1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu vao 10 So 59

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 110,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Lập phương trình đường thẳng d’, biết đường thẳng d’ đi qua điểm M–3; –1 và song song với đường thẳng d.. Với giá trị nào của m thì phương trình * có hai nghiệm..[r]

Trang 1

MÃ KÍ HIỆU

ĐỀ SỐ 59

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

Năm học: 2015–2016 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút

( Đề thi gồm 2 trang)

Phần I (2,0 điểm) Trắc nghiệm khách quan.

Hãy ghi lại chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm của em.

Câu 1: Biểu thức

3 6x 3

 có nghĩa khi:

A

1 x

2

1 x 2

1 x 2

1 x 2

Câu 2: Hàm số bậc nhất y = (m – 5)x nghịch biến trên R khi:

A m < 5; B m > 5; C m 5 ; D m  5

Câu 3: Phương trình của đường thẳng song song với đường thẳng y = 3 – x và cắt

trục tung tại điểm có tung độ bằng – 2 là:

A y = – 2 + x; B y = – 3 – x; C y = – x – 2; D y = – x – 1

Câu 4: Phương trình x2 + 3x + 2 = 0 có nghiệm là:

A x = 1; x = 2; B x = –1; C x = 3 ; D x = –1; x = –2

Câu 5: Cho hai điểm A và B nằm trên đường tròn (O; R) sao cho cung AB có số đo

bằng 1200 Số đo AOB bằng:

A 1800; B 600; C 2400; D 1200

Câu 6: Cho hai đường tròn (O;1,5 cm) và đường tròn (I; r cm) với OI = 5 cm Giá trị

của r để hai đường tròn (O) và (I) cắt nhau là:

A r < 3 cm; B 3,5 cm < r < 6,5 cm;

C r > 5 cm; D 1,5cm < r < 5 cm;

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H  BC) Biết AC = 24 mm,

ABC 600 Độ dài đoạn AH bằng:

A 12 mm; B 6 3 mm; C 8 3 mm; D 12 3 mm

Câu 8: Hình nón có chiều cao bằng 12 cm và đường sinh bằng 13 cm Diện tích xung

quanh của hình nón bằng:

Trang 2

A 60 (cm2 ); B 65(cm2); C 130 (cm2); D 156 (cm2).

Phần II (8,0 điểm) Tự luận.

Câu 1: (2,0 điểm)

1 Thực hiện phép tính:

a) A = 5 2 5 2 5 3 80

5

b) B = 7 2 6  7 2 6

2 Cho hàm số y = x + 4 (d)

a) Vẽ đồ thị hàm số (d) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Lập phương trình đường thẳng (d’), biết đường thẳng (d’) đi qua điểm

M(–3; –1) và song song với đường thẳng (d)

Câu 2 (2,0 điểm).

1 Cho phương trình: x2 – mx + 1 = 0 (*), m là tham số, x là ẩn

a) Giải phương trình (*) với m = 3

b) Với giá trị nào của m thì phương trình (*) có hai nghiệm

2 Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 130 km và gặp nhau sau hai giờ Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng xe đi từ B có vận tốc lớn hơn xe đi từ A là 5 km/h

Câu 3 (3,0 điểm)

Cho M là trung điểm cạnh BC của tam giác ABC biết MAB BCA

a) Chứng minh hai tam giác ABM và CBA đồng dạng

b) Chứng tỏ BC2 = 2 AB2

c) Đường thẳng BA có phải là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác MAC không? d) Phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại I, phân giác của góc AMB cắt cạnh AB tại J Chứng minh IJ song song với AC

Câu 4 (1,0 điểm)

Cho x > y và xy = 1 Chứng minh rằng

2 2

x y

–––––––––– Hết ––––––––

Trang 3

MÃ KÍ HIỆU

ĐỀ SỐ 59

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 ĐẠI TRÀ

Năm học 2015 – 2016

MÔN: TOÁN

(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)

Phần I (2 điểm) Trắc nghiệm khách quan.

Chú ý:

– Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

– Điểm bài thi theo thang điểm 10

Phần II (8,0 điểm) Tự luận.

Câu1

(2 điểm)

1 (1đ)

a ) A = 5 2 5 2 5 3 80

5

=

5( 5 2)

5

= 5 2 2 5 3 4 5   

= 1 3 5

0,25 0,25

0,25 0,25

2.(1đ)

a) Vẽ đồ thị hàm số y = x + 4 (d) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

Cho x = 0 => y = 4, ta được điểm A(0; 4)

Cho y = 0 => x = – 4, ta được điểm B(– 4; 0)

Vẽ đường thẳng qua hai điểm A và B ta được đồ thị hàm số

y = x + 4

0,25 0,25

b) Gọi phương trình tổng quát của đồ thị hàm số (d’) là

y = a.x + b

Vì đường thẳng (d’) song song với đường thẳng (d)

nên ta có: a = 1; b 4

Vì đường thẳng (d’) đi qua điểm M(–3;–1) nên ta có:

–3.a + b = – 1  –3.1 + b = – 1  b = 2 (thoả mãn b 4)

Vậy phương trình của đường thẳng (d’) là: y = x + 2

0,25

0,25

1 (1đ)

Trang 4

Câu 2

(2 điểm)

Xét phương trình x2 Ờ mx + 1 = 0 (*), m là tham số, x là ẩn

a) Với m = 3 ta có phương trình x2 Ờ 3x + 1 = 0

Ta có   ( 3)2  4.1.1 9 4 5  

Vì  0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

1

; 2

2

x  

0,25 0,25

b) Ta có a = 1 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm x , x1 2

0

 |m|  2  m  Ờ2 hoặc m  2

0,25

0,25

2.(1 đ)

+ Chọn ẩn và đặt đúng điều kiện cho ẩn + Lập được hệ phương trình

y x 5

x y 65

+ Giải đúng hệ được

x 30

y 35

+ Kiểm tra điều kiện và trả lời

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 3

(3 điểm) Vẽ hình đúng câu a cho 0,25 điểm

H O

J

B C

A

0,25

a) Chứng minh tam giác AMB đồng dạng tam giác CAB

Xét tam giác AMB và tam giác CAB có:

MAB = BCA (gt)

B chung

Suy ra: Tam giác AMB đồng dạng tam giác CAB (g.g)

0,25

0,25 b) Chứng minh BC2 = 2 AB2

Do tam giác AMB đồng dạng tam giác CAB (c/m trên) nên

2

Vì M là trung điểm cạnh BC (gt) nên

BC MB

2

Do đó

2

AB

hay BC2 = 2 AB2

0,25 0,25 0,25

c) Chứng minh BA là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác

AMC

Trang 5

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MAC Hạ OH vuông góc

với AM thì

AOM

2

Từ đó suy ra: OAH HAB 90 0 hay OAB 90 0 hay

Mà A  (O) nên BA là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác

AMC (theo dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến)

0,25

0,25 0,25

d) Chứng minh IJ // AC

Vì AI, MJ lần lượt là phân giác của góc BAC và góc AMB của các tam

giác ABC và AMB nên:

JB MB (**)

Mặt khác, tam giác AMB đồng dạng tam giác CAB (c/m trên) nên ta lại

có:

hay

MA MB AB MB (***)

Từ (*), (**), (***) ta có:

IB JB Vậy IJ // AC (theo định lí l Talet

đảo)

0,25 0,25

0,25

Câu 4

Cho x > y và xy = 1 Chứng minh rằng

2 2

x y

Giải Với x > y và xy = 1 ta có:

x y

2

x y

(Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho hai số không âm)

0,5

0,5

Ngày đăng: 18/10/2021, 06:56

w