1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Một số công thức toán cơ bản

4 343 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 426 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đạo hàm Nguyên hàm.

Trang 1

 Đạo hàm

 Nguyên hàm

Trang 2

 Nhị thức Newton

 Công thức Vectơ

Trong không gian với hệ trục Oxyz cho

a  = ( a1; a2; a3)

b  = ( b1; b2; b3) và kR

1. a  ± b  = ( a1 ± b1; a2 ± b2; a3 ± b3)

2. k a  = ( ka1; ka2; ka3)

3. ab  = a1b1 + a2b2 + a3b3

4. a  = a12 + a22 + a32

Tích có hướng của hai vectơ ab  là



=

2 1

2 1 1 3

1 3 3 2

3

,

b b

a

a b b

a

a b b

a a b

a  

6. [ ]a  , b  = ab  sin( )a  , b

Trang 3



=

=

=

=

3 3

2 2

1 1

b a

b a

b

a b

a  

8. a cùng phương b  ⇔ [ ] a  , b  = 0 

9. a  ⊥ [ ] a  , b  hay b  ⊥ [ ] a  , b

10. a , b  , c  đồng phẳng ⇔ [ ] a  , bc  = 0

11. a  ⊥ b  ⇔ a1b1 + a2b2 + a3b3 = 0

 Tọa độ điểm

Trong không gian Oxyz cho

( xA yA zA)

A ; ; B ( xB; yB; zB)

( xB xA yB yA zB zA)

A B A

B A

x

 Diện tích hình phẳng

1 Tam giác thường:

a) S = 1

ah

2

b) S = p(p a)(p b)(p c) − − − (Công thức Hê-rông)

c) S = pr (r : bán kính đường tròn nội tiếp tam giác)

2 Tam giác đều cạnh a:

a) Đường cao: h = a 3

2 ; b) S =

2

a 3 4

3 Tam giác vuông:

a) S = 1

2ab (a, b là 2 cạnh góc vuông)

b) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của cạnh huyền

4 Tam giác vuông cân (nửa hình vuông):

a) S = 1

2a

2 (2 cạnh góc vuông bằng nhau)

b) Cạnh huyền bằng a 2

Trang 4

5 Tam giác cân:

S = 1

ah

2 (h: đường cao; a: cạnh đáy)

7 Hình chữ nhật: S = ab (a, b là các kích thước)

8 Hình thoi: S = 1

2d1.d2 (d1, d2 là 2 đường chéo)

9 Hình vuông:

a) S = a2 b) Đường chéo bằng a 2

10 Hình bình hành:

S = ah (h: đường cao; a: cạnh đáy)

11 Đường tròn:

a) C = 2πR (R: bán kính đường tròn)

b) S = πR2 (R: bán kính đường tròn)

Ngày đăng: 13/04/2015, 08:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w