Giáo án Tiếng việt - Lớp 3
Trang 1Tuần 34
Thứ hai ngày 7 tháng 5 năm 2007
Tập đọc - Kể chuyện
Sự tích chú Cuội cung trăng
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : liều mạng, vung rìu, lăn quay, quăng rìu, leo tót,
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài : tiều phu, khoảng giập bã trầu, phú ông, rịt
- Hiểu nội dung bài : tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội Giải thích hiện tợng thiên nhiên và ớc mơ bay lên mặt trăng của loài ngời
* Kể chuyện
- Rèn kĩ năng nói : Dựa vào các gợi ý trong SGK, kể tự nhiên trôi chảy từng đoạn
- Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ, bảng phụ viết gợi ý kể chuyện
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Quà của đồng nội
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Kết hợp sửa phát âm cho HS
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc ĐT
3 HD HS tìm hiểu ND bài
- Nhờ đâu, chú Cuội phát hiện ra cây thuốc
quý ?
- Chú Cuội dùng cây thuốc vào việc gì ?
- Thuật lại những việc đã xảy ra với vợ chú
Cuội ?
- Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng ?
- Em tởng tợng chú Cuội sống trên cung
trăng ntn ? Chọn 1 ý em cho là đúng ?
4 Luyện đọc lại
- 2 HS đọc bài
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS nối nhau đọc 3 đoạn trớc lớp
- HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lá thuốc, Cuội đã phát hiện ra cây thuốc quý
- Để cứu sống mọi ngời Cuội đã cứu sống
đợc rất
- Vợ Cuội bị trợt chân ngã vỡ đầu Cuội rịt lá thuốc Cuội vẫn không tỉnh lại
- Vợ Cuội quên lời chồng dặn, đem nớc giải tới cho cây thuốc, khiến cây
- HS trao đổi, trả lời + 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn văn
- 1 HS đọc toàn bộ câu chuyện
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào các gợi ý trong SGK, HS kể đợc
tự nhiên trôi chảy từng đoạn của câu chuyện
Sự tích chú Cuội cung trăng
2 HS tập kể từng đoạn
- HS nghe
- 1 HS đọc gợi ý trong SGK
Trang 2- GV mở bảng phụ đã viết sẵn tóm tắt - 1 HS khá giỏi nhìn tóm tắt, nhớ lại nội
dung kể mẫu đoạn 1
- Từng HS tập kể
- 3 HS tiếp nối nhau thi kể 3 đoạn của câu chuyện trớc lớp
- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Tiếng việt +
Ôn bài tập đọc : Sự tích chú Cuội cung trăng.
I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Sự tích chú Cuội cung trăng
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II Đồ dùng
GV : SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Sự tích chú Cuội cung trăng
2 Bài mới
a HĐ1: Đọc tiếng
- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
b HĐ 2 : đọc hiểu
- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
- 3 HS đọc bài
- Nhận xét bạn đọc
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó
+ Đọc nối tiếp 3 đoạn
- Kết hợp luyện đọc câu khó
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay + 3 HS nối nhau đọc cả bài
- 1 HS đọc cả bài
- HS trả lời
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học, khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt
- Về nhà luyện đọc tiếp
Hoạt động tập thể +
Thứ ba ngày 8 tháng 5 năm 2007
Chính tả ( Nghe - viết )
Thì thầm
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài thơ Thì thầm
- Viết đúng tên 1 số nớc đông nam á
- Làm đúng bài tập điền vào chỗ trống các tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ lẫn ( tr/ch, dấu hỏi/dấu ngã ) Giải đúng câu đố
II Đồ dùng
Trang 3GV : Bảng lớp viết từ ngữ BT3, dòng thơ 2 BT2
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Viết 4 từ có tiếng bắt đầu bằng s/x
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS nghe - viết
a HD chuẩn bị
- GV đọc bài thơ
- Bài thơ cho thấy các sự vật, con vật đều
biết trò chuyện, thì thầm với nhau Đó là
những sự vật, con vật nào ?
- Mỗi dòng thơ có mấy chữ ?
- Viết hoa những chữ nào ?
b GV đọc, HS viết bài
c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài, nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 / 133
- Nêu yêu cầu BT
- Nêu cách viết các tên riêng ?
* Bài tập 3 / 133
- Nêu yêu cầu BT
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- Cả lớp theo dõi SGK, 2 em đọc lại
- Gió thì thầm với lá, lá thì thầm với cây, hoa thì thầm với ong bớm,
- Mỗi dòng thơ có 4 chữ
- Viết hoa những tiếng đầu dòng thơ
+ HS viết bài vào vở
+ Đọc, viết đúng tên 1 số nớc Đông Nam á
- 2, 3 HS đọc tên riêng của 5 nớc Đông Nam á
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Viết hoa các chữ đầu tên
- HS viết bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống tr/ch Giải câu đố
- HS QS tranh minh hoạ
- HS làm bài vào vở, 2 em lên bảng
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Thứ t ngày 9 tháng 5 năm 2007
Tập đọc
Ma
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : lũ lợt, chiều nay, lật đật, nặng hạt
- Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm thể hiện cảnh đầm ấm của sinh hoạt
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài : lũ lợt, lật đật,
- Hiểu ND bài : tả cảnh trời ma và khung cảnh sinh hoạt ấm cunga của gia đình
- HTL bài thơ
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ bài thơ, ảnh con ếch
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kể chuyện: Sự tích chú Cuội cung trăng - 3 HS nối tiếp nhau kể chuyện
Trang 4B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm bài thơ
b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng dòng thơ
- Kết hợp sửa phát âm cho HS
* Đọc từng khổ thơ trớc lớp
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
* Đọc ĐT
3 HD HS tìm hiểu bài
- Tìm những hình ảnh gợi tả cơn ma trong
bài thơ ?
- Cảnh sinh hoạt ngày ma ấm cúng ntn ?
- Vì sao mọi ngời thơng bác ếch ?
- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ đến ai?
4 HTL bài thơ
- GV HD HS đọc thuộc lòng từng khổ Cả
bài thơ
- Nhận xét
+ HS theo dõi SGK
- HS nối nhau đọc 2 dòng thơ
- HS nối nhau đọc 5 khổ thơ trớc lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- mây đen lũ lợt kéo về, mặt trời chui vào trong mây
- Cả nhà ngồi bên bếp lửa Bà xỏ kim khâu, chị ngồi đọc sách, mẹ làm bánh khoai
- Vì bác lặn lội trong ma gió để xem từng cụm lúa đã phất cờ lên cha
- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ đến bác nông dân đang lặn lội ngoài đồng
- HS thi HTL từng khổ, cả bài thơ
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Luyện từ và câu
Từ ngữ về thiên nhiên Dấu chấm, dấu phẩy.
I Mục tiêu
- Mở rộng vốn từ về thiên nhiên : thiên nhiên mang lại cho con ngời những gì, con ngời đã làm gì để thiên nhiên giàu thêm, đẹp thêm
- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng.
GV : Giấy khổ to viết ND BT1,2, tranh ảnh về cảnh đẹp thiên nhiên
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Tìm hình ảnh nhân hoá trong khổ thơ 1, 2
bài Ma
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS làm bài
* Bài tập 1 / 135
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV phát phiếu cho các nhóm
* Bài tập 2 / 135
- Nêu yêu cầu BT
- Mây lũ lợt kéo về / Mặt trời lật đật chui vào trong mây / Cây lá xoè tay hứng làn nớc mát
+ Theo em, thiên nhiên mang lại những gì cho con ngời ?
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm dán phiếu, đọc kết quả của nhóm mình
- Nhận xét
- HS làm bài vào vở
+ Con ngời đã làm gì để thiên nhiên đẹp
Trang 5- GV phát phiếu cho các nhóm
- GV nhận xét
* Bài tập 3 / 135
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
thêm, giàu thêm ?
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm dán phiếu, đọc kết quả của nhóm mình
- HS làm bài vào vở
+ Em chọn dấu chấm hay dấu phẩy điền vào mỗi ô trống
- HS trao đổi theo nhóm đôi
- Làm bài vào vở
- Đọc bài làm của mình
- Nhận xét bài làm của bạn
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Tiếng việt +
Ôn LT&C : Từ ngữ về thiên nhiên, dấu chấm, dấu phẩy.
I Mục tiêu
- Tiếp tục ôn từ ngữ về thiên nhiên
- Ôn luyện dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng
GV : Nội dung
HS : Vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong bài mới
B Bài mới
a HĐ1 : Ôn từ ngữ về thiên nhiên
+ Thiên nhiên mang lại cho con ngời những
gì ?
- GV nhận xét bài làm của HS
+ Con ngời đã làm gì để thiên nhiên thêm
giàu, thêm đẹp ?
b HĐ2 : Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
+ Điền dấu chấm, dấu phẩy vào mỗi ô trống
- Ngày xửa ngày xa có một tiều phu tên là
Cuội một hôm Cuội vào rừng bỗng
đâu gặp 1 con hổ xông đến không kịp
tránh anh đành liều mạng vung rìu lên
đánh nhau với hổ
- 2 HS lên bảng làm
- HS làm bài vào vở
- Đọc bài làm của mình + Thiên nhiên mang lại cho con ngời
- Trên mặt đất : cây cối, hoa lá, rừng, núi, muông thú, sông ngòi, biển cả,
- Trong lòng đất : mỏ than, mỏ dầu, mỏ vàng, mỏ sắt, mỏ đồng, kim cơng,
+ Con ngời là chi thiên nhiên thêm giàu đẹp bằng cách : Xây dựng nhà cửa, đền thờ, lâu
đài, cung điện, những công trình kiến trúc lộng lẫy, xây dựng nhà máy, xí nghiệp, công trờng, sáng tạo ra máy bay,
+ HS làm bài vào vở
- Ngày xửa ngày xa có một tiều phu tên là Cuội Một hôm Cuội vào rừng, bỗng đâu gặp 1 con hổ xông đến Không kịp tránh anh đành liều mạng vung rìu lên đánh nhau với hổ
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Trang 6Thứ năm ngày 10 tháng 5 năm 2007
Tập viết
Ôn chữ hoa A, M, N, V ( kiểu 2 )
I Mục tiêu
+ Củng cố, cách viết các chữ viết hoa A, M, N, V ( kiểu 2 ) thông qua BT ứng dụng :
- Viết tên riêng An Dơng Vơng bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng
GV : Mẫu các chữ viết hoa, viết bảng tên riêng và câu thơ trên dòng kẻ ô li
HS : Vở tập viết
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : Phú Yên, Yêu trẻ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết
b Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- GV nhắc lại An Dơng Vơng là tên hiệu
của Thục Phán, vua nớc Âu Lạc, sống cách
đây trên 2000 năm Ông là ngời đã cho xây
thành Cổ Loa
c Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu : Câu thơ ca ngơi Bác Hồ
là ngời Việt Nam đẹp nhất
3 HD HS viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
4 Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
- 2 HS lên bảng ciết, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
+ A, D, V, T, M, N, B, H
- HS QS
- Tập viết các chữ A, M, N, V ( kiểu 2 ) vào bảng con
- An Dơng Vơng
- HS tập viết bảng con An Dơng Vơng Tháp Mời đẹp nhất bông sen Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ
- HS tập viết vào bảng con : Tháp Mời, Việt Nam
+ HS viết bài vào vở tập viết
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Chính tả ( Nghe viết )
Dòng suối thức
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết đúng bài chính tả bài thơ Dòng suối thức
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc dấu than dễ lẫn : ch/tr, dấu hỏi/dấu ngã
II Đồ dùng
GV : 3, 4 tờ phiếu viết dòng thơ có chữ cần điền âm đầu ch/tr
HS : SGK
Trang 7III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma,
Phi-lip-pin, Thái lan, Xin-ga-po
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết chính tả
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc bài thơ : Dòng suối thức
- Tác giả tả giấc ngủ của muôn vật trong
đêm thế nào ?
- Trong đêm dòng suối thức để làm gì ?
- Nêu trình bày bài thơ thể lục bát ?
b GV đọc HS viết bài
c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 / 137
- Nêu yêu cầu BT
* Bài tập 3 / 138
- Nêu yêu cầu BT 3a
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK, 2, 3 HS đọc bài thơ
- Mọi vật đều ngủ, ngôi sao ngủ với bầu trời, em bé ngủ với bà trong tiếng à ơi,
- Suối thức để nâng nhịp cối giã gạo
- HS nêu
- HS đọc thầm lại bài thơ
- Viết những tiếng dễ sai ra bảng con + HS viết bài vào vở
+ Tìm các từ chứa tiếng
- 2 HS lên bảng làm, HS phát biểu ý kiến
- Nhận xét
+ Điền vào chỗ trống tr/ch
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
- Đọc bài làm của mình
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Thứ sáu ngày 11 tháng 5 năm 2007
Tập làm văn
Nghe kể : Vơn tới các vì sao Ghi chép sổ tay.
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng nghe kể :
- Nghe đọc từng mục trong bài Vơn tới các vì sao, nhớ đợc nội dung, nói lại ( kể )
đ-ợc thông tin về chuyến bay đầu tiên của con ngời vào vũ trụ, ngời đầu tiên đặt chân lên mặt trăng, ngời Việt Nam đầu tiên bay vào vũ trụ
- Rèn KN viết : Tiếp tục luyện cách ghi vào sổ tay những ý cơ bản của bài vừa nghe
II Đồ dùng
GV : ảnh minh hoạ từng mục trong bài Vơn tới các vì sao
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc những ý chính trong các câu trả lời
của Đô-rê-mon
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
- 2, 3 HS đọc
Trang 82 HD HS nghe - nói.
* Bài tập 1 / 139
- Nêu yêu cầu BT
- GV đọc bài ( giọng chậm rãi, tự hào )
- Ngày, tháng, năm nào, Liên Xô phóng
thành công tàu vũ trụ Phơng Đông 1 ?
- Ai là ngời bay lên con tàu đó ?
- Con tàu bay mấy vòng quanh trái đất ?
- Ngày nhà du hành vũ trụ Am-xtơ-rông đợc
tàu vũ trụ A-pô-lô đa lên mặt trăng vào
ngày nào ?
- Anh hùng Phạm Tuân tham gia chuyến
bay vũ trụ trên tàu liên hợp của Liên Xô
năm nào ?
* Bài tập 2 / 139
- Nêu yêu cầu BT
+ Nghe và nói lại từng mục trong bài Vơn tới các vì sao
- HS QS từng ảnh minh hoạ
- Đọc tên tàu vũ trụ và tên hai nhà du hành
vũ trụ
- HS nghe lấy giấy bút ghi lại chính xác những con số, tên riêng, sự kiện
- 12 / 4 / 1961
- Ga-ga-rin
- 1 vóng
- 21 / 7 / 1969
- 1980
- HS trao đổi thep cặp nói lại các thông tin
- Đại diện các nhóm thi nói
+ Ghi vào sổ tay những ý chính trong bài
- HS thực hành viết vào s[r tay
- Tiếp nối nhau đọc bài trớc lớp
IV Củng cố dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Hoạt động tập thể
Sinh hoạt lớp
I Mục tiêu
- HS thấy đợc những u khuyết điểm của mình trong tuần 34
- Có ý thức sửa sai những điều mình vi phạm, phát huy những điều mình làm tốt
- GD HS có ý thức trong học tập và trong mọi hoạt động
II Nội dung sinh hoạt
1 GV nhận xét u điểm :
- Giữ gìn vệ sinh chung, vệ sinh sạch sẽ
- Truy bài và tự quản tốt
- Trong lớp chú ý nghe giảng : T Tùng, Th
- Chịu khó giơ tay phát biểu : T Tùng, Giang
- Có nhiều tiến bộ về đọc Khuê, Duy
2 Nhợc điểm :
- Cha chú ý nghe giảng : Khuê, Đức, Luân,
- Chữ viết cha đẹp : Khánh, Sơn,
- Sai nhiều lối chính tả : M Tùng, Khuê, M Tùng,
- Cần rèn thêm về đọc và tính toán: Khuê, Đ Tùng, M Tùng
3 HS bổ xung
4 Vui văn nghệ + Sinh hoạt sao nhi đồng
5 Đề ra phơng hớng tuần sau
- Duy trì nề nếp lớp
- Trong lớp chú ý nghe giảng, chịu khó phát biểu
- Một số bạn về nhà luyện đọc và rèn thêm về chữ viết
Trang 9Hoạt động tập thể +