Đại cương 1-Thuốc tác dụng kiểu giao cảm 2-Thuốc tác dụng huỷ giao cảm 3-Thuốc tác dụng kiểu phó giao cảm 4-Thuốc tác dụng huỷ phó giao cảm
Trang 1Sáng tạo và quản lý trong nuôi
Trang 2Sáng tạo trong NTTS
Mục đích của chuyên đề là khai thác và đánh giá sự phát triển của NTTS thâm canh ở một số nước phát triển và giới thiệu những công nghệ nuôi mới.
Trang 311/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
bổ dưỡng
Đáng tin cậy cung cấp các sản phẩm thực phẩm vào mọi lúc và cho tất cả người tiêu dùng
Đủ nguồn lực, các yếu tố xã hội và nhân khẩu học và truy cập vật lý ảnh hưởng đến khả năng tiếp thu thực phẩm
Chế đ độ ăn uống đầy đủ
NTTS và an ninh lương thực
Trang 4NTTS và không an ninh lương
Trang 511/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Khung hoạt động NTTS
Khung NTTS và khái niệm về chúng
Bio-Health Security Effluent Controls
Technology Environment Consumer
Potential Resources Socio-Cultural Environment
Political and Economic Structure Basic Determinants
Feeding Availability Access to Food Stability of Food Supplies and Access
Food Availability Underlying Determinants
Nutritional Status
Food Utilization
Food Consumption Immediate Determinants Aquaculture
Trang 611/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Để góp phần vào việc giảm mất an ninh lương thực và dễ bị tổn thương
Tiếp cận toàn diện hơn hàng ngày về
NTTS thông tin
Tăng cường an ninh lương thực
Cải thiện việc thiết kế và mục tiêu của các can thiệp
Giám sát các tiến bộ kỹ thuật
Mục tiêu
Trang 711/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Tiếp cận
Thu thập và phân tích để sử dụng và
quản lý thực phẩm từ NTTS
Cung cấp chính xác thông tin về sản
xuất thực phẩm cho con người
Mạng và chia sẽ
Chính sách và Chương trình đánh giá và nghiên cứu tính khả thi
Lập bản đồ sản phẩm
Trang 811/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Tiêu thụ và chi tiêu
Đất đai, nước và khí hậu
Trang 911/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Các phương pháp nuôi trồng thủy sản ăn Thraustochytrium tôm ấu trùng và / hoặc vi Schizochytrium
- Quá trình phát triển của vi Thraustochytrium, Schizochytrium, và hỗn hợp đó, bao gồm sự phát triển của vi trong quá trình lên men chứa không chứa muối natri clorua, trong natri sulfat cụ thể Trong một hiện thân thích của các sáng chế hiện nay, quá trình s nh s ản xuất vi có kích
thước tế bào tổng hợp hữu ích cho việc sản xuất các sản phẩm thực phẩm để sử dụng trong nuôi trồng thủy sản
- Thraustochytrium, Schizochytrium, và hỗn hợp đó, và một thành phần được lựa chọn từ hạt lanh, hạt cải dầu, đậu tương và ăn avocado chế biến thức ăn cho tôm giống Chẳng hạn một sản phẩm thực phẩm bao gồm một số dư của chuỗi dài chuỗi ngắn và omega-3 cao các axit béo chưa no Các chất béo có chứa các acid béo cũng có thể được chiết xuất và sử dụng trong dinh dưỡng, dược phẩm và công nghiệp ứng dụng Barclay; William R (Boulder, CO)
Trang 1011/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Quy trình để xác định excitants, attractants, các chất kích thích và incitants cho các thành viên của lớp Crustacea; kích thích và kích hoạt các thành viên của lớp Crustacea và tác phẩm cho ăn.
Được mô tả là một quá trình để xác định excitants, attractants, incitants và các chất kích thích cho các thành viên của Crustacea Class bao gồm nhưng không giới hạn setiferus Tôm, Tôm aztecus, Penaeus vannamei và Procambrus clarkii
Bộ máy để thực hiện quá trình bao gồm các phương tiện xe tăng tĩnh, lưu
lượng thông qua các phương tiện xe tăng và Y-mê cung có nghĩa là mỗi trang
bị máy ảnh tập trung biến-phương tiện
Cũng được mô tả là một phương pháp thú vị và / hoặc thu hút và / hoặc kích thích và / hoặc kích động các thành viên của Crustacea Class bao gồm nhưng không giới hạn setiferus Tôm, Tôm aztecus và Penaeus vannamei (gọi chung
là Penaeus spp.), Cũng như Procambrus clarkii, sử dụng nhiều giải pháp pha loãng dung dịch nước của các phân tử bao gồm nhưng không giới hạn N-
acetyl-D-Glucosamine đó là một hỗn hợp epimeric của đồng phân có cấu trúc: str1 cũng như các tác phẩm cho ăn cho ăn các thành viên của Crustacea Class bao gồm: (i) tác phẩm nghệ thuật trước khi cho ăn và thêm nưa admixed (ii) Crustacea Class-thú vị và / hoặc thu hút và / hoặc kích thích và / hoặc số tiền kích động và nồng độ của excitants, attractants, các chất kích thích và / hoặc incitants trong đó bao gồm các phân tử bao gồm nhưng không giới hạn để các hợp chất có cấu trúc.
Trang 1111/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
dưỡng cá
Trang 1211/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Chất sinh trưởng hữu cơ
Tăng cường sức khỏe
Lắng lọc trong ao nuôi
Trang 1311/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Cân bằng năng lượng
Trang 1411/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
No,
- some processes need specific energy ( brain needs glucose)
- energy stored in specific tissues requires specific nutrients (protein requires amino acids)
Energy in aquaculture nutrition
a Why does an animal require energy?
b Can we use only one form of energy?
Metabolic processes in an animal require energy
for example : the hart muscle requires energy
energy = fuel = fire of life
Trang 1511/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
No, energy is lost in several ways!
c Gross energy value of a feed can be:
- analysed by a bomb calorimeter
- estimated in kJ by :
23.8 * protein + 39.5 * fat + 17.4 * carbohydrates (for sugars 16.5)
- estimated by specific regression equations
d is Gross Energy (GE) completely used by an animal?
Trang 1611/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Gross energy (GE) in the feed
Net Energy (NE)
Energy in feces Apparent Digestible Energy (DE)
Metabolizable Energy (ME)
Thermogenic effect (TE)
Net Energy product
Net Energy maintenance
Heat (HP)
Trang 1711/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
d Adult aquatic animals fed at maintenance
ME * energetic efficiency of conversion = NE ME * k m = NE m
Example :
Assume ME = 80 MJ
k m = 0.7
80 MJ ME * 0.7 = 56 MJ NEm
No energy retained in body or in a product
=> all ME must be converted into heat!
Trang 1811/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
e producing aquatic animals
Trang 1911/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Assignment 1
a heat production is caused by :
Na/K pumps circulation respiration muscles to raise the head protein turn over
kidney nervous system
Trang 2011/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
GE======> DE ======>ME ======> NEm
Trang 2111/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Total heat production (HP)
HP = ME - NEp
Thermogenic effect (TE)
TE = HP - NEm
- eating, digestion
- metabolism of absorbed nutrients
- hormonal changes due to eating
- heat due to fermentation
Thermogenic effect (TE, DIT) caused by :
(TE als known as ‘DIT’ = Diet Induced Thermogenesis)
HP = 7650 - 0 = 7650 kJ TE = 7650 - 5508 = 2142 kJ
Trang 2211/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
TE = HP- NEm
TE = 11688- 5508 = 6180 kJ
C
The animals now also gains 0,5 kg per day
=> thus additional energy is required!
Trang 2311/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Trang 2411/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
c.
this shrimp is now missing 158.8 - 130 = 28.8 MJ ME
- the cow uses her body stores
( this is equal to a fat loss of about 0,5 kg per day)
This will happen in the first months of lactation when other
nutrients (amino acids) are available
- the cow drops her milk production
( this is equal to 28,8 * 0,6 = 17.28 MJ NEp less ~ about 5 kg milk) This will happen later on in lactation and also in the first months when other nutrients (amino acids) are missing
Trang 2511/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Mollusc
Trang 2611/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
In general:
- more crude fibre => lower digestibility
higher digestibility => higher energy value
- more fat => higher energy value
- high protein > higher energy loss in urine
Trang 2711/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
- Protein thực cần thiết cho tôm cá = amino acids
- amino acids (AA):
AA thiết yếu cho tôm cá phải được cung cấp đầy đủ từ thức ăn chứ cơ thể không tự tổng hợp được
AA không thiết yếu, cơ thể tôm cá có thể tổng hợp được từ các
a xít amin khác
Protein
- Protein thô (CP) = Nitrogen (N) * 6.25
- Giá trị sinh học của protein BV dựa vào số lượng và tỷ lệ các a xít a min
Trang 2811/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Nhu cầu protein tối thiểu?
- Nhu câu cho duy trì
- Nhu cầu cho sản xuất
- Khi protein vượt quá mức sẽ gây ra ô nhiễm nước ao nuôi (hiện
tượng thối rửa)
- Đảm bảo cho động vật có khả năng sản xuất cao
- Nhu cầu tính theo tuổi, trọng lượng và giá trị protein
- Đồng thời tính cân đối với môi trường
Làm thế nào để cung cấp một lượng a xít amin và protein cân bằng để đảm cân bằng Nitơ
NB = N ăn vào - N phân – N nước tiểu - N qua mang
Trang 2911/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
c Lượng protein tính trên đơn vị năng
lượng MJ ME
Thức ăn X =
Khi ta phân tích thức ăn, thấy thức ăn X có lượng protein thấp
Nhưng thức ăn Y lại có mật độ năng lượng thấp
Bởi vì khi động vật được ăn theo nhu cầu năng lượng của nó, đó chính là cách tốt hơn cả để chúng ta cho động vật ăn nhiều protein
155 / 12.7 = 12.2 g CP/ MJ ME
Thức ăn Y = 40 / 2.55 = 15.7 g CP /MJ ME
Trang 3011/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Bảng 5.7: Các kết quả nghiên cứu về nhu cầu lecithin cho giáp xác
(P monodon) Lecithin đậu nành 2% Piedad-Pascula, 1985
(1990)
* PC: phosphostidylcholine, PE: Phosphatidylethanolamine
Trang 3111/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Nhu cầu Protein
Tỉ lệ Pr/E cho tăng trưởng tối ưu của một số loài tôm cá
Trang 3211/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
- Khi động vật thủy sản ăn lượng protein khẩu phần cao hơn nhiều so với nhu cầu tối thiểu của chúng
- Thực trạng sẽ xẩy ra cho động vật không giữ được nhu cầu duy trì bình thường mà tăng quá trình sản xuất, tuy nhiên quá trình này đòi hỏi tiêu tốn rất nhiều năng lượng và thậm chí protein
- Từ đó gây nên hiện tượng lãng phí trong quá trình sử dụng.
Tối ưu hóa sử nhu cầu protein
53.2 * (0.06 + 0.20 + 0.02) *6.25 = 93.1 g protein /d
c Tối thiểu hóa nhu cầu protein trong khẩu
phần:
93.1 /0.7/ 0.9 = 148 g CP /d
Trang 3311/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
d Hiệu quả của tổng hợp protein:
Mức cao => Nhu cầu protein khẩu phần giảm
Nitơ tiết ra trong nước tiểu giảm
148 / 22.88 = 6.47 g CP / MJ ME level in the diets is much higher !
Result is independent of body weight because
ME and CP have metabolic weight as basis
e required g CP per MJ ME =
Mức thấp => Nhu cầu protein khẩu phẩn tăng
Nitơ tiết ra giảm trong nước tiểu
Trang 3411/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Trang 3511/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Lys Meth Threo Trypt milk 7.5 1.7 3.9 1.4
cassava 3.7 1.3 3.3 1.1
c.
Which amino acid is limiting?
Divide : aa in feedstuff by aa in product ( aa/16 g N)
Lys Meth Threo Trypt cassava 0.49 0.76 0.84 0.79
Trang 3611/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
for 55 g milk protein we need : 55 / 7.289 = 7.546 kg cassava
How much cassava is needed to produce 55 g milk protein?
1 kg cassava generates
25 * 0.49 *`0.85 * 0.7 = 7.289 g milk protein
25 = protein content of cassava 0.49 = correction for limiting amino acid ( lysine) 0.85 = correction for digestibility
0.7 = correction for efficiency to produce milk protein
Trang 3711/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
55 / 0.7/ 0.85/ 0.49/ 0.025 = 7546 g cassava
55 = g milk protein to be synthesised
/0.7 = correction for efficiency to produce milk protein
/0.85 = correction for digestibility
/0.49 = correction for limiting amino acid ( lysine)
/0.025 = correction for protein content of cassava
Alternative way of calculation :
How much cassava is needed to produce 55 g milk protein?
Trang 3811/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Lys Meth Threo Trypt milk 7.5 1.7 3.9 1.4
fish meal 7.6 2.8 4.2 1.1
c.
Which amino acid is limiting?
Divide : aa in feedstuff by aa in product ( aa/16 g N)
Lys Meth Threo Trypt fish meal 1.01 1.64 1.08 0.79
Trang 3911/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
-Là chất dinh dưỡng cung cấp năng lượng cao cho động vật
-1 g mỡ có giá trị năng lượng cao gấp 2 lần protein và đường
Mỡ và a xít béo
a Mỡ có cần thiết cho khẩu phần ăn
của động vật thủy sản không?
Trang 4011/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
C18;1,n-9 (Oleic acid)
HOOC-C-C-C-C-C-C-C-C=C-C-C-C-C-C-C-C-CH3
18 nguyên tử carbon,
1 mach đôi,
Vị trí mạch đôi ở thứ 9 kể từ gốc CH3 qua của a xít này
b Công thức cấu tạo của a xít béo:
Cx:y,n-z
x = Số các nguyên tử carbon,
y = Số các mạch nối đôi bonds
z= Vị trí của mạch nối đôi đầu tiên, tính từ phía
methyl của a xít béo đó.
Trang 4111/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Hoạt động của men lipase:
Khi có nhũ tương hóa mỡ thành các phân tử mỡ nhỏ, lúc đó các men có thể tách a xít béo và glyxeryl ra, chúng được hấp thu
4 Tái tổng hợp mỡ
c Tiêu hóa mỡ
Trang 4211/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Trang 4311/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Trang 4411/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
+ 2 Carbons ( i.e kéo dài ở COOH)
+ Cộng thêm mạch nối đôi ( i.e mất tính no)
b.
Trang 4511/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
c
HOOC-C-C-C-C=C-C-C=C-C-C=C-C-C=C-C-C-C-C-CH3 C20:4,n-6
HOOC-C-C-C-C=C-C-C=C-C-C=C-C-C=C-C-C=C-C-CH3
C20:5,n-3:
Thêm một nối đôi ở vị trí n-3
Cá, tôm không có khả năng tạo ra các mạch đôi giữa nguyên tử các bon thư 7 tính từ gốc methyl qua,
=> Có nhóm n-6 và n-3 là các a xít béo không no thiết yếu
=> n-6 không thể chuyển đổi thành n-3
… -C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-CH3
Trang 4611/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
n-3 n-6 n-3/n-6 diet 0.9 kg 1 g 20 g 0.050
Khẩu phần với một lượng nhỏ n-3
Cộng thêm dầu olive :
=> Tỷ lệ n-3/n-6 sẽ thay đổi ít, nhưng cộng thêm dầu cá hay dầu lanh sẽ thay đổi nhiều hơn
Trang 4711/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Trang 4811/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
sản là triglycerit do acid béo bậc cao hóa hợp với
glycerin
động sống của chúng
thẫm
Trang 4911/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Người ta thường dựa vào lượng mỡ cơ chia cá ra nhóm “cá béo” khi lượng mỡ cơ cao hơn 10% như cá trích, họ cá
như nhóm cá thu ( lipid dự trữ chủ yếu trong gan có thể đạt 50%)
Giữa hai nhóm trên là nhóm cá trung gian có mỡ cơ trong khoảng 2-6%
Trang 5011/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Acid béo của ĐVTS thuôc loại mạch thẳng có một gốc Cacboxin
Chuỗi Cacbon dài nhất 28 C, chủ yếu là C18-C22
Trong dầu cá acid béo chưa mạch dài, đặc biệt nhóm n-3 và n.6, chiếm tới 84% do đó dễ bị Oxy hóa và thối rữa.
Quá trình Oxy hóa dầu cá sản sinh ra rất nhiều chất thuôc loại Andehit, ceton, loaị acid béo cấp thấp làm cho dầu có mùi hôi khó chiụ
Trang 5111/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Loại Nuớc Pr Li Khoáng Cacbohydrat
Giáp xác 76.0 17.8 2.10 2.10
-N Thể 81.0 13.0 1.50 1.60 2.90 Trắm cỏ 74.0 17.4 5.80 1.50 -
Trang 52-11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Davis và Robinson (1986)
Dầu đậu nành
ctv (1979) Tôm càng
xanh
Dầu gan cá và dầu bắp (1:1)
Trang 5311/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
CARBOHYDRATES
Trang 5411/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Classification according to Van Soest :
NDF = Neutral Detergent Fibre (cellulose, lignine, hemicellulose)
ADF = Acid Detergent Fibre (cellulose, lignine)
ADL = Acid Detergent Lignin (lignine)
Trang 5511/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Breakdown Site Amount
digestion small intest.
fermentation large intest.
digestion small intest.
fermentation large intest.
“digestion” small intest.
fermentation large intest.
digestion small intest.
50 (g)
20 196 40 50 40 50 0
Trang 5611/30/2012 St Louis Children's Aquarium®
Volatily Fatty Acids (acetate, propion., and butyr.)
Total carboh = 650 g total uptake = 446 g (68.6 %)
digest : 346 g (53.2 %) galactose, fructose, glucose ferm : 100 g (15.4 %)