Đề kiểm tra giữ kì môn Công Nghệ 10 có thiết kế mới nhất bao gồm 1 bản đặc tả, 1 bản kĩ thuật đề thi, 4 mã đề thi, và 4 đáp án tương ứng Nôi dung đề thi trọng tâm trong chương 1, Nông lâm ngư nghiệp Mỗi đề thi bao gồm 28 câu trắc nghiệm, và 3 câu hỏi tự luận
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Số CH Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút) TN TL
1 Giống
cây
trồng
Khảo nghiệm giống
Sản xuất giống cây
Ứng dụng công nghệ nuôi cấy mô tế bào trong nhân giống cây trồng nông, lâm nghiệp.
Trang 2Tỉ lệ (%) 40 30 20 10
Tỉ lệ chung
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Trang 3T
Nội dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
1 Giống
cây trồng
Khảo nghiệm giống cây trồng
Nhận biết:
- Nêu được mục đích của công tác khảo nghiệm giống.
- Nêu được cơ sở di truyền của công tác khảo nghiệm đối với một giống mới.
- Nêu được các loại thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng.
Thông hiểu:
- Phân tích được nội dung, cách khảo nghiệm giống mới chọn tạo hay mới nhập nội.
Sản xuất giống cây trồng Nhận biết:
- Nêu được mục đích, ý nghĩa của công tác sản xuất giống cây trồng
- Nêu được hệ thống sản xuất giống cây trồng
- Nêu được quy trình sản xuất giống cây trồng theo sơ đồ duy trì ở cây tự thụ phấn.
Trang 4- Nêu được quy trình sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo.
- Nêu được quy trình sản xuất giống cây trồng nhân giống vô tính.
- Nêu được quy trình sản xuất giống cây rừng.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các khái niệm hạt giống siêu nguyên chủng, giống nguyên chủng, giống xác nhận.
- Giải thích được đặc điểm mỗi bước trong quy trình sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, cây rừng.
- Phân biệt được quy trình sản xuất giống ở cây trồng tự thụ phấn, cây trồng thụ phấn chéo và cây trồng nhân giống vô tính.
Vận dụng:
- Thực hiện được quy trình làm giá đỗ hoặc rau mầm tại gia đình.
Trang 5T
Nội dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
nghệ nuôi cấy
mô tế bào trong nhân giống cây trồng nông, lâm nghiệp
- Nêu được quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô
tế bào.
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa các bước trong quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào.
2 Sử dụng,
cải tạo và
bảo vệ
đất
Một số tính chất của đất trồng Nhận biết:
- Nêu được khái niệm keo đất.
- Mô tả được cấu tạo của keo đất âm, keo đất dương.
- Nêu được khả năng hấp phụ của đất.
- Nêu được các phản ứng của dung dịch đất.
Thông hiểu:
- Phân biệt được hạt keo âm, hạt keo dương về cấu tạo và hoạt động trao đổi ion.
- Phân biệt và nêu được nguyên nhân làm cho đất có độ chua
Trang 6hoạt tính, chua tiềm tàng và phản ứng kiềm của đất.
- Rút ra được ý nghĩa của việc nắm vững phản ứng của dung
dịch đất trong sản xuất.
Vận dụng:
- Đề xuất được biện pháp cải tạo và sử dụng hợp lý đất chua, đất kiềm.
Trang 7BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
T
T
Nội dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
1 Giống
cây trồng
Khảo nghiệm giống cây trồng
Nhận biết:
- Nêu được mục đích của công tác khảo nghiệm giống.
- Nêu được cơ sở di truyền của công tác khảo nghiệm đối với một giống mới.
- Nêu được các loại thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng.
Thông hiểu:
- Phân tích được nội dung, cách khảo nghiệm giống mới chọn tạo hay mới nhập nội.
4 (C1-C4)
3
Sản xuất giống cây trồng Nhận biết:
- Nêu được mục đích, ý nghĩa của công tác sản xuất giống cây trồng
6 (C5-C10) (C20-5
C24)
1 (Phần
Tự luận:
C1)
0
Trang 8- Nêu được hệ thống sản xuất giống cây trồng
- Nêu được quy trình sản xuất giống cây trồng theo sơ đồ duy trì ở cây tự thụ phấn.
- Nêu được quy trình sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo.
- Nêu được quy trình sản xuất giống cây trồng nhân giống vô tính.
- Nêu được quy trình sản xuất giống cây rừng.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các khái niệm hạt giống siêu nguyên chủng, giống nguyên chủng, giống xác nhận.
- Giải thích được đặc điểm mỗi bước trong quy trình sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, cây rừng.
- Phân biệt được quy trình sản xuất giống ở cây trồng tự thụ phấn, cây trồng thụ phấn chéo và cây trồng nhân giống vô tính.
Trang 9T
Nội dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
Vận dụng:
- Thực hiện được quy trình làm giá đỗ hoặc rau mầm tại gia đình.
Ứng dụng công nghệ nuôi cấy
mô tế bào trong nhân giống cây trồng nông, lâm nghiệp
Nhận biết:
- Nêu được quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy
mô tế bào.
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa các bước trong quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào.
2 (C11, C12)
2 (C25, C26)
2 Sử dụng,
cải tạo và
bảo vệ
đất
Một số tính chất của đất trồng Nhận biết:
- Nêu được khái niệm keo đất.
- Mô tả được cấu tạo của keo đất âm, keo đất dương.
- Nêu được khả năng hấp phụ của đất.
4 (C13-C16)
2 (C27, C28)
0 1 (Phần
tự luận C2)
Trang 10- Nêu được các phản ứng của dung dịch đất.
Thông hiểu:
- Phân biệt được hạt keo âm, hạt keo dương về cấu tạo và hoạt động trao đổi ion.
- Phân biệt và nêu được nguyên nhân làm cho đất có độ chua hoạt tính, chua tiềm tàng và phản ứng kiềm của đất.
- Rút ra được ý nghĩa của việc nắm vững phản ứng của dung
dịch đất trong sản xuất.
Vận dụng:
- Đề xuất được biện pháp cải tạo và sử dụng hợp lý đất chua, đất kiềm.
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 (NB):Khảo nghiệm giống cây trồng có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa giống
mới vào:
C Phổ biến trong thực tế D Sản xuất đại trà
Câu 2 (NB):Trong khảo nghiệm giống cây trồng,quy trình thí nghiệm thường được sử
dụng là:
A TN kiểm tra kĩ thuật → TN so sánh giống → TN sản xuất quảng cáo
B TN so sánh giống →TN kiểm tra kĩ thuật →TN sản xuất quảng cáo
C TN sản xuất quảng cáo →TN kiểm tra kĩ thuật →TN so sánh giống
D TN so sánh giống →TN sản xuất quảng cáo → TN kiểm tra kĩ thuật
Câu 3 (NB):Nội dung của thí nghiệm so sánh là:
A Bố trí thí nghiệm trên diện rộng
B Bố trí sản xuất so sánh các giống với nhau
C Bố trí sản xuất so sánh giống mới với giống đại trà
D Bố trí sản xuất với các chế độ phân bón khác nhau
Câu 4 (NB):Khảo nghiệm giống cây trồng cung cấp cho chúng ta những thông tin chủ
yếu về yếu tố nào sau đây?
C Đặc tính nổi trội của cây trồng D.Chế độ nước
Câu 5 (NB):Hệ thống sản xuất giống cây trồng gồm mấy giai đoạn?
Câu 6 (NB):Quy trình sản xuất giống cây trồng nông nghiệp được dựa vào các yếu tố
nào của cây trồng?
A Đặc điểm hình thái B Đặc điểm sinh lí
C Phương thức sinh sản D Phương thức dinh dưỡng
Trang 12nghiệm trên dùng để
A Xác định sức sống của hạt B Kiểm tra kỹ thuật bảo quản hạt giống
C Kiểm tra khả năng bắt màu của hạt D Xác định các loại hạt giống
Câu 9 (NB): Quy trình sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo trải qua mấy vụ?
Câu 10 (NB): Giống siêu nguyên chủng do cơ sở nào sản xuất?
C Trung tâm sản xuất giống chuyên trách D Cơ sở sản xuất đại trà
Câu 11 (NB): Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật dựa vào
yếu tố nào?
A tính đa dạng B tính ưu việt C tính năng động D tính toàn năng
Câu 12(NB): Cây trồng được sản xuất theo công nghệ nuôi cấy mô, TB có đặc điểm:
A Sạch bệnh, đồng nhất về di truyền B Không sạch bệnh, đồng nhất về di truyền
C Hệ số nhân giống cao D Sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền
Câu 13 (NB):Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?
A Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bất động → lớp ion khuếch tán
B Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion bất động
C Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion khuếch tán → lớp ion bất động
D Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion khuếch
Câu 14 (NB):Thành phần nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong
dung dịch đất?
A Lớp ion quyết định điện B Lớp ion bất động
Trang 13Câu 15 (NB):Yếu tố quyết định độ chua hoạt tính của đất?
A H+ trong dung dịch đất B H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất
C Al3+ trong dung dịch đất D H+ và Al3+ trong keo đất
Câu 16 (NB): Đất có phản ứng kiềm là do trong đất có chứa
A các muối tan NaCl, Na2SO4 B các ion H+ và Al3+
C H2SO4 D các ion mang tính kiềm: Na+, K+, Ca2+
Câu 17 (TH): Công tác xem xét, theo dõi các đặc điểm sinh học, kinh tế, kĩ thuật canh
tác để đánh giá xác nhận cây trồng là:
A Khảo nghiệm giống cây trồng B Sản xuất giống cây trồng
C Nhân giống cây trồng D Xác định sức sống của hạt
Câu 18 (TH): Giống mới nếu không qua khảo nghiệm sẽ như thế nào?
A Không sử dụng và khai thác tối đa hiệu quả của giống mới
B Không được công nhận kịp thời giống
C Không biết được những thông tin chủ yếu về yêu cầu kĩ thuật canh tác
D Không biết sự sinh trưởng, phát triển và năng suất của giống
Câu 19 (TH): Thí nghiệm so sánh giống nhằm mục đích gì?
A Để mọi người biết về giống mới
B So sánh toàn diện giống mới nhập nội với giống đại trà
C Kiểm tra những kỹ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật
D Duy trì những đặc tính tốt của giống
Câu 20 (TH):Cho các quy trình sản xuất giống sau:
(1) Từ hạt tác giả → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận
(2) Giống thoái hóa → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận (3) Giống nhập nội → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận (4) Hạt giống siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng →hạt xác nhận
Có bao nhiêu quy trình sản xuất giống ở cây tự thụ phấn?
Trang 14D Không tuân theo hệ thống sản xuất giống cây trồng
Câu 22 (TH): Quy trình sản xuất giống ở cây trồng tự thụ theo phương thức duy trì và
phục tráng khác nhau ở yếu tố nào?
A chọn lọc hỗn hợp qua thí nghiệm so sánh B thời gian chọn lọc dài
B quy trình chọn lọc và vật liệu khởi đầu.D vật liệu khởi đầu
Câu 23 (TH): Khi có 1 giống lạc (đậu phộng) mới siêu nguyên chủng với số lượng ít
thì cần sản xuất giống như thế nào?
A Sản xuất hạt giống trên theo sơ đồ duy trì
B Sản xuất hạt giống theo sơ đồ phục tráng
C Sản xuất hạt giống theo sơ đồ ở cây trồng thụ phấn chéo
D Sản xuất hạt giống theo sơ đồ ở cây trồng tự thụ phấn
Câu 24 (TH):Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng?
A Sản xuất hạt giống SNC
B Sản xuất hạt giống NC
C Đưa giống mới phổ biến nhanh vào sản xuất
D Đưa giống tốt phổ biến nhanh vào sản xuất
Câu 25 (TH):Các loại cây lâm nghiệp thường được nhân giống bằng công nghệ nuôi
cấy mô?
A Cây keo lai, bạch đàn, cà phê, trầm hương
B Cây keo lai, bạch đàn, mía, tùng, trầm hương
C Cây keo lai, bạch đàn, cà phê, thông, tùng
D.Cây keo lai, bạch đàn, thông, tùng, trầm hương
Câu 26 (TH): Trong quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào, việc cấy
cây vào môi trường thích ứng có ý nghĩa như thế nào?
Trang 15A Giúp cây đạt kích thước và khối lượng theo tiêu chuẩn
B Giúp cây thích nghi dần với điều kiện tự nhiên
C Giúp cây thích ứng với điều kiện khí hậu bất thuận
D Giúp cây sinh trưởng nhanh
Câu 27 (TH): Khả năng hấp phụ của đất phụ thuộc vào yếu tố nào?
Câu 28 (TH):Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng?
A Chứa gốc axit, tăng dinh dưỡng cho đất
B Tăng hoạt động của VSV, bổ sung chất dinh dưỡng cho đất
C Chứa gốc axit, làm tăng hoạt động của VSV
D Chứa nhiều xác xenlulozo, làm cho đất hóa chua
II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):Bạn An về quê ngoại chơi được bà ngoại cho một ít hạt cải Em hãy
hướng dẫn bạn An quy trình sản xuất rau cải mầm để sử dụng trong bữa ăn hàng ngày?
Câu 2 (1 điểm):Trong thực tế, khi lấy đất phù sa mới để trồng một số loại rau người ta
thấy năng suất không cao Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết nguyên nhân, từ đó đề xuất một số biện pháp cải tạo đất để tăng năng suất cây trồng?
ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Câu
2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14
Câu
15
Câu
16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu 28
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1 (2 điểm):Quy trình trồng rau mầm
- Chuẩn bị hạt: Ngâm hạt giống trong nước ấm từ 2-4h, sau đó dùng vải ẩm, sạch bọc kín để ủ Tuỳ từng loại hạt, sau thời gian từ 6 – 12 giờ hạt nứt nanh thì đem gieo
- Chuẩn bị giá thể(mùn cưa, mùn mía đã qua xử lý hoai mục hoặc hỗn hợp của xơ dừa, than hoa, phân giun quế, trấu hun ):
Trang 16cao có thể tưới gốc rồi nghiêng khay cho nước thấm đều
- Sau 2 -3 ngày, có thể để khay ở nơi sáng nhưng không cho tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời
- Sau gieo từ 5 – 7 ngày, khi cây xoè hai lá mầm thì tiến hành thu hoạch bằng cách dùng kéo sạch cắt sát gốc
Lưu ý: Học sinh nêu đủ các bước mà không chi tiết vẫn cho điểm tối đa.
Câu 2 (1 điểm):
- Nguyên nhân: Đất chua, khả năng giữ nước kém (0,5)
+ Bón vôi khử chua
+ Bón phân hữu cơ đã hoai mục