MA TRẬN Cấp độ Chủ đề Phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình quy về phương trình bậc nhất Số câu Số điểm.. TNKQ TL Nhận biết được trình bậc nhất một ẩn và 2 phương trình tương đươn[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT CẨM GIÀNG
TRƯỜNG THCS CẨM VŨ
ĐỀ KIÊM TRA 45’ – tiết 55 NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn : Đại số 8 (tiết 55)
Đề thi gồm :01 trang
PHẦN I TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Tác dụng chữa bệnh của cây dâu
1 Lá Dâu non có thể vò ra thái nhỏ nấu canh lẫn với các loại rau khác, có hương vị của rau Dền giúp
ăn ngon, ngủ yên Lá Dâu thường được dùng chữa sốt, cảm mạo do phong nhiệt, ho, viêm họng, đau răng, đau mắt đỏ, chảy nước mắt, đậu lào, phát ban, cao huyết áp, làm cho sáng mắt Ngày dùng 6-18g, dạng thuốc sắc
2 Cành Dâu dùng trị phong tê thấp, đau thắt lưng, đau nhức các đầu xương, cước khí, chân tay co quắp Ngày dùng 6-12g hay hơn, dạng thuốc sắc Cách làm như sau: cành dâu thài thành từng khúc khoảng 2cm phơi khô, chia hai phần: 1 phần ngâm vào nước muối loãng sao vàng hạ thổ Khi sắc uống dùng tỉ lệ như sau 2 loại, mỗi loại một nắm to Uống liên tục
3 Tang ký sinh chữa đau lưng, đau mình, chân tay tê bại, động thai, sau khi đẻ ít sữa Ngày dùng 12-20g, dạng thuốc sắc
4 Ra mồ hôi trộm ở trẻ em, ra mồ hôi ở bàn tay người lớn: Lá Dâu non nấu canh với tôm, tép hoặc dùng lá dâu bánh tẻ 12g, Cúc hoa, Liên kiều, Hạnh nhân đều 12g, Bạc hà, Cam thảo đều 4g, Cát cánh 8g, Lô căn 20g, sắc uống
5 Thuốc bổ: Sâu Dâu thêm nước cơm hấp chín, ăn tất cả
Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và dùng các chữ cái đó ghép lại để biết tên của cành dâu theo y học cổ truyền.
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
K
1
2 0
x
G 0.x + 3 = 1 I 2x2 - 3 = 0 T 2x 5 0
Câu 2: Phương trình 2x – 6 = 0 tương đương với phương trình:
G 2x + 6 = 0 H 2x = -6 C 6 – 2x = 0 A 2x = 6
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình
x 2
5 x(x 2)
E x 0 F x 0; x-2 M x2 N x0; x2
Câu 4: Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ số a, b là:
K a = 3 ; b = 0 Y a = 3; b = 1 G a = 3; b = - 1 Z a = -1; b = 3
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình x – 2 = 0 là:
N S = 2
S S = 2 C S = 2 M S =
Câu 6: Số nào sau đây là nghiệm của phương trình x2 + 2 = 0
Câu 7: Số nghiệm của phương trình x – 1 = x – 1 là :
R Một nghiệm O Vô nghiệm I Vô số nghiệm P Hai nghiệm
Câu 8 Tên gọi của cành dâu trong đông y là:………
PHẦN II TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu 1: (4,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2x - 6 = 0 b) 2x(x – 1) – 4(x –1) = 0
c)
x +1 x 1
10 5 2 d) 2
x x +1 x + x
Câu 2: (1,5 điểm) Cho biểu thức
a) Nêu điều kiện xác định của biểu thức A b) Tìm giá trị của x dể A = 2
Câu 3: (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h Lúc về người ấy đi với vận tốc trung bình 30km/h, biết rằng thời gian cả đi lẫn về hết 3giờ 30 phút Tính quãng đường AB
Câu 4: (1,0 điểm) Giải phương trình :
a)
x - 214 x -132 x - 54
86 84 82 b) 4x – 12.2x + 32 = 0
Trang 2PHÒNG GD&ĐT CẨM GIÀNG
TRƯỜNG THCS CẨM VŨ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 45’
NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn : Đại số
Bản hướng dẫn gồm 02 trang
II
1
(4,0 đ)
a) 2x - 6 = 0
x = 3 Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 3 0,5
b) 2x(x – 1) – 4(x – 1) = 0
x – 1 = 0 hoặc 2x – 4 = 0
x = 1 hoặc x = 2 Vậy phương trình có tập nghiệm S = 2; 1
0,5
3x = 4
1
x 1 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
1 1 3
x x + 1 x + x ĐKXĐ : x 0 ; x -1
x2 – x = 0 x(x-1) = 0
x = 0 (Ktm); hoặc x = 1(tm) Vậy tập nghiệm của phương trình trên là S = 1 0,5
2
(1,5 đ)
a) Điều kiện để biểu thức A được xác định là: x 2, x 0 0,5
b) - Đế A = 2 ( Đk: x 2, x 0 ) thì điều kiện là:
x.x+ x+2 x+1 =2x x+2
x +x +3x+2=2x +4x x=2 (tm)
Vậy để A = 2 thì x = 3
0,5
0,5 3
(1,5 đ) Đổi 3h 30’ =
7
2 h Gọi độ dài quãng đường là x (km) ( đk: x > 0) 0,25
0,5
Trang 3Thời gian đi từ A đến B là 40
x
(h) Thời gian lúc về là 30
x
(giờ ) Thời gian về:
x (h) 30 Theo bài toán ta có phương trình :
3x+4x= 420
x = 60 (tm)
Vậy quãng đường AB dài 60 km
0,5
4
(1,0 đ)
a)
x - 214 x -132 x - 54
( -1) + ( - 2) + ( - 3) = 0
⇔
-x - 300 x - 300 x - 300
⇔
(x - 300)
86 84 82
0,25
⇔ x - 300 = 0
⇔ x = 300
VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh trªn lµ S = 300
0,25
b) 4x – 12.2x + 32 = 0
⇔ 2x.2x – 4.2x – 8.2x + 4.8 = 0
⇔ 2x(2x – 4) – 8(2x – 4) = 0
⇔ (2x – 8)(2x – 4) = 0
⇔ 2x –23 = 0 hoặc 2x –22 = 0
⇔ 2x = 23 hoặc 2x = 22
⇔ x = 3 hoặc x = 2
VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh trªn lµ S =3;2 0,25
Trang 4PHÒNG GD&ĐT CẨM GIÀNG
TRƯỜNG THCS CẨM VŨ ĐỀ KIÊM TRA 45’ – Đề 2 NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn : Đại số
Đề thi gồm :01 trang
PHẦN I TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
Tác dụng chữa bệnh của cây dâu
Công dụng, chỉ định và phối hợp:
1 Lá Dâu non có thể vò ra thái nhỏ nấu canh lẫn với các loại rau khác, có hương vị của rau Dền giúp
ăn ngon, ngủ yên Lá Dâu thường được dùng chữa sốt, cảm mạo do phong nhiệt, ho, viêm họng, đau răng, đau mắt đỏ, chảy nước mắt, đậu lào, phát ban, cao huyết áp, làm cho sáng mắt Ngày dùng 6-18g, dạng thuốc sắc
2 Cành Dâu dùng trị phong tê thấp, đau thắt lưng, đau nhức các đầu xương, cước khí, chân tay co quắp Ngày dùng 6-12g hay hơn, dạng thuốc sắc Cách làm như sau: cành dâu thài thành từng khúc khoảng 2cm phơi khô, chia hai phần: 1 phần ngâm vào nước muối loãng sao vàng hạ thổ Khi sắc uống dùng tỉ lệ như sau 2 loại, mỗi loại một nắm to Uống liên tục
3 Tang ký sinh chữa đau lưng, đau mình, chân tay tê bại, động thai, sau khi đẻ ít sữa Ngày dùng 12-20g, dạng thuốc sắc
4 Ra mồ hôi trộm ở trẻ em, ra mồ hôi ở bàn tay người lớn: Lá Dâu non nấu canh với tôm, tép hoặc dùng lá dâu bánh tẻ 12g, Cúc hoa, Liên kiều, Hạnh nhân đều 12g, Bạc hà, Cam thảo đều 4g, Cát cánh 8g, Lô căn 20g, sắc uống
5 Thuốc bổ: Sâu Dâu thêm nước cơm hấp chín, ăn tất cả
Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và dùng các chữ cái đó ghép lại để biết tên của cành dâu theo y học cổ truyền.
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A x(x – 1) = 0 D 0 x 5 0 I x2 - 3 = 0 T 2x + 1 = 5
Câu 2: Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình:
G 2x + 4 = 0 H 2x = - 4 A 2x = 4 C 2 – 4x = 0
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình
x 2
5 x(x 2)
E x 0 F x 0; x-2 M x2 N x0; x2
Câu 4: Phương trình bậc nhất 3x – 2 = 0 có hệ số a, b là:
K a = 3 ; b = 0 Y a = 3; b = 2 G a = 3; b = - 2 Z a = -2; b = 3
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình x – 2 = 0 là:
A S = 2
B S = 2 C S = 2 D S =
Câu 6: Số nào sau đây là nghiệm của phương trình x2 + 1 = 0
Câu 7: Số nghiệm của phương trình x – 2 = x – 2 là :
R Một nghiệm O Vô nghiệm P Hai nghiệm I Vô số nghiệm
Câu 8: Tên gọi của cành dâu trong đông y là:………
PHẦN II TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu 1: (4,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2x - 7 = 9
c)
x +1 x 1
6 3 2
b) 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0
d)
x - 2
x +1 =
2 2
x
x -1
Câu 2: (1,5 điểm) Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A b) Tìm giá trị của x dể A = 2
Trang 5Câu 3: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình.
Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h Đến B người đó nghỉ 15 phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút Tính quãng đường AB
Câu 4: (1,0 điểm) Giải phương trình :
a)
x - 214 x -132 x - 54
86 84 82 b) 4x – 12.2x + 32 = 0
PHÒNG GD&ĐT
CẨM GIÀNG
TRƯỜNG THCS
CẨM VŨ
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA 45’ - Đề 2
NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn : Đại số
Bản hướng dẫn gồm 02 trang
được 0.25 điểm 2,0
(4,0 đ)
a) 2x - 7 = 9 2x = 9 + 7 0,5 x = 16 : 2
x = 8 Vậy tập nghiệm
của phương trình trên là S
= 8
0,5
b) 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0
(x – 3)(2x - 5) = 0
0,5
x – 3 = 0 hoặc 2x – 5 = 0
x = 3 hoặc x = 5/2
Vậy phương trình
có tập nghiệm 5
S = ; 3 2
0,5
c) x + 1 + 2x = 3
2 x 3
Vậy tập nghiệm
của phương trình trên là S
=
2 3
0,5
Trang 6d)
2 2
x - 2 x
=
x +1 x -1 (ĐKXĐ: x1) Qui đồng và khử mẫu phương trình ta được:
(x - 2)(x - 1) = x2
0,5
x - x - 2x + 2 = x 2
x = (tm) 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là
S =
2 3
0,5
2
(1,5)
a) Điều kiện để giá trị của biểu thức A được xác định là:
x+2 0,x 0 x -2,x 0 Vậy khi
x 2, x 0 thì giá trị của biểu thức A được xác định
0,5
b)
- Để A = 2 ( Đk:
x 2,x 0 ) thì
x.x+ x+2 x+1 =2x x+2
x +x +3x+3=2x +4x x=3(tm)
Vậy để A = 2 thì x
= 3
0,5
0,5
3
(1,5 đ) 15phút =
1 (h)
4 ; 2giờ 30phút = 5
(h) 2 Gọi x(km) là quãng
đường AB (x>0)
0,25
Thời gian đi:
x (h) 50 Thời gian về:
0,5
Trang 7x (h) 40
x x 1 5 + + =
50 40 4 2 Th
eo bài ra, ta
có phương trình:
0,25
Giải PTT ta được: x
= 50 ( thỏa mãn)
Vậy quãng đường
AB là 50 km.
0,5
4
(1,0 đ)
a)
x - 214 x -132 x - 54
⇔
( -1) + ( - 2) + ( - 3) = 0
⇔
x - 300 x - 300 x - 300
⇔ (x - 300)
86 84 82
0,25
⇔ x - 300 = 0
⇔ x = 300 VËy tËp nghiÖm cña
ph¬ng tr×nh trªn lµ S =
300
0,25
b) 4x – 12.2x + 32 = 0
⇔ 2x.2x – 4.2x – 8.2x + 4.8 = 0
⇔ 2x(2x – 4) – 8(2x – 4) = 0
⇔ (2x – 8)(2x – 4)
= 0
⇔ (2x – 23)(2x –22)
= 0
⇔ 2x –23 = 0 hoặc
2x –22 = 0
⇔ 2x = 23 hoặc 2x
= 22
⇔ x = 3 hoặc x =
2 VËy tËp nghiÖm cña
0,25
0,25
Trang 8ph¬ng tr×nh trªn lµ S =
3;2
MA TRẬN
Cấp độ
Chủ đề
Phương trình
bậc nhất một
ẩn và phương
trình quy về
phương trình
bậc nhất
Nhận biết được trình bậc nhất một
ẩn và 2 phương trình tương đương, tìm hệ số, kiểm tra nghiệm của phương trình
Biết cách giải phương trình phương trình bậc nhất 1 ẩn, phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
Số câu
Số điểm
5 1,25
1
2,0
6 3,25
Phương trình
tích
Biết cách giải phương trình tích
Giải pt đưa được về pt tích
Số câu
Số điểm
1 1,0
1 1,0
1 2,0
Phương trình
chứa ẩn ở
mẫu
Nhận biết được ĐKXĐ của phương trình
Giải phương trình chứa ẩn
ở mẫu
Số câu
Số điểm
3 0,75
2 2,5
4 3,25
Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
Giải bài toán bằng cách lập phuơng trình
Số câu
Số điểm
1
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8
2,0 20%
1
3,0 30%
2
4,0 40%
1
1,0 10%
12
10 100%