PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ MUA BÁN LAPTOP Ở SIÊU THỊ ĐIỆN MÁY
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA TOÁN – TIN HỌC
MÔN :
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN
ĐỀ TÀI :
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ MUA
BÁN LAPTOP Ở SIÊU THỊ ĐIỆN MÁY
Giảng viên : Th.s NGUYỄN GIA TUẤN ANH
Sinh viên : 1.Nguyễn Duy Anh – 0411077
2.Nguyễn Thị Phương Thức - 0411162
Trang 2Với sự phát triển mạnh mẽ của nghành công nghệ thông tin như hiện nay thì việc tin hoc hoá các khâu quản lý và mua bán là nhu cầu cấp thiết và không thể thiếu Chúng
em thực hiện đồ án “ phân tích thiết kế hệ thống thông tin quản lí mua bán laptop ở siêu thị điện máy” nhằm mục đích đơn giản hoá việc quản lý cũng như góp phần làm cho việc quản lý mua bán laptop được nhanh chóng và thuận tiện hơn , nhưng cũng không ngoài mục đích tìm hiểu thêm những kiến thức trong lĩnh vực này Chúng em chân thành cảm
ơn thầy trong thời gian qua đã tận tình chỉ dạy và truyền đạt cho chúng em những kiến thức quý báu về lĩnh vực phân tích thiết kế hệ thống thông tin này để chúng em làm hành trang bước vào đời cũng như có thể hoàn thành đề tài một cách tốt nhất Tuy nhiên , sự hiểu biết của chúng em về lĩnh vưc này còn nhiều thiếu sót nên chúng em rất mong được
sự thông cảm và góp ý chân thành của thầy
Chúng em chân thành cảm ơn
Trang 3Mụclục
Lời nói đầu………1
Mục lục ……….2
II.MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI ĐỀ TÀI ……… 3
A.Mục tiêu … ………3
B.Phạm vi đề tài ……….……… 3
C.Khảo sát hệ thống ……… … 3
III.PHÂN TÍCH HỆ THỐNG………4
A.Mô hình thực thể ERD ……….4
B.Mô hình ERD chuyển sang mô hình quan hệ ………8
IV.THIẾT KẾ GIAO DIỆN ………19
A.Các menu chính ………19
B.Mô tả form ……… 23
V.THIẾT KẾ Ô XỬ LÝ ……….41
VI.ĐÁNH GIÁ ƯU KHUYẾT ……… 52
VII.PHÂN CÔNG THỰC HIỆN ……… 53
Trang 4A Mục tiêu Phân tích thiết kế hệ thống quản lý mua bán Laptop là quá trình tin học hoá việc quản lý mua bán Laptop nhằm đơn giản hóa việc quản lý , mua bán và giúp cho việc trao đổi , mua bán Laptop được thuận tiện , nhanh chóng và hiệu quả hơn
B Phạm vi đề tài Phạm vi đề tài không nằm ngoài môn phân tích thiết kế hệ thống thông tin và những kiến thức đã học
C Khảo sát hệ thống Siêu thị điện máy là trung tâm mua bán laptop với nhiều hình thức : giao dịch , trao đổi ,… Các công ty , nhà sản xuẩt , các nhà cung cấp trong và ngoài nước là nguồn hàng cung ứng chính của siêu thị Đối tượng bán hàng của siêu thị là những người tiêu dùng , những cửa hàng hay những đại lý nhỏ Siêu thị quản lý rất nhiều các lọai laptop của các hãng như : TOSHIBA ,SONNY ,……
III PHAÂN TÍCH HEÄ THOÁNG
Trang 5A Mô hình thực thể ERD :
a Phát hiện thực thể :
1 Thực thể : LAPTOP
-Mỗi thực thể tượng trưng cho laptop mà khách hàng cĩ nhu cầu mua
-Các thuộc tính : malt , tenlt , tgbh, lkien ,dtinh (Đặc tính )
+ Tên nhà cung cấp ( tenncc ) : Mơ tả tên nhà cung cấp
+ Địa chỉ (dchincc ) : Địa chỉ của nhà cung cấp
+ Số điện thoại của nhà cung cấp ( sdtncc )
+ Địa chỉ email ( email )
+ Ngày hợp đồng ( ngayhd ) : ngày lập nên hố đơn
+ Người lập hố đơn ( nglhd )
Trang 6+ Tên nhân viên ( tennv )
+ Số điện thoại nhân viên ( sdtnv )
+ Địa chỉ nhân viên (dchinv )
Trang 7-Mỗi thực thể tượng trưng cho một phiếu nhận xét mà khi mua laptop khách hàng được nhận
+ Giá tiền (giatien )
+ Linh kiện ( linhkien )
Trang 8NHACC
NUOCSX HANG
maqg tenqg
macv tencv mapbtenpb
mahd ngayhd sotienpt nguoilaphd
manv tennv sdtnv dchinv ngaysinh gtinh chvu
malt tenlt tgbh lkien
maptt ngtra stien ngnhan
-dongia
Trang 9B.Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ :
LAPTOP ( malt , tenlt , tgbh , lkien , dtinh ,mancc, maqg, mahkm )
NHOM ( manhom ,tennhom , mahg)
HANG ( mahg , tenhg )
NHACC ( mancc , tenncc ,sdtncc , dchincc ,fax , email )
CUNGCAP ( mancc , malt , soluong , dongia )
NUOCSX ( maqg , tenqg )
HOADON ( mahd , ngayhd , stpt , nglhd ,manv , makh )
HOADON-1 ( mahd , tiendtt )
HOADON-n ( mahd , tiendtt )
SOLUONG ( malt , mahd , soluong , dongia )
NHANVIEN ( manv , tennv , sdtnv ,dchinv , ngsinh , gtinh , macv )
PHIEUTHANHTOAN ( maptt , ngtra , stien , ngnhan , manv , mahd )
PHONGBAN ( mapb , tenpb )
NV-PB ( manv , mapb )
CHUCVU ( macv , tencv ,
HANGKHUYENMAI ( mahkm , tenhkm )
PHIEUBH ( mapbh , ngaykt , malt )
PHIEUNX ( mapnx , linhkien , lydobh , giatien , mapbh )
KHACHHANG ( makh , tenkh , dchikh , sdtkh )
Trang 10LAPTOP ( malt , tenlt , tgbh , lkien , dtinh ,mancc, maqg, mahkm )
Tên quan hệ : LAPTOP
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 5000
Số dònh tối đa : 10000
Kích thước tối thiểu : 5000x110(Byte) = 550 KB
Kích thước tối đa : 10000x110 (Byte)= 1100 KB
2 Tên quan hệ :
NHOM ( manhom ,tennhom , mahg)
Tên quan hệ : NHOM
Kích thước tối thiểu : 1000x50 = 50 KB
Kích thước tối đa : 2000x50 = 100 KB
Trang 113 Tên quan hệ :
HANG ( mahg , tenhg )
Tên quan hệ :HANG
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40KB
Kích thước tối đa : 2000x40 = 80KB
4 Tên quan hệ :
NHACC ( mancc , tenncc ,sdtncc , dchincc ,fax , email )
Tên quan hệ : NHACC
5 fax Số fax của nhà cung
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dònh tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000x100 = 100KB
Kích thước tối đa : 2000x100 = 200KB
Trang 12CUNGCAP ( mancc , malt , soluong , dongia )
Tên quan hệ : CUNGCAP
3 soluong Số lượng laptop được
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40KB
Kích thước tối đa : 2000x40 = 80KB
6 Tên quan hệ :
NUOCSX ( maqg , tenqg )
Tên quan hệ : NUOCSX
Tổng cộng 40
Khối lượng :
Số dịng tối thiểu : 1000
Số dịnh tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40 KB
Kích thước tối đa : 2000x40 = 80 KB
Trang 137 Tên quan hệ :
HOADON ( mahd , ngayhd , stpt , nglhd ,manv , makh )
Tên quan hệ : HOADON
Kích thước tối thiểu : 5000x70 = 350 KB
Kích thước tối đa : 10000x70 = 700KB
8 Tên quan hệ :
HOADON-1 ( mahd , tiendtt )
Tên quan hệ : HOADON-1
hố đơn trả một lần
Tổng cộng 20Khối lượng :
Số dịng tối thiểu : 5000
Số dịnh tối đa : 10000
Kích thước tối thiểu : 5000x20 = 100KB
Kích thước tối đa : 10000x20 =200KB
Trang 14HOADON-n ( mahd , tiendtt )
Tên quan hệ : HOADON-n
Stt Tên thuộc
Kích thước tối thiểu : 5000x20 = 100KB
Kích thước tối đa : 10000x20= 200KB
10 Tên quan hệ :
SOLUONG ( malt , mahd , soluong , dongia )
Tên quan hệ : SOLUONG
byteGhi chú
Số dòng tối thiểu : 5000
Số dònh tối đa : 10000
Kích thước tối thiểu : 5000x40 = 200KB
Kích thước tối đa : 10000x40= 400KB
Trang 1511 Tên quan hệ :
NHANVIEN ( manv , tennv , sdtnv ,dchinv , ngsinh , gtinh , macv )
Tên quan hệ : NHANVIEN
3 sdtnv Số điện thoại của
nhân viên
5 ngsinh Ngày sinh của nhân
Kích thước tối thiểu : 5000x80 = 400KB
Kích thước tối đa : 1000x80 = 800KB
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dònh tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000x60 = 60KB
Kích thước tối đa : 2000x60 = 120KB
Trang 16PHONGBAN ( mapb , tenpb )
Tên quan hệ :PHONGBAN
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dònh tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40 KB
Kích thước tối đa : 2000x40 = 80 KB
byteGhi chú
Kích thước tối thiểu : 1000x20 = 20KB
Kích thước tối đa : 2000x20 = 40KB
Trang 1715 Tên quan hệ :
CHUCVU ( macv , tencv )
Tên quan hệ : CHUCVU
Kích thước tối thiểu : 1000x20 = 20KB
Kích thước tối đa : 2000x20 = 40KB
16 Tên quan hệ :
HANGKHUYENMAI ( mahkm , tenhkm )
Tên quan hệ : HANGKHUYENMAI
Kích thước tối thiểu : 1000x20 = 20KB
Kích thước tối đa : 2000x20= 40KB
Trang 18PHIEUBH ( mapbh , ngaykt , malt )
Tên quan hệ : PHIEUBH
2 ngaybd Ngày bắt đầu bảo
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40KB
Kích thước tối đa : 2000x40 = 80KB
18 Tên quan hệ :
PHIEUNX ( mapnx , linhkien , lydobh , giatien , mapbh )
Tên quan hệ : PHIEUNX
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40KB
Kích thước tối đa : 2000x40= 80KB
Trang 1919 Tên quan hệ :
KHACHHANG ( makh , tenkh , dchikh , sdtkh )
Tên quan hệ : KHACHHANG
Stt Tên thuộc
3 dchikh Địa chỉ của khách
Kích thước tối thiểu : 1000x60 = 60KB
Kích thước tối đa : 2000x60 = 120KB
Trang 20
A Các Menu chính của giao diện
1.Menu Đăng Nhập Hệ Thống :
Trong menu có : Đăng Nhập , Thoát
Trong Phần Đăng Nhập có :
- Quản Trị : Dành cho những người có quyền Admin
- Nhân Viên : Dành cho Nhân Viên bình thường
Trang 212 Menu Danh Sách Quản Lý : Quản lý các Danh sách Nhà Cung Cấp ,Khách Hàng , Nhân Viên , Laptop
Trang 22- Hoá Đơn , Phiếu Bảo Hành , Phiếu Nhận Xét
Trong Hoá Đơn có : Hoá Đơn -1 , Hoá Đơn – N , Phiếu Thanh Toán
Trang 234.Menu Giúp Đỡ : có - Cách sử dụng
- Các thông tin về công ty
Trang 24B.Mô tả Form
1 Form Đăng Nhập Hệ Thống
Trang 25Mục đích Hàm liên
quan
Giá trịDefault
khẩu PasswordBox >=6 ,<=10 Nhậptừ
keyboardĐăng
huy()
2 Form Quản trị người dùng
Trang 26tượng tượng buộc trị
Defaul t Quyền
sử dụng
ComboBox Nhập từ
keyboard
Trang 27khẩu
PasswordBox >=6 ,
<=10
Nhập từ keyboard Chức
Danh
ComboBox Chọn
chức vụ từ table chức vụ
Chọn chức vụ đã tồn tại
chonChucvu_Cli ck()
Chọn tên Nhân viên đã tồn tại
chonChucvu_Cli ck()
Nhập từ keyboard
quyền sử dụng chương trình cho nhân viên
Them_Click()
sử dụng của nhân viên khi chuyển sang chức vụ khác hoặc nghỉ việc
Xoa_Click()
tin người dùng
Sua_Click()
lựa chọn đã nhập
Dangnhap_Click(
)
không đăng nhập vào hệ thống
Huy_Click()
3.Form Form Danh sách Nhà Cung Cấp :
Trang 28tượng
Default
Trang 29Thoại
dạngsố
Nhập từkeyboard
Them_Click()
cung cấpkhỏi CSDL
Xoa_Click()
tin nhàcung cấp
Sua_Click()
tin nhàcung cấp
Luu_Click()
cung cấptrong bảngNCC
Tim_Click()
nhận lựachọn vàthoát
Huy_Click()
4.Form Danh sách Khách hàng :
Trang 30tượng
DefaultMã
Khách
Hàng
ComboBox 6kí tự Nhập từ
keyboard
Trang 31Nhập từkeyboard
keyboard
kháchhàng mới
Them_Click()
kháchhàng khỏiCSDL
Xoa_Click()
tin kháchhàng
Sua_Click()
tin kháchhàng đãnhập
Luu_Click()
hàng trongbảngKHACHHANG
Tim_Click()
nhận lựachọn vàthoát
Huy_Click()
5 Form Danh sách Nhân viên
Trang 32tượng tượng buộc quan trị
Defaul t Mã
Nhân
Viên
ComboBox 6kí tự Nhập từ
keyboard Tên TextBox Nhập từ
Trang 33Viên
keyboard Ngày
sinh
DataTimePic
ker
< Ngày hiện hành
Chọn từ DataTimeP icker
Ngày hiện hành Mã
Chức
Vụ
ComboBox Chọn từ
bảng CHUCVU Số Điện
Thoại
TextBox Nhập
dạng số
Nhập từ keyboard Địa Chỉ TextBox Nhập từ
keyboard Giới tính GroupBox Chọn
RadioButto n: Nam hoặc Nữ Nam RadioButton Click
chuột
Xác định giới tính Nữ RadioButton Click
chuột
Xác định giới tính
Nhân viên mới
Them_Click(
)
viên khỏi CSDL
Xoa_Click()
tin Nhân viên
Sua_Click()
tin Nhân viên đã nhập
Luu_Click()
viên trong bảng NHÂNVIE ÂN
Tim_Click()
Đồng ý Button Chấp nhận
lựa chọn và thoát
Dongy_Click ()
chọn và thoát
Huy_Click()
6 Form Danh sách Laptop
Trang 34tượng tượng buộc trị
Defaul t Mã
Laptop
ComboBox 6kí tự Nhập từ
keyboard
Trang 35Laptop
TextBox Nhập từ
keyboard Đặc tính TextBox Nhập từ
keyboard Hãng ComboBox Lấy từ
bảng HANG
Chọn 1 hãng đã tồn tại Nước
Sản
Xuất
ComboBox Lấy từ
bảng NUOCSX
Chọn 1 nước đã tồn tại
Ngày hiện hành Số lượng TextBox Kiểu
số Thêm
mới
hãng Laptop mới , nếu Laptop đó không thuộc hãng nào
Themmoi_Click(
)
Laptop mới vào CSDL
Them_Click()
Laptop khỏi CSDL
Xoa_Click()
tin về Laptop
Sua_Click()
tin Laptop vào CSDL
Luu_Click()
Đồng ý Button Chấp nhận
lựa chọn và thoát
Dongy_Click()
chọn và thoát
Huy_Click()
7 Form Hoá Đơn
Trang 37chọnbuttonThêmMã NV TextBox 6kí tự Nhập từ
keyboard
Cho biếtNhân viênnào phụtrách Ngày
bán
DataTimePi
cker
Chọn từDataTimePicker
Ngàyhiệnhành
độngcập nhậtkhi nhậpMã NV
Cho biếttên Nhânviên nàophụ trách
Tìm kháchquen
TimKH_Click()
bảngLATOP
Chọn 1Laptop đãtồn tại
độngnhờMaLT
Ngàyhiệnhành Số
lượng TextBox Kiểusố Nhập từkeyboard Nhập sốlượng
LaptopKháchhàn
g mua
bảngquan hệSOLUONG
Lấy giáhiện tạicủa Laptop
Tính tiềncủa cácLaptop bánđược
ttien_Click()
Tổng TextBox Kiểu Lấy dữ Tính tổng Tgtien_Click()
Trang 38Kháchhàng muaLaptopSố tiền
bằng
chữ
liệu từtổngcộng
Ghi lai sốtiền bằngchữ
hoá đơn ,số phiếutăng 1
Them_Click()
tin vàoCSDL
Luu_Click()
nhận lựachọn vàthoát
Trang 39Dữ liệu Mục đích Hàm liên
quan
Giá trị Default MãPT
T
TextBox 8kí tự Nhập từ
keyboard Mã HĐ ComboBox 6kí tự Chọn từ
bảng
Trang 40theo
ComboBox Chọn từ
dữ liệu tạo sẵng
Cách trả góp của khách hàng Ngày
trả
DataTimeP
icker
Ngày hiện hành
Chọn từ DataTimePic ker
Ngày hiện hành Mã NV ComboBox Lấy từ
bảng NHANVIEN
Chọn 1 MaNV đã tồn tại Tên
NV
TextBox Tự cấp khi
nhập MaNV Khách
Hàng
TextBox Nhập từ
keyboard Lần
thứ
TextBox Kiểu
số
Tự cập nhật khi chọn Button Đồng ý
Theo dõi Khách Hàng trả góp Số
tiền
TextBox Kiểu
số
Lần 1 nhập từ, keyboard Lần sau tự cập nhật
Số tiền mỗi lần trả góp
PhiếuTT vào CSDL khi khách hàng đóng tiền
Them_Click ()
Sửa Button Sửa thông tin
về Laptop
Sua_Click() Lưu Button Lưu thông tin
PhiếuTT
Luu_Click() Tìm Button Tìm thông tin
các Phiếu TT trước của KH
Dongy_Click()
Đồng
ý
lựa chọn và thoát
Huy_Click()
9 Form Phiếu Nhận Xét :
Trang 41Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá
trị Defaul t MãPhiế
u nhận
xét
TextBox 8kí tự Nhập từ
keyboard
Trang 42BH
bảng PHIEUBH
được bảo hành không Linh kiện ComboBox Chọn từ
dữ liệu tạo sẵng
Cho biết bh linh kiện nào Lỗi
thuộc về
TextBox Nhập từ
keyboard, sau khi nhân viên test máy Ngày đi
Chọn từ DataTimeP icker
Ngày hiện hành Ngày
Chọn từ DataTimeP icker
Ngày hiện hành Lý do
BH
TextBox Nhập từ
keyboard
NhânViên nắm thêm trình trạng máy
PhiếuNX vào CSDL khi khách hàng đi bảo hành
Inphieu_Click()
Đồng ý Button Chấp nhận
lựa chọn và thoát
Dongy_Click()
chọn và thoát
Huy_Click()
1.Ô Xử lý Tìm Khách hàng
Tên xử lý : Tìm Khách hàng
Form : Hoá đơn
Input :Tên Khách hàng
Output : Các thông tin về khách hàng
Trang 43Table liên quan : KHACHHANG
Giải thuật
2.Ô xử lý lập của form Hoá đơn -1
Tên xử lý :Lập
Form : Hoá đơn trả một lần
Input :MaHD , Ngayban , MaKH , MaLT , soluong , đgia, tiendtt
Output : Lưu các giá trị nhập vào cơ sỡ dữ liệu
Table liên quan :HOADON-1 , KHACHHANG
Tên KH : X
Mở Table : KHACHHANG
X:KH.ten.KH
Kiểm tra thông tin kết
quả tìm kiếm Thông báo không tìm thấy
Đóng Table : KHACHHANG
Trang 44
3.Ô xử lý lập của form Hoá đơn -n
Tên xử lý :Lập
Form : Hoá đơn trả góp
Input :MaHD , NgayHD , MaKH , MaLT , soluong , đgia, tiendtt Output : Lưu các giá trị nhập vào cơ sỡ dữ liệu
Table liên quan :HOADON-N , KHACHHANG
MaHD , Ngayban , MaKH
, MaLT , soluong , dgia ,
tiendtt
Mở Table : HOADON-1
Kiểm tra ràng buộc
Đóng table HOADON-1
Lưu các giá trị trên Form HOADON-1
Trang 45Giải thuật
4.Ô xử lý tìm kiếm của form Quản lý – Nhân viên
Tên xử lý :Tìm kiếm
Form :Quản lý Nhân Viên
Input :Tên Nhân Viên
Output :Các thông tin về nhân viên trong bảng danh mục nhân viên Table liên quan :NHANVIEN
MaHD , NgayHD , MaKH
, MaLT , soluong , dgia ,
tiendtt
Mở Table : HOADON-N
Kiểm tra ràng buộc
Đóng table HOADON-N
Lưu các giá trị trên Form HOADON-N