt huy chương đồng kỳ thi toán
Quốc tế lần thứ 39 và huy chương vàng kỳ thi
toán Quốc tế lần thứ 40
Nhóm3:
? Em học tập được gì qua việc làm năng động,
sáng tạo của Ê-đi-xơn và Lê Thái Hoàng?
- Học tập được đức tính năng động, sáng tạo, cụ
thể:
+ Suy nghĩ tìm ra giải pháp tốt
+ Kiên trì, chịu khó, quyết tâm vượt qua khó khăn
- Học sinh: nhận xét bổ sung
- Giáo viên: Nhận xét, tóm tắt ý chính
Giáo viên kết luận: cho HS quan sát trên phông
chiếu về nhà bác học Ê-đi-xơn và Lê Thái Hoàng
Sự thành công của mỗi người là kết quả của đức
tính năng động, sáng tạo Sự năng động, sáng tạo
thể hiện mọi khía cạnh trong cuộc sống => Chúng
ta cần xét đến tính năng động, sáng tạo và hành vi
thiếu năng động và sáng tạo trong cuộc sống
Giáo viên tổ chức cho học sinh trao đổi, liên hệ
thực tế: Những biểu hiện khác nhau của năng
động, sáng tạo, những biểu hiện của hành vi thiếu
năng động, sáng tạo?
Học sinh: trả lời các câu hỏi (theo cá nhân)
Hoàng, một học sinh năng động, sáng tạo
Trang 9- Giáo viên liệt kê ý kiến của học sinh lên bảng
(hoặc khổ giấy to)
GV chiếu bảng so sánh trên phông chiếu
Hình thức Năng động, sáng tạo Không năng động, sáng
tạo Lao động - Chủ động,dám nghĩ, dám làm,
tìm ra cái mới, cách làm mới năng suất hiệu quả cao phấn đấu
để đạt mục đích tốt đẹp
- Bị động, do dự, bảo thủ, trì trệ, không dám nghĩ dám làm, nước tránh, bằng lòng với thực tại
Học tập - Phương pháp học tập khoa
học, say mê tìm tòi kiên trì nhẫn nại để phát hiện cái mới Không thoả mãn với những điều đã biết Linh hoạt xử lý các tình huống
- Thụ động lười học, lười suy nghĩ, không có chí vươn lên dành kết quả cao nhất Học theo người khác, học vẹt
Sinh Hoạt hàng
ngày
- Lạc quan, tin tưởng, có ý thức phấn đấu vươn lên vượt khó, vượt khổ vì cuộc sống vật chất
và tinh thần, có lòng tin, kiên trì, nhẫn nại
- Đua đòi, ỷ lại, không quan tâm đến người khác, lười hoạt đông, bắt chước, thiếu nghị lực, thiếu bền
bỉ, chỉ làm theo sự hướng dẫn của người khác
? Thế nào là năng động, sáng tạo? Nêu biểu
hiện của năng động, sáng tạo?
- Giáo viên tổ chức học sinh thảo luận nhóm bàn
+ Học sinh thảo luận, trao đổi
+ Giáo viên nhận xét, đánh giá kết luận nội dung
cần ghi nhớ của bài học
II Nội dung bài học
1 Khái niệm năng động, sáng tạo
- Năng động là tích cực, chủ động, dám nghĩ dám làm
- Sáng tạo là say mê nghiên cứu, tìm tòi để tạo ra giá trị mới về vật chất, tinh thần hoặc tìm ra cái mới, cách giải quyết mới
GV hướng dẫn HS tìm hiểu tiếp ND bài học.
GV giao n/vụ cho các nhóm.
HS hoạt động theo nhóm bàn(3’) rồi cử đại
diện trình bày kết quả của nhóm.
Nhóm 1:
? Hãy tìm những biểu hiện của năng động, sáng
tạo
Nhóm 2:
2 Biểu hiện năng động, sáng tạo
- Say mê tìm tòi, phát hiện và linh hoạt xử lí các tình huống trong học tập, lao động, cuộc sống
3 Ý nghĩa của năng động, sáng
Trang 10? Cho biết ý nghĩa của năng động, sáng tạo?
trong học tập, lao động và cuộc sống
Nhóm 3:
? Chúng ta cần rèn luyện tính năg động, sáng tạo
như thế nào?
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại, đọc lại nội
dung bài học trong vở (sgk-29)
- Kết luận => chuyển ý
tạo
- Là phẩm chất cần thiết của người lao động
- Giúp con người vượt qua khó khăn của hoàn cảnh, rút ngắn thời gian để đạt mục đích
- Con người làm nên thành công,
kì tích vẻ vang, mang lại niềm vinh dự cho bản thân gia đình và đát nước
4 Rèn luyện tính năng động, sáng tạo như thế nào?
- Rèn luyện tính siêng năng, cần
cù chăm chỉ
- Biết vượt qua khó khăn thử thách
- Tìm ra cách tốt nhất, khoa học
để đạt được mục đích
* Điều chỉnh, bổ sung giáo án
3.3 Hoạt động 3: Thực hành hướng dẫn luyện tập những nội dung kiến thức đã học
- Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố lại kiến thức của toàn bài
HS biết thực hành vận dụng xử lí tình huông rèn luyện cách ứng xử có văn hóa
- Thời gian: 10 phút.
- Phương tiện, tư liệu: Câu hỏi, tình huống, câu chuyện
- Phương pháp: thảo luận nhóm, trình bày sản phẩm
- Kĩ thuật: động não, trình bày một phút
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ
GV hướng d n HS luy n t pẫ ệ ậ
- M t h c sinh đ c n i dung bài t p 1ộ ọ ọ ộ ậ
( sgk 22-30)
- H c sinh làm ra gi y nhọ ấ áp- yêu c uầ
tr l i ph n c a mả ờ ầ ủ ình
Ghi b ng ả
III Bài t p ậ
Bài 1(29) SGK
+ Nh ng hành vi th hi n tính năngữ ể ệ
đ ng sáng t o:ộ ạ (b) Vì làm nh v y th hi n s tích c cư ậ ể ệ ự ự