- Kĩ năng nhận biếtcác định nghĩa, định lí, vận dụng kiến thức vào giải bài tập về phân tích đa thức thành nhân tử, toán tìm giá trị của x, thực hiện chia đa thức một biến, công trừ phân[r]
Trang 1Ngày soạn: 20/12/2018
Ngày giảng: 25/12/2018
Tiết :37+38
KIỂM TRA HỌC KỲ I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kiểm tra kiến thức trọng tâm của học kì 1 về: Nhân, chia đa thức, phân
tích đa thức thành nhân tử, tứ giác, định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật hình vuông, phép cộng, trừ phân thức đại số
2 Kỹ năng
- Kĩ năng nhận biếtcác định nghĩa, định lí, vận dụng kiến thức vào giải bài tập về phân tích đa thức thành nhân tử, toán tìm giá trị của x, thực hiện chia đa thức một biến, công trừ phân thức; Chứng minh tứ giác là hình chữa nhật, tìm điều kiện để tức giác là hình vuông, tính diện tích hình chữ nhật, …
3 Tư duy:
- Tính toán linh hoạt, tư duy suy luận, sáng tạo
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập trong tính toán
4 Thái độ:
- Cẩn thận, linh hoạt, tự giác làm bài kiểm tra
5.Năng lực cần đạt:
- Năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề,năng lực tính toán,năng
lực sáng tạo
II Chuẩn bị:
- GV: đề kiểm tra
- HS: Thước thẳng, compa MTBT, ôn tập
III Phương pháp: Kiểm tra viết (Trắc nghiệm và tự luận)
IV Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định tổ chức:
2 Ma trận đề kiểm tra:
* Hình thức : Trắc nghiệm - Tự luận ( TN 40% - TL 60%)
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng
1 Phép nhân
và phép chia
đa thức
Biết cách nhân đơn thức, đa thức
C1.1
Chia 2 đa thức
C2(b)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 1,0 10%
2 Hằng đẳng
thức PT đa
thức thành
nhân tử
Hằng đẳng thức
Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân
C1.2(a),C1.2(b)
Vận dụng các phương pháp PTĐT thành
NT, tìm x
C1(a, b) C3(a, b)
Áp dụng HĐT vào BT tính giá trị biểu
thức.
C5
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1,0 10%
4 2,0 20%
1 0,5 5%
7 3,5 35%
Trang 23 Phân thức
đại số
Rút gọn phân thức, quy tắc đổi dấu
C1.3, C2(a)
Thực hiện phép tính cộng, trừ phân thức
C2(b), C2(a)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1,0 10%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
4 2,0 20%
4 Tứ giác.
Biết tính độ dài đường TB của tam giác, hình thang
C1.4
Vận dụng các DHNB tứ giác đặc biệt (Vẽ hình, GT-KL)
Tính độ dài đường trung tuyến trong tam giác vuông
C4(a)C4(b)
Tìm điều kiện
để tứ giác là hình vuông
C4(c)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu
1 0,5 5%
2 1,5 15%
1 0,5 5%
4 2,5 25%
5 Đa giác,
diện tích đa
giác.
Biết tính diện tích tam giác
C1.5
Tính diện tích hình chữ nhật
C4(d)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 1,0 10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5 15%
4 2,0 20%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
8 4,5 45%
2 1,0 10%
19
10
100%
2 Đề kiểm tra
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1 Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1.1 Kết quả của phép nhân đa thức 5x3 - x - 1 với đơn thức x2 là :
A 5x5 - x3 + x2 B 5x5 - x3 - x2 C 5x5 + x3 + x2 D 5x5 + x3 - x2
1.2 Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp :
a) x2 + 6xy + = (……+ 3y)2 b) (x3 - 9x) = x(x + 3)( )
1.3 Kết quả rút gọn phân thức
2 2
x xy
y xy
là :
A
2
2
x
y B
1 5
C 5
x y
D
2 5
x y
1.4 Đường trung bình MN của hình thang ABCD có hai đáy AB = 5cm và CD = 7 cm độ
dài MN là :
A 10cm B 5cm C 4cm D 6cm
1.5 Cho tam giác ABC có đường cao AH = 3cm , BC = 4cm thì diện tích của tam
giác ABC bằng :
Trang 3A 6 cm2 B 7 cm2 C 8 cm2 D 9 cm2
Câu 2 Các khẳng định sau đúng hay sai?
3x 1 (3x 1)
3x 2 7x 5 3 4x 2xy 2xy 2xy
II TỰ LUẬN ( 6,0 điểm)
Câu 1 (1,0 đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
a) 4x2 - 6xy b) x2 - 12x - y2 +36
Câu 2 (1,0 đ) Thực hiện phép tính
a)
2
x x 3 x 3x
b) (x3 + 4x2 + x – 2) : ( x +1)
Câu 3 (1,0 đ) Tìm x, biết :
a) 2x2 + x = 0 b) 2x2 + 5x - 3 = 0
Câu 4 (2,5 đ) Cho Δ ABC vuông tại A có AB = 6 cm , AC = 8 cm, trung tuyến AM Kẻ
MD vuông góc với AB và ME vuông góc với AC
a) Tính độ dài AM ?
b) Tứ giác ADME là hình gì ? Vì sao ?
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ADME là hình vuông
d) Tính diện tích hình chữ nhật ADME ?
Câu 5 (0,5 đ) Cho các số x, y thoả mãn đẳng thức 5x 5y 8xy 2x 2y 2 02 2
Tính giá trị của biểu thức M x y 2017 x 2 2018 y 1 2019
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
I TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
II TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 3
(1,0đ)
b) x2 - 12x - y2 +36
=(x2-12x+36)-y2
= (x-6)2-y2
=(x-y-6)(x+y-6)
0,25 0,25
Câu 4
(1,0đ)
a)
2
x x 3 x 3x
=
x(x 3)
=
x
0,25
0,25
b) Hạ phép chia và thực hiện phép tính đúng
(x3 + 4x2 + x – 2) : ( x +1) = x2 + 3x – 2 0,5
Câu 5 a) 2x2 + x = 0
Trang 4x(2x + 1) = 0 x=0 hoặc 2x+1=0 x=0 hoặc x=
1 2
0,25 0,25
b) 2x2 + 5x - 3 = 0
2x2-x+6x-3=0 x(2x-1)+3(2x-1)=0 (2x-1)(x+3)=0 x=
1
2 hoặc x= -3
0,25
0,25
Câu 6
(2,5đ)
a) Trong Δ ABC vuông tại A có :
BC2 = AB2 + AC2 (định lý Pytago)
BC2 = 62 + 82 = 100
BC = 10 ( cm)
Mà AM là trung tuyến của Δ ABC vuông tại A nên AM =
BC
2 =
10
2 =5 (cm)
0,25 0,25 0,25
b) Tứ giác ADME là hình chữ nhật vì:
Tứ giác ADME có: BACˆ 900(gt)
ADMˆ 900( vì MD ¿ AB tại D) AEMˆ 900( vì ME ¿ AC tại E) Suy ra : tứ giác ADME là hình chữ nhật
0,25
0,25
c)
Để hình chữ nhật ADME là hình vuông thì AM phải là đường phân giác của góc BAC
Mà AM là đường trung tuyến của Δ ABC
Vậy Δ ABC phải là tam giác vuông cân tại A
0,25 0,25
d) Chỉ ra được AE = AC : 2 = 4 (cm), AD = AB : 2 = 3 (cm)
Tính được diện tích HCN ADME = 4.3= 12(cm2)
0,25 0,25
Câu 7
(0,5đ)
5x 5y 8xy 2x 2y 2 0
Đẳng thức chỉ có khi
x 1
0,25
0,25
–––– Hết ––––
A
C
D
B
M E