147 đề thi thử môn hóa học 2017 có đáp án mới nhất. là trọn bộ bài tập môn hóa học 12 , tài liệu sưu tầm nhiều dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao phù hợp với nhiều đối tượng học sinh, bài tập tập trung vào các dạng bài tập cơ bản và thường ra thi trong các kỳ thi học kỳ, TNPT, ĐH, hy vọng với tài liệu này giúp nhiều bạn học sinh học tốt hóa học hơn
Trang 1Dạng 1: Bài tập xác định công thức cấu tạo
[1] Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H6O2 là A 5 B 4 C 7
D.3 [2] Số
đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A 2 B 3 C 4 D 5
[2”] Ứng với công thức C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với dung dịchNaOH?
[3] Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là:
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH C HCOONa và C2H5OH D
CH3COONa và CH3OH
[4] Este Vinylfomiat có công thức là:
A CH3COOCH=CH2 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
[5] Đun nóng este Vinylaxetat với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
[6] Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu đượcaxetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C CH3COO-CH=CH2 D.CH2=CH-COO-CH3
[7] Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Sốchất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là: A 3 B 6 C 4
A metyl propionat B propyl fomat C anlol etylic D etyl axetat
[10] Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dd NaOH sinh ra chất
Z có công thức C3H5O2Na CTCT của Y là A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C
etilen Công thức cấu tạo của X là:
A CH2=CH-CH2-COOH B CH2=CHCOOCH3 C.HCOOCH2–CH=CH2
C.Thêm H2SO4 đặc vào để hút nước D Cả A,B,C đều đúng
[14] Một este có công thức cấu tạo (A) CH3COOC6H5, cho biết (A) được điều chế từ cặpchất nào sau đây?
Trang 2A.CH3COOH, HO-C6H5 B C6H5-COOH, HOCH3 C (CH3CO)2O,
C6H5OH D (C6H5CO)2O, CH3OH
[15] So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: ancol etylic(1), clorua etyl(2), metylaxetat(3) và
A (1 ) > (2) > (3) > (4) B (4) > (3) > (2) > (1 ) C (4) > (1) > (3) > (2) D.(4) > (1) > (2) > (3)
[16] Hợp chất mạch hở X có CTPT C2H4O2 Cho Tất cả các đồng phân mạch hở của X tácdụng với Na, NaOH, AgNO3/NH3 Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra? A.3 B 4
[18] Nhận định nào dưới đây không đúng?
A CH3COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CH COOCH3
B CH3COOCH=CH2 tác dụng với NaOH thu muối và anđehit
C CH3COOCH=CH2 tác dụng với dd Br2
D Trùng hợp CH3COOCH=CH2 thu được nhựa PVA
[19] Khi thực hiện phản ứng thuỷ phân este của phenol trong dd bazơ Sản phẩm thu được
là:
A muối và ancol B muối và phenol C hai muối và nước D hai muối
[20] Thuỷ phân hoàn toàn (A) CnH2nO2 trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và
Y, biết Y bị oxi hoá thành metannal còn X cho tham gia phản ứng tráng gương Giá trị n là:
A 2 B 3 C 4 D 5
[21] Chất hữu cơ A có CTPT C7H6O2, đun A với dd HCl loãng thu được 2 chất hữu cơ.Trong 2 chất này, một chất tham gia phản ứng tráng gương còn một chất thì tạo kết tủa vớinước brom CTCT của A là:
A.C6H5-CH2-COOH B.C6H5-O-CHO C HCOOC6H5 D.CH3-COOC3H5
Đề thi thử THPTQG Môn Hóa_Lần 1_Sở GD&ĐT tỉnh Quảng Bình
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là:
A. 1s22s22p63s1 B. 1s22s22p63s2 C. 1s22s32p63s2 D. 1s22s22p63s1
Câu 2: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại:
Câu 3: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36
lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là:
Câu 4: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịchHNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là:
Câu 5: Dung dịch nào sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A. Ca(NO3)2 B. NaCl C. HCl D. Na2CO3
Trang 3Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A.Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 B.Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
C.Cu + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2 D.Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Câu 7: Cho V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắngồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợprắn giảm 0,16 gam Giá trị của V là:
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Crom là kim loại có độ cứng lớn nhất
B. Đồng là kim loại dẫn điện tốt nhất
C. Vonfram là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
D. Liti là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất
Câu 9: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A. Đá vôi (CaCO3) B. Vôi sống (CaO)
C. Thạch cao nung (CaSO4.H2O) D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
Câu 10: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?
Câu 11: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
A. AlCl3 với dung dịch NaOH dư B. Ba(HCO3)2 với dung dịch KOH dư
C. Fe3O4 với dung dịch HNO3 dư D. Fe3O4 với dung dịch HCl dư
Câu 12: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là:
A. NH4Cl B. BaCO3 C. (NH4)2CO3 D. BaCl2
Câu 13: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng khôngtác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là:
A. Fe, Al, Cr B. Fe, Mg, Al C. Cu, Fe, Al D. Cu, Pb, Ag
Câu 14: Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2 Khối lượng chất rắnsau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạnphần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng các muối trong
X là:
A. 13,1 gam B. 17,0 gam C. 19,5 gam D. 14,1 gam
Câu 15: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là:
Câu 16: Metyl fomat có công thức hóa học là:
Trang 4A. CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. HCOOCH3 D. HCOOC2H5.
Câu 17: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất
quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:
Câu 18: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có:
A. nhóm chức axit B. nhóm chức ancol C. nhóm chức xeton D. nhóm chức anđehit
Câu 19: Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, khối
lượng muối tạo thành là:
A. 4,50 gam B. 9,70 gam C. 4,85 gam D. 10,00 gam
Câu 20: Cho 0,1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, đun nóng, thu
được m gam glixerol Giá trị của m là:
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Glyxin, valin là các α–amino axit B. Xenlulozơ có dạng sợi
C. Fructozơ là hợp chất tạp chức D. Xenlulozơ tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
D. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
Câu 23: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất
này lần lượt với:
A. dung dịch KOH và CuO B. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
C. dung dịch KOH và dung dịch HCl D. dung dịch NaOH và dung dịch NH3
Câu 24: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư) Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 15,54 gam muối khan Giá trị của m là:
A. 11,16 gam B. 12,5 gam C. 8,928 gam D. 13,95 gam
Câu 25: Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóngnhư hình vẽ sau:
Có bao nhiêu ống xảy ra phản ứng?
Trang 5Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X.Cho toàn bộ X tác dụng với 175 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gamkết tủa Giá trị của m là:
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước
(b) Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng boxit
(c) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
(d) Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang
(e) Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
(f) Nhôm bị thụ động hóa bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội
Số phát biểu đúng là:
Câu 28: Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịchHCl dư vào X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 31: Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat,
phenyl axetat, anlyl axetat Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng este hóa là:
Trang 6X lần lượt là:
A. 36,92% và 63,08% B. 39,87% và 60,13% C. 45,25% và 54,75% D. 48,00% và 52,00%
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơnhư: benzen, xăng, ete,
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
(e) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(f) Ở điều kiện thường, etylamin và propylamin là những chất khí có mùi khai
Số phát biểu đúng là:
[22] Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức C3H4O2 X phản ứng với Na2CO3 ancoletylic và phản ứng trùng hợp Y phản ứng với dd KOH, biết rằng Y không tác dụng được vớikali Công thức cấu tạo của X và Y là:
=CH-COOCH3
C CH2=CH-CH2-COOH và CH3COOCH=CH2 D CH2=CH-COOH VàHCOOCH=CH2
[23] CTPT tổng quát của este tạo bởi giữa axit cacboxylic no đơn chức mạch hở và ancol
đơn chức chứa một liên kết đôi trong phân tử là: A.CnH2n-2O2 (n2); B.CnH2nO (n2) ;
C CnH2n+2-2aO (n3); D.CnH2n-2O2 (n4)
[24] Cho X tác dụng với một lượng vừa đủ dd NaOH, sau đó đem cô cạn dd thu được chất
rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3/ NH3 được chất hữu cơ T Chất T tácdụng với NaOH lại thu được chất Y Chất Y có thể là
A HCOOCH= CH2 B HCOOCH3; C CH3COOCH= CHCH3 D
CH3COOCH= CH2
[25] Cho công thức cấu tạo: CH3 OCOC2H5 có tên gọi là:
A Etyl axetat B Metyl propionat C Etyl metyl este D Metyl etyl este
[26] Có 3 chất: C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO Để phân biệt 3 chất này chỉ dùng 1 hóa chấtduy nhất, đó là:
A NaOH B Cu(OH)2/OH- C AgNO3/NH3 D Na2CO3
Trang 7[27] Alyl fomiat phản ứng được với chất nào trong số các chất sau đây:
A Dung dịch Br2 B NaOH C AgNO3/NH3 D
Cả 3 câu trên
[28] Để phân biệt các dd: Axit axetic, metyl axetat, ancol etylic, metylfomiat Người ta dùng
thuốc thử nào sau đây?
A quỳ tím B dd AgNO3 C.Na D Cả 3
[29] Dãy các chất no sau đây có thể cho phản ứng tráng gương?
HCOOCH3
C CH3CHO, HCOOH, CH3COOCH3 D CH3CHO, CH3COOH, HCOOCH3
[30] Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất: A Thuốc trừ sâu B Cao su C.Thủy
tinh hữu cơ D Nilon.
[31] Khi đun nóng hỗn hợp 2 axit cacboxilic với glixerol ( có H2SO4đ) có thể thu được baonhiêu trieste?
A 3 B 4 C 5 D 6
[32] Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, ancol benzylic Trong các
chất này, số chất tác dụng được với dd NaOH là: A 4 B 6
[33] Cho chất X có công thức phân tử C4H6O2 biết
X + NaOH Y + Z Y H2SO4 + Na2SO4 + T
Z và T đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức phân tử của X là
A CH3COOCH= CH2 B HCOOCH2CH = CH2 C HCOOC(CH3)= CH2 D.HCOOCH= CHCH3
[34] metyl fomiat có công thức phân tử là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
[35] Este có công thức phân tử CH3COOCH3 có tên gọi là:
A metyl axetat B vinyl axetat C metyl fomiat D metyl
propionat
[36] : Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 3,75 Công thức của A là:
A C2H5COOCH3 B HCOOCH3 C C2H5COOC2H5 D HCOOC2H5
[37] Phản ứng nào sau đây xảy ra: A CH3COOCH3 + Na B CH3COOH +AgNO3/NH3
C CH3COOCH3 + NaOH D CH3OH + NaOH
[38] Este X có CTPT C4H8O2 có thể được tạo nên từ ancol metylic và axit nào dưới đây
A Axit propionic B Axit butiric C Axit fomic D Axit axetic [39] Câu nhận xét nào sau đây không đúng:
A este có nhiệt độ sôi thấp vì axit có liên kết hiđrô liên phân tử.
B Este không tan trong nước vì không tạo được liên kết hiđrô với nước.
C Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tạo ra nó vì este dễ bay hơi.
D Axit sôi ở nhiệt độ cao vì có liên kết hiđrô liên phân tử giữa các phân tử axit.
[40] Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A là:
A C2H5COOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
[41] Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH E
thuộc loại este:
[42] Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôigiảm dần là
A (3);(1);(2) B (2);(1);(3) C (1);(2);(3) D (2);(3);(1).
Trang 8Câu 36: Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4 Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200
ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được 4,48 lít (đktc) khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn dungdịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 37: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòngđiện không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dungdịch Y và khí Z Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của t là:
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch
hỗn hợp HNO3 0,12M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X Cho Xvào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn,
NO là sản phẩm khử duy nhất của 30,86.N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là:
Câu 39: Cho 8,28 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O (có công thức phân tử trùng với công
thức đơn giản nhất) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bayhơi Y, chỉ thu được hơi nước và 13,32 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z,thu được 9,54 gam Na2CO3; 14,52 gam CO2 và 2,7 gam nước Mặt khác, Z phản ứng vớidung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai chất hữu cơ P, Q Tổng số nguyên tử hiđro tronghai phân tử P, Q là:
Câu 40: X, Y, Z là ba peptit mạnh hở, đều tạo bởi alanin và valin Khi đốt cháy hoàn toàn X,
Y với số mol bằng nhau thì đều thu được cùng số mol CO2 Đun nóng 34,42 gam hỗn hợp Mgồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 : 1 trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu đượcdung dịch T chứa 2 muối D, E với số mol lần lượt là 0,1 mol và 0,32 mol Biết tổng số liên
kết peptit trong phân tử của ba peptit bằng 11 Phần trăm khối lượng của Z trong M gần nhất
với giá trị nào sau đây?
Trang 9Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ bán tổng hợp → B sai
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp → C sai
Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit adipic → D sai
Câu 23: Đáp án C
Câu 24: Đáp án A
Câu 25: Đáp án A
Trang 10Nhôm bền trong môi trường không khí và nước do có lớp màng oxit bảo vệ → a đúng
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng boxit : Al2O3.2H2O → b đúng
Trong tự nhiên, kim loại nhôm tồn tại ở dạng hợp chất quặng boxit Al2O3.2H2O → c saiThép là hợp kim của Fe và C trong đó C chiêm 0,1% -2% Gang là hợp kim của hợp kim của
Fe và C trong đó C chiêm 2% -5% → d đúng
Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất → e sai
Nhôm bị thụ động hóa bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội → f đúng
CH3OOC-[CH2]4-COOCH3 +2 NaOH → NaOOC-[CH2]4-COONa(X1) + 2CH3OH(X2)
NaOOC-[CH2]4-COONa(X1) + H2SO4 → HOOC-[CH2]4-COOH (X3) + Na2SO4
nNH2-[CH2]6-NH2(X4) + nHOOC-[CH2]4-COOH (X3) → nilon-6,6 + 2nH2O
CH3OH + HOOC-[CH2]4-COOH →HOOC-[CH2]4-COOCH3 (X5)+ H2O
MX5 = 160
Câu 34: Đáp án A