1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp các Công thức lượng giác cơ bản công thức toán cơ bản 10+11

3 915 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 294,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu gồm những công thức cơ bản nhất để học sinh 10, 11, 12 và ôn thi đại học ôn tập làm bài thi dễ dàng phù hợp với cách ra đề mới tài liệu là phai word nên giáo viên dễ dàng chỉnh sửa theo hướng dạy của mình

Trang 1

TỔNG HỢP CÔNG THỨC C.THUÝ.01689360915

I.CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

1.Công thức LG cơ bản

 Sin 2 x+ Cos 2 x=1

2 2

cosx 1 sin x

sinx 1 cos x

 

 

 tanx=sinx

cos x, cotx=

cos x sinx

 tanx.cotx=1

t anx , cot x

cot x t anx

 1+tan 2 x= 12

cos x

2

2

1

cos x 1 cos x

1 tan x



 1+Cot 2 x= 12

sin x

2

2

1

sin x 1 sin x

1 cot x



 Sin 4 x+Cos 4 x=1-2Sin 2 x.Cos 2 x

=

2 Sin (2x) 3 Cos4x

1

 Sin 6 x+Cos 6 x= 1- 3 Sin 2 x.Cos 2 x

 Sinx+Cosx= 2Sin x

4

= 2Cos x

4

 Sinx-Cosx= 2Sin x

4

= - 2Cos x

4

2.Công thức nhân đôi

Sin2x=2.Sinx.Cosx

Cos2x=Cos x Sin x2  2

2Cos x 1 1 2Sin x2    2

tan2x= 2 tan x2

1 tan x

cot2x=

2

cot x 1

2cot x

3.Công thức nhân ba

Sin3x = 3.Sinx- 4Sin 3 x

Cos3x = 4Cos 3 x-3Cosx

tan3x=

3 2

3tan x tan x

1 3tan x

4 Công thức hạ bậc

2

2

2

3

3

1 Cos2x Sin x

2

1 Cos2x Cos x

2

1 Cos2x tan x

1 Cos2x 3Sinx Sin3x Sin x

4 3Cosx Cos3x Cos x

4

3 3Sinx Sin3x tan x

3Cosx Cos3x

5.Công thức cộng

Cos(a+b) = Cosa.Cosb -Sina.Sinb Cos(a-b) = Cosa.Cosb + Sina.Sinb Sin(a+b) = Sina.Cosb + Cosa.Sinb Sin(a-b) = Sina.Cosb - Cosa.Sinb Tan(a+b)= t ana tan b

1 t ana.tan b

Tan(a-b)= t ana- tan b

1 t ana.tan b

6.Công thức biến đổi tổng thành tích

Cosa Cosb 2Cos Cos

a b a b Cosa Cosb 2Sin Sin

Sina Sinb 2Sin Cos

a b a b Sina Sinb 2Cos Sin

Sin(a b)

t ana tan b

Cosa.Cosb Sin(a b)

t ana- tan b

Cosa.Cosb Sin(a b) cota cot b

Sina.Sinb Sin cota-cot b

 (a b) Sina.Sinb

7 Công thức biến đổi tích thành tổng

1 Cosa.Cosb Cos a b Cos a b

2 1 Sina.Sinb Cos a b Cos a b

2 1 Sina.Cosb Sin a b Sin a b

2 1 Cosa.Sinb Sin a b Sin a b

2

     

     

     

     

II.GTLG CỦA CÁC GÓC CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT 1.Góc đối : a và - a

Cos(-a) = Cosa Sin(-a) = -Sina Tan(-a) = -tana Cot(-a) = -cota

2.Góc bù: a và   a

Sin(  a)=Sina Cos(  a) = -Cosa Tan(  a) = - tana Cot(  a) = -cota

3 Góc phụ: a và a

2

Sin( a 2

 ) = Cosa

Cos( a 2

 ) = Sina

Tan( a 2

 ) = cota

Cot( a 2

 ) = tana

4.Góc hơn kém: a và a

Sin( a) = -Sina

Cos( a) = -Cosa Tan( a) = tana Cot( a) = cota

5.Góc hơn kém

2

: a và a

2

Sin( a 2

 ) = Cosa

Cos( a 2

 ) = - Sina

Tan( a 2

 ) = - cot a

Cot( a 2

 ) = - tana

6.Cung hơn kém n.

Sin(a+k2) = Sina Cos(a+k2) = Cosa Tan(a+k ) = tana Cot(a+k ) = Cota

* Cos đối, Sin bù, Phụ chéo, tan Cot hơn kém pi, Sin hơn kém pi/

2, Cos Sin k2pi bỏ, Tan cot kpi bỏ

Trang 2

TỔNG HỢP CÔNG THỨC C.THUÝ.01689360915

III.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG

GIÁC

1.Phương trình lượng giác cơ bản

u v k2 Sinu Sinv

u v k2 Cosu Cosv

u v k2 tan u tan v u v k

cot u cot v u v k

  

      

  

Các phương trình đặc biệt

2 Cosu 1 u k2

Sinu 0 u k

2

2 tan u 0 u k

tan u 1 u k

4

4 cot u 0 u k

2 cot u 1 u k

4

4

    

    

   

    

   

    

    

    

    

    

2.Pt bậc hai đối với 1 hàm LG

 a.Cos x b.Cosx c 02   

Đặt t=Cosx   1 t 1

 a.Sin x b.Sinx c 02   

Đặt t=Sinx   1 t 1

 a.tan x b.tan x c 02   

Đặt t=tanx x k

2

  

 a.cot x b.cot x c 02   

Đặt t=cotx x k 

3.Pt bậc nhất đối với Sin và Cos

a.Sinu+bCosu = c

+ a2b2 c2  pt vô nghiệm

+a2b2 c2 chia cả 2 vế cho

2 2

a b

4.Pt đẳng cấp

a.Sin 2 x+b.Sinx.Cosx+c.Cos 2 x=d C1: + xét Cosx=0

+ xét Cosx0: chia cả hai vế cho Cos 2 x

C2: a. 1 Cos2x

2

Sin2x

c 1 Cos2x

2

Rồi giải pt bậc nhất đối với Sin2x và Cos2x

5 Pt đối xứng

D1: a(Sinx+Cosx)+bSinx.Cosx+c=0 Đặt t=Sinx+Cosx= 2Sin x

4

Điều kiện: 2 t  2

 Sinx.Cosx=

2

t 1 2

D2:

a(Sinx-Cosx)+bSinx.Cosx+c=0 Đặt t=Sinx-Cosx= 2Sin x

4

Điều kiện: 2 t  2

 Sinx.Cosx=

2

1 t 2

IV.CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

1.Định lý Cosin

a 2 = b 2 + c 2 – 2bc.CosA

b 2 = a 2 + c 2 – 2ac.CosB

c 2 = a 2 + b 2 – 2ba.CosC

2.Định lý Sin

2R SinA SinB SinC 

3.Độ dài đường trung tuyến

2 a

m

4.Diện tích tam giác

S=1 a 1 a.h b.cSinA p.r

= abc

p.(p a).(p b).(p c) 4R

5.Hệ thức trong tam giác vuông

a 2 =b 2 +c 2 , b 2 =b’.a , c 2 = c’.a h.a = b.c , 12 12 12

h b c

6.Hệ thức về phân giác AD của

ABC

DB AB

DCAC

*Chú ý:

1 Sinx 1, 1 Cosx 1

t anx, cot x

2 2

1 Sin2x Sinx Cosx tan x Cot x t anx Cotx 2

V.Hằng đẳng thức :

2 2

2

2 2

2 2

a b a 2ab b

a b (a b).(a b)

a b a 3a b 3ab b

a b a 3a b 3ab b

a b a b a ab b

a b a b a ab b

a b a b a b

(a b) a b 4ab

VI.BẢNG XÁC ĐỊNH DẤU CỦA CÁC GTLG

0-90

-VII.BẢNG GTLG CỦA CÁC GÓC ĐẶC BIỆT

Sinx Cosx Tanx cotx

6

2

3 2

1 3

3

4

2

2 2

3

2

1 2

3 2

2 3

-1 2

3

3 4

2

2 2

5 6

2

3 2

3

 - 3

Chú ý:  1800

Trang 3

TỔNG HỢP CÔNG THỨC C.THUÝ.01689360915

Ngày đăng: 19/08/2016, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w