Đại cương 1-Thuốc tác dụng kiểu giao cảm 2-Thuốc tác dụng huỷ giao cảm 3-Thuốc tác dụng kiểu phó giao cảm 4-Thuốc tác dụng huỷ phó giao cảm
Trang 1Chương 10 BÀI GIẢNG HOÁ DƯỢC
THUỐC TÁC DỤNG LấN THẦN KINH GIAO CẢM VÀ
PHể GIAO CẢM
Trang 2THUỐC TÁC DỤNG LÊN THẦN KINH
GIAO CẢM VÀ PHÓ GIAO CẢM
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
-Đại cương
1-Thuốc tác dụng kiểu giao cảm
2-Thuốc tác dụng huỷ giao cảm
3-Thuốc tác dụng kiểu phó giao cảm
4-Thuốc tác dụng huỷ phó giao cảm
Trang 3Đại cương
Thuốc tác dụng kiểu giao cảm:
Cã t¸c dông:T ăng hoạt động, tăng co bóp cơ tim, làm co mạch, tăng huyết áp, giảm co thắt
cơ trơn và cơ phế quản, giãn đồng tử, giảm tiết dịch.
Thuốc tác dụng kiểu phó giao cảm: Cã t¸c dông ngược lại.
Trang 4Đại cương
Các chất tác dụng được trước hết là nhờ các thụ thể (receptor).
Adrenalin là chất cường giao cảm điển
hình Các thuốc cường giao cảm khác tác dụng được là nhờ thụ thể của adrenalin
(các thụ thể này chia làm nhiều loại như α ,
Acetylcholin là chất cường phó giao cảm
điển hình (hệ M và hệ N).
Trang 5Đại cương
Chất gây cản trở tác dụng của
Adrenalin (do tranh chấp trên thụ thể
của nó) được gọi là thuốc huỷ giao
cảm (hay chẹn giao cảm).
Thuốc gây cản trở tác dụng của
acetylcholin là những thuốc huỷ phó
giao cảm (hay chẹn phó giao cảm).
Trang 61 Thuốc tác dụng kiểu giao cảm
CH - CH - NH
R3 R4 R5 R2
Trang 7Hai nhóm thuốc cường giao cảm
Nhúm I
Adrenalin -OH -OH -OH -H -CH 3 Noradrenalin -OH -OH -OH -H -H
Salbutamol -OH -CH 2 OH -OH -H -C(CH 3 ) 3
Trang 8So sánh hai nhóm thuốc cường giao cảm
-Đều có tính kiềm do N ở mạch thẳng (tạo muối dễ tan trong nước)
-Nhóm 1 có OH phenol nên có tính acid (tan trong kiềm mạnh) dễ bị oxy hóa ở nhân.
-Nhóm 2 nhân thơm vững bền.
-Về tác dụng: Nhóm 1 có tác dụng cường GC mạnh
và độc hơn; nhóm 2 TD cường GC yếu nhưng kéo dài hơn và có thêm TD kích thích TKTƯ
Trang 91.1 Adrenalin Hydroclorid
Tên khác: Epinenphrin, Levoepinephrin
Tªn KH: (-)1(3,4-dihydroxyphenyl)-2- methylaminoethanol hydroclorid.
Không tan/dd NH3, tan/dd kiềm m¹nh (do có
OH phenolic) và các acid vô cơ (do nit¬).
Hoá tính nổi bật: tính khử.
CH - CH2 - NH OH
Trang 11 Giãn đồng tử: dùng điều trị glaucom đơn
thuần mãn tính, và để kiểm tra nhãn áp.
Trang 12Adrenalin:D¹ng thuèc, b¶o qu¶n
Trang 14 PP kh¸c
Trang 152- Tối đa: 30mg/24h
Trang 161.4 EPHEDRIN HYDROCLORID
D(-)-2-methyl-2-methylamino-1-phenyl ethanol
hydroclorid.
đặc điểm: Có 2 C bất đối nên có 4 đp hoạt quang.
Không có OH phenol nên nhân thơm bền, pứ oxy hóa chỉ ở mạch nhánh Cho pứ tạo muối phức có màu với muối
đồng Có tính kiềm Cho phản ứng của HCl
OH
CH-CH-CH 3
NH-CH 3
HCl
Trang 18Ephedrin: So với adrenalin
Lý tính: Không tan trong kiềm mạnh
Hoá tính: Bền hơn, nếu bị oxy hoá thì phản ứng ở mạch nhánh cho mùi benzaldehyd
Công dụng:
+Tác dụng giao cảm yếu, thêm td kt tktw
+ CĐ - Nhỏ mũi chống xung huyết
- Điều trị hen
- Chống ngộ độc thuốc ức chế tktw
Bảo quản: -Độc bảng B
Trang 21Naphathyzin, Imidin, Privine, Sanosin, Rhinyl
2-(1-naphthylmethyl) –2- imidazolin nitrat Hay 1 H imidazol-4,5-dihydro –(1- naphtylmethyl) nitrat.
Kh«ng ph¶i dc phenylethynamin, song cã thÓ suy luËn thÊy cÊu tróc nµy Nh©n naphthyl hÊp thôUV.
Cã pø nh©n dÞ vßng imidazolin Cã pø cña NO
Trang 26Ar R Tên
Biệt dược
Trang 27Ar R Tên
Biệt dược
Ar là 1 vòng benzen có nhiều nhóm thế
Acebutolol Sectral
Butofilolol
O=C-CH3 CH2-CH3
Trang 28Ar R Tên
Biệt dược
Ar là 1 dị vòng hoặc hệ vòng ngưng tụ
Propranolol Avlocardyl
Betaryl Nadolol Corgard
Trang 29PROPRANOLOL HCl
O-CH2-CH-CH2-NH-CH-CH3
OH CH3
.HCl
1-isopropylamino-3-( naphtyloxy) propan-2-ol hydroclorid
Lý tính: tan trong n ướ c, EtOH, không tan trong ether, benzen
b ng đo th ằ ế -PP kh¸c.
Trang 30 Tăng HA, loạn nhịp
Giải độc thuốc cường giao cảm
Dạng dùng:
Viên 10mg
Ống tiêm 1mg-5mg/1ml
Trang 333.1 Đặc điểm chung
Thuốc cường pgc gồm nhiều loại chất có cấu trúc hoá học khác nhau và tác dụng theo nhiều cơ chế khác nhau.
Chia thành hai nhóm:
- Một số ester của cholin như acetylcholin
và một số alcaloid như muscarin,
pilocarpin (kích thích hệ M), nicotin,
lobelin (kích thích hệ N).
- Thuốc kháng cholinesteraza gồm một số alcaloid như physostigmin hoặc chất tổng hợp nh neostigmin)…
Trang 34Dung d ch ch ph m trong n ị ế ẩ ướ c không v ng b n, ữ ề
đ lâu s b th y phân thành cholin và acid acetic ể ẽ ị ủ
Trang 363.3 PILOCARPIN HCL
O
N N
H5C2 O
* Với kalibicromat và nước oxy già
Oxy hoá màu xanh, tan trongbenzen
Trang 37PILOCARPIN HCL: Định tính
HCl O
H5C2 CH2 N CH3
N O
N
N
H5C2 - CH - CH - CH2
CH2OH NaOOC
CH3
NaCl + H2O 2NaOH
Phản ứng định tính tạo muối natri của acid pilocarpic
Định lượng:
Bằng NaOH (2 cách)
Trang 38-Giải độc các thuốc huỷ pgc (belladon, cà độc dược).
Thuốc độc, nên ít dùng, thường chỉ nhỏ mắt để chữa tăng nhãn áp hoặc để đối lập với td giãn đồng tử của Atropin.
Bảo quản: Tránh as, ẩm Độc A.
Trang 404.1 THUỐC TÁC DỤNG HUỶ PHÓ
GIAO CẢM
Có tác dụng phong bế hệ M, có tác dụng đối kháng với acetylcholin và các chất cường phó giao cảm khác
Các chất chủ yếu là các alcaloid có nhân
tropan (như atropin, scopolamin) và một số
chất tổng hợp hay bán tổng hợp (như
homatropin, buscopan, tropicamid).
Trang 41THUỐC TÁC DỤNG HUỶ PHÓ GIAO CẢM
Cấu trúc chung có chứa những yếu tố giống như cấu trúc acetylcholin đó là:
Amin bậc 3 hoặc bậc 4 tạo trung tâm cation
Phần vòng đính vào acyl tạo nên gốc ức chế
Mạch trung gian nối hai phần trên
Chúng đối kháng cạnh tranh với acetylcholin và các thuốc cường phó giao cảm khác trên hệ M (gây ra tác dụng huỷ phó giao cảm).
Trang 42DÉn chÊt cña tropan
Nhân tropan Tropanol (tropin)
Atropin là ester của tropanol và acid
CH2
N - CH3
NCH3 OH
Trang 44ATROPIN SULFAT: Điều chế
Atropin được chiết từ rễ atropa
belladone lần đầu tiên năm 1833.
Trong công nghiệp dược atropin được sản xuất bằng cách racemic hoá (-)
hyoxyamin chất này chiết được từ các loài scopolia, dubolsia, hyoscyamus
muticus L v.v.
Trang 45ATROPIN SULFAT: TÝnh chÊt, §T
Tinh thể trắng không mùi, vị đắng, tan/nước và EtOH
Không có hoạt tính quang học
Chức este có thể bị thủy phân
Phản ứng Vitali:
Phản ứng của ion sulfat
Acid tropic Polinitro màu vàng Màu tím
Trang 46ATROPIN SULFAT Định lượng
Định lượng bằng kiềm
Định lượng trong môi trường khan
PP kh¸c VÝ dô ®o màu dựa vào phản ứng với acid picric
Trang 47ATROPIN SULFAT Công dụng
Nhỏ mắt: soi đáy mắt hoặc điều trị các bệnh về mắt
Chống co thắt để cắt cơn hen phế quản, chữa ho
Giảm đau do viêm loét dạ dày, tá tràng, co thắt ruột
và đường tiết niệu
Giải độc morphin, thuốc cường pgc, các chất lân hữu cơ.
Trang 48HOMATROPIN HYDROBROMID
O NCH3 C CH
OH O
Trang 49Bi t d ệ ượ c: Buscolisin, Scobutyl
N-butyl scopolamin bromid hay Hyosxin N –butyl bromid
Trang 50BUSCOPAN: Công dụng
Chống co thắt nhanh và kéo dài.
Cấu tạo amonium bậc 4 không xâm nhập được
vào TKT.
Chỉ định trong loét dạ dày, tá tràng, co thắt và tăng nhu động dạ dày ruột, túi mật, đường tiết niệu và các cơ trơn khác, đau bụng kinh…
Ít độc hơn scopolamin, ít ảnh hưởng tới TKT.
Thuốc tiêm (ống 20mg), thuèc viªn.
Trang 51The end
Trang 52Bµi kiÓm tra