1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ PHÓ GIAO CẢM

20 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 712,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Demecarium bromid Ambenonium clorid Tác dụng: Phong bế cholinesterase, kìm hãm phân hủy acetylcholin ở đích tác dụng, kéo dài hiệu lực phó giao cảm của acetylcholin.. Cơ chế tác dụng: L

Trang 1

1

B THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ PHÓ GIAO CẢM

I THUỐC HOẠT TÍNH PHÓ GIAO CẢM

1 CHOLIN: Là chất truyền đạt thần kinh phó giao cảm

Chức năng: Kích thích hoạt động phó giao cảm

Đích tác dụng:

- Nút tận cùng tiền và hậu hạch tự động

- Vị trí liên kết thần kinh-cơ vận động

- Các tuyến ngoại tiết và ở một số synap TKTW

Chế phẩm dược dụng: Acetylcholin clorid

ACETYLCHOLIN CLORID

Công thức: C7H16ClNO2 ptl: 181,7

[CH3-CO-O-CH2-CH2-N+ (CH3)3] Cl

-Tên khoa học: 2-Acetyloxy-N,N,N-trimethyl ethanaminium clorid

Điều chế: Phản ứng trimethylamin (I) với 2-cloroethylacetat (II):

(Me)3N + Cl-CH2-CH2-OCO-Me  Me-CO-O-CH2-CH2-N+(Me)3 Cl-

Tính chất:

- Bột kết tinh màu trắng, dễ hút ẩm, mùi đặc trưng, vị đắng mặn

- Dễ tan trong nước, ethanol; hầu như không tan trong ether

- Dễ bị hỏng do nhiệt, kiềm, nhất là dung dịch (thủy phân)

Tác dụng: Giải phóng cholin phát huy tác dụng phó giao cảm Thời hạn tác dụng

ngắn, tra mắt không hiệu quả

Chỉ định: Tạo co đồng tử, giảm nhãn áp sau phẫu thuật mắt Dùng ống dẫn đưa trực

tiếp vào sâu trong mắt: 0,5-2 ml dung dịch 1% /lần

Bảo quản: Tránh ẩm, nhiệt độ cao; tránh tiếp xúc với kiềm

II THUỐC TÁC DỤNG GIỐNG CHOLIN

Cơ chế tác dụng:

1 Phong bế cholinnesterase: Kéo dài hoạt tính cholin

2 Thuốc muscarinic: Tác dụng giống cholin từng phần

So với cholin: Tác dụng kéo dai, thuận tiện sử dụng điều trị toàn thân

(1) THUỐC PHONG BẾ CHOLINESTERASE (Anticholinesterases)

Trang 2

2

Bảng 10.12 Tthuốc phong bế cholinesterase

Physostigmin

(benzoat, sulfat )

(amonium IV)

- Kích thích ngoại tiết, vùng bụng, đồng tử, tăng HA

- CĐ: Quá liều thuốc TKTW, glaucom

Uống, tiêm:

0,5-2 mg/lần

Neostigmin

(bromid, sulfat)

(amonium IV)

- KT vùng bụng, cơ vân, t

niệu

- CĐ: Nhược cơ, đờ ruột;

giải độc thuốc giãn cơ vân

Uống 15 mg/lần;

3 lần/24 h;

tiêm 1-2 mg/1-3 h

Ambenonium clorid

(amonium IV)

Tương tự neostigmin

- CĐ: Nhược cơ nặng

Uống 5-25 mg/lần Demecarium bromid

(amonium IV)

- CĐ: glaucom Tra mắt d.d

0,25%:

1-2 giọt/lần Edrophonium clorid

(amonium IV)

- Kích thích chỗ liên kết

TK-cơ

- CĐ: Liệt cơ vận động;

giải độc thuốc giãn cơ vân

Tiêm IV:

2-10 mg/30 giây

Pyridostigmin bromid

(amonium IV)

- Kích thích TK-cơ vân;

t/d khác < neostigmin

- CĐ: Nhược cơ

Uống:

60 mg/4-8 h

Tối đa 300 mg/4 h Echothiophat iodid

(Lân hữu cơ)

- Tác dụng kéo dài (3-7 ngày)

- CĐ: glaucom

Tra mắt d.d 0,03- 0,25%; 1 giọt/lần Isoflurophate (Dyflos)

(Lân hữu cơ)

- Tác dụng kéo dài

- CĐ: glaucom

Mỡ mắt 0,025%

Tra 1 lần/8-72h

Demecarium bromid Ambenonium clorid

Tác dụng: Phong bế cholinesterase, kìm hãm phân hủy acetylcholin ở đích tác dụng,

kéo dài hiệu lực phó giao cảm của acetylcholin

Đích tác dụng: Vị trí nối kết "thần kinh-cơ trơn", tim mạch và tuyến ngoại tiết.

Phân loại: Theo cấu trúc hóa học + hiệu lực tác dụng:

- Nhóm 1 (N.1) Các hợp chất amin và ammonium IV:

Thuốc: Physostigmin (amin), neostigmin, ambenonium, demecarium, edrophonium,

pyridostigmin, tacrin

Cơ chế tác dụng:

CH 3

N (CH2)10

N(CH 3 ) 3

+ Br

CO

Br

+

(CH 3 ) 3

N

CH 3

Cl Cl

CO N

Cl

+

CH 2 Et

Et

CH 2

CH 2 NH

NH

CH2CH2 Et

Et

CH2 + Cl

Trang 3

3

Liên kết ion thuận nghịch với enzym; chọn lọc acetylcholinesterase: tăng dẫn

truyền ở liên kết thần kinh-cơ, cơ trơn; tăng tiết tuyến ngoại tiết

Qua được hàng rào máu-não  tác dụng trung ương

- Nhóm 2 (N.2) Hợp chất lân hữu cơ: Echothiophat, isoflurophat

Cơ chế tác dụng: Liên kết "ái lực" không thuận nghịch với cholinesterase, nhạy cảm

với butyrylcholinesterase Thời hạn tác dụng dài Không ion hóa, dễ qua hàng rào

máu-não  tác dụng trung ương

Chỉ định chung: Điều trị toàn thân

- Nhược cơ vận động; đờ hoặc tắc ruột sau mổ, sau đẻ

- Khô miệng, bí đái (Giảm tiết tuyến ngoại tiết)

- Edrophonium chống loạn nhịp tim trên thất kịch phát

- Physostigmin (amin): Giải độc thuốc ức chế thần kinh trung ương

- Nhãn khoa: Trị glaucom và chuẩn bị cho phẫu thuật mắt

Nhiều thuốc chỉ tác dụng chọn lọc, không đủ các chỉ định trên

Tác dụng không mong muốn:

- Tăng tiết ngoại tiết: nước bọt, mồ hôi, dịch đường hô hấp, dịch dạ dày

- Hoa mắt, cồn cào đau bụng, rối loạn đại-tiểu tiện

- Quá liều physostigmin và lân hữu cơ gây hội chứng thần kinh trung ương: Mất điều hòa phản xạ, lẫn lộn, có thể hôn mê; rung cơ Khắc phục bằng phối hợp

atropin và pralidoxim (antidote)

Chống chỉ định và thận trọng:

Hen, viêm loét dạ dày, tắc đường tiết niệu, bệnh tim-mạch, động kinh, parkinson, rối loạn thị giác, mẫn cảm thuốc

Phụ nữ mang thai và trẻ sơ sinh không dùng thuốc lân hữu cơ

* Một số thuốc:

PHYSOSTIGMIN

Nguồn gốc: Alcaloid, chiết suất đầu tiên năm 1860 từ cây, hạt đậu Cabala (Tây Phi) Physostigma veneosum - Legominosae (họ đậu) Alcaloid toàn phần 0,1%; gồm

physostigmin, geneserin và eseramin

Qui trình chiết suất:

- Tán nhỏ cây và quả đậu Cabala, kiềm hóa bằng Na2CO3; chiết bằng ether hoặc ethanol nóng (phủ lên dịch chiết một lớp dầu parafin để chống oxy hóa)

- Cô đuổi bớt dung môi; lắc dịch chiết cô đặc với H2SO4 loãng để hòa tan chuyển các alcaloid sang lớp nước acid

- Sục khí SO2 khử hóa geneserin, eseramin thành physostigmin:

Kiềm hóa dịch alcaloid/H2SO4 thu alcaloid base; tinh chế nhiều lần bằng kết tinh phân đoạn thu physostigmin base; từ dạng base chế tạo physostigmin sulfat hoặc physostigmin salicylat

HN

Me Me

Me

Me

CO

O O

SO2 HN

Me Me

Me

Me COO

Physostigmin Geneserin

Trang 4

4

- Physostigmin salicylat để bào chế thuốc uống

- Physostigmin sulfat dùng pha thuốc tra mắt

PHYSOSTIGMIN SALICYLAT

Công thức: C15H21N3O2 C7H6O3 ptl : 413,5

Tên khoa học: 1,2,3,3a,8,8a-Hexahydro-1,3a,8-tripyrrolo [2,3-b]indol

methyl-carbamate salicylate

Tính chất:

- Bột kết tinh màu trắng ánh vàng nhạt, không mùi; F  184o C

- Chuyển sang màu đỏ khi tiếp xúc với không khí, ánh sáng; pH kiềm

- Độ tan/ ethanol, cloroform > nước (1g/90ml); khó tan/ ether

- []D20 = -90 đến -94o (nước)

Định tính:

- Hòa chất thử vào ammoniac đặc: màu vàng cô khô, hòa cặn vào ethanol:

chuyển màu xanh lơ  thêm acid acetic đặc vào dịch ethanol: màu tím  pha loãng

với nước: huỳnh quang đỏ

- Sắc ký, so với physostigmin salicylat chuẩn

- Salicylat: Dung dịch nước, thêm FeCl3 5%: màu tím đỏ

Định lượng: Acid-base/CH3COOH-cloroform; HClO4 0,1 M; đo điện thế

Tác dụng: Thuốc phong bế cholinesterase cổ nhất Tác dụng phó giao cảm:

- Vùng bụng, tuyến ngoại tiết, co đồng tử, tăng huyết áp:  Neostigmin

- Vị trí liên kết thần kinh-cơ vận động: Hoạt lực thấp

Dễ thâm nhập vào não, dịch mắt

Chỉ định:

- Glaucom: Nhỏ mắt dung dịch 0,25-0,5%; 4 lần/24 h

- Ngộ độc thuốc ức chế thần kinh trung ương; thuốc antimuscarinic:Người lớn

uống 1-2 mg/lần; 3 lần/ 24 h

Tác dụng không mong muốn, chống chỉ định: Như nói ở phần chung

Thận trọng: Chỉ dùng cho trẻ em khi thật cần thiết; liều dùng < liều NL

Bảo quản: Tránh tiếp xúc không khí, ánh sáng

Me

Me

Me Me

CO NH O

.

OH COOH

Trang 5

5

NEOSTIGMIN BROMID

Tên khác: Synstigmin bromid; Philostigmin bromid

Nguồn gốc: Tổng hợp hóa học

Công thức: C12H19BrN2O2 ptl: 303,2

Tên khoa học: (3-Dimethylcarbamoyloxyphenyl) trimethylammonium bromid

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng Dễ tan trong nước; tan trong ethanol

Định tính:

- Thủy phân trong KOH  phenol (II) cho phẩm màu đỏ cam (III) với acid

p-diazobenzensulfonic (I):

- Hấp thụ UV: MAX ở 260 và 266 nm (H2SO4 0,5 M)

- Cho phản ứng của ion Br -

Định lượng:

- Acid-base /acid formic + acid acetic; HClO4 0,1M

- Quang phổ UV: Đo ở 260 nm (dung dịch tiêm Neostigmin metilsulfat)

Tác dụng: Thuốc ammonium IV, phong bế cholinesterase.cho hoạt tính phó giao

cảm Hiệu quả: Vùng bụng, đường tiết niệu, cơ vân Thời hạn tác dụng 2-6 h

Chỉ định: Nhược cơ vân, đờ tắc ruột, đờ tử cung; Ngộ độc thuốc giãn cơ vân Người

lớn uống 15 mg/lần; 3 lần/24 h; tăng đến 375 mg/24 h Trẻ em uống 7,5-15 mg/lần; tăng liều nếu cần Viên 15 mg

Bảo quản: Tránh ánh sáng

Đọc thêm:

1 EDROPHONIUM CLORID

Tên khác: Tensilon

Công thức: C10H16ClNO ptl : 201,70

Tên khoa học: Ethyl(3-hydroxyphenyl)dimethylammonium clorid

Tính chất:

Br

+

(CH3)2 N

N(CH3)3

CO O

HO

R

HO 3 S

N N HO

Cl

HO3S

N + N

(I)

.

+

N(CH3)3 HO

Trang 6

6

Bột kết tinh màu trắng; bị biến màu do không khí, ánh sáng

Dễ tan trong nước (1 g/0,5 ml); tan trong ethanol; hầu như không tan trong nhiều dung môi hữu cơ

Tác dụng:

Thuốc phong bế cholinesterase; chỉ đủ hiệu lực tác dụng ở vị trí liên kết thần

kinh-cơ vân Thời hạn tác dụng (liều cao) 1-2 h

Chỉ định: Người lớn

- Tăng nhịp trên thất kịch phát:

Tiêm IV ban đầu 3-5 mg; sau tăng dần tới 10 mg/lần

- Nhược cơ vân nặng: Tiêm IV 2 mg/30 giây; tăng đến 8 mg/45 giây

- Giải độc thuốc giãn cơ: Tiêm IV 10 mg/lần, nhắc lại sau 5-10 phút

Dạng bào chế: Thuốc tiêm ống 10 mg/ml; 100 mg/10 ml

Tác dụng không mong muốn: Hoa mắt, chóng mặt, vã mồ hôi; có thể rung cơ cục bộ Bảo quản: Tránh ánh sáng

2 ECHOTHIOPHATE IODID

Tên khác: Phospholin iodide; Ecothiopate iodide; Ecostigmine iodide

Công thức: C9H23INO3PS ptl: 383,2

Tên khoa học: 2-[(Diethoxyphosphinyl)thio]-N,N,N-trimethyl ethanaminium iodid

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, mùi nhẹ, hút ẩm Tan trong nước (1 g/1 ml), methanol; ethanol

Tác dụng: Thuốc lân hữu cơ phong bế cholinesterase Co đồng tử và cơ mi 3-7 ngày Thuốc khó vào não

Chỉ định:

- Chỉ dùng trong nhãn khoa khi cần tác dụng kéo dài

- Glaucom góc mở khởi phát

- Phòng glaucom sau phẫu thuật thủy tinh thể

Cách dùng: Dung dịch mắt 0,03-0,25%; tra 1-2 giọt/lần; 2 lần/24 h

Bảo quản: Tránh ánh sáng

Thuốc hoạt hóa cholinesterase trở lại:

Sử dụng: Giải độc thuốc ức chế cholinesterase: Lân hữu cơ,…

Cơ chế tác dụng: Phá vỡ liên kết "Thuốc-Thụ thể"

Hiệu lực giải độc với hầu hết chất lân hữu cơ;

Kết quả không chắc chắn với thuốc ammnium IV và amin

Thường dùng kết hợp với atropin để tăng hiệu quả

Danh mục thuốc: Pralidoxim clorid (mesylat, iodid, methylsulfat)

I

O S

H5C2

H5C2

P CH2CH2 N (CH3+ )3 O

O

Trang 7

7

PRALIDOXIM CLORID

Tên khác: 2-PAM clorid; Protopam clorid

Công thức: C7H9ClN2O ptl: 172,6

Tên khoa học: 2-[(Hydroxyimino)methyl]-1-methyl pyridinum clorid

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng-vàng nhạt Tan trong nước

Tác dụng: Phần ammonium tấn công liên kết ion; nhóm oxim phá vỡ liên kết

"Thuốc-enzym"

enzym cholinesterase được giải phóng và hoạt động trở lại

Chỉ định:

- Ngộ độc thuốc phong bế cholinesterase: Người lớn: Truyền 1-2 g pha

trong100 ml NaCl đẳng trương

- Phòng nhiễm độc lân hữu cơ (kể cả thuốc trừ sâu), sau khi tiếp xúc với thuốc, chưa có triệu chứng ngộ độc: Người lớn uống 1-3 g; nhắc lại sau 3 h

Dạng bào chế: Thuốc tiêm 600 mg/2 ml; Viên 500 mg

Bảo quản: Tránh ánh sáng

(2) THUỐC MUSCARINIC (tác dụng cholin) (Cholinomimetic Drugs hoặc Parasympathomimetic Drugs)

Acetylcholin tác dụng phó giao cảm đầy đủ

Thuốc thay thế chỉ giống tác dụng cholin một phần

a Muscarin: Alcaloid từ nấm độc Amanita muscaris:

Cấu trúc: Ammonium IV

Muscarin clorid

Phát hiện và thử tác dụng trước acetylcholin

Tác dụng: Kiểu phó giao cảm, thời hạn tác dụng ngắn

Hoạt tính mạnh: Cơ trơn, tim và tuyến ngoại tiết

Hoạt tính yếu: Hậu hạch, vị trí liên kết thần kinh-cơ vân

Các chất thay thế acetylcholin tìm ra sau này chỉ hoạt tính  muscarin nên gọi

là các chất "muscarinic"

b Thuốc muscarinic (tác dụng kiểu muscarin)

- Thiên nhiên: Pilocarpin

- Tổng hợp hóa học: Bethanechol, methacholin, carbachol

Là các ammonium IV, điều chế dựa theo cấu trúc của acetylcholin

CH

N Cl

N

+

OH

CH3

H3C O

O

Cl

CH2N(CH+ 3)3 H

Trang 8

8

Bảng 10.13 Thuốc muscarinic tổng hợp hóa học

Bethanechol clorid -NH2 -CH3 - Đờ ruột, bí đái

Methacholin clorid -CH3 -CH3 - Chẩn đoán hen phế quản

Carbachol clorid -NH2 -H - Glaucom góc hẹp

Mục tiêu điều chế: Tìm ra các chất thay thế acetylcholin với đặc tính:

- Không bị cholinesterase phân hủy  kéo dài tác dụng

- Dùng được toàn thân; cải thiện về dược động học đạt hiệu quả điều trị cao

Tác dụng:

- Giãn hầu hết các mạch máu (một số mạch bị co)

- Liều cao làm giảm dẫn truyền nhĩ-thất (A-V), chậm nhịp tim

- Kích thích cơ trơn làm tăng nhu động ruột, buồn tiểu tiện

- Co thắt phế quản; co đồng tử, giảm áp lực thủy tinh thể

- Tăng tiết: nước bọt, dịch phế quản; nước mũi, nước mắt

Chỉ định:

- Giải độc thuốc giãn đồng tử (antimuscarinic)

- Táo bón; đờ, tắc ruột sau phẫu thuật; glaucom; khô da

Chống chỉ định:Rối loạn điện tim, thiểu năng mạch vành, u tủy thượng thận, cường

tuyến giáp, hen, viêm loét đường tiêu hóa

* Một số thuốc:

PILOCARPIN HYDROCLORID

Tên khác: Almocarpin; Pilocarpin muriat

Công thức: C11H16N2O2 HCl ptl: 244,7

Tên khoa học:

3-Ethyl-4-[(1-methyl-1H-imidazol-5-yl)methyl]-dihydro-3H-furan-2-on hydroclorid

Nguồn gốc: Alcaloid được E Hardy chiết suất năm 1875 từ lá cây Pilocarpus jaborandi - Rutaceae

H

O N

N

O

C2H5

CH2

HCl H

CH3

Cl O

C CH2 N+(CH3)3

H

CH O

CH3

X

R 2

R 1

O

Trang 9

9

Tính chất:

- Bột màu trắng hay tinh thể không màu, vị đắng, hút ẩm

- Biến màu do ánh sáng, không khí F = 199-204oC

- Tan nhiều trong nước, alcol; tan trong cloroform

Hóa tính: Tính base yếu (N dị vòng); tính khử (khử iod, AgNO3)

Định tính: []D20 = +89 đến +93o (nước)

- Với kalibicromat + H2O2: Màu tím

- Phổ IR hoặc sắc ký, so với pilocarpin HCl chuẩn

Định lượng: Acid-base/Et-OH 96%; NaOH 0,1M; đo thế

Tác dụng: Hoạt tính muscarinic: Co đồng tử và tăng tiết nước bọt

Chỉ định:

- Glaucom: Tra mắt dung dịch 0,25-10%, 1-2 giọt/lần; 1-6 lần/ngày

- Khô miệng sau chiếu xạ: Người lớn uống 5 mg/lần; 3 lần/24 h

Chống chỉ định: Như đã nói ở phần chung

Bảo quản: Tránh tiếp xúc ánh sáng, không khí

BETHANECHOL CLORID

Tên khác: Urecholin clorid; Myocholin

Công thức: C7H17ClN2O2 ptl: 196,7

Tên khoa học: Carbamylmethylcholin clorid

Tính chất:

- Bột màu trắng hoặc tinh thể không màu, mùi amin nhẹ

- Dễ tan trong nước; tan trong Et-OH; không tan trong ether, cloroform

Định tính:

- Với CoCl2 + kali ferrocyanid: Màu xanh lục phai nhanh

- Dung dịch nước cho phản ứng của ion Cl-

- Phổ IR hoặc sắc ký, so với bethanechol clorid chuẩn

Định lượng: Acid-base trong acid acetic khan; HClO4 0,1 M; đo thế

Tác dụng: Hoạt tính muscarinic; không bị enzym cholinesterase phân hủy Ưu thế

kích thích cơ trơn đường tiêu hóa, tiết niệu

Chỉ định: Táo bón do đờ ruột (tuổi già, sau đẻ ); bí đái Uống lúc đói

Liều dùng: Người lớn: Lần đầu 5-10 mg; cứ mỗi giờ tăng liều 5 mg; tối đa 50 mg/lần

Thận trọng và chống chỉ định: Chung của thuốc muscarinic:

(Rối loạn dẫn truyền A-V, thiểu năng mạch vành, u tủy thượng thận, cường tuyến giáp, hen, viêm loét đường tiêu hóa)

Khắc phục quá liều bằng atropin và thuốc antimuscarinic khác

Không tiêm (IM, IV) vì dễ phát huy tác dụng phụ

Bảo quản: Tránh ánh sáng

NH2

CH3 CH CH2 N (CH+ 3)3

O

Cl CO

Trang 10

10

3 THUỐC ĐỐI KHÁNG MUSCARINIC (Antimuscarinic Hủy phó giao cảm)

* Phân loại: Căn cứ vào nguồn gốc thuốc

Nhóm 1 Thuốc nguồn gốc thiên nhiên và bán tổng hợp:

Gồm các alcaloid họ Solanaceae và dẫn chất: Atropin, scopolamin,…

Tác dụng chung:

- Giãn cơ trơn: Giảm nhu động ruột; giãn mật và ống dẫn mật…

- Giảm tiết ngoại tiết (nước bọt, mồ hôi, dịch dạ dày, )

- Giãn đồng tử, giãn phế quản; giảm điều tiết mắt, tăng nhãn áp

- Một số chất ức chế thần kinh trung ương (qua được hàng rào máu-não)

Cơ chế tác dụng: Tranh chấp trên các thụ thể muscarinic (gồm 3 kiểu thụ thể)

- Thuốc đa tác dụng: Tranh chấp cả 3 kiểu thụ thể

- Thuốc tác dụng chọn lọc: Chỉ tranh chấp trên 1- 2 kiểu thụ thể

Nhóm 2 Thuốc tổng hợp: Các ammonium IV; amin (II, III)

- Ammonium IV: Clidinium bromid, glycopyrrolat, isopropamid, hexocyclium,

mepenzolat bromid, methanthelin bromid…

- Các amin: Dicycloverin, oxyphencyclin, tridihexethyl

Tác dụng: Antimuscarinic ưu thế giãn cơ trơn tiêu hóa hoặc đồng tử (mắt)

a Các chất antimuscarinic thiên nhiên và BTH

* Các alcaloid họ Solanaceae và dẫn chất

ATROPIN Là một trong các alcaloid cây họ Solanaceae:

Atropa belladona; Datura stramonium Chiết suất năm 1833

Cấu trúc: Ester tropanol (tropin) + acid tropic

Chế phẩm dược dụng: Atropin sulfat

ATROPIN SULFAT

Tên khác: Atropisol

Công thức: (C17H23NO3)2 H2SO4 H2O ptl: 694,8

Tên KH: 1H, 5H-Tropan-3-ol ()-tropat sulfat (2:1) monohydrat

Điều chế: Từ cà độc dược, theo qui trình chiết alcaloid

Tính chất:

- Bột kết tinh màu trắng; biến màu do ánh sáng

- Dễ tan trong nước, ethanol, glycerin; không tan trong ether

- []D20 = - 0,05 đến + 0,05o (2,5 g/15 ml nước)

Định tính:

H2O H2SO4

2

C6H5 OH

CH2

CH OCO

CH3

H H

H N

1 2 4 6

7 8

Tropin Acid tropic

Ngày đăng: 26/10/2021, 09:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 10.12. Tthuốc phong bế cholinesterase - THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ PHÓ GIAO CẢM
Bảng 10.12. Tthuốc phong bế cholinesterase (Trang 2)
Bảng 10.13. Thuốc muscarinic tổng hợp hóa học - THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ PHÓ GIAO CẢM
Bảng 10.13. Thuốc muscarinic tổng hợp hóa học (Trang 8)
Tác dụng: Thuốc Antimuscarinic đa tác dụng điển hình. - THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ PHÓ GIAO CẢM
c dụng: Thuốc Antimuscarinic đa tác dụng điển hình (Trang 11)
Bảng 10.14. Một số chất bán tổng hợp từ tropin - THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ PHÓ GIAO CẢM
Bảng 10.14. Một số chất bán tổng hợp từ tropin (Trang 12)
Công thức: Ghép công thức chung với các nhóm thế ở bảng 10.14. C 16H21NO3 . HBr    ptl : 356,26  - THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ PHÓ GIAO CẢM
ng thức: Ghép công thức chung với các nhóm thế ở bảng 10.14. C 16H21NO3 . HBr ptl : 356,26 (Trang 13)
Thuốc antimuscarinic chọn lọc trên ống tiêu hóa (Bảng 10.15) - THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ PHÓ GIAO CẢM
hu ốc antimuscarinic chọn lọc trên ống tiêu hóa (Bảng 10.15) (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w