1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuan 26 DS9 Tiet 55

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 153,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Chú ý GV: Nhận xét, chốt ý HS: Thảo luận nhóm GV: Đưa ra bài tập và yêu Nhóm 1,3 làm câu a cầu HS thảo luận nhóm Nhóm 2,4 làm câu b Đại diện các nhóm trình bày và nhận xét lẫn nhau H[r]

Trang 1

Mục Tiêu:

1 Kiến thức: - HS hiểu công thức nghiệm thu gọn.

2 Kĩ năng: - HS vận dụng công thức nghiệm thu gọn vào giải phương trình bậc hai 3.Thái độ: - Tính nhanh nhẹn, tính cẩn thận, tính thực tiễn của toán học

II.

Chuẩn Bị:

GV: Thước thẳng, máy tính, máy chiếu HS: Thước thẳng, làm bài tập ở nhà, phiếu học tập, xem trước bài mới

III Phương Pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành, nhóm

IV.Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:(1’) 9A3: ……… 9A4: …

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

- Nêu các bước giải phương trình bậc hai ?

- Áp dụng: Giải phương trình sau:5x24x 1 0 

- 1HS lên bảng thực hiện, HS còn lại làm vào vở và nhận xét

- GV Trình chiếu kết quả và nhận xét chung

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (12’)

GV: Đối với phương trình

ax2 + bx + c = 0 (a0) Nếu b

là số chẵn, ta đặt b’ = b :2 khi

đó,  = ?

GV: Ta đặt ’ = b’2 – ac

thì ta có  = ?

GV: Cho HS làm ?1

Các em lần lượt thay  = 4

’ và b = 2.b’ vào công thức

nghiệm đã học và tìm ra công

thức nghiệm với ’

GV: Sửa sai và chốt lại

bằng công thức nghiệm thu

gọn

HS: Trả lời

 = b2 – 4ac

 =  

2 2b '  4ac

 = 4(b’2 – ac)

 = 4’

HS: Làm ?1 HS: Thay vào và thu gọn

sẽ tìm ra công thức

HS: Chú ý theo dõi và

nhắc lại công thức

1 Công thức nghiệm thu gọn:

PT: ax 2 + bx + c = 0 (a 0 ) (1)

Đặt: b = 2b’

Kí hiệu

 Nếu ’ > 0: phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:

' ' 1

b x

a

  

,

' ' 2

b x

a

  

 Nếu ’ = 0: phương trình (1) có một nghiệm kép:

1 2

b '

x x

a

 Nếu ’ < 0: phương trình (1) vô nghiệm

Ngày soạn: 24 / 02 / 2017 Ngày dạy: 27 / 02 / 2017

Tuần: 26

Tiết: 55

§5.CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

’ = b’2 – ac

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 2: (18’)

GV: Yêu cầu HS làm ?2

GV: Yêu cầu HS trả lời

miệng

GV: Em hãy chỉ ra các hệ

số của phương trình này

b’ = ?

GV: Hãy tính ’

GV: ’ > 0 thì em kết luận như thế nào về số nghiệm của phương trình? GV: Em hãy tìm hai nghiệm phân biệt đó GV: Nhận xét, chốt ý GV: Đưa ra bài tập và yêu cầu HS thảo luận nhóm GV: Trình bày kết quả trên màn chiếu Nhận xét chung, chốt ý GV: Đưa ra nội dung chú ý và hướng dẫn HS làm ?3b GV: Yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày GV: Trình chiếu kết quả và nhận xét HS: Làm ?2 HS: Thực hiện HS: a = 5; b = 4; c = –1 HS: b’ = 2 HS: ’ = b’2 – ac ’ = 22 – 5.(–1) ’ = 4 + 5 = 9 HS: Phương trình có hai nghiệm phân biệt: HS tìm hai nghiệm và trả lời HS: Chú ý HS: Thảo luận nhóm Nhóm 1,3 làm câu a

Nhóm 2,4 làm câu b Đại diện các nhóm trình bày và nhận xét lẫn nhau

HS chú ý

HS làm ?3 b làm theo hướng dẫn HS Trình bày HS chú ý 2 Áp dụng: ?2 : Giải phương trình: 5x24x 1 0  bẳng cách điền vào những chỗ trống Giải: Ta có: a = 5; b’ = 2; c = –1 ’ = b’2 – ac = 22 – 5.(–1) = 4 + 5 = 9>0 phương trình có hai nghiệm phân biệt: 1 b ' ' 2 3 1 x a 5 5         1 b ' ' 2 3 x 1 a 5         Bài tập: Dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình sau: a) 3x2 + 8x + 4= 0; b) x2 – 4x + 4 = 0 ?3: b:

4 Củng Cố: (5’) - GV yêu cầu Hs nhắc lại các bước giải một phương trình bậc 2 theo công thức nghiệm thu gọn trình chiếu bằng bản đồ tư duy 5 Hướng Dẫn Về Nhà: (2’) - Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải - Làm các bài tập 17, 18, 19 (sgk/ 49) - Tiết sau luyện Tập 6 Rút Kinh Nghiệm: ………

………

………

………

Ngày đăng: 02/11/2021, 19:09

w