1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tuan 30 HH9 Tiet 55

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Vận dụng các kiến thức đã học vào giải các dạng bài tập trong chương.. Thái độ: - Học tập nghiêm túc, tích cực.[r]

Trang 1

Mục Tiêu:

1 Kiến thức: - Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chương.

2 Kĩ năng: - Vận dụng các kiến thức đã học vào giải các dạng bài tập trong chương.

3 Thái độ: - Học tập nghiêm túc, tích cực.

II.

Chuẩn Bị:

- GV: SGK, thước thẳng, compa, êke

- HS: SGK, thước thẳng, compa, êke

III Phương Pháp:

- Vấn đáp, luyện tập thực hành, thảo luận nhóm

IV Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:(1’) 9A5: ………

9A6:…

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc ôn tập

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (13’)

GV lần lượt cho HS lên

bảng vẽ hình và trả lời các câu

hỏi trong bài từ câu a đến

câu e

GV: Thông qua các câu hỏi,

GV nhắc lại các tính chất,

kiến thức có liên quan

HS: Lên bảng vẽ hình và lần lượt trả lời

HS: Chú ý

Bài 89:

a) AOB sdAmB 60    0

b)

ACB sdAmB 60 30

c)

ABt sdAmB 60 30

d) ADB ACD 

Ngày soạn: 27/ 03 / 2016 Ngày dạy: 01 / 04 / 2016

Tuần: 30

Tiết: 55

ÔN TẬP CHƯƠNG III

Trang 2

e) AEB ACB 

Hoạt động 2: (12’)

GV: HD HS vẽ hình.

GV: ApB là cung nhỏ hay

cung lớn?

GV: Số đo cung lớn được

tính như thế nào?

GV: sđApB = ?

GV: Độ dài cung tròn được

tính theo công thức nào?

GV: Với ApB thì n = ?

GV: Với AqB thì n = ?

GV: Cho HS tính

GV: Diện tích hình quạt

tròn tính theo công thức nào?

Hoạt động 3: (15’)

GV vẽ hình.

GV: Viết công thức tính

diện tích hình vành khăn

GV: Phần diện tích này có

góc ở tâm AOB là bao nhiêu?

GV: S’ = ?

GV: Phần diện tích S được

tính như thế nào?

HS chú ý theo dõi

HS: ApB là cung lớn

HS: Số đo cung lớn bằng

3600 – số đo cung nhỏ

HS: sdApB 360  0 sdAqB

HS:

.R.n l

180

HS: n = 2850

HS: n = 750 HS: Tính và trả lời

HS:

l.R S 2

HS: Đọc đề và chú ý

HS: S = (R2 – r2)

HS trả lời 800

HS: S’ = S

80 360 HS: Diện tích hình vuông

có cạnh là 3 cm trừ đi diện tích của 4 hình quạt tròn bằng nhau

có bán kính là 1,5 cm

Bài 91:

a) Ta có: sdApB 360  0 sdAqB

= 3600 AOB 360  0 750 2850 b) Áp dụng công thức:

1 1

.R.n 2.75 5 l

180 180 6

cm 2

2

.R.n 2.285 19 l

cm

c) Ta có:

1 OBqA

l R 5 2 5

cm2

Bài 92:

a) Ta có: S = (R2 – r2)

S = (1,52 – 12) = 1,25 cm 2

b) S’ = S

80

360 = 1,25

2

9 =

5 18

cm 2

c) S = 32 – 4

1

4 .1,52

S = 9 – 2,25 cm 2

4 Củng Cố: (3’)

- GV nhắc lại cách giải của các dạng toán trên.

5 Hướng Dẫn Về Nhà: (1’)

- Về nhà học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập 93, 94

- Tiết sau tiếp tục ôn tập

6 Rút Kinh Nghiệm:

Trang 3

………

………

………

Ngày đăng: 17/10/2021, 07:22

w