1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

DE KIEM TRA HÓA 8 KI 1

11 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 68,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng... Nhóm trưởng kí duyệt..[r]

Trang 1

UBND HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS ĐẶNG XÁ

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC LỚP: 8

TIẾT: 36 Năm học: 2019 – 2020

(Thời gian: 45 phút)

I TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

Câu 1: Công thức hoá học của hợp chất gồm nguyên tố N có hoá trị (V) và nguyên tố O (II) là:

Câu 2: Cho phương trình hoá học sau: ? Al + ? HCl → ? AlCl 3 + ? H 2

Hệ số thích hợp đặt vào dấu ? trong PTHH trên lần lượt là:

Câu 3: Biểu thức nào sau đây dùng để tính khối lượng (m) của chất:

Câu 4: Ở điều kiện tiêu chuẩn (0 0 C, 1atm) 1 mol N 2 có thể tích là:

Câu 5: Khối lượng của 1 mol FeO là:

Câu 6: Biểu thức nào sau đây dùng để tính thể tích (V) của chất khí ở (đktc):

Câu 7: Thể tích của 0,25 mol khí O 2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:

Câu 8: Cho các chất khí sau: O 2 , N 2 , H 2 , CO 2 Chất khí nhẹ nhất là:

Câu 9: Khối lượng của 1,8.10 23 phân tử CH 4 là:

Câu 10: Công thức hóa học nào sau đấy viết đúng:

Câu 11: Trong các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng hóa học:

A Mặt trời mọc, sương mù tan

B Vào mùa lạnh, mỡ lợn đông cứng lại

C Hòa tan đường vào nước, thu được nước đường

D Trứng để lâu ngày sẽ bị thối

Câu 12: Trong các chất sau, dãy chất gồm các hợp chất là:

Trang 2

C CO, O2, H2O D H2O, Cl2, Fe

Câu 13: Thể tích của 6,4 gam khí SO 2 là:

Câu 14: Cho 112 gam Fe tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra

254 gam muối sắt (II) clorua FeCl 2 và 4 gam khí hiđro Khối lượng axit HCl

đã tham gia phản ứng là:

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau: ?Cu + ? → 2CuO "?" lần lượt là:

Câu 16: Trong 1 mol khí CO 2 có bao nhiêu phân tử:

Câu 17: Hợp chất A có công thức hóa học là Fe x (NO 3 ) 2 và có khối lượng mol là

180 g/mol Giá trị của x là:

Câu 18: Tỉ khối của khí Oxi đối với khí hiđro là:

Câu 19: Muốn thu khí NH 3 vào bình thì có thể thu bằng cách nào sau đây?

Câu 20: Tỉ khối của khí A so với khí Nitơ là 2,286 Khí A có thể là khí:

II TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Lập phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau:

a/ Al + O2 -t0 > Al2O3

b/ CuSO4 + NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4

c/ Mg + HCl -> MgCl2 + H2

d/ Na2O + H2O -> NaOH

Câu 2: (2,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 6 gam cacbon trong không khí Sau phản

ứng thu được 22 gam khí cacbonic (CO2) Biết rằng, cacbon cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi O2 trong không khí

a/ Viết PTHH của phản ứng trên

b/ Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng

c/ Tính thể tích của khí oxi đã phản ứng ở đktc

Câu 3: (0,5 điểm) Giải thích cách làm sau:

Tại sao khí CO2 và khí N2 đều không duy trì sự cháy nhưng trong thực tế lại sử dụng khí CO2 để dập tắt đám cháy mà không dùng khí N2?

(C = 12; H = 1; O = 16; Mg = 24; Cu = 64; Fe = 56; S = 32; N = 14; Cl = 35,5 )

Trang 3

Nhóm trưởng kí duyệt

Trang 4

UBND HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS ĐẶNG XÁ

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC

LỚP: 8 TIẾT: 36 Năm học: 2019 – 2020

(Thời gian: 45 phút)

I TRẮC NGHIỆM: (3điểm ) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

Câu 1: Cho phương trình hoá học sau: ? Na + ? H 2 O ? NaOH + ? H 2

Hệ số thích hợp đặt vào dấu ? trong PTHH trên lần lượt là:

Câu 2: Công thức hoá học của hợp chất gồm nguyên tố Fe có hoá trị (III) và nguyên tố O (II) là:

Câu 3: Biểu thức nào sau đây dùng để tính thể tích (V) của chất khí ở (đktc):

Câu 4: Ở điều kiện tiêu chuẩn (0 0 C, 1atm) 1 mol O 2 có thể tích là:

Câu 5: Khối lượng của 1 mol CuO là:

Câu 6: Biểu thức nào sau đây dùng để tính khối lượng (m) của chất:

Câu 7: Thể tích của 2,4.10 23 phân tử khí CO 2 là:

Câu 8: Trong các chất sau, dãy gồm các hợp chất là:

A SO2, Cl2, H2SO4

B CaO, Cl2, O2

C Cl2, O2, N2

D SO2, CaO, H2SO4

Câu 9: Trong các chất khí sau: CO 2 , CH 4 , N 2 , Cl 2 Chất khí nhẹ nhất là:

Câu 10: Khối lượng của 0,15 mol khí SO 2 là:

Câu 11: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng hóa học là:

A Thức ăn đun quá lửa bị cháy khét

C Khí oxi tan một phần trong nước, giúp sinh vật dưới nước sống được

D Mặt trời mọc, sương mù tan

Câu 12: Công thức hóa học nào sau đây viết sai:

Trang 5

Câu 13: 64 gam khí SO 2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là:

Câu 14: Cho 56 gam Fe tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra

127 gam muối sắt (II) clorua FeCl 2 và 2 gam khí hiđro Khối lượng axit HCl

đã tham gia phản ứng là:

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau: ?Mg + ? → 2MgO "?" lần lượt là:

Câu 16: Trong 1 mol khí SO 3 có bao nhiêu phân tử:

Câu 17: Hợp chất A có công thức hóa học là Mg x (NO 3 ) 2 và có khối lượng mol

là 148 g/mol Giá trị của x là:

Câu 18: Tỉ khối của khí Nitơ đối với khí hiđro là:

Câu 19: Muốn thu khí CO 2 vào bình thì có thể thu bằng cách nào sau đây?

Câu 20: Tỉ khối của khí A so với khí Oxi là 2,5 Khí A có thể là khí:

II TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Lập phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau:

a/ P + O2 - t0 > P2O5

b/ FeCl2 + NaOH -> Fe(OH)2 + NaCl

c/ Fe + HCl -> FeCl2 + H2

d/ K2O + H2O -> KOH

Câu 2: (2,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam cacbon trong không khí Sau phản

ứng thu được 17,6 gam khí cacbonic (CO2) Biết rằng, cacbon cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi O2 trong không khí

a/ Viết PTHH của phản ứng trên

b/ Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng

c/ Tính thể tích của khí oxi đã phản ứng ở đktc

Câu 3: (0,5 điểm) Giải thích cách làm sau:

Tại sao bóng bay mua ngoài chợ người ta lại dùng khí H2 (đắt hơn) để bơm vào quả bóng mà không dùng khí CO2 (rẻ hơn)?

(C = 12; H = 1; O = 16; Mg = 24; Cu = 64; Fe = 56; S = 32; N = 14; Cl = 35,5 )

Trang 6

Nhóm trưởng kí duyệt

Trang 7

UBND HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS ĐẶNG XÁ

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN: HÓA HỌC

LỚP: 8 TIẾT: 36 Năm học: 2019 – 2020

PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Câu

Đề

Câu

Đề

PHẦN II TỰ LUẬN:

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: a/ 4Al + 3O2 → 2Al2O3

b/ CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

c/ Mg + 2HCl →MgCl2 + H2

d/ Na2O + H2O → 2NaOH

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 8

Câu 2: a PTHH:

CO2

b Theo ĐLBTKL, ta có:

mC + m O2 = m CO2

6 + m O2 = 22

c

Ta có: n O2 = m O2

M O2 = 1632 = 0,5 (mol)

Ta có: V O2= n O2 22,4 = 0,5 22,4 = 11,2 (lít)

0,5đ 1đ

0,5đ 0,5đ

Câu 3: Ta có: d CO 2/kk = M CO2

29 = 4429 = 1,5

Ta có: d N 2/kk = M N2

29 = 2829 = 0,97

Vì khí CO2 nặng hơn không khí nên có thể trùm lên các đám cháy

ngăn cách vật cháy tiếp xúc với Oxi, còn N2 nhẹ hơn không khí

nên sẽ bay lên trên

0,25đ 0,25đ 0,5đ

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: a/ 4P + 5O2 → 2P2O5

b/ FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl

c/ Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d/ K2O + H2O → 2KOH

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 2: a PTHH:

CO2

b Theo ĐLBTKL, ta có:

mC + m O2 = m CO2

4,8 + m O2 = 17,6

c

Ta có: n O2 = m O2

M O

2

= 12,832 = 0,4 (mol)

Ta có: V O2= n O2 22,4 = 0,4 22,4 = 8,96 (lít)

0,5đ

0,5đ 0,5đ

Câu 3: Ta có: d CO 2/kk = M CO2

0,25đ

Trang 9

Ta có: d H 2/kk = M H2

29 = 292 = 0,07

Vì khí CO2 nặng hơn không khí nên bóng rơi xuống, còn khí H2

Trang 10

UBND HUYỆN GIA LÂM TRƯỜNG THCS ĐẶNG XÁ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC

LỚP: 8 TIẾT: 36 Năm học: 2019 – 2020

(Thời gian: 45 phút)

C p đ ấp độ ộ

Tên

ch đ ủ đề ề

Nh n bi t ận biết ết Thông hi u ểu V n d ng ận biết ụng C ng ộ

C p đ th p ấp độ ộ ấp độ C p đ cao ấp độ ộ

Ch đ 1: ủ đề ề

CH T – ẤT –

NGUYÊN T - Ử -

PHÂN TỬ -

- Áp d ng thành ụng thành

th o quy t c hóa ạo quy tắc hóa ắc hóa

tr đ xác đ nh hóa ị để xác định hóa ể xác định hóa ị để xác định hóa

tr nguyên t và xác ị để xác định hóa ố và xác

đ nh CTHH c a h p ị để xác định hóa ủa hợp ợp

ch t ất

S câu ố và xác

S đi m ố và xác ể xác định hóa

T l % ỉ lệ% ệ%

4 câu 1đ 10%

4 câu 1đ 10%

Ch đ 2: ủ đề ề

PH N NG ẢN ỨNG ỨNG

HÓA H C ỌC

- Phân bi t đ ệ% ượp c

hi n t ệ% ượp ng v t lí, ật lí,

hi n t ệ% ượp ng hóa

h c ọc.

- Vi t đ ết được ượp c

ph ương trình ng trình hóa h c cho các ọc.

ph n ng hóa ản ứng hóa ứng hóa

h c Xác đ nh t ọc ị để xác định hóa ỉ lệ%

l các ch t ệ% ất trong ph ương trình ng trình.

- Áp d ng đ nh ụng thành ị để xác định hóa

lu t b o toàn ật lí, ản ứng hóa

kh i l ố và xác ượp ng đ ể xác định hóa tính toán.

S câu ố và xác

S đi m ố và xác ể xác định hóa

T l % ỉ lệ% ệ%

4 câu 1đ 10%

4 câu 1đ 10%

1 câu 2đ 20%

9 câu 4đ 40%

Ch đ 3: ủ đề ề

MOL – TÍNH

TOÁN HÓA

H C ỌC

- Áp d ng các công ụng thành

th c chuy n đ i ứng hóa ể xác định hóa ổi

gi a m, n, V đ tính ữa m, n, V để tính ể xác định hóa toán.

- M i liên h , ố và xác ệ%

chuy n đ i gi a ể xác định hóa ổi ữa m, n, V để tính các đ i l ạo quy tắc hóa ượp ng

m, n, V m c ở mức ứng hóa

đ khó h n ộ khó hơn ơng trình

- Áp d ng linh ụng thành

ho t các công ạo quy tắc hóa

th c chuy n ứng hóa ể xác định hóa

đ i ổi

- V n d ng ật lí, ụng thành

ki n th c v ết được ứng hóa ề

t kh i ch t ỉ lệ% ố và xác ất khí đ gi i ể xác định hóa ản ứng hóa thích hi n ệ%

t ượp ng trong

th c t ực tế ết được

S câu ố và xác

S đi m ố và xác ể xác định hóa

T l % ỉ lệ% ệ%

4 câu 1đ 10%

4 câu 1đ 10%

1 câu 2,5đ 25%

1 câu 0,5đ 5%

10 câu 5đ 60%

T ng S câu ổng Số câu ố câu

T ng S đi m ổng Số câu ố câu ểu 12 câu 3đ 8 câu 2đ 1 câu 2đ 1 câu 2,5đ 1 câu 0,5đ 23 câu 10đ

Trang 11

T ng T l % ổng Số câu ỉ lệ% ệ% 30% 20% 20% 25% 5%

Ngày đăng: 03/02/2021, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w