1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 28,29-tiet 55 den 59

20 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUẽC TIEÂU *Nhụự kyừ caực ủieàu kieọn cuỷa  ủeồ phửụng trỡnh baọc hai moọt aồn voõ nghieọm, coự nghieọm keựp, coự 2 nghieọm phaõn bieọt.. Vaọn duùng coõng thửực nghieọm toồng quaựt vaứo

Trang 1

Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010

Tuaàn 28 – Ngaứy soaùn 07/3/2010

Tieỏt 54: COÂNG THệÙC NGHIEÄM CUÛA PHệễNG TRèNH BAÄC HAI

LUYEÄN TAÄP

I MUẽC TIEÂU

*Nhụự kyừ caực ủieàu kieọn cuỷa  ủeồ phửụng trỡnh baọc hai moọt aồn voõ nghieọm, coự nghieọm keựp, coự 2 nghieọm phaõn bieọt

*Cuungr coỏ reứn luyeọn kú naờng giaỷi pt baọc hai baống coõng thửực nghieọm Vaọn duùng coõng thửực nghieọm toồng quaựt vaứo giaỷi phửụng trỡnh baọc hai moọt caựch thaứnh thaùo

*Bieỏt linh hoaùt vụựi caực trửụứng hụùp phửụng trỡnh baọc hai ủaởc bieọt khoõng caàn duứng ủeỏn coõng thửực toồng quaựt

II CHUAÅN Bề

*GV : - Baỷng phuù ghi caực ủeà baứi vaứ ủaựp aựn cuỷa moọt soỏ baứi

* HS : - Thửụực keỷ vaứ maựy tớnh boỷ tuựi

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

1 Oồn ủũnh lụựp

2 Kieồm tra baứi cuừ

GV : Goùi 2 HS leõn baỷng

HS1 :

1) ẹieàn vaứo choó coự daỏu … ủeồ ủửụùc keỏt

luaọn ủuựng :

ẹoỏi vụựi phửụng trỡnh ax2 + bx + c = 0

(a  0) vaứ bieọt thửực  = b2 – 4ac :

* Neỏu …… thỡ phửụng trỡnh coự 2

nghieọm phaõn bieọt :

x1 = … ……….;

x2 = ………

* Neỏu  … thỡ phửụng trỡnh coự nghieọm

keựp : x1 = x2 = …

* Neỏu  … thỡ phửụng trỡnh voõ nghieọm

2)HS 2 Laứm baứi 15(b, d) trang 45

SGK

HS1 :

1) ẹieàn vaứo choó coự daỏu … ủeồ ủửụùc keỏt luaọn ủuựng :

0

 

     

0

b

2a

 

0

 

HS 2:

b)

2

2 2

a 5, b 2 10;c 2

40 40 0

  

do ủoự phửụng trỡnh coự nghieọm keựp d) 1,7x2 – 1,2x – 2,1 = 0

Trang 2

GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

GV nhận xét bổ sung

a = 1,7 ; b = -1,2 ; c = - 2,1

 = b2 – 4ac = (-1,2)2 – 4.(1,7).(-2,1)

= 1,44 + 14, 28 = 15,72 > 0

Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV cho HS làm bài tập 16 SGK trang

41, đay là dạng bài tập áp dụng công

thức nên GV gọi HS lên bảng giải, lớp

nhận xét bổ sung ( nếu cần)

Bài 21(b) trang 41 SBT

Giải phương trình

GV hướng dẫn HS cùng làm, vì hệ số

không đơn giản là một số mà là một

biểu thức số

Bài tập 16 SGK trang 41 a)2x2 -7x +3 = 0

a=2; b = -7; c =3

 = b2 – 4ac = (-7)2 – 4.2.3 = 25

Pt có hai nghiệm phân biệt

x1 =7 5 3

4



x2 =7 54 12

b) 6x2 + x + 5 = 0

a = 6 ; b = 1 ; c = 5

 = b2 – 4ac = 12 – 4.6.5 = -119 < 0

Do đó phương trình vô nghiệm c) 6x2 + x - 5 = 0

a = 6 ; b = 1 ; c = -5

 = b2 – 4ac = 12 – 4.6.(-5) = 121 > 0

Do đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt   11

1

2

x

    

Bài 21b, trang 41 SBT

Trang 3

Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010

Baứi 20b, SBT coự theồ giaỷi khoõng caàn

duứng coõng thửực nghieọm

Baứi 22 trang 41 SBT

( GV ủửa ủeà baứi leõn baỷng phuù )

Baứi taọp naứy y/c giaỷi phửụng trỡnh baống

ủoà thũ neõn vieọc veừ chớnh xaực ủoà thũ hai

h/s laứ raỏt caàn thieỏt do ủoự GV neõn cho

HS veừ vaứo giaỏy coự lửụựi oõ vuoõng keỷ saỹn

2

2

2

2

b 4ac

  

      Phửụng trỡnh coự 2 nghieọm phaõn bieọt

1

b x

2a

  

   

2

b x

2a

Baứi 20 SBT b) 4x2 + 4x +1 = 0

a = 4 ; b = 4 ; c = 1

 = b2 – 4ac = 16 – 16 = 0 Phửụng trỡnh coự nghieọm keựp :

d) -3x2 + 2x + 8 = 0 3x2 - 2x - 8 = 0

a = 3; b = -2 ; c = -8

 = b2 – 4ac = (-2)2 – 4 3.(-8)

= 100 > 0 Phửụng trỡnh coự 2 nghieọm phaõn bieọt 10

 

1

2

x

   

Baứi 22 trang 41 SBT

Trang 4

a) Vẽ đồ thị y = 2x2 ; y = -x + 3

Hai HS lên lập bảng toạ độ điểm, rồi

vẽ đồ thị hai hàm số

Cho x = 0 ta có y = 3 (0;3)

Cho y = 0 ta có x = 3  (3; 0)

Nối hai điểm trên ta được đồ thị h/s

y=-x+3

b) Hãy tìm hoành độ của mỗi giao

điểm của hai đồ thị

Hãy giải thích vì sao x1 = -1,5 là

nghiệm của phương trình (1) ?

Tương tự giải thích vì sao x2 = 1 là

nghiệm của phương trình (1) ?

c) Hãy giải phương trình bằng công

thức nghiệm ? So sánh với kết quả của

câu b (HS tự giải)

Nếu còn thời gian cho HS làm bài 25

SBT- nếu không GV HD h/s về nhà làm

bài

Bài 25: Đối với mỗi pt sau, hãy tìm

các giá trị của m để pt có nghiệm ; tính

nghiệm của pt theo m:

a mx2 – ( 2m-1) x +m+2 =0

b 3x2 –(4m+3) +2m2 -1 =0

yêu cầu h/s hoạt động nhóm

b 2 đồ thị cắt nhau tại A(-1,5 ; 4,5) và B(1 ; 2) Hoành độ điểm A là -1,5;

nó là nghiệm của pt vì:

2.(-1,5)2 +(-1,5)- 3 = 0

Bài 25:

a mx2 – ( 2m-1) x +m+2 =0 Đ/K : m 0

= (2m-1)2 -4m(m+2) = -12m+1

Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi  0

 -12m+10

 -12m-1

 m

12 1

Với m

12 1 và m 0 thì p/t 1 có

Trang 5

Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010

nghieọm

b 3x2 –(4m+3) +2m2 -1 =0 = (m+1)+ 4.3.4

= (m=1)2 +48 > 0

Vỡ > 0 vụựi moùi giaự trũ cuỷa m do ủoự pt(2) coự nghieọm vụựi moùi giaự trũ cuỷa m

Hửụựng daón hoùc vaứ laứm baứi taọp veà nhaứ

- Laứm baứi taọp 21, 23, 24 trang 41 SBT

- ẹoùc: Baứi ủoùc theõm

“ Giaỷi phửụng trỡnh baọc hai baống maựy tớnh boỷ tuựi”

Ruựt kinh nghieọm sau giụứ daùy:

………

………

………

………

………

………

Tuaàn 29- ngaứy soaùn 13/3/2010

Tieỏt 56: Thửùc haứnh giaỷi phửụng trỡnh baọc hai baống MT caàm tay

I MUẽC TIEÂU:

HS bieỏt sửỷ duùng MT caàm tay ủeồ tỡm nghieọm cuỷa caực phửụng trỡnh baọc hai II.CHUAÅ Bề CUÛA THAÀY VAỉ TROỉ: MTBT

III.TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY:

1 Oồn ủũnh lụựp:

2 Kieồm tra baứi cuừ:

Nhaộc laùi coõng thửực nghieọm cuỷa PT baọc hai, aựp duùng giaỷi pt:

a x2 -5x -7 = 0

b 2,345x2 +1,2345x -3,456 = 0 ( laứm troứn ủeỏn chửừ soỏ thaọp phaõn thửự ba)

GV goùi hai HS leõn giaỷi hai caõu cuỷa baứi taọp

Lụựp laứm baứi vaứo giaỏy nhaựp

Goùi HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn, GV ủaựnh giaự

3.Baứi mụựi:

Qua baứi taọùp caõu b ta thaỏy raốứng ủeồ giaỷi caực pt baọc hai khi heọ soỏ cuỷa noự laứ caực soỏ thaọp phaõn thỡ ta thaỏy duứng coõng thửực nghieọm ủeồ giaỷi thỡ hụi khoự khaờn, tuy nhieõn ta coứn coự moọt caựch khaực ủeồ tỡm ra nghieọm cuỷa pt

Trang 6

2 3

bậc hai nói chung mà không cần dùng công thức nghiệm mà lại nhanh, độ chính xác cao đó là dùng MTBT

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV thuyết trình cách sử dụng MTBT để

giải pt bậc hai, sau đó HD HS thực

hành một bài cụ thể

Ta ấn phím như sau MODE MODE

Chọn 1 (EQN) lúc này trên MT

hiển thị

Tiếp tục chọn chương trình bằng

cách trên phím Replay chọn phím

sang phải (  ), trên màn hình xuất

hiện Degree? ( chọn bậc mấy?)

Để giải pt bậc hai ta chọn ( 2 )

Khi đó ta hoàn thành chọn chương trình

giải pt bậc hai, tiếp theo ta nhập hệ số

theo y/c MT

GV hướng dẫn và cho HS thực hành

theo, sau đó cho HS thực hành theo

nhóm một số bài tập

Giải phương trình

a 1,8532x2 -3,21458x - 2,45971 = 0

b 3x2 – 2x 3 - 3 = 0

c 1,9815x2 + 6,8321x + 1,0581= 0

HS thảo luận theo nhóm bàn để thực

hành trong 10 phút sau đó GV yêu cầu

HS nêu kết quả, cả lớp đối chiếu và

1 Cách sử dụng MTBT để giải phương trình bậc hai:

ax 2 + bx + c = 0

Ta ấn phím như sau MODE MODE

1 (EQN) chọn phím sang phải (Replay

 ) chọn ( 2 ) Khi đó ta hoàn thành chọn chương trình giải pt bậc hai, tiếp theo ta nhập hệ số theo y/c MT

a? ( nhập hệ số a rồi ấn phím =) b? ( nhập hệ số b rồi ấn phím =) c? ( nhập hệ số c rồi ấn phím =) Khi đó xuất hiện kết quả x1 =

x2 =

VD: tìm nghiệm của pt:

2x2 – 6x + 4 = 0

Ta ấn phím như sau MODE MODE

1 (EQN) chọn phím sang phải (Replay

 ) chọn ( 2 ) (Nhập hệ số)

2 = -6 =

4 = Khi đó x1 = 2; x2 = 1

2 Bài tập áp dụng:

Giải phương trình

a 1,8532x2 -3,21458x - 2,45971 = 0 KQ: x1 = 2,309350782 ,

x2 = - 0,574740378

b 3x2 – 2x 3 - 3 = 0 KQ: x1 = 1,732050808

x2 = - 0,577350269

Trang 7

Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010 nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

a 1,8532x2 – 3,21458x – 2,45971 = 0

Ấn MODE 2 lần maứn hỡnh hiện

EQN 1 Ấn tiếp 1

Maứn hỡnh hiện Unknowns ?

2 3

Ấn tiếp (  ) maứn hỡnh hiện

Degree ? Ấn tiếp 2

Ấn tiếp 1,8532 =

( - ) 3,21458 =

( - ) 2, 45971 =

Ta ủược x1 = 2,309350782 ,

ấn tiếp = , ta đủược x2 = - 0,574740378

Chuự yự khi ủeà baứi y/c laứm troứn soỏ

nghieọm cuỷa pt thỡ ta choùn chửụng trỡnh

laứm troứn soỏ nhử sau: Ta aỏn phớm

MODE MODE MODE MODE

Xuaỏt hieọn Fix ( ủaõy laứ chửụng trỡnh laứm

troứn soỏ) ta choùn phớm soỏ (1)

Xuaỏt hieọn tieỏp Fix 1 9 ( choùn bao

nhieõu chửừ soỏ ụỷ phaàn thaọp phaõn?)

Ta caàn laỏy bao nhieõu chửừ soỏ ụỷ phaàn

thaọp phaõn thỡ choùn phớm soỏ ủoự treõn baứn

phớm

GV cho HS thửùc haứnh tỡm nghieọm cuỷa

pt baứi taọp (c) keỏt quaỷ laỏy ba chửừ soỏ ụỷ

phaàn thaọp phaõn

Neỏu ụỷ keỏt quaỷ coự xuaỏt hieọn chửừ Ri ụỷ goực

phaỷi maứn hỡnh thỡ ủoự khoõng phaỷi laứ

nghieọm cuỷa pt hay pt nghieọm vỡ keỏt quaỷ

naứy laứ nghieọm aỷo

c 1,9815x2 + 6,8321x + 1,0581= 0 KQ: x1 = - 0,16253357

x2 =- 3,285409907

Hửụựng daón hoùc vaứ laứm baứi taọp veà nhaứ

Choùn caực baứi taọp trong SGK vaứ SBT phaàn coõng thửực nghieọm ủeồ thửùc haứnh ủoỏi chieỏu keỏt quaỷ vụựi caựch giaỷi thoõng thửụứng

Baứi taọp: Giaỷi caực pt sau

Trang 8

1 -1,3242x2 + 5,4567x +1,2345 = 0

2 12,132x2 – 34,123x +11,1213 = 0

Chuẩn bị cho bài “ Công thức nghiệm thu gọn”

Rút kinh nghiêm sau giờ dạy:

Tiết 57: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

I.MỤC TIÊU

*Thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn

*Biết tìm b’ và biết tính  , x1 , x2 theo công thức nghiệm thu gọn

*Nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn

II CHUẨN BỊ

*GV : - Bảng phụ ghi hai bảng công thức nghiệm của phương trình bậc hai,

đề bài của bài tập

*HS : - Thước kẻ và máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Oån định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

GV : Nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 : Giải phương trình bằng cách

dùng công thức nghiệm :

3x2 + 8x + 4 = 0

Hai HS lên bảng kiểm tra

HS1 : Giải phương trình.

3x2 + 8x + 4 = 0

a = 3 ; b = 8 ; c = 4

 = b2 – 4ac = 82 – 4.3.4 = 64 – 48 = 16 > 0 Þ   4

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

1

2

8 4

2.3

 

 

HS2 : Giải phương trình.

Trang 9

Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010

GV : Cho HS nhaọn xeựt roài cho ủieồm

HS : Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

2

        Phửụng trỡnh coự 2 nghieọm phaõn bieọt:

1

2

x

 

3 Baứi mụựi

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung

GV : hửụựng daón HS xaõy dửùng coõng

thửực nghieọm thu goùn theo nhử taứi

lieọu SGK

GV : Cho phửụng trỡnh :

ax2 + bx +c = 0 (a  0)

coự b = 2b’

+ Haừy tớnh bieọt soỏ  theo b’

GV : Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng nhoựm

ủeồ ủieàn vaứo choó (…) cuỷa phieỏu hoùc

taọp

ủieàn vaứo choó (…) ủeồ ủửụùc keỏt quaỷ

ủuựng

* Neỏu ’ > 0 thỡ …

ị    '

Phửụng trỡnh coự …

1

b

x

2a

  

 2

x

1

2b ' 2 '

x

2a

  

x

1

x

 2

x

* Neỏu ’ = 0 …

Phửụng trỡnh coự …

1.Coõng thửực nghieọm thu goùn: Cho phửụng trỡnh :

ax2 + bx +c = 0 (a  0) coự b = 2b’

Ta coự:  = b2 – 4ac = (2b’) – 4ac = 4b’2 – 4ac = 4(b’2 – ac)

Ta ủaởt b’2 – ac =’ Thỡ : = 4’

* Neỏu ’ > 0 thỡ  > 0

ị  2  ' Phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt

b x

a

  

b x

a

* Neỏu ’ = 0 thỡ  = 0

Phửụng trỡnh coự nghieọm keựp

b

2a

*Neỏu ’ < 0 thỡ phửụng trỡnh voõ nghieọm

Trang 10

1 2

b

2a 2a

* Nếu ’ < 0 thì  …

Phương trình …

Bài làm của HS (dự định)

* Nếu ’ > 0 thì  > 0

Þ  2  '

Phương trình có hai nghiệm phân

biệt

1

b

x

2a

  

 2

2

b x

a

1

2b ' 2 '

x

2a

  

2b 2 x

2a

  

1

b

x

a

  

b x

a

* Nếu ’ = 0 thì  = 0

Phương trình có nghiệm kép

b

2a

* Nếu ’ < 0 thì  < 0

Phương trình vô nghiệm

Sau khi nhận xét bài các nhóm

xong GV đưa lên bảng phụ hai

bảng công thức nghiệm

GV : Yêu cầu so sánh các công

thức tương ứng để ghi nhớ

GV cho HS làm bài tập ?2 SGK

trang 48

Giải phương trình: 5x2 + 4x - 1 = 0

bằng cách điền vào chỗ trống

(GV đưa đề bài trang 48 lên bảng

phụ )

Sau đó GV hướng dẫn HS giải lại

phương trình

GV cho HS làm bài tập 17b SGK

bằng cách dùng công thức nghiệm

thu gọn

2 Aùp dụng:

Giải phương trình:

5x2 + 4x - 1 = 0

a = 5 ; b’ = 2 ; c = -1

’= 4 + 5 = 9 ;   ' 3 Nghiệm của phương trình :

x1 =  2 31

x2 =  2 3 

1 5

Bài tập 17b SGK Giải phương trình

Trang 11

Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010 Baứi taọp 17b SGK:Giaỷi phửụng trỡnh

2

   

 3x2 4 6x 4 0  

1

2

x

x

   

GV : Yeõu caàu HS so saựnh hai caựch

giaỷi ủeồ thaỏy ủửụùc coõng thửực nghieọm

thu goùn thuaọn lụùi hụn

GV : 2HS leõn baỷng laứm baứi ?3 trang

49 SGK

*Khi naứo ta neõn duứng coõng thửực

nghieọm thu goùn ?

Ta neõn duứng coõng thửực nghieọm thu

goùn khi phửụng trỡnh baọc hai coự b laứ

soỏ chaỹn hoaởc laứ boọi chaỹn cuỷa moọt

caờn, moọt bieồu thửực

2

   

 3x 2  4 6x 4 0  

1

2

x

x

   

?3a) Giaỷi phửụng trỡnh

3x2 + 8x + 4 = 0

Ta coự: a = 3 ; b’ = 4 ; c = 4

Nghieọm cuỷa phửụng trỡnh :

x1 =  4 23 32 ; x2 = 4 2 2

3

 



?3 b) Giaỷi phửụng trỡnh.

2

a 7;b' 3 2;c 2.

  

Nghieọm cuỷa phửụng trỡnh :

x1 = 3 2 2

7

 ; x2 = 3 2 2

7

Hửụựng daón hoùc vaứ laứm baứi taọp veà nhaứ

- Laứm baứi taọp 17, 18 trang 49 SGK vaứ baứi 27, 30 trang 42, 43 SBT

- GV hửụựng daón baứi 19 SGK: khi pt voõ nghieọm thỡ < 0 tửực laứ

 = b2 - 4ac < 0.Khi a > 0 thỡ 2 4

4

a

 > 0

Ta coự: ax2 + bx +c

Trang 12

2

2

b x a

 

2 4 4

a

>0

- Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 30- Ngày soạn 21/3/2010

Tiết 58: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

*Thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn và thuộc kỹ công thức nghiệm thu gọn

Trang 13

Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010

*Vaọn duùng thaứnh thaùo coõng thửực nghieọm thu goùn ủeồ giaỷi phửụng trỡnh baọc hai

II.CHUAÅN Bề

*GV : - Baỷng phuù ghi ủeà moọt soỏ baứi taọp vaứ baứi giaỷi saỹn.

*HS : maựy tớnh boỷ tuựi

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

1 Oồn ủũnh lụựp:

2 Kieồm tra baứi cuừ:

Neõu yeõu caàu kieồm tra

Caõu 1 : Haừy choùn phửụng aựn ủuựng

ẹoỏi vụựi phửụng trỡnh

ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

coự b = 2b’,   ' b' 2  ac

(A) Neỏu ’ > 0 thỡ phửụng trỡnh coự hai

nghieọm phaõn bieọt

     

(B) Neỏu ’ = 0 thỡ phửụng trỡnh coự

nghieọm keựp : 1 2

b'

2a

(C) Neỏu ’< 0 thỡ phửụng trỡnh voõ

nghieọm

Caõu 2 : Haừy duứng coõng thửực nghieọm ủeồ

giaỷi phửụng trỡnh 17c

5x2 – 6x + 1 = 0

GV: Yeõu caàu HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa

baùn

Caõu 1 : Choùn C

Caõu 2 : 5x2 – 6x + 1 = 0

a = 5 ; b’ = -3 ; c = 1

’= 9 – 5 = 4 > 0    ' 2 Phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt :

HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung

* Daùng 1 : Giaỷi phửụng trỡnh

Baứi 20 trang 49 SGK

GV yeõu caàu 4 HS leõn giaỷi caực phửụng

trỡnh (moói em moọt caõu)

Baứi 20 SGK trang 49 a) 25x2 – 16 = 0

Trang 14

GV : Yêu cầu HS nhận xét bài làm

của bạn

GV : Với phương trình bậc hai khuyết,

nhìn chung không nên giải bằng công

thức nghiệm mà nên đưa về phương

trình tích hoặc dùng cách giải riêng

* Dạng 2 : Không giải phương trình

xét số nghiệm của nó

Bài 22 trang 49 SGK

( GV đưa đề bài lên bảng phụ )

GV : Nhấn mạnh lại nhận xét đó

* Dạng 3 : Tìm điều kiện để phương

trình có nghiệm, vô nghiệm

Bài 24 trang 50 SGK

( GV đưa đề bài lên bảng phụ )

GV hỏi : Cho phương trình ẩn x :

x2 – 2(m – 1)x + m2 = 0

+ Hãy tính ’?

+ Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

khi nào ?

2

2

1,2

25x 16

b) 2x2 + 3 = 0

vì 2x2 > 0   x 2x 2    3 0 x

Þ Phương trình vô nghiệm

c) 4,2x2 + 5,46x = 0

Û x(4,2x + 5,6) = 0

Þ x = 0 hoặc 4,2x + 5,6 = 0

54,6

42

2

2

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

1

2

x

x

 

Bài 22 trang 49 SGK

a) 15x2 + 4x – 2005 = 0 Có a = 15 > 0

c = -2005

Þ phương trình có 2 nghiệm phân biệt

5

19 2



Tương tự có avà c trái dấu suy ra pt có hai nghiệm phân biệt

Bài 24 trang 50 SGK

Cho phương trình ẩn x :

x2 – 2(m – 1)x + m2 = 0 + Hãy tính ’?

ac < 0

Ngày đăng: 05/07/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị nên việc vẽ chính xác đồ thị hai - tuan 28,29-tiet 55 den 59
th ị nên việc vẽ chính xác đồ thị hai (Trang 3)
Bảng công thức nghiệm . - tuan 28,29-tiet 55 den 59
Bảng c ông thức nghiệm (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w