8-Protein bị đông tụ khi đun nóng và khi ngâm trong dd NaCl bão hòa 22-NaHCO3 dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khát…... 9-CaCO3 trong CN sx xi măng,thủy tinh,gang
Trang 1‘CÔNG THỨC BÀI TOÁN CƠ BẢN
1 Este Phản ứng xà phòng hóa
RCOOR’ + NaOH →RCOONa + R’OH
m Muối = mRCOONa
m Rắn = mRCOONa + mNaOH dư (RCOO)3R’ + 3NaOH →3RCOONa + C3H5(OH)3 mCB + mNaOH = mxp + m glixerol
2 Chất béo Phản ứng cháy
CnH2nO2 + (3n-2)/2 O2→nCO2 + nH2O
n este.2 + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O
CxHyO6 + O2→ CO2 + H2O
nCB.6 + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O
mCB+ mO2 = mCO2 + mH2O
1
CB
n
k
với k là tổng số lk π
CxHyO6 + (k-3) H2→
CxHyO6 + (k-3) Br2→ n Br2 n H2 n CB(k3)
3 Cacbohidrat Pứ lên men: C H O6 12 6enzim2C H OH2 5 2CO2
6 12 6 AgNO 2
Pứ cháy của hh gluco, saccarozo, Tinh bột, xen
nO2 = nCO2
mhh + mO2 = mCO2 + mH2O
4 Amin RNH2 + HCl → RNH3Cl
Amin no đơn chức CnH2n+3N
mRNH2 + mHCl = m Muối
nN = nHCl Phản ứng cháy:
n
C H N O nCO H O N
; 2
C
so C
H n n
min
1,5
a
và
2
2
H O
n
5 Amino axit H2N-R-COOH +HCl→ClH3N-R-COOH
(H2N)a-R-COOH +aHCl→(ClH3N)a-R-COOH
m Aminoaxit + mHCl = m Muối nHCl = nN
H2N-R-COOH + NaOH→H2N-R-COONa+ H2O
H2N-R-(COOH)b + bNaOH→H2N-R-(COONa)b+
H2O
m Aminoaxit + mNaOH = m Muối+mH2O
nNaOH = nCOOH
(H2N)a-R-(COOH)b + HCl→ dung dịch Y Amino axit X
ddY + c mol NaOH → dd Z, mZ = ?
Σn axit = Σ n bazo nAminoaxit b + nHCl = nNaOH mA.A X + mHCl +mNaOH=mZ+ mH2O (H2N)a-R-(COOH)b + NaOH→ dung dịch Y
Amino axit X ddY + c mol HCl → dd Z, mZ = ?
Σn axit = Σ n bazo nAminoaxit a + nNaOH = nHCl mA.A X + mHCl +mNaOH=mZ+ mH2O
6 Peptit n-peptit + nHCl+ (n-1)H2O → Muối Dùng định luật bảo toàn khối lượng để
tính n-peptit + n NaOH → Muối + H2O
7 Đại cương
kim loại
Tác dụng
axit
Kim loại + HCl→Muối + H2
(trừ Pb, Cu, Ag, Hg, Au, Pt không tác dụng)
mMuoi clorua= mKL + 71.nH2
Kim loại + H2SO4→Muối + H2
(trừ Pb, Cu, Ag, Hg, Au, Pt không tác dụng)
mMuoi sunfat= mKL + 96.nH2
Kim loại + H2SO4 đặc →Muối + SO2 + H2O (trừ Au, Pt không tác dụng)
mMuoi sunfat= mKL + 96.nSO2
nH2SO4 = 2nSO2 ; nSO4 tạo muối = nSO2
Kim loại + HNO3 →Muối + N2/N2O/NO/NO2 +
H2O (trừ Au, Pt không tác dụng)
mMuoi nitrat= mKL + 62.α.nkhí
α = (5 – số oxi hóa của N trong khí) nHNO3 = 2nNO2 ; nNO3 tạo muối = nNO2
Nếu có NH4NO3 thì :
mMuoi nitrat= mKL + 62.α.n nhận+mNH NO
Trang 2Tác dụng
oxi sau đó
cho hh tác
dụng axit
Kim loại + O2 → hh oxit X
2
Oxit KL
mMuối = moxit X + mHCl – mH2O Kim loại + O2 → hh oxit X
Hh oxit X + H2SO4→ hh muối Y
2 4
16
Oxit KL
mMuối = moxit X + mH2SO4 – mH2O Tác dụng
hh axit
Hh kim loại + hh ( HCl + H2SO4 loãng )→ hh muối
Y
mMuoi = mKL + mCl + mSO4
= mKL + 35,5nHCl + 96nH2SO4 Tác dụng
muối
Nếu hh kim
loại td muối
thì dùng qui
tắc α xét
thứ tự pứ
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu 56x x x 64x Nếu đề cho nFe và nCuSO4 thì phải xem:
Sau pứ thu được kim loại Cu hoặc Cu và Fe dư
Khối lượng tăng = 64x – 56x = 8x
mol= x = 64 56
de cho m m M
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag 64x 2x x 216x
Khối lượng tăng = 216x – 64x = 152x
mol= x = 216 64
de cho m m M
8
Kim loại
tan trong
nước
M + H2O → MOH + H2
M2Ox + H2O → M(OH)x
mdd sau pư = mKL + mH2O -mH2
mdd sau pư = moxit + mH2O Vdd sau pứ = VH2O
Hh( Na , Al) cho vào H2O thì
Na
n
n
: Al tan hết và nNa.1 + nAl.3= 2nH2
1
Al Na
n
n
thì Al dư lúc đó 4nNa = 2nH2
Hh( Ba , Al) cho vào H2O thì
Ba
n
n
: Al tan hết; 2
Al Ba
n
n
thì Al dư
9 Pứ nhiệt
nhôm
Al + FexOy → Al2O3 + Fe
Hh sau pứ tác dụng NaOH có H2 bay ra suy ra Al
dư
Hh sau pứ tác dụng axit tạo n1 mol H2; tác dụng bazo tạo n2 mol H2
Thì nAl dư = n2/ 1,5 , nFe = n1 – n2 suy ra nFexOy bằng bảo toàn ngto Fe Rồi tính theo yêu cầu đề bài
10 Bài toán
cho từ từ
HCl vào dd
Na2CO3 và
NaHCO3
Ban đầu không có khí, HCl dư mới có khí
Na2CO3 + HCl→ NaHCO3 + NaCl NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
2
2
CO
Bài toán
cho hh
Na2CO3 và
NaHCO3
vào dd HCl
Có khí bay ra từ đầu:
Na2CO3 + 2HCl→ 2NaCl + CO2 + H2O (1) NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O(2)
Gọi x là nHCl pứ (1); y là nHCl pứ (2)
Thì x+ y = nHCl và
2 3 3 2
Na CO NaHCO
n x
y n
Từ đó nCO2 = x/2 + y
Trang 311 Bài toán
CO2 tác
dụng OH
2
(1)
OH CO CO H O
Nếu sau pứ cho tác dụng Ba(OH)2, Ca(OH)2 thu kết tủa
Bài toán cho CO2 vào nước vôi trong Ca(OH)2
↓max khi nCO2=nCa(OH)2
↓min khi nCO2=2nCa(OH)2
2
OH CO
n T n
khi đó
2
2
2 3
3
CO n n n T
HCO n n n
2
1: (1) & 2 : (2)
12 Bài toán
Al3+ tác
dụng OH
-3
3 3
2 2
Al OH Al OH
OH Al
n T n
khi đó
3 : (1)
3
OH
n
T pt n
; ↓max khi nOH
-=3nAl3+
T pt n : ↓max khi nOH
-=4nAl3+
3
3 T 4 :n4n Al n OH
Lý thuyết cần nhớ
13 Lưu ý Thu khí dời nước dùng cho O2, CO2, N2, H2
Thu khí úp bình dùng cho H2 , NH3, CH4
Thu khí ngửa bình dùng cho khí O2,Cl2, CO2,
SO2…
Chiết chất lỏng dùng cho 2 chất lỏng có
độ tan khác nhau Chưng cất chất lỏng dùng cho 2 chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau
14 Hóa môi
trường
Mất màu dd Brom: SO2, H2S, C2H2, C2H4 Tác dụng ddAgNO3/NH3: C2H2 tạo ↓vàng
RCHO tạo Ag↓ tr Gây hiệu ứng nhà kính CO2, CH4 Mưa axit SO2, NO2
Xử lý chất thải dùng nước vôi dư Ca(OH)2
15 Ba(HCO3)2 Phản ứng với những chất chứa ion:
3 ;S 3 ;S 4 ; 4 ; P 4 ; ;
Tạo kết tủa với những chất chứa ion:
3 ;S 3 ;S 4 ; 4 ; P 4 ;
Vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa với H2SO4
và muối HSO4
-15 Sơ đồ thí
nghiệm
Al4C3 + 12H2O→ 4Al(OH)3 + 3CH4↑ CaC2 + 2H2O→ Ca(OH)2 + C2H2↑ CH3 COONa + NaOH
0 ,
CaO t c
CH4 + Na2CO3
16 Điều kiện Cùng tồn tại là các chất không được phản ứng với nhau
Các ion không được kết hợp tạo ↓,↑, H2O,HF…
Đk phản ứng xảy ra là sản phẩm phải có chất kết tủa or bay hơi or H2O, HF đli yếu
17 Chú ý 1-FeCl2 + AgNO3 tạo 2 kết tủa là AgCl và Ag
2-Fe(NO3)2 + HCl có giải phóng khí NO và Fe3+ 16-Giảm mùi tanh của cá ta dùng giấm ăn 3-FeCl3 + H2S sẽ tạo kết tủa S màu vàng 17-Giảm đau nhức khi bị kiến đốt ta
dùng vôi tôi 4-S không thể oxi hóa Fe lên Fe3+ 18.Na-K dùng làm chất trao đổi nhiệt
trong lò phản ứng hạt nhân 5-Nung hợp chất sắt trong không khí sẽ tạo Fe2O3 19-Cs chế tạo tế bào quang điện 6-hhFe2O3, Cu, Al sẽ tan hoàn toàn trong HCl dư (
nFe2O3 ≥ nCu)
20-Muối Na2CO3 là nguyên liệu trong CN sản xuất thủy tinh, xà phòng, giấy, dệt, chất tẩy rửa
7-amino axit ( glyxin, alanin, valin, lysin, a.glutamic) không tác dụng Cu(OH)2 21-Dd Na2CO3 dùng tẩy sạch vết mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn, tráng kim
loại
8-Protein bị đông tụ khi đun nóng và khi ngâm trong dd NaCl bão hòa
22-NaHCO3 dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khát…
Trang 49-CaCO3 trong CN sx xi măng,thủy tinh,gang, thép, xoda, vôi, cao su
23-Be làm chất phụ gia chế tạo hợp kim
có tình đàn hồi cao, bền chắc, không bị
ăn mòn
10-CaO là nguyên liệu sx vật liệu xây dựng, chất tẩy trắng, sát trùng( clorua vôi)
24-Mg dùng chế tạo hợp kim cứng, nhẹ, bền dùng chế tạo máy bay, tên lửa, ô tô…ngoài ra còn dùng tổng hợp nhiều chất hữu cơ Trộn với chất oxi hóa chế tạo chất chiếu sáng ban đêm
11-Ca(OH)2là chất làm khô, sx canxi cacbua CaC2, Khử chua cho đất trồng trọt, dùng điều chế NaOH trong PTN, thuốc thử nhận biết
cacbondioxit 12-CaSO4.H2O Thạch cao nung dùng đúc tượng,
bó bột, trang trí nội thất, phấn viết bảng
Thạch cao sống dùng sx xi măng
25-Ca dùng làm chất khử tách O, S ra khỏi thép, làm khô một số chất hữu cơ
13-Al làm vật liệu chế tạo mày bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ
Trang trí nội thất, thiết bị trao đổi nhiệt, đun nấu Chế tạo hỗn hợp tecmit( hh bột Al và Fe2O3) để hàn gắn đường ray
26-CrO3 chất rắn màu đỏ thẫm, có tính oxi hóa rất mạnh
Một số chất như S, P, C, NH3,C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
CrO3 là một oxit axit, tác dụng với nước tạo hỗn hợp 2 axit, 2 axit này không tách rời ở dạng tự do
14-Phèn chua: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Phèn chua dùng trong ngành thuộc da,Công nghiệp giấy( làm giấy không thấm nước)
Chất cầm màu trong CN dệt vải và chất làm trong nước đục
27-Muối cromat CrO42 có màu vàng, bền trong mt bazo
Muối đicromat Cr O2 72có màu da cam, bền trong mt axit
15-Boxit: Al2O3.2H2O nguyên liệu sx nhôm Emeri: Al2O3 dạng khan dùng làm đá mài Corindon ( tinh thể Al2O3) ngọc thạch rất cứng
Rubi (ngọc màu đỏ) Al2O3 có lẫn Cr2O3 Saphia ( ngọc màu xanh) Al2O3 có lẫn TiO2 và Fe3O4
28- Cho axit vào muối cromat CrO42 từ màu vàng chuyển sang da cam
29- Cho bazo vào đicromat Cr O2 72từ màu da cam chuyển sang vàng
Đá vôi, đá hoa,đá phấn: CaCO3 Boxit: Al2O3.nH2O Quặng đôlômit CaCO3.MgCO3 ( Đá bạch vân) Criolit: Na3AlF6 hay AlF3.3NaF
Apatit: Ca5F(PO4)3 hay 3Ca3(PO4)2.CaF2 Mica: K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O Photphorit: Ca3(PO4)2 Corindon ( tinh thể Al2O3) Cacnalit: KCl.MgCl2.6H2O Rubi, Saphia…
Hematit đỏ: Fe2O3 khan Sivinit: KCl.NaCl
Hematit nâu (limonit): Fe2O3.nH2O Cacnalit: KCl.MgCl2.6H2O Mahetit: Fe3O4
Pirit: FeS2 (không dùng qặng này để điều chế
Fe vì chứa nhiều lưu huỳnh, dùng để điều chế H2SO4)
Pirit đồng : CuFeS 2
Phân Urê:CO(NH2)2 chứa 46.67%N Phân lân tự nhiên Ca3(PO4)2
Phân amoni nitrat NH4NO3(đạm 2 lá) Phân supe phôphat kép Ca(H2PO4)2
Phân amoni clorua NH4Cl Phân supe phôphat đơn Ca(H 2 PO 4 ) 2 và CaSO 4
Phân amoni sunfat (NH4)SO4(đạm 1 lá) Phân kali ( chứa K)
Trang 5Phân đạm khi bón làm chua đất Độ dinh dưỡng % K2O
Chủ yếu là KCl và K2CO3, K2SO4
PHÂN PHỨC HỢP:
được tổng hợp trực tiếp bằng tương tác hóa học Phân NPK, chứa {NH4NO3, (NH4)2HPO4 và KCl}
Phân amophot, chứa {NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4}
PHÂN HỖN HỢP
Phân hỗn hợp: chứa 3 nguyên tố N,P,K
=>gọi là phân NPK Phân NPK là hỗn hợp của các muối: (NH 4 ) 2 HPO 4 và KNO 3
GV BIÊN SOẠN: LÊ THỊ TUYỀN 0909 836583