1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

THUỐC TÁC DỤNG LÊN THẦN KINH GIAO CẢM VÀ PHÓ GIAO CẢM

67 3,9K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát triển nuôi trồng thủy sản và an ninh lương thực
Tác giả Nguyen Quang Linh
Trường học St. Louis Children's Aquarium
Chuyên ngành Aquaculture
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2012
Thành phố St. Louis
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại cương 1-Thuốc tác dụng kiểu giao cảm 2-Thuốc tác dụng huỷ giao cảm 3-Thuốc tác dụng kiểu phó giao cảm 4-Thuốc tác dụng huỷ phó giao cảm

Trang 1

Sáng tạo và quản lý trong nuôi

Trang 2

Sáng tạo trong NTTS

Mục đích của chuyên đề là khai thác và đánh giá sự phát triển của NTTS thâm canh ở một số nước phát triển và giới thiệu những công nghệ nuôi mới.

Trang 3

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

bổ dưỡng

„ Đáng tin cậy cung cấp các sản phẩm thực phẩm vào mọi lúc và cho tất cả người tiêu dùng

„ Đủ nguồn lực, các yếu tố xã hội và nhân khẩu học và truy cập vật lý ảnh hưởng đến khả năng tiếp thu thực phẩm

Chế đ độ ăn uống đầy đủ

NTTS và an ninh lương thực

Trang 4

NTTS và không an ninh lương

Trang 5

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Khung hoạt động NTTS

„ Khung NTTS và khái niệm về chúng

Bio-Health Security Effluent Controls

Technology Environment Consumer

Potential Resources Socio-Cultural Environment

Political and Economic Structure Basic Determinants

Feeding Availability Access to Food Stability of Food Supplies and Access

Food Availability Underlying Determinants

Nutritional Status

Food Utilization

Food Consumption Immediate Determinants Aquaculture

Trang 6

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

„ Để góp phần vào việc giảm mất an ninh lương thực và dễ bị tổn thương

„ Tiếp cận toàn diện hơn hàng ngày về

NTTS thông tin

„ Tăng cường an ninh lương thực

„ Cải thiện việc thiết kế và mục tiêu của các can thiệp

„ Giám sát các tiến bộ kỹ thuật

Mục tiêu

Trang 7

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Tiếp cận

„ Thu thập và phân tích để sử dụng và

quản lý thực phẩm từ NTTS

„ Cung cấp chính xác thông tin về sản

xuất thực phẩm cho con người

„ Mạng và chia sẽ

„ Chính sách và Chương trình đánh giá và nghiên cứu tính khả thi

„ Lập bản đồ sản phẩm

Trang 8

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

„ Tiêu thụ và chi tiêu

„ Đất đai, nước và khí hậu

Trang 9

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

„ Các phương pháp nuôi trồng thủy sản ăn Thraustochytrium tôm ấu trùng và / hoặc vi Schizochytrium

- Quá trình phát triển của vi Thraustochytrium, Schizochytrium, và hỗn hợp đó, bao gồm sự phát triển của vi trong quá trình lên men chứa không chứa muối natri clorua, trong natri sulfat cụ thể Trong một hiện thân thích của các sáng chế hiện nay, quá trình s nh s ản xuất vi có kích

thước tế bào tổng hợp hữu ích cho việc sản xuất các sản phẩm thực phẩm để sử dụng trong nuôi trồng thủy sản

- Thraustochytrium, Schizochytrium, và hỗn hợp đó, và một thành phần được lựa chọn từ hạt lanh, hạt cải dầu, đậu tương và ăn avocado chế biến thức ăn cho tôm giống Chẳng hạn một sản phẩm thực phẩm bao gồm một số dư của chuỗi dài chuỗi ngắn và omega-3 cao các axit béo chưa no Các chất béo có chứa các acid béo cũng có thể được chiết xuất và sử dụng trong dinh dưỡng, dược phẩm và công nghiệp ứng dụng Barclay; William R (Boulder, CO)

Trang 10

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

„ Quy trình để xác định excitants, attractants, các chất kích thích và incitants cho các thành viên của lớp Crustacea; kích thích và kích hoạt các thành viên của lớp Crustacea và tác phẩm cho ăn.

„ Được mô tả là một quá trình để xác định excitants, attractants, incitants và các chất kích thích cho các thành viên của Crustacea Class bao gồm nhưng không giới hạn setiferus Tôm, Tôm aztecus, Penaeus vannamei và Procambrus clarkii

„ Bộ máy để thực hiện quá trình bao gồm các phương tiện xe tăng tĩnh, lưu

lượng thông qua các phương tiện xe tăng và Y-mê cung có nghĩa là mỗi trang

bị máy ảnh tập trung biến-phương tiện

„ Cũng được mô tả là một phương pháp thú vị và / hoặc thu hút và / hoặc kích thích và / hoặc kích động các thành viên của Crustacea Class bao gồm nhưng không giới hạn setiferus Tôm, Tôm aztecus và Penaeus vannamei (gọi chung

là Penaeus spp.), Cũng như Procambrus clarkii, sử dụng nhiều giải pháp pha loãng dung dịch nước của các phân tử bao gồm nhưng không giới hạn N-

acetyl-D-Glucosamine đó là một hỗn hợp epimeric của đồng phân có cấu trúc: str1 cũng như các tác phẩm cho ăn cho ăn các thành viên của Crustacea Class bao gồm: (i) tác phẩm nghệ thuật trước khi cho ăn và thêm nưa admixed (ii) Crustacea Class-thú vị và / hoặc thu hút và / hoặc kích thích và / hoặc số tiền kích động và nồng độ của excitants, attractants, các chất kích thích và / hoặc incitants trong đó bao gồm các phân tử bao gồm nhưng không giới hạn để các hợp chất có cấu trúc.

Trang 11

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

dưỡng cá

Trang 12

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

„ Chất sinh trưởng hữu cơ

„ Tăng cường sức khỏe

„ Lắng lọc trong ao nuôi

Trang 13

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Cân bằng năng lượng

Trang 14

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

No,

- some processes need specific energy ( brain needs glucose)

- energy stored in specific tissues requires specific nutrients (protein requires amino acids)

Energy in aquaculture nutrition

a Why does an animal require energy?

b Can we use only one form of energy?

Metabolic processes in an animal require energy

for example : the hart muscle requires energy

energy = fuel = fire of life

Trang 15

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

No, energy is lost in several ways!

c Gross energy value of a feed can be:

- analysed by a bomb calorimeter

- estimated in kJ by :

23.8 * protein + 39.5 * fat + 17.4 * carbohydrates (for sugars 16.5)

- estimated by specific regression equations

d is Gross Energy (GE) completely used by an animal?

Trang 16

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Gross energy (GE) in the feed

Net Energy (NE)

Energy in feces Apparent Digestible Energy (DE)

Metabolizable Energy (ME)

Thermogenic effect (TE)

Net Energy product

Net Energy maintenance

Heat (HP)

Trang 17

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

d Adult aquatic animals fed at maintenance

ME * energetic efficiency of conversion = NE ME * k m = NE m

Example :

Assume ME = 80 MJ

k m = 0.7

80 MJ ME * 0.7 = 56 MJ NEm

No energy retained in body or in a product

=> all ME must be converted into heat!

Trang 18

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

e producing aquatic animals

Trang 19

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Assignment 1

a heat production is caused by :

Na/K pumps circulation respiration muscles to raise the head protein turn over

kidney nervous system

Trang 20

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

GE======> DE ======>ME ======> NEm

Trang 21

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Total heat production (HP)

HP = ME - NEp

Thermogenic effect (TE)

TE = HP - NEm

- eating, digestion

- metabolism of absorbed nutrients

- hormonal changes due to eating

- heat due to fermentation

Thermogenic effect (TE, DIT) caused by :

(TE als known as ‘DIT’ = Diet Induced Thermogenesis)

HP = 7650 - 0 = 7650 kJ TE = 7650 - 5508 = 2142 kJ

Trang 22

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

TE = HP- NEm

TE = 11688- 5508 = 6180 kJ

C

The animals now also gains 0,5 kg per day

=> thus additional energy is required!

Trang 23

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Trang 24

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

c.

this shrimp is now missing 158.8 - 130 = 28.8 MJ ME

- the cow uses her body stores

( this is equal to a fat loss of about 0,5 kg per day)

This will happen in the first months of lactation when other

nutrients (amino acids) are available

- the cow drops her milk production

( this is equal to 28,8 * 0,6 = 17.28 MJ NEp less ~ about 5 kg milk) This will happen later on in lactation and also in the first months when other nutrients (amino acids) are missing

Trang 25

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Mollusc

Trang 26

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

In general:

- more crude fibre => lower digestibility

higher digestibility => higher energy value

- more fat => higher energy value

- high protein > higher energy loss in urine

Trang 27

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

- Protein thực cần thiết cho tôm cá = amino acids

- amino acids (AA):

AA thiết yếu cho tôm cá phải được cung cấp đầy đủ từ thức ăn chứ cơ thể không tự tổng hợp được

AA không thiết yếu, cơ thể tôm cá có thể tổng hợp được từ các

a xít amin khác

Protein

- Protein thô (CP) = Nitrogen (N) * 6.25

- Giá trị sinh học của protein BV dựa vào số lượng và tỷ lệ các a xít a min

Trang 28

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Nhu cầu protein tối thiểu?

- Nhu câu cho duy trì

- Nhu cầu cho sản xuất

- Khi protein vượt quá mức sẽ gây ra ô nhiễm nước ao nuôi (hiện

tượng thối rửa)

- Đảm bảo cho động vật có khả năng sản xuất cao

- Nhu cầu tính theo tuổi, trọng lượng và giá trị protein

- Đồng thời tính cân đối với môi trường

Làm thế nào để cung cấp một lượng a xít amin và protein cân bằng để đảm cân bằng Nitơ

NB = N ăn vào - N phân – N nước tiểu - N qua mang

Trang 29

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

c Lượng protein tính trên đơn vị năng

lượng MJ ME

Thức ăn X =

Khi ta phân tích thức ăn, thấy thức ăn X có lượng protein thấp

Nhưng thức ăn Y lại có mật độ năng lượng thấp

Bởi vì khi động vật được ăn theo nhu cầu năng lượng của nó, đó chính là cách tốt hơn cả để chúng ta cho động vật ăn nhiều protein

155 / 12.7 = 12.2 g CP/ MJ ME

Thức ăn Y = 40 / 2.55 = 15.7 g CP /MJ ME

Trang 30

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Bảng 5.7: Các kết quả nghiên cứu về nhu cầu lecithin cho giáp xác

(P monodon) Lecithin đậu nành 2% Piedad-Pascula, 1985

(1990)

* PC: phosphostidylcholine, PE: Phosphatidylethanolamine

Trang 31

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Nhu cầu Protein

Tỉ lệ Pr/E cho tăng trưởng tối ưu của một số loài tôm cá

Trang 32

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

- Khi động vật thủy sản ăn lượng protein khẩu phần cao hơn nhiều so với nhu cầu tối thiểu của chúng

- Thực trạng sẽ xẩy ra cho động vật không giữ được nhu cầu duy trì bình thường mà tăng quá trình sản xuất, tuy nhiên quá trình này đòi hỏi tiêu tốn rất nhiều năng lượng và thậm chí protein

- Từ đó gây nên hiện tượng lãng phí trong quá trình sử dụng.

Tối ưu hóa sử nhu cầu protein

53.2 * (0.06 + 0.20 + 0.02) *6.25 = 93.1 g protein /d

c Tối thiểu hóa nhu cầu protein trong khẩu

phần:

93.1 /0.7/ 0.9 = 148 g CP /d

Trang 33

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

d Hiệu quả của tổng hợp protein:

Mức cao => Nhu cầu protein khẩu phần giảm

Nitơ tiết ra trong nước tiểu giảm

148 / 22.88 = 6.47 g CP / MJ ME level in the diets is much higher !

Result is independent of body weight because

ME and CP have metabolic weight as basis

e required g CP per MJ ME =

Mức thấp => Nhu cầu protein khẩu phẩn tăng

Nitơ tiết ra giảm trong nước tiểu

Trang 34

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Trang 35

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Lys Meth Threo Trypt milk 7.5 1.7 3.9 1.4

cassava 3.7 1.3 3.3 1.1

c.

Which amino acid is limiting?

Divide : aa in feedstuff by aa in product ( aa/16 g N)

Lys Meth Threo Trypt cassava 0.49 0.76 0.84 0.79

Trang 36

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

for 55 g milk protein we need : 55 / 7.289 = 7.546 kg cassava

How much cassava is needed to produce 55 g milk protein?

1 kg cassava generates

25 * 0.49 *`0.85 * 0.7 = 7.289 g milk protein

25 = protein content of cassava 0.49 = correction for limiting amino acid ( lysine) 0.85 = correction for digestibility

0.7 = correction for efficiency to produce milk protein

Trang 37

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

55 / 0.7/ 0.85/ 0.49/ 0.025 = 7546 g cassava

55 = g milk protein to be synthesised

/0.7 = correction for efficiency to produce milk protein

/0.85 = correction for digestibility

/0.49 = correction for limiting amino acid ( lysine)

/0.025 = correction for protein content of cassava

Alternative way of calculation :

How much cassava is needed to produce 55 g milk protein?

Trang 38

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Lys Meth Threo Trypt milk 7.5 1.7 3.9 1.4

fish meal 7.6 2.8 4.2 1.1

c.

Which amino acid is limiting?

Divide : aa in feedstuff by aa in product ( aa/16 g N)

Lys Meth Threo Trypt fish meal 1.01 1.64 1.08 0.79

Trang 39

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

-Là chất dinh dưỡng cung cấp năng lượng cao cho động vật

-1 g mỡ có giá trị năng lượng cao gấp 2 lần protein và đường

Mỡ và a xít béo

a Mỡ có cần thiết cho khẩu phần ăn

của động vật thủy sản không?

Trang 40

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

C18;1,n-9 (Oleic acid)

HOOC-C-C-C-C-C-C-C-C=C-C-C-C-C-C-C-C-CH3

18 nguyên tử carbon,

1 mach đôi,

Vị trí mạch đôi ở thứ 9 kể từ gốc CH3 qua của a xít này

b Công thức cấu tạo của a xít béo:

Cx:y,n-z

x = Số các nguyên tử carbon,

y = Số các mạch nối đôi bonds

z= Vị trí của mạch nối đôi đầu tiên, tính từ phía

methyl của a xít béo đó.

Trang 41

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Hoạt động của men lipase:

Khi có nhũ tương hóa mỡ thành các phân tử mỡ nhỏ, lúc đó các men có thể tách a xít béo và glyxeryl ra, chúng được hấp thu

4 Tái tổng hợp mỡ

c Tiêu hóa mỡ

Trang 42

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Trang 43

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Trang 44

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

+ 2 Carbons ( i.e kéo dài ở COOH)

+ Cộng thêm mạch nối đôi ( i.e mất tính no)

b.

Trang 45

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

c

HOOC-C-C-C-C=C-C-C=C-C-C=C-C-C=C-C-C-C-C-CH3 C20:4,n-6

HOOC-C-C-C-C=C-C-C=C-C-C=C-C-C=C-C-C=C-C-CH3

C20:5,n-3:

Thêm một nối đôi ở vị trí n-3

Cá, tôm không có khả năng tạo ra các mạch đôi giữa nguyên tử các bon thư 7 tính từ gốc methyl qua,

=> Có nhóm n-6 và n-3 là các a xít béo không no thiết yếu

=> n-6 không thể chuyển đổi thành n-3

… -C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-C-CH3

Trang 46

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

n-3 n-6 n-3/n-6 diet 0.9 kg 1 g 20 g 0.050

Khẩu phần với một lượng nhỏ n-3

Cộng thêm dầu olive :

=> Tỷ lệ n-3/n-6 sẽ thay đổi ít, nhưng cộng thêm dầu cá hay dầu lanh sẽ thay đổi nhiều hơn

Trang 47

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Trang 48

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

sản là triglycerit do acid béo bậc cao hóa hợp với

glycerin

động sống của chúng

thẫm

Trang 49

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

„ Người ta thường dựa vào lượng mỡ cơ chia cá ra nhóm “cá béo” khi lượng mỡ cơ cao hơn 10% như cá trích, họ cá

như nhóm cá thu ( lipid dự trữ chủ yếu trong gan có thể đạt 50%)

„ Giữa hai nhóm trên là nhóm cá trung gian có mỡ cơ trong khoảng 2-6%

Trang 50

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

„ Acid béo của ĐVTS thuôc loại mạch thẳng có một gốc Cacboxin

„ Chuỗi Cacbon dài nhất 28 C, chủ yếu là C18-C22

„ Trong dầu cá acid béo chưa mạch dài, đặc biệt nhóm n-3 và n.6, chiếm tới 84% do đó dễ bị Oxy hóa và thối rữa.

„ Quá trình Oxy hóa dầu cá sản sinh ra rất nhiều chất thuôc loại Andehit, ceton, loaị acid béo cấp thấp làm cho dầu có mùi hôi khó chiụ

Trang 51

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Loại Nuớc Pr Li Khoáng Cacbohydrat

Giáp xác 76.0 17.8 2.10 2.10

-N Thể 81.0 13.0 1.50 1.60 2.90 Trắm cỏ 74.0 17.4 5.80 1.50 -

Trang 52

-11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Davis và Robinson (1986)

Dầu đậu nành

ctv (1979) Tôm càng

xanh

Dầu gan cá và dầu bắp (1:1)

Trang 53

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

CARBOHYDRATES

Trang 54

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Classification according to Van Soest :

NDF = Neutral Detergent Fibre (cellulose, lignine, hemicellulose)

ADF = Acid Detergent Fibre (cellulose, lignine)

ADL = Acid Detergent Lignin (lignine)

Trang 55

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Breakdown Site Amount

digestion small intest.

fermentation large intest.

digestion small intest.

fermentation large intest.

“digestion” small intest.

fermentation large intest.

digestion small intest.

50 (g)

20 196 40 50 40 50 0

Trang 56

11/30/2012 St Louis Children's Aquarium®

Volatily Fatty Acids (acetate, propion., and butyr.)

Total carboh = 650 g total uptake = 446 g (68.6 %)

digest : 346 g (53.2 %) galactose, fructose, glucose ferm : 100 g (15.4 %)

Ngày đăng: 24/11/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 5.7: Các kết quả nghiên cứu về nhu cầu lecithin cho giáp xác - THUỐC TÁC DỤNG LÊN THẦN KINH GIAO CẢM VÀ PHÓ GIAO CẢM
Bảng 5.7 Các kết quả nghiên cứu về nhu cầu lecithin cho giáp xác (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm