1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

THUỐC TÁC DỤNG HỆ THẦN KINH THỰC VẬT

29 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 856,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác dụng không mong muốn: Gây tăng huyết áp và nhịp tim quá mức.. Tác dụng không mong muốn: Hạ huyết áp gây tăng nhịp tim phản hồi.. Người lớn, truyền liên tục dung dịch 0,25-5 mg/ml tro

Trang 1

1

Chương 10 THUỐC TÁC DỤNG HỆ THẦN KINH THỰC VẬT

A THUỐC HOẠT TÍNH GIAO CẢM

I HỆ THẦN KINH GIAO CẢM: Có hai loại thụ thể chính:  và 

1 Thụ thể : Có hai kiểu, khi kích thích cho hiệu quả khác nhau:

+ 1 gây co cơ trơn, tăng tiết (nước bọt, mồ hôi )

+ 2 ức chế giải phóng nor-adrenalin tiền synap, giảm đáp ứng adrenegic hậu synap

2 Thụ thể : Gồm 1 và 2; khi kích thích cho hiệu quả:

+ 1 tăng hoạt động tim-mạch, tiêu lipid (lipolyse)

+ 2 làm giãn cơ trơn nội tạng, giãn mạch và tiêu glucid

II THUỐC TÁC DỤNG GIỐNG GIAO CẢM (sympathomimetics)

Tác dụng: Kích thích các kiểu thụ thể giao cảm cho hiệu ứng khác nhau

1 Thuốc hoạt tính 1 :

Tác dụng: Gây co mạch làm tăng huyết áp, tản máu tụ

Chỉ định chung:

- Hạ huyết áp, giảm nhịp tim, sung huyết mắt, nghẹt mũi

- Phối hợp với thuốc giãn phế quản trị hen

- Tiêm kèm thuốc gây tê, co mạch, tăng thời hạn tê

Tác dụng không mong muốn: Gây tăng huyết áp và nhịp tim quá mức Sợ ánh sáng (giãn đồng tử), ra mồ hôi nhiều, buồn tiểu tiện

Chống chỉ định:

Người cao tuổi, bệnh tim-mạch, phì đại tuyến tiền liệt

2 Thuốc hoạt tính 1: Kích thích hoạt động tim

Chỉ định chung:

- Khôi phục nhịp tim khi đe dọa ngừng tim (Tiêm IV hoặc tiêm trực tiếp vào cơ tim) Kích thích điện tim hồi phục nhịp tim nên đi trước dùng thuốc

- Béo phì (thuốc tác dụng tiêu lipid)

Tác dụng không mong muốn: Tăng huyết áp, rung tim, thiếu oxy do cơ tim tăng tiêu

thụ

Chống chỉ định: Suy mạch vành, loạn nhịp, cường giáp

3 Thuốc hoạt tính 2 :

Tác dụng:

Trang 2

2

- Giãn cơ trơn và tiểu phế quản (chống hen); gây toan huyết lactic

- Giãn tiểu mạch cơ vân và nội tạng

- Tăng phân giải glycogen  tăng mức glucose trong máu

Chỉ định chung: Hen phế quản; rối loạn vận mạch; khắc phục quá liều insulin

Tác dụng không mong muốn: Hạ huyết áp gây tăng nhịp tim (phản hồi)

Chống chỉ định, thận trọng: Đái tháo đường, mang thai, loạn nhịp tim

Bảng 10 1 Thuốc hoạt tính giao cảm và hiệu lực trên thụ thể

- Có chất tác động trên thụ thể dopaminic và seretoninergic

Ghi chú: Dopamin có hoạt tính giao cảm ở ngoại vi, điều hòa giãn mạch Vì vậy

dopamin và các chất kích thích thụ thể dopaminic được dùng chống co mạch nội tạng Một số chất kích thích trên thụ thể dopaminic tác dụng thần kinh trung ương

Trang 3

Bảng 10.2 Thuốc dẫn chất 3,4-dihydroxyphenyl ethylamin

Tên chất Hoạt tính, chỉ định Liều dùng (NL)

Dopamine(*)

R1 = R2 = R3 = -H

- Giãn mạch, tăng nước tiểu

- CĐ: Cấp cứu suy tim

Isoetharin - Hoạt tính 2 trung bình

- CĐ: co thắt phế quản (hen)

- Xịt khí dung 1%: 3-7 lần/24 h

Ghi chú: (*) = Các chất thiên nhiên, gọi chung là các "catecholamin".

Liên quan cấu trúc-tác dụng:

- Tối thiểu phải có 2 nhóm -OH gắn vào nhân phenyl: (3)-hydroxy là cần; thêm (4)-hydroxy sẽ tăng hoạt tính

- Phần mạch thẳng cấu trúc L-l- (hoặc L--) mới có hoạt tính

* Một số thuốc:

ADRENALINE

4

3 2 1

Trang 4

4

Tên khác: Epinephrine

Công thức: C9H13NO3 ptl: 183,2

Tên khoa học: 1-(3,4-dihydroxyphenyl)-2-(methylamino) ethanol

Điều chế: Ngưng tụ 1,2-dihydrobenzen (catechol) (I) với cloroacetyl clorid (II) tạo

cloroacetyl catechol (III); tiếp phản ứng với methylamin tạo methylaminoace-tyl catechol (IV); khử hóa (IV) bằng H, tạo adrenalin racemic Tách lấy đồng phân tả tuyền bằng kết tinh với acid D-tartric

Hoạt lực: Dạng tả tuyền > hữu tuyền

Chế phẩm dược dụng: Adrenalin tartrat (hydroclorid, sulfat)

- Dễ tan trong nước; tan trong ethanol; không tan trong ether, cloroform

- Dung dịch bền trong đệm pH 3,6-4,2 cùng với chất chống oxy hóa và tránh ánh sáng

- Nhiệt độ, ion kim loại (Cu++, Zn++, Fe3+…) xúc tác phá nhanh adrenalin

- []D20 = -50o đến -53o (4%/HCl 1M)

Hóa tính, định tính:

- Với FeCl3: Màu xanh lục, chuyển dần sang màu hồng

- Bị oxy hóa: nhóm diphenol chuyển thành orthoquinon (adrenocrom (a) màu

hồng):

CH3OH

NH

CH2CH HO

HO

H 2 O

] [

1 3

HO

HO ClOC CH2Cl (II)

(I)

C CH2Cl O

(III)

HO

HO O

C HO

HO

CH2 N Me (IV)

CH CH2NMe OH

Trang 5

5

Adrenocrom

Định lượng: Dựa vào nhóm amin II.Bằng phương pháp acid-base trong môi trường

acid acetic khan; HClO4 0,1M; đo điện thế

Tác dụng: Adrenalin là nội tiết tố tuỷ thượng thận có hoạt tính  và  mạnh; liều đáp ứng  nhỏ hơn liều đáp ứng  Tác dụng co mạch nhiều hơn giãn mạch:

- Liều cao làm tăng sức cản mạch, tăng huyết áp nên không dùng trợ huyết áp

- Liều thấp, adrenalin tác dụng chống sung huyết (co tiểu mạch)

- Giảm tích nước ở thủy tinh thể do đó giảm nhãn áp

Chỉ định: Liều dùng tính theo adrenalin base

- Shock phản vệ: Người lớn, tiêm IM hoặc IV 1 ống tiêm 1 mg/1 ml.Trẻ em,

tiêm 5-10 g/kg, tiêm nhắc lại sau 5-15 phút

- Tiêm cùng thuốc tê, co mạch kéo dài thời gian tê: Pha lẫn thuốc tê với tỷ lệ

1/10.000 đến 1/20.000

Tác dụng không mong muốn: Hạ mức kali máu

Bảo quản: Trong chân không, tránh ánh sáng

- Bột kết tinh màu trắng xám nhạt; biến màu nhanh do ánh sáng, không khí

- Dễ tan trong nước, tan trong acid và kiềm; khó tan trong ethanol

- Hấp thụ UV: max = 279 nm (50 mg/1000 ml HCl 0,1 M)

Định lượng: Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế

HO HO

OH H

NH2

COOH

COOH

OH H

HO H H2 O

.

1 3 4

Trang 6

6

Tác dụng: Chất truyền đạt thần kinh giao cảm Hoạt tính 1 và 1 mạnh Trong điều trị chỉ sử dụng hoạt tính 1 Hoạt tính 1 gây tăng huyết áp, nhưng chỉ gây tăng nhịp tim nhẹ Thời hạn tác dụng:  2 phút

Chỉ định: Liều dùng tính theo noradrenalin: (2 g  1 g noradrenalin)

- Cấp cứu hạ huyết áp, ngừng tim; Truyền liên tục, tốc độ thích hợp: Người lớn, truyền dung dịch 8 mg/lít glucose 5%: 0,03-0,15 g/kg/phút

- Tiêm cùng thuốc gây tê gây co mạch: Dung dịch 0,0033%

Tác dụng không mong muốn:

Noradrenalin kích ứng mạnh chỗ tiêm nên chỉ truyền dung dịch rất loãng

Bảo quản: Trong chân không, tránh ánh sáng

Khoảng không trong ống tiêm là chân không hoặc khí trơ

- Bột màu trắng; dễ biến màu do không khí, ánh sáng

- Tan trong methanol; tan nhẹ trong nước, ethanol []D20 =  0,5o

Định tính: Sắc ký hoặc phổ IR, so với chuẩn Hấp thụ UV: max = 223 và 281 nm (methanol)

Định lượng: Acid-base/acid formic + anhydrid acetic; HClO4 0,1 M

Tác dụng: Hoạt tính 1 mạnh: Tăng lực bóp cơ tim; tăng dẫn truyền nút A-V và nội tâm thất; liều cao gây tăng nhịp tim Ở liều thấp tăng lượng máu tống ra, nhịp tim tăng nhẹ Thời hạn tác dụng rất ngắn (t1/2 2 phút)

Chỉ định: Cấp cứu suy tim do Shock, nhồi máu cơ tim

Liều dùng: Tính dạng base: 1,12 mg  1 mg dobutamine base Người lớn, truyền liên tục dung dịch 0,25-5 mg/ml trong glucose 5%:

Tác dụng không mong muốn: Truyền nhanh gây tăng huyết áp và nhịp tim

Tương tác thuốc: Thuốc chẹn bêta (đối kháng tác dụng với dobutamin)

Bảo quản: Đựng trong chân không; tránh ánh sáng

Nhóm 2 Thuốc dẫn chất 3, 5-dihydroxyphenyl ethylamin

HO

Trang 7

- Kích thích 2 (giãn cơ trơn);

1 yếu; không hoạt tính 

- CĐ: Hen phế quản

- Xịt khí dung

- NL, TE > 12 tuổi: xịt 1-2 mg/lần

- Uống 10 mg/3 h

Terbutaline sulfat

(công thức b)

-Kích thích 2(giãn phế quản)

1 yếu; không hoạt tính 

- CĐ: Hen phế quản, đau đẻ

HO

Metaproterenol

Trang 8

- Bột kết tinh màu trắng xám, mùi chua dấm nhẹ

- Biến màu do ánh sáng, không khí Tan trong nước, ethanol

- Hấp thụ UV: MAX 276 và 280 nm (7 mg/ 100 ml HCl 0,1 M)

Định tính:

- Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn Phản ứng của ion SO42-

- Với chất oxy hóa (FeCl3, HNO3…): Màu hồng

Định lượng: Acid-base/ acid acetic khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế

Tác dụng: Hoạt tính 2 mạnh, giãn cơ trơn; hoạt tính 1 và  yếu

- Đau trước sinh: Truyền dung dịch 10-100 g/ml glucose 5%

Tác dụng không mong muốn: Run tay, tăng nhịp tim; tăng đường huyết, phù phổi

Thận trọng: Tăng nhịp tim và huyết áp; run tay; mức kali máu thấp Có thể quen thuốc, nhất là với người trẻ

Bảo quản: Tránh tiếp xúc ánh sáng, không khí

2

H2SO4OH

HHO

HO

C(CH3)3

NH

CH2C

Trang 9

- CĐ: Đau đẻ

-U: 10-20 mg/6 h;

- Truyền:

d.d.10 mg/ml pha trong glucose 5%,

(c)

Nhận xét:

Dẫn chất "4-hydroxy-" hoạt tính trội kích thích 2, giãn cơ trơn

Dẫn chất "3-hydroxy-" hoạt tính trội kích thích , co mạch máu, tăng huyết áp

Salmeterol xinafoate

Trang 10

- Bột kết tinh màu trắng, vị đắng nhẹ; biến màu chậm do không khí, ánh sáng

- Dễ tan trong nước(1 g/4 ml); tan trong ethanol, cloroform, ether

- Hấp thụ UV: MAX 276 nm; E(1%, 1 cm) 55-64 (HCl 0,1 M)

Định tính:

- Với thuốc thử oxy hóa (HNO3, FeCl3): Màu hồng

- Cho phản ứng của ion SO42-

- Các phép thử vật lý: phổ UV; sắc ký

Định lượng: Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M ; đo điện thế

Tác dụng: Hoạt tính 2 mạnh; 1 yếu; không hoạt tính  Phát huy tác dụng nhanh, ngắn hạn

- Đau trước đẻ: Truyền chậm 20-200 g / glucose 5% Duy trì bằng uống

Tác dụng không mong muốn: Run tay; tăng nhịp tim; giãn mạch ngoại vi Giảm

K+/máu Tăng đường huyết do tăng phân giải glycogen gan Có thể quen thuốc, nhất

là trẻ tuổi

Thận trọng: Mang thai; mức K+/máu thấp, cường giáp, diabet; bệnh tim-mạch

Bảo quản: Tránh tiếp xúc với ánh sáng, không khí

NH CH

HO HO

HCl

CH2 CH3OH

NHCH

HO

Trang 11

11

Tên khác: Adrianol, Isophrin hydroclorid

Công thức: C9H13NO2 HCl ptl: 203,7

Tên khoa học: 3-Hydroxy--[(methylamino) methyl]benzenethanol hydroclorid

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng, không mùi, vị đắng; biến màu chậm do không khí,

ánh sáng; dễ tan trong nước và alcol F = 140-145oC

Tác dụng: Hoạt tính  mạnh gây co mạch, tăng huyết áp, ảnh hưởng nhịp tim Kích thích thần kinh trung ương không đáng kể (không gây lệ thuộc)

Dược động học: Tra mũi thuốc dễ ngấm sâu qua niêm mạc mũi

Chỉ định:

1%; 4-5 phút trước gây tê Hạ huyết áp nặng tiêm IV chậm 0,1-0,5 mg, dung dịch 0,1%; nặng hơn có thể truyền tới 10 mg pha trong 500 ml glucose 5%

- Kéo dài thời hạn thuốc tê: Pha 2-5 mg vào dung dịch thuốc gây tê

- Phối hợp trị cảm sốt: Đi cùng paracetamol chống ngẹt mũi do cảm sốt

Tác dụng không mong muốn: Thuốc thâm nhập cơ thể gây rối loạn hoạt động

tim-mạch Dùng cho mắt có thể gây tổn thương mắt, nhất là với người già

Chống chỉ định: Tăng huyết áp, loạn nhịp tim, đau thắt ngực, đái tháo đường, huyết

khối; cường giáp, glaucom Thận trọng khi dùng thuốc cho người già, trẻ em

- Gây co mao mạch; chống béo phì (tiêu lipid)

- Kích thích thần kinh trung ương; nhiều chất khi dùng nhiều lần sẽ gây nghiện,

ví dụ: Amphetamin, dextroamphetamin đã cấm sử dụng

- Ephedrin, pseudoephedrin… là tiền chất, cần thận trong khi sử dụng

- Chỉ dùng làm thuốc các chất ít hoặc không gây lệ thuộc

R3

R2

R1

NHCHCH

Trang 12

Hiện không sử dụng

- Nhỏ mũi d.d 3%

Pseudoephedrine sulfat - Co mạch chống sung huyết

mũi

- Kích thích TKTW nhẹ

CĐ: Phối hợp paracetamol

- NL, TE > 12 tuổi:

uống 30-60 mg/6

h Phenylpropanolamine

- Gây chán ăn chống béo

- NL, TE > 12 tuôỉ:

Tên khoa học: 2-Amino-1-phenylpropanol hydroclorid

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; biến màu chậm do ánh sáng Dễ tan trong nước

(1g/1ml); tan trong ethanol; F = 191-196oC

Hóa tính: Tính base và tính khử do amin

Định tính:

- Tạo phức với Cu++: Dung dịch nước, thêm CuSO4 5% và NaOH 10%: cho màu xanh tím, tan trong ether (phản ứng chung của nhóm cấu trúc)

- Dung dịch nước cho phản ứng ion Cl-

Định lượng: Acid-base trong ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế

Tác dụng: Co mao mạch chống sung huyết mũi, họng

Chỉ định:

H

CH3

C NH2 HClH

COH

Trang 13

13

- Phối hợp trị ngẹt đường thở, hen phế quản Người lớn uống 25 mg/4 h; tối đa

150 mg/24 h Trẻ em uống 6,25 mg/4 h; tối đa 37 mg/24 h

- Phối hợp với thuốc hạ nhiệt giảm đau (paracetamol): Xem viên “Decolgen”

Tác dụng không mong muốn: Gây tăng huyết áp, tăng đường huyết, tăng nhịp tim Chống chỉ định: Trẻ em < 6 tuổi; bệnh tim-mạch

Bảo quản: Tránh ánh sáng Thuốc hướng thần loại IV

Tham khảo: Thuốc dẫn chất phenylethylamin gây lệ thuộc: Dùng nhiều lần gây

cảm giác khoái lạc và lệ thuộc thuốc

1 AMPHETAMINE SULFATE

Công thức: (C9H13N)2 H2SO4 ptl : 368,5

Tên khoa học: -Methylphenethylamine

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; dễ tan trong nước; tan trong ethanol

Tác dụng:

Giống giao cảm, gây co mạch; kích thích thần kinh trung ương

Dùng nhiều lần gây lệ thuộc Hiện đã cấm sử dụng

Dextroamphetamine sulfate: Đồng phân hữu tuyền, gây nghiện nhanh hơn amphetamine

2 AMFEPRAMONE (Diethylpropion) hydrochloride

Công thức: C13H19NO HCl ptl: 241,8

Tên khoa học: N-(1-Benzoylethyl)-NN-diethylamine hydrocloride

Tính chất:

Bột kết tinh màu trắng; biến màu khi tiếp xúc ánh sáng

Tan trong nước, ethanol, cloroform; khó tan trong ether

Tác dụng:

Giống giao cảm, gây co mạch; kích thích thần kinh trung ương

Dùng nhiều lần gây quen và lệ thuộc thuốc

Chỉ định: Cần giảm béo Người lớn uống 25 mg/lần/ 2-3 tuần (để tránh lệ thuộc)

CH Me HCl CO

Trang 14

14

3 METHYLAMPHETAMINE (Metamfetamine) hydrochloride

Công thức: C10H15N HCl ptl : 185,7

Tên khoa học: (+)-N,-Dimethylphenethylamine hydrocloride

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; biến màu do ánh sáng; tan trong nước, ethanol,

cloroform; khó tan trong ether

Tác dụng: Tương tự dextrolamphetamine

Chỉ định: Trẻ em quá hoạt > 6 tuổi uống 5 mg/lần; 1-2 lần/24 h

Nhóm 5 Thuốc hoạt tính giống giao cảm cấu trúc khác

Cấu trúc: Khác adrenalin (thiên nhiên) (Xem bảng 10.6)

- Dẫn chất 2- imidazolin:Xem công thức chung Naphazolin, oxymetazolin, xylometazoline…

- Cấu trúc khác: Propylhexedrine

Tác dụng: Hoạt tính 1 Co mao mạch ngoại vi

Bảng 10.6 Thuốc hoạt tính giống giao cảm cấu trúc khác

Tên thuốc / công thức Chỉ định Liều dùng

Oxymetazoline

Ngẹt mũi, tụ máu mắt

- NL, TE > 6 tuổi:

Nhỏ mũi d dịch 0,05%; 2giọt/8 h

Xylometazoline

Ngẹt mũi, tụ máu mắt

- NL, TE > 12 tuổi:

Nhỏ mũi, mắt 2-3 giọt d.d 0,05%

Trang 15

- Bột kết tinh màu trắng, vị đắng; biến màu chậm do không khí, ánh sáng

- Dễ tan trong nước, ethanol

Định tính:

- Hấp thụ UV: MAX = 270; 280; 287 và 291 nm (HCl 0,01 M)

- Cho phản ứng của ion Cl-

Định lượng: Acid-base/ ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế

Tác dụng: Hoạt tính  mạnh; gần như không hoạt tính  Tiếp xúc niêm mạc gây co mạch nhanh và kéo dài

Chỉ định:

- Ngẹt mũi: Người lớn, trẻ em > 7 tuổi, nhỏ mũi dung dịch 0,05-0,1%; 1-2

giọt/lần/6 h

- Tụ huyết mắt: Tra dung dịch  0,1%: 1-2 giọt/3-4 h

Tác dụng không mong muốn:

Uống gây ức chế thần kinh trung ương (buồn ngủ); tăng nhịp tim, hạ thân nhiệt,

ra mồ hôi nhiều Trẻ em dễ bị ngất, hôn mê

Cảm giác khô khi tra mũi nhiều lần trong ngày

Dùng thuốc kéo dài sẽ giảm hoặc mất hiệu quả

Chống chỉ định: Dùng đường uống, tiêm Trẻ em < 7 tuổi

Thận trọng: Tăng huyết áp, bệnh tim, cường giáp

Bảo quản: Tránh ẩm và ánh sáng

XYLOMETAZOLINE HYDROCLORID

Công thức: (Bảng 10.6) C16H24N2 HCl ptl: 280,8

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng Dễ tan trong nước, ethanol và methanol

Tác dụng: Kích thích 1 gây co mao mạch, chống sung huyết mắt, mũi

Dược động học: Tác dụng nhanh sau nhỏ thuốc, duy trì co mạch khoảng 10 giờ Chỉ định:

- Ngẹt mũi: Người lớn, trẻ em > 6 tuổi: Nhỏ mũi dung dịch 0,05% Mỗi lỗ mũi 2-3 giọt/lần/8-10 h Không quá 3 lần mỗi ngày

N

Ngày đăng: 26/10/2021, 09:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 10. 1. Thuốc hoạt tính giao cảm và hiệu lực trên thụ thể - THUỐC TÁC DỤNG HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
Bảng 10. 1. Thuốc hoạt tính giao cảm và hiệu lực trên thụ thể (Trang 2)
Bảng 10.2. Thuốc dẫn chất 3,4-dihydroxyphenyl ethylamin - THUỐC TÁC DỤNG HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
Bảng 10.2. Thuốc dẫn chất 3,4-dihydroxyphenyl ethylamin (Trang 3)
Bảng 10.3. Thuốc dẫn chất 3,5-dihydroxyphenyl ethylamin(N. 2) Tên chất Tác dụng, chỉ định  Liều dùng  - THUỐC TÁC DỤNG HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
Bảng 10.3. Thuốc dẫn chất 3,5-dihydroxyphenyl ethylamin(N. 2) Tên chất Tác dụng, chỉ định Liều dùng (Trang 7)
Bảng 10.5. Thuốc dẫn chất phenylethylamine - THUỐC TÁC DỤNG HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
Bảng 10.5. Thuốc dẫn chất phenylethylamine (Trang 12)
Cấu trúc: Khác adrenalin (thiên nhiên). (Xem bảng 10.6) - THUỐC TÁC DỤNG HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
u trúc: Khác adrenalin (thiên nhiên). (Xem bảng 10.6) (Trang 14)
* Thuốc tương tự prazosin (Bảng 10.7) - THUỐC TÁC DỤNG HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
hu ốc tương tự prazosin (Bảng 10.7) (Trang 19)
Bảng 10.7. Thuốc tƣơng tự prazosin - THUỐC TÁC DỤNG HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
Bảng 10.7. Thuốc tƣơng tự prazosin (Trang 19)
Bảng 10. 8. Thuốc dẫn chất phenylethanolamin - THUỐC TÁC DỤNG HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
Bảng 10. 8. Thuốc dẫn chất phenylethanolamin (Trang 20)
Bảng 10.9. Thuốc dẫn chất aryloxypropanolamin - THUỐC TÁC DỤNG HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
Bảng 10.9. Thuốc dẫn chất aryloxypropanolamin (Trang 22)
Bảng 10.9 (tiếp). Thuốc dẫn chất aryloxypropanolamin - THUỐC TÁC DỤNG HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
Bảng 10.9 (tiếp). Thuốc dẫn chất aryloxypropanolamin (Trang 23)
Bảng 10.10. Tóm tắt một số thuốc phong bế chọn lọc 1 - THUỐC TÁC DỤNG HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
Bảng 10.10. Tóm tắt một số thuốc phong bế chọn lọc 1 (Trang 24)
Bảng 10.11. Một số thuốc phong bế bêta không chọn lọc - THUỐC TÁC DỤNG HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
Bảng 10.11. Một số thuốc phong bế bêta không chọn lọc (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w