Phân tích thiết kế hệ thống quản lý mua bán laptop ở siêu thị điện máy
Trang 1III PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
A Mô hình thực thể ERD :
a Phát hiện thực thể :
1 Thực thể : LAPTOP
-Mỗi thực thể tượng trưng cho laptop mà khách hàng có nhu cầu mua
-Các thuộc tính : malt , tenlt , tgbh, lkien ,dtinh (Thuộc tính )
+ Tên nhà cung cấp ( tenncc ) : Mô tả tên nhà cung cấp
+ Địa chỉ (dchincc ) : Địa chỉ của nhà cung cấp
+ Số điện thoại của nhà cung cấp ( sdtncc )
+ Địa chỉ email ( email )
+ Ngày hợp đồng ( ngayhd ) : ngày lập nên hoá đơn
+ Người lập hoá đơn ( nglhd )
Trang 2-Mỗi thực thể tượng trưng cho một hoá đơn được trả duy nhất một lần trong quá trình mua bán laptop
+ Tên nhân viên ( tennv )
+ Số điện thoại nhân viên ( sdtnv )
+ Địa chỉ nhân viên (dchinv )
Trang 3này với phiếu bảo hành khác
+ Ngày kết thúc ( ngaykt ) : Ngày hết hạn bảo hành
+ Giá tiền (giatien )
+ Linh kiện ( linhkien )
Trang 4HOADON LAPTOP
NHANVIEN
NHACC
NUOCSX HANG
NHOM
PHIEUBH
HOADONN
PHONGBAN CHUCVU
maqg tenqg
macv tencv mapbtenpb
mahd ngayhd sotienpt nguoilaphd
manv tennv sdtnv dchinv ngaysinh gtinh chvu
malt tenlt tgbh lkien
maptt ngtra stien ngnhan
mancc tenncc sdtncc dchincc fax email
-dongia
Trang 5LAPTOP ( malt , tenlt , tgbh , lkien , dtinh ,mancc, maqg, mahkm )
NHOM ( manhom ,tennhom , mahg)
HANG ( mahg , tenhg )
NHACC ( mancc , tenncc ,sdtncc , dchincc ,fax , email )
CUNGCAP ( mancc , malt , soluong , dongia )
NUOCSX ( maqg , tenqg )
HOADON ( mahd , ngayhd , stpt , nglhd ,manv , makh )
HOADON-1 ( mahd , tiendtt )
HOADON-n ( mahd , tiendtt )
SOLUONG ( malt , mahd , soluong , dongia )
NHANVIEN ( manv , tennv , sdtnv ,dchinv , ngsinh , gtinh , macv )
PHIEUTHANHTOAN ( maptt , ngtra , stien , ngnhan , manv , mahd )
PHONGBAN ( mapb , tenpb )
NV-PB ( manv , mapb )
CHUCVU ( macv , tencv ,
HANGKHUYENMAI ( mahkm , tenhkm )
PHIEUBH ( mapbh , ngaykt , malt )
PHIEUNX ( mapnx , linhkien , lydobh , giatien , mapbh )
KHACHHANG ( makh , tenkh , dchikh , sdtkh )
Trang 6LAPTOP ( malt , tenlt , tgbh , lkien , dtinh ,mancc, maqg, mahkm )
Tên quan hệ : LAPTOP
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 5000
Số dònh tối đa : 10000
Kích thước tối thiểu : 5000x110(Byte) = 550 KB
Kích thước tối đa : 10000x110 (Byte)= 1100 KB
2 Tên quan hệ :
Tên quan hệ : NHOM
Kích thước tối thiểu : 1000x50 = 50 KB
Kích thước tối đa : 2000x50 = 100 KB
Trang 7HANG ( mahg , tenhg )
Tên quan hệ :HANG
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40KB
Kích thước tối đa : 2000x40 = 80KB
4 Tên quan hệ :
NHACC ( mancc , tenncc ,sdtncc , dchincc ,fax , email )
Tên quan hệ : NHACC
Kích thước tối thiểu : 1000x100 = 100KB
Kích thước tối đa : 2000x100 = 200KB
Trang 8CUNGCAP ( mancc , malt , soluong , dongia )
Tên quan hệ : CUNGCAP
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40KB
Kích thước tối đa : 2000x40 = 80KB
6 Tên quan hệ :
NUOCSX ( maqg , tenqg )
Tên quan hệ : NUOCSX
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dònh tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40 KB
Kích thước tối đa : 2000x40 = 80 KB
Trang 9
Tên quan hệ : HOADON
Kích thước tối thiểu : 5000x70 = 350 KB
Kích thước tối đa : 10000x70 = 700KB
8 Tên quan hệ :
HOADON-1 ( mahd , tiendtt )
Tên quan hệ : HOADON-1
Kích thước tối thiểu : 5000x20 = 100KB
Kích thước tối đa : 10000x20 =200KB
Trang 10HOADON-n ( mahd , tiendtt )
Tên quan hệ : HOADON-n
Kích thước tối thiểu : 5000x20 = 100KB
Kích thước tối đa : 10000x20= 200KB
10 Tên quan hệ :
Tên quan hệ : SOLUONG
byteGhi chú
Kích thước tối thiểu : 5000x40 = 200KB
Kích thước tối đa : 10000x40= 400KB
Trang 11NHANVIEN ( manv , tennv , sdtnv ,dchinv , ngsinh , gtinh , macv )
Tên quan hệ : NHANVIEN
nhân viên
Kích thước tối thiểu : 5000x80 = 400KB
Kích thước tối đa : 1000x80 = 800KB
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dònh tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000x60 = 60KB
Kích thước tối đa : 2000x60 = 120KB
Trang 1213 Tên quan hệ :
PHONGBAN ( mapb , tenpb )
Tên quan hệ :PHONGBAN
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dònh tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40 KB
Kích thước tối đa : 2000x40 = 80 KB
byteGhi chú
Kích thước tối thiểu : 1000x20 = 20KB
Kích thước tối đa : 2000x20 = 40KB
Trang 1315 Tên quan hệ :
CHUCVU ( macv , tencv )
Tên quan hệ : CHUCVU
Kích thước tối thiểu : 1000x20 = 20KB
Kích thước tối đa : 2000x20 = 40KB
16 Tên quan hệ :
HANGKHUYENMAI ( mahkm , tenhkm )
Tên quan hệ : HANGKHUYENMAI
Kích thước tối thiểu : 1000x20 = 20KB
Kích thước tối đa : 2000x20= 40KB
Trang 1417 Tên quan hệ :
PHIEUBH ( mapbh , ngaykt , malt )
Tên quan hệ : PHIEUBH
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40KB
Kích thước tối đa : 2000x40 = 80KB
18 Tên quan hệ :
PHIEUNX ( mapnx , linhkien , lydobh , giatien , mapbh )
Tên quan hệ : PHIEUNX
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40KB
Kích thước tối đa : 2000x40= 80KB
Trang 1519 Tên quan hệ :
KHACHHANG ( makh , tenkh , dchikh , sdtkh )
Tên quan hệ : KHACHHANG
Kích thước tối thiểu : 1000x60 = 60KB
Kích thước tối đa : 2000x60 = 120KB
Trang 16
I.V.THIẾT KẾ GIAO DIỆN
A Các Menu chính của giao diện
1.Menu Đăng Nhập Hệ Thống :
Trong menu có : Đăng Nhập , Thoát
Trong Phần Đăng Nhập có :
- Quản Trị : Dành cho những người có quyền Admin
- Nhân Viên : Dành cho Nhân Viên bình thường
Trang 172 Menu Danh Sách Quản Lý : Quản lý các Danh sách Nhà Cung Cấp ,Khách Hàng , Nhân Viên , Laptop
Trang 18- Hoá Đơn , Phiếu Bảo Hành , Phiếu Nhận Xét
Trong Hoá Đơn có : Hoá Đơn -1 , Hoá Đơn – N , Phiếu Thanh Toán
Trang 194.Menu Giúp Đỡ : có - Cách sử dụng
- Các thông tin về công ty
Trang 20
B.Mô tả Form
1 Form Đăng Nhập Hệ Thống
Trang 21quan
Giá trịDefault
khẩu
<=10
NhậptừkeyboardĐăng
huy()
2 Form Quản trị người dùng
Trang 22Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá
trị Defaul t Quyền
sử dụng
ComboBox Nhập từ
keyboard
Trang 23nhập
keyboard Mật
khẩu
PasswordBox >=6 ,
<=10
Nhập từ keyboard Chức
Danh
chức vụ từ table chức vụ
Chọn chức vụ đã tồn tại
chonChucvu_Cli ck()
Chọn tên Nhân viên đã tồn tại
chonChucvu_Cli ck()
Nhập từ keyboard
quyền sử dụng chương trình cho nhân viên
Them_Click()
sử dụng của nhân viên khi chuyển sang chức vụ khác hoặc nghỉ việc
Xoa_Click()
tin người dùng
Sua_Click()
lựa chọn đã nhập
Dangnhap_Click(
)
không đăng nhập vào hệ thống
Huy_Click()
3.Form Form Danh sách Nhà Cung Cấp :
Trang 25Thoại
dạngsố
Nhập từkeyboard
Them_Click()
cung cấpkhỏi CSDL
Xoa_Click()
tin nhàcung cấp
Sua_Click()
tin nhàcung cấp
Luu_Click()
cung cấptrong bảngNCC
Tim_Click()
nhận lựachọn vàthoát
Trang 26Hàng
keyboard
Trang 27Nhập từkeyboard
keyboard
kháchhàng mới
Them_Click()
kháchhàng khỏiCSDL
Xoa_Click()
tin kháchhàng
Sua_Click()
tin kháchhàng đãnhập
Luu_Click()
hàng trongbảngKHACHHANG
Tim_Click()
nhận lựachọn vàthoát
Huy_Click()
5 Form Danh sách Nhân viên
Trang 28Dữ liệu Mục đích Hàm liên
quan
Giá trị Defaul t Mã
Trang 29Chọn từ DataTimeP icker
Ngày hiện hành Mã
Chức
Vụ
bảng CHUCVU Số Điện
Thoại
TextBox Nhập
dạng số
Nhập từ keyboard Địa Chỉ TextBox Nhập từ
keyboard Giới tính GroupBox Chọn
RadioButto n: Nam hoặc Nữ
chuột
Xác định giới tính
chuột Xác địnhgiới tính
Nhân viên mới
Them_Click(
)
viên khỏi CSDL
Xoa_Click()
tin Nhân viên
Sua_Click()
tin Nhân viên đã nhập
Luu_Click()
viên trong bảng NHÂNVIE ÂN
Tim_Click()
lựa chọn và thoát
Dongy_Click ()
chọn và thoát
Huy_Click()
6 Form Danh sách Laptop
Trang 30Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá
trị Defaul t Mã
Laptop
ComboBox 6kí tự Nhập từ
keyboard
Trang 31Laptop keyboard
Đặc tính TextBox Nhập từ
keyboard Hãng ComboBox Lấy từ
bảng HANG
Chọn 1 hãng đã tồn tại Nước
Sản
Xuất
ComboBox Lấy từ
bảng NUOCSX
Chọn 1 nước đã tồn tại
Ngày hiện hành Số lượng TextBox Kiểu
số Thêm
mới
hãng Laptop mới , nếu Laptop đó không thuộc hãng nào
Themmoi_Click(
)
Laptop mới vào CSDL
Them_Click()
Laptop khỏi CSDL
Xoa_Click()
tin về Laptop
Sua_Click()
tin Laptop vào CSDL
Luu_Click()
lựa chọn và thoát
Dongy_Click()
chọn và thoát
Huy_Click()
7 Form Hoá Đơn
Trang 32GiátrịDefault
độngcấp khi
Trang 33keyboard Nhân viênCho biết
nào phụtrách Ngày
bán
DataTimePi
cker
Chọn từDataTimePicker
Ngàyhiệnhành
độngcập nhậtkhi nhậpMã NV
Cho biếttên Nhânviên nàophụ trách
Tìm kháchquen
TimKH_Click()
bảngLATOP
Chọn 1Laptop đãtồn tại
độngnhờMaLT
Ngàyhiệnhành Số
lượng TextBox Kiểusố Nhập từkeyboard Nhập sốlượng
LaptopKháchhàn
g mua
bảngquan hệSOLUONG
Lấy giáhiện tạicủa Laptop
Tính tiềncủa cácLaptop bánđược
ttien_Click()
Trang 34Kháchhàng muaLaptopSố tiền
bằng
chữ
liệu từtổngcộng
Ghi lai sốtiền bằngchữ
hoá đơn ,số phiếutăng 1
Them_Click()
tin vàoCSDL
Luu_Click()
nhận lựachọn vàthoát
Trang 35Dữ liệu Mục đích Hàm liên
quan
Giá trị Default MãPT
T
TextBox 8kí tự Nhập từ
keyboard Mã HĐ ComboBox 6kí tự Chọn từ
bảng
Trang 36theo
ComboBox Chọn từ
dữ liệu tạo sẵng
Cách trả góp của khách hàng Ngày
trả
DataTimeP
icker
Ngày hiện hành
Chọn từ DataTimePic ker
Ngày hiện hành Mã NV ComboBox Lấy từ
bảng NHANVIEN
Chọn 1 MaNV đã tồn tại Tên
NV
TextBox Tự cấp khi
nhập MaNV Khách
Hàng
TextBox Nhập từ
keyboard Lần
thứ
TextBox Kiểu
số
Tự cập nhật khi chọn Button Đồng ý
Theo dõi Khách Hàng trả góp
Số
tiền TextBox Kiểusố từ, keyboardLần 1 nhập
Lần sau tự cập nhật
Số tiền mỗi lần trả góp
PhiếuTT vào CSDL khi khách hàng đóng tiền
Dongy_Click()
Đồng
ý
lựa chọn và thoát
Trang 37Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá
trị Defaul t MãPhiế
u nhận
xét
TextBox 8kí tự Nhập từ
keyboard
Trang 38BH
bảng PHIEUBH
được bảo hành không Linh kiện ComboBox Chọn từ
dữ liệu tạo sẵng
Cho biết bh linh kiện nào Lỗi
thuộc về
TextBox Nhập từ
keyboard, sau khi nhân viên test máy Ngày đi
Chọn từ DataTimeP icker
Ngày hiện hành Ngày
Chọn từ DataTimeP icker
Ngày hiện hành Lý do
BH
TextBox Nhập từ
keyboard
NhânViên nắm thêm trình trạng máy
PhiếuNX vào CSDL khi khách hàng đi bảo hành
Inphieu_Click()
lựa chọn và thoát
Dongy_Click()
chọn và thoát
Huy_Click()
V THIẾT KẾ Ô XỬ LÝ :
1.Ô Xử lý Tìm Khách hàng
Tên xử lý : Tìm Khách hàng
Form : Hoá đơn
Input :Tên Khách hàng
Output : Các thông tin về khách hàng
Trang 39Giải thuật
2.Ô xử lý lập của form Hoá đơn -1
Tên xử lý :Lập
Form : Hoá đơn trả một lần
Input :MaHD , Ngayban , MaKH , MaLT , soluong , đgia, tiendtt
Output : Lưu các giá trị nhập vào cơ sỡ dữ liệu
Table liên quan :HOADON-1 , KHACHHANG
Tên KH : X
Mở Table : KHACHHANG
X:KH.ten.KH
Kiểm tra thông tin kết
quả tìm kiếm Thông báo không tìm thấy
Đóng Table : KHACHHANG
Trang 40
3.Ô xử lý lập của form Hoá đơn -n
Tên xử lý :Lập
Form : Hoá đơn trả góp
Input :MaHD , NgayHD , MaKH , MaLT , soluong , đgia, tiendtt
Output : Lưu các giá trị nhập vào cơ sỡ dữ liệu
Table liên quan :HOADON-N , KHACHHANG
MaHD , Ngayban , MaKH
, MaLT , soluong , dgia ,
tiendtt
Mở Table : HOADON-1
Kiểm tra ràng buộc
Đóng table HOADON-1
Lưu các giá trị trên Form HOADON-1
Trang 41
4.Ô xử lý tìm kiếm của form Quản lý – Nhân viên
Tên xử lý :Tìm kiếm
Form :Quản lý Nhân Viên
Input :Tên Nhân Viên
Output :Các thông tin về nhân viên trong bảng danh mục nhân viên
Table liên quan :NHANVIEN
MaHD , NgayHD , MaKH
, MaLT , soluong , dgia ,
tiendtt
Mở Table : HOADON-N
Kiểm tra ràng buộc
Đóng table HOADON-N
Lưu các giá trị trên Form HOADON-N
Trang 42
5.Ô xử lý thêm của form Quản lý – Nhân viên
Tên xử lý :Thêm
Form :Quản lý Nhân Viên
Input :MaNV , TenNV , MaCV, Gioitinh , Ngaysinh , Diachi
Output : Thông báo kết quả thực hiện có thành công không
Table liên quan :NHANVIEN
TênNV:X
Mở Table : NHANVIEN
Đóng table NHANVIEN
Kiểm tra thông tin trên
bảng danh mục nhân viên Thông báo : không tìmthấy
X :
Nhanvien.tenNV
Trang 436.Ô xử lý sửa của form Quản lý – LAPTOP
Tên xử lý :Sửa
Form :Quản lý LAPTOP
Input :Ma LAPTOP , Ten LAPTOP , Thời Gian Bao Hanh , LinhKien , Dac tinh Output : Thông báo kết quả chỉnh sửa
Table liên quan :LAPTOP
Mở Table : NHANVIEN
Đóng table NHANVIEN
Kiểm tra ràng buộc
Thêm dữ liệu x vào : X.MaNV : manv X.TenNV : tennv X.MaCV : macv X.GioiTinh : gioitinh X.NgaySinh : ngaysinh X.Diachi : dchi
Trang 447.Ô xử lý thêm LAPTOP
Tên xử lý :thêm
Form :Quản lý LAPTOP
Input :Ma LAPTOP , Ten LAPTOP , TGianBH , LinhKien , Dac tinh
Output : Thông báo kết quả thực hiện có thành công hay không
Table liên quan :LAPTOP , HOA DON
Đóng table LAPTOP
Mở Table : LAPTOP
Sữa dòng x X.MaLT : malt X.TenLT : tenlt X.TgianBH : tgbh X.Linhkien : lkien X.DacTinh : dtinh X.MaHang : mahg Đọc dòng dữ liệu X
Trang 45
MaLT : malt TenLT : tenlt TGianBH : tgbh LinhKien : lkien DacTinh : dtinh
Khi chưa hết dữ liệu
LT.MaLT !=HD.malt
8.Ô xử lý thêm của PHIẾU BẢO HÀNH
Tên xử lý :thêm
Form :PHIEUBAOHANH
Input :Mapbh, ngaybd , ngaykt
Output : Thông báo kết quả thực hiện
Table liên quan :PHIEUBH
Mở Table : LAPTOP , HOA DON
Lấy thông tin về table LAPTOP từ X lưu vào array list
Đọc dòng dữ liệu X
Đóng Table : LAPTOP , HOA DON
Trang 46
Thoigian : t Maso : mapbh Boolean : b = true
không thoả X.ngbd < t < X.ngkt
9.Ô xử lý không thoả
Tên xử lý :không thoả của
Form :PHIEUBAOHANH
Input :không
Output : Thông báo không hợp lệ
Table liên quan :PHIEUBH
Mở Table : PHIEUBH
b = false
Đọc dòng dữ liệu X
Mở Table : PHIEUBH
Trang 4710.Ô xử lý xoá của form Quản lý Nhân viên
Tên xử lý :xoá
Form :Quản lý nhân viên
Input : MaNV
Output : Thông báo kết quả thực hiện
Table liên quan :NHANVIEN
Tạo thông báo
“ quá thời gian bảo hành “
Hiển thị kết quả
Trang 48
11.Ô xử lý thêm của form Quản lý Khách hàng
Tên xử lý :thêm
Form :Quản lý khách hàng
Input : TenKH , Diachi , SoDT
Output : Thông báo kết quả thực hiện
Table liên quan :KHACHHANG
MaNV : manv
Mở Table : NHANVIEN
Đóng table NHANVIEN Đọc dòng dữ liệu x
Xoá dòng x
X : Nhanvien.tenNV Đọc chưa hết dữ liệu
Trang 49
TenKH : tenkh Diachi : dchikh SoDT : sdtkh
VI.Đánh giá Ưu Khuyết :
1.Khuyết Điểm :
Chưa hoàn chỉnh Giao diện chưa đẹp
2.Ưu điểm :
Mô hình khá hoàn chỉnh Giải thuật tương đối nay đủ
Mở Table : KHACHHANG
Thểm vào dòng x x.MaKH = makh x.TenKH = tenkh x.diachi = dchi x.SoDT = sdt
Tạo mã khách hàng
Đóng Table :
KHACHHANG
Kiểm tra ràng buộc
Trang 50VII.PHÂN CÔNG THỰC HIỆN :
2 Phát hiện thực thể
3 Mô tả ERD
4 Mô tả chi tiết thực thể
5 Phát hiện các ràng buộc
6 Chuyển mô hình ERD thành môhình quan hệ
7 Giải thuật
8 Chỉnh sữa báo cáo
2 Phát hiện thực thể
3 Mô tả ERD
4 Phát hiện các ràng buộc
5 Thiết kế giao diện
6 Giải thuật
7 Đánh và chỉnh sữa báo cáo