1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 – CHƯƠNG I

33 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập 50 Đề Kiểm Tra Đại Số 8 – Chương I
Người hướng dẫn Nguyễn Chí Thành
Trường học Trường trung học cơ sở
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 763,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành Bài 2.3,0 điểm Phân tích các đa thức sau thành nhân tử... Trắc nghiệm : Hãy khoanh tròn vào trước các đáp án đúng... Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào trước cá

Trang 1

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

Bài 2.(3,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Trang 2

ĐỀ 2 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút)

Trang 3

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

ĐỀ 4 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút)

Bài 1 (3,0 điểm) Tính (thu gọn)

Trang 4

Bài 4 (1,0 điểm) Chứng minh rằng:

a) a3a chia hết cho 6 với mọi số nguyên a

b) ab a 2b2 chia hết cho 6 với mọi số nguyên a, b

ĐỀ 6 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút)

Bài 1 (2,5 điểm) Biến đổi các biểu thức sau thành bình phương của một đa thức

Bài 1 (4,5 điểm) Tính

a) (2x1)(2x3)(2x 5) b) (3x2)(9x26x4)(3x2)(9x26x4) c) (x y z x y z  )(   ) (y z )2

Bài 2 (2,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 5(2x 3) 4x29 b) 2x25x12 c) x22 3 3 2  x

Bài 3 (2,5 điểm)

a) Chứng minh: (a b )2 (a b )24ab

b) Tính: (a b )2011 biết a b 9;ab20 và a b

Bài 4 (0,5 điểm) Chứng minh rằng:

Với p là số nguyên tố, p Chứng minh: 2 p3p24

Trang 5

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

ĐỀ 8 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút)

Bài 1 (3,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x49x2 b) 3x3y x 2 2xy y 2 c) (xy1)2 (x y)2

Bài 2 (3,0 điểm) Tìm x, biết

a) x30,36x0 b) 9(3x 5) 10x6x2 0 c) (2x1)2(4x1)(x 3) 0

Bài 3 (1,5 điểm) Chứng minh (a b )3  (a b a)( 2ab b 2) 3 ( ab a b )

Bài 4 (1,5 điểm) Cho x3  Tính giá trị của biểu thức sau: x 8 A x 62x4 x x2 x3

Trang 6

ĐỀ 10 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút)

I Trắc nghiệm : Hãy khoanh tròn vào trước các đáp án đúng

Câu 1 Kết quả của phép nhân: 3x y xy x2 (3  2y) là

Trang 7

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

a) Tìm a, b để f x( ) 2 x3ax b chia cho x1 dư 6 và chia f x( ) cho x2 dư 21

b) Tìm a, b sao cho g x( )x3ax b chia cho x1 thì dư 7 và khi chia cho x3 thì dư 5

ĐỀ 12 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút)

I Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào trước các đáp án đúng

Trang 8

Câu 1: Rút gọn biểu thức sau: P2(x y x y )(  ) ( x y)2 (x y)24y2

Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

A Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Hãy chọn phương án đúng nhất trong các câu sau (Từ câu 1 đến câu 3)

Câu 1 Kết quả của phép tính 2x y2 3x y3 2x y2 24xy3 là:

Trang 9

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

Câu 4 Điền vào dấu (…) để được kết quả đúng:  2 y 9x2  4y227x38y3

Câu 5 Điền dấu X vào bảng sau:

Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 10

Bài 1 : (2 điểm) Thực hiện phép tính

Trang 11

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

ĐỀ 16 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I – ĐỀ 1

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút) Học sinh: ………Lớp: ………

Bài 1: (4 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 12

Bài 3: (1 điểm) Tìm các giá trị của x thỏa mãn:

Học sinh: ………Lớp: ………

I Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Câu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

Trang 13

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

Bài 1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

Học sinh: ………Lớp: ………

I Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Câu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

Trang 14

Học sinh: ………Lớp: ………

I Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Câu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

A.x3   8 8 x3 B  3  3

x8   8 x C   2 2

3x1  1 3x D  2 2

x4 x 4 16x  Câu 2 Khai triển hằng đẳng thức:  2

a) x x 2012 – x2012 0 b) x26x 8 0 c) (x1)24x2

Câu 3:

a) Tìm GTNN của: x2 8 1 x 

Trang 15

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

b) 4a2b2 5ab và 2a b 0 Tính giá trị của : 2 2

4

abA

Học sinh: ………Lớp: ………

I Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

Câu 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

Trang 16

ĐỀ 22 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút)

Trang 17

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

ĐỀ 24 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút)

Trang 18

ĐỀ 26 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút)

Bài 3: Thực hiện phép chia: 2x45x25x3 3 15 :x x23 (1điểm)

Bài 4: Tìm số a để đa thức : x32x29x a chia hết cho đa thức x2 (1điểm)

ĐỀ 27 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút)

Trang 19

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

Bài 3: Thực hiện phép chia: 2x43x23x3 2 6 :x x22 (1điểm)

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức A x 36xyy3, biết x y 2 (1điểm)

ĐỀ 28 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút)

Học sinh: ………Lớp: ………

Bài 1: Tính ( 3 điểm )

a)2x y x2 3 – 2 x xy b) 7x x – 2 – 4 – 3  x x–1

Bài 2: Làm tính chia  6x4 – 7x2 – 3 6 –12 x x3 : 3x2 – 6x1 ( 1 điểm )

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử ( 5 điểm )

Bài 2: (6 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

64a 27 c) 2x26xy5x15y d) 16a24a3b9b2

e) 18xy28x324xy8x f) 3x2 13x10

Bài 3: (1 điểm)

Trang 20

a) Tìm giá trị nguyên của n để 4n311n13 2 n1

Trang 21

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

ĐỀ 32 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút)

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép nhân :

Bài 4 (2 điểm) Cho hai đa thức : A x  – 4 x3 x2 3 x  và a B x  3 x 

a) Tìm số dư của phép chia A x cho   B x và viết dưới dạng   A x B x Q x     R

Trang 22

b) Với giá trị nào của a thì A x chia hết cho   B x  

Bài 5 (1 điểm).Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : P x – x2 13 2012x 

ĐỀ 34 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút)

Trang 23

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

Học sinh: ………Lớp: ………

Bài 1 (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính, rồi rút gọn:

a) (2x3)(5x4)

Trang 25

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

ĐỀ 39 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút)

a) Chứng minh rằng giá trị biểu thức A không phụ thuộc vào biến x

b) Rút gọn và tính giá trị của biểu thức B khi x2 x 0

c) Cho C B 2A Tìm giá trị nhỏ nhất của C

Bài 4: (0,5 điểm) Chứng minh rằng tổng các lập phương của 3 số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 9

ĐỀ 40 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút) Học sinh: ………Lớp: ………

I Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Kết quả của phép tính  3

2 – a b là :

A 8 – a3 b3 B 2a3 12a b2 6 ab2 b3

C 8 – 12a3 a b2 6 ab2 – b3 D 2 – 3a3 a b2 3 ab2 – b3

Câu 2 Kết quả của phép tính 20a b c2 2 3: 5ab c2 là :

A.4abc2 B 20ac C.20ac2 D 4ac2

Bài 2: Điền dấu X vào ô thích hợp

Trang 26

Bài 3: Điền vào chỗ   trong các câu sau đây cho thích hợp :

3 2x  y  9x  12 xy  b) 2 1 4x    x2 2 1 1x   

II Tự luận (7 điểm)

Bài 4 : Thực hiện các phép tính sau :

Bài 5 Tìm giá trị nguyên của m để 4m24m5 chia hết 2m 3

Bài 6 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P   x2 x 1

ĐỀ 42 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút) Học sinh: ………Lớp: ………

I Trắc nghiệm : ( 4 điểm ) Chọn câu đúng nhất

Câu 1: Tích của 2x23 – 2x  bằng :

A.6x3 4x2 B.6x3 2x2 C.6x3 4x D 2 – 2x

Trang 27

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

y  xy D cả ba đều đúng Câu 5 : Hãy ghép số và chữ tương ứng để được 2 vế của một hằng đẳng thức đáng nhớ

II.Tự luận : ( 6 điểm )

Câu 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : (2 điểm)

Trang 28

ĐỀ 43 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút) Học sinh: ………Lớp: ………

Bài 1 : Thực hiện phép tính (3 điểm)

A Trắc nghiệm (2 điểm): Hãy ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng

Câu 1: Kết quả của phép nhân x2  x2 là:

Trang 29

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

Câu 4 (1 điểm): Làm tính chia: 5x314x212x8 : x2

Câu 5 (0,5 điểm): Cho x , y là hai số khác nhau thỏa mãn x2 y y2x

Tính giá trị của biểu thức A x 3y33xy x 2y26x y x y2 2  

ĐỀ 45 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Môn: Toán 8 (Thời gian là bài: 45 phút) Học sinh: ………Lớp: ………

Trang 30

Bài 1: (2 điểm) Rút gọn biểu thức:

a) (x3)2(x2)2 b) (4x22xy y 2)(2x y ) (2 x y )(4x22xy y 2) c) (2x1)2 2(4x2  1) (2x1)2 d) (x3)(x 3) (x3)2

Bài 2: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

Trang 31

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

ĐỀ 47: PHÒNG GD – ĐT QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I

MÔN: ĐẠI SỐ 8 Năm học: 2019 – 2020

A x x    x x  x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A khi x 100

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

3x2 2 9x  4 3x2 Bài 3: Tìm x biết:

ĐỀ 48: PHÒNG GD – ĐT QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I

MÔN: ĐẠI SỐ 8 Năm học: 2016 – 2017 Bài 1: (3 điểm)

a) 2xy10y2 3x15y

36a 10ab25b c) 2x3 5x23x

Bài 3: (3,0 điểm) Tìm x biết:

a) 9(x 3) x2(3x) 0

b) 4(x2)2 9(x2)2

c) x3 x2 2x 8 0

Trang 32

Bài 4: (0,5 điểm) Tìm các số nguyên n để giá trị của đa thức n4 n36n2  n 1 chia hết cho giá trị của

Bài 1: (4,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

Học sinh: ………Lớp: ………

I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Chọn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Kết quả của phép tính 3 – 5 3x  x5 bằng:

Trang 33

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

2

x  x

II TỰ LUẬN: (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Thu gọn các biểu thức sau:

b) Tìm a để đa thức 3 – 5x3 x2 x a– chia cho đa thức x– 4 có dư bằng 2016

Bài 5 (0,5 điểm) Tìm ba số , ,x y z thỏa mãn đẳng thức x24y2z2 2x12 – 4y z14

Ngày đăng: 20/10/2021, 19:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w