MUẽC TIEÂU *Nhụự kyừ caực ủieàu kieọn cuỷa ủeồ phửụng trỡnh baọc hai moọt aồn voõ nghieọm, coự nghieọm keựp, coự 2 nghieọm phaõn bieọt.. Vaọn duùng coõng thửực nghieọm toồng quaựt vaứo
Trang 1Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010
Tuaàn 28 – Ngaứy soaùn 07/3/2010
Tieỏt 54: COÂNG THệÙC NGHIEÄM CUÛA PHệễNG TRèNH BAÄC HAI
LUYEÄN TAÄP
I MUẽC TIEÂU
*Nhụự kyừ caực ủieàu kieọn cuỷa ủeồ phửụng trỡnh baọc hai moọt aồn voõ nghieọm, coự nghieọm keựp, coự 2 nghieọm phaõn bieọt
*Cuungr coỏ reứn luyeọn kú naờng giaỷi pt baọc hai baống coõng thửực nghieọm Vaọn duùng coõng thửực nghieọm toồng quaựt vaứo giaỷi phửụng trỡnh baọc hai moọt caựch thaứnh thaùo
*Bieỏt linh hoaùt vụựi caực trửụứng hụùp phửụng trỡnh baọc hai ủaởc bieọt khoõng caàn duứng ủeỏn coõng thửực toồng quaựt
II CHUAÅN Bề
*GV : - Baỷng phuù ghi caực ủeà baứi vaứ ủaựp aựn cuỷa moọt soỏ baứi
* HS : - Thửụực keỷ vaứ maựy tớnh boỷ tuựi
III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC
1 Oồn ủũnh lụựp
2 Kieồm tra baứi cuừ
GV : Goùi 2 HS leõn baỷng
HS1 :
1) ẹieàn vaứo choó coự daỏu … ủeồ ủửụùc keỏt
luaọn ủuựng :
ẹoỏi vụựi phửụng trỡnh ax2 + bx + c = 0
(a 0) vaứ bieọt thửực = b2 – 4ac :
* Neỏu …… thỡ phửụng trỡnh coự 2
nghieọm phaõn bieọt :
x1 = … ……….;
x2 = ………
* Neỏu … thỡ phửụng trỡnh coự nghieọm
keựp : x1 = x2 = …
* Neỏu … thỡ phửụng trỡnh voõ nghieọm
2)HS 2 Laứm baứi 15(b, d) trang 45
SGK
HS1 :
1) ẹieàn vaứo choó coự daỏu … ủeồ ủửụùc keỏt luaọn ủuựng :
0
0
b
2a
0
HS 2:
b)
2
2 2
a 5, b 2 10;c 2
40 40 0
do ủoự phửụng trỡnh coự nghieọm keựp d) 1,7x2 – 1,2x – 2,1 = 0
Trang 2GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
GV nhận xét bổ sung
a = 1,7 ; b = -1,2 ; c = - 2,1
= b2 – 4ac = (-1,2)2 – 4.(1,7).(-2,1)
= 1,44 + 14, 28 = 15,72 > 0
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt
3 Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV cho HS làm bài tập 16 SGK trang
41, đay là dạng bài tập áp dụng công
thức nên GV gọi HS lên bảng giải, lớp
nhận xét bổ sung ( nếu cần)
Bài 21(b) trang 41 SBT
Giải phương trình
GV hướng dẫn HS cùng làm, vì hệ số
không đơn giản là một số mà là một
biểu thức số
Bài tập 16 SGK trang 41 a)2x2 -7x +3 = 0
a=2; b = -7; c =3
= b2 – 4ac = (-7)2 – 4.2.3 = 25
Pt có hai nghiệm phân biệt
x1 =7 5 3
4
x2 =7 54 12
b) 6x2 + x + 5 = 0
a = 6 ; b = 1 ; c = 5
= b2 – 4ac = 12 – 4.6.5 = -119 < 0
Do đó phương trình vô nghiệm c) 6x2 + x - 5 = 0
a = 6 ; b = 1 ; c = -5
= b2 – 4ac = 12 – 4.6.(-5) = 121 > 0
Do đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt 11
1
2
x
Bài 21b, trang 41 SBT
Trang 3Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010
Baứi 20b, SBT coự theồ giaỷi khoõng caàn
duứng coõng thửực nghieọm
Baứi 22 trang 41 SBT
( GV ủửa ủeà baứi leõn baỷng phuù )
Baứi taọp naứy y/c giaỷi phửụng trỡnh baống
ủoà thũ neõn vieọc veừ chớnh xaực ủoà thũ hai
h/s laứ raỏt caàn thieỏt do ủoự GV neõn cho
HS veừ vaứo giaỏy coự lửụựi oõ vuoõng keỷ saỹn
2
2
2
2
b 4ac
Phửụng trỡnh coự 2 nghieọm phaõn bieọt
1
b x
2a
2
b x
2a
Baứi 20 SBT b) 4x2 + 4x +1 = 0
a = 4 ; b = 4 ; c = 1
= b2 – 4ac = 16 – 16 = 0 Phửụng trỡnh coự nghieọm keựp :
d) -3x2 + 2x + 8 = 0 3x2 - 2x - 8 = 0
a = 3; b = -2 ; c = -8
= b2 – 4ac = (-2)2 – 4 3.(-8)
= 100 > 0 Phửụng trỡnh coự 2 nghieọm phaõn bieọt 10
1
2
x
Baứi 22 trang 41 SBT
Trang 4a) Vẽ đồ thị y = 2x2 ; y = -x + 3
Hai HS lên lập bảng toạ độ điểm, rồi
vẽ đồ thị hai hàm số
Cho x = 0 ta có y = 3 (0;3)
Cho y = 0 ta có x = 3 (3; 0)
Nối hai điểm trên ta được đồ thị h/s
y=-x+3
b) Hãy tìm hoành độ của mỗi giao
điểm của hai đồ thị
Hãy giải thích vì sao x1 = -1,5 là
nghiệm của phương trình (1) ?
Tương tự giải thích vì sao x2 = 1 là
nghiệm của phương trình (1) ?
c) Hãy giải phương trình bằng công
thức nghiệm ? So sánh với kết quả của
câu b (HS tự giải)
Nếu còn thời gian cho HS làm bài 25
SBT- nếu không GV HD h/s về nhà làm
bài
Bài 25: Đối với mỗi pt sau, hãy tìm
các giá trị của m để pt có nghiệm ; tính
nghiệm của pt theo m:
a mx2 – ( 2m-1) x +m+2 =0
b 3x2 –(4m+3) +2m2 -1 =0
yêu cầu h/s hoạt động nhóm
b 2 đồ thị cắt nhau tại A(-1,5 ; 4,5) và B(1 ; 2) Hoành độ điểm A là -1,5;
nó là nghiệm của pt vì:
2.(-1,5)2 +(-1,5)- 3 = 0
Bài 25:
a mx2 – ( 2m-1) x +m+2 =0 Đ/K : m 0
= (2m-1)2 -4m(m+2) = -12m+1
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 0
-12m+10
-12m-1
m
12 1
Với m
12 1 và m 0 thì p/t 1 có
Trang 5Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010
nghieọm
b 3x2 –(4m+3) +2m2 -1 =0 = (m+1)+ 4.3.4
= (m=1)2 +48 > 0
Vỡ > 0 vụựi moùi giaự trũ cuỷa m do ủoự pt(2) coự nghieọm vụựi moùi giaự trũ cuỷa m
Hửụựng daón hoùc vaứ laứm baứi taọp veà nhaứ
- Laứm baứi taọp 21, 23, 24 trang 41 SBT
- ẹoùc: Baứi ủoùc theõm
“ Giaỷi phửụng trỡnh baọc hai baống maựy tớnh boỷ tuựi”
Ruựt kinh nghieọm sau giụứ daùy:
………
………
………
………
………
………
Tuaàn 29- ngaứy soaùn 13/3/2010
Tieỏt 56: Thửùc haứnh giaỷi phửụng trỡnh baọc hai baống MT caàm tay
I MUẽC TIEÂU:
HS bieỏt sửỷ duùng MT caàm tay ủeồ tỡm nghieọm cuỷa caực phửụng trỡnh baọc hai II.CHUAÅ Bề CUÛA THAÀY VAỉ TROỉ: MTBT
III.TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY:
1 Oồn ủũnh lụựp:
2 Kieồm tra baứi cuừ:
Nhaộc laùi coõng thửực nghieọm cuỷa PT baọc hai, aựp duùng giaỷi pt:
a x2 -5x -7 = 0
b 2,345x2 +1,2345x -3,456 = 0 ( laứm troứn ủeỏn chửừ soỏ thaọp phaõn thửự ba)
GV goùi hai HS leõn giaỷi hai caõu cuỷa baứi taọp
Lụựp laứm baứi vaứo giaỏy nhaựp
Goùi HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn, GV ủaựnh giaự
3.Baứi mụựi:
Qua baứi taọùp caõu b ta thaỏy raốứng ủeồ giaỷi caực pt baọc hai khi heọ soỏ cuỷa noự laứ caực soỏ thaọp phaõn thỡ ta thaỏy duứng coõng thửực nghieọm ủeồ giaỷi thỡ hụi khoự khaờn, tuy nhieõn ta coứn coự moọt caựch khaực ủeồ tỡm ra nghieọm cuỷa pt
Trang 62 3
bậc hai nói chung mà không cần dùng công thức nghiệm mà lại nhanh, độ chính xác cao đó là dùng MTBT
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV thuyết trình cách sử dụng MTBT để
giải pt bậc hai, sau đó HD HS thực
hành một bài cụ thể
Ta ấn phím như sau MODE MODE
Chọn 1 (EQN) lúc này trên MT
hiển thị
Tiếp tục chọn chương trình bằng
cách trên phím Replay chọn phím
sang phải ( ), trên màn hình xuất
hiện Degree? ( chọn bậc mấy?)
Để giải pt bậc hai ta chọn ( 2 )
Khi đó ta hoàn thành chọn chương trình
giải pt bậc hai, tiếp theo ta nhập hệ số
theo y/c MT
GV hướng dẫn và cho HS thực hành
theo, sau đó cho HS thực hành theo
nhóm một số bài tập
Giải phương trình
a 1,8532x2 -3,21458x - 2,45971 = 0
b 3x2 – 2x 3 - 3 = 0
c 1,9815x2 + 6,8321x + 1,0581= 0
HS thảo luận theo nhóm bàn để thực
hành trong 10 phút sau đó GV yêu cầu
HS nêu kết quả, cả lớp đối chiếu và
1 Cách sử dụng MTBT để giải phương trình bậc hai:
ax 2 + bx + c = 0
Ta ấn phím như sau MODE MODE
1 (EQN) chọn phím sang phải (Replay
) chọn ( 2 ) Khi đó ta hoàn thành chọn chương trình giải pt bậc hai, tiếp theo ta nhập hệ số theo y/c MT
a? ( nhập hệ số a rồi ấn phím =) b? ( nhập hệ số b rồi ấn phím =) c? ( nhập hệ số c rồi ấn phím =) Khi đó xuất hiện kết quả x1 =
x2 =
VD: tìm nghiệm của pt:
2x2 – 6x + 4 = 0
Ta ấn phím như sau MODE MODE
1 (EQN) chọn phím sang phải (Replay
) chọn ( 2 ) (Nhập hệ số)
2 = -6 =
4 = Khi đó x1 = 2; x2 = 1
2 Bài tập áp dụng:
Giải phương trình
a 1,8532x2 -3,21458x - 2,45971 = 0 KQ: x1 = 2,309350782 ,
x2 = - 0,574740378
b 3x2 – 2x 3 - 3 = 0 KQ: x1 = 1,732050808
x2 = - 0,577350269
Trang 7Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010 nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
a 1,8532x2 – 3,21458x – 2,45971 = 0
Ấn MODE 2 lần maứn hỡnh hiện
EQN 1 Ấn tiếp 1
Maứn hỡnh hiện Unknowns ?
2 3
Ấn tiếp ( ) maứn hỡnh hiện
Degree ? Ấn tiếp 2
Ấn tiếp 1,8532 =
( - ) 3,21458 =
( - ) 2, 45971 =
Ta ủược x1 = 2,309350782 ,
ấn tiếp = , ta đủược x2 = - 0,574740378
Chuự yự khi ủeà baứi y/c laứm troứn soỏ
nghieọm cuỷa pt thỡ ta choùn chửụng trỡnh
laứm troứn soỏ nhử sau: Ta aỏn phớm
MODE MODE MODE MODE
Xuaỏt hieọn Fix ( ủaõy laứ chửụng trỡnh laứm
troứn soỏ) ta choùn phớm soỏ (1)
Xuaỏt hieọn tieỏp Fix 1 9 ( choùn bao
nhieõu chửừ soỏ ụỷ phaàn thaọp phaõn?)
Ta caàn laỏy bao nhieõu chửừ soỏ ụỷ phaàn
thaọp phaõn thỡ choùn phớm soỏ ủoự treõn baứn
phớm
GV cho HS thửùc haứnh tỡm nghieọm cuỷa
pt baứi taọp (c) keỏt quaỷ laỏy ba chửừ soỏ ụỷ
phaàn thaọp phaõn
Neỏu ụỷ keỏt quaỷ coự xuaỏt hieọn chửừ Ri ụỷ goực
phaỷi maứn hỡnh thỡ ủoự khoõng phaỷi laứ
nghieọm cuỷa pt hay pt nghieọm vỡ keỏt quaỷ
naứy laứ nghieọm aỷo
c 1,9815x2 + 6,8321x + 1,0581= 0 KQ: x1 = - 0,16253357
x2 =- 3,285409907
Hửụựng daón hoùc vaứ laứm baứi taọp veà nhaứ
Choùn caực baứi taọp trong SGK vaứ SBT phaàn coõng thửực nghieọm ủeồ thửùc haứnh ủoỏi chieỏu keỏt quaỷ vụựi caựch giaỷi thoõng thửụứng
Baứi taọp: Giaỷi caực pt sau
Trang 81 -1,3242x2 + 5,4567x +1,2345 = 0
2 12,132x2 – 34,123x +11,1213 = 0
Chuẩn bị cho bài “ Công thức nghiệm thu gọn”
Rút kinh nghiêm sau giờ dạy:
Tiết 57: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
I.MỤC TIÊU
*Thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn
*Biết tìm b’ và biết tính , x1 , x2 theo công thức nghiệm thu gọn
*Nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn
II CHUẨN BỊ
*GV : - Bảng phụ ghi hai bảng công thức nghiệm của phương trình bậc hai,
đề bài của bài tập
*HS : - Thước kẻ và máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Oån định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
GV : Nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 : Giải phương trình bằng cách
dùng công thức nghiệm :
3x2 + 8x + 4 = 0
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1 : Giải phương trình.
3x2 + 8x + 4 = 0
a = 3 ; b = 8 ; c = 4
= b2 – 4ac = 82 – 4.3.4 = 64 – 48 = 16 > 0 Þ 4
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
1
2
8 4
2.3
HS2 : Giải phương trình.
Trang 9Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010
GV : Cho HS nhaọn xeựt roài cho ủieồm
HS : Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
2
Phửụng trỡnh coự 2 nghieọm phaõn bieọt:
1
2
x
3 Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung
GV : hửụựng daón HS xaõy dửùng coõng
thửực nghieọm thu goùn theo nhử taứi
lieọu SGK
GV : Cho phửụng trỡnh :
ax2 + bx +c = 0 (a 0)
coự b = 2b’
+ Haừy tớnh bieọt soỏ theo b’
GV : Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng nhoựm
ủeồ ủieàn vaứo choó (…) cuỷa phieỏu hoùc
taọp
ủieàn vaứo choó (…) ủeồ ủửụùc keỏt quaỷ
ủuựng
* Neỏu ’ > 0 thỡ …
ị '
Phửụng trỡnh coự …
1
b
x
2a
2
x
1
2b ' 2 '
x
2a
x
1
x
2
x
* Neỏu ’ = 0 …
Phửụng trỡnh coự …
1.Coõng thửực nghieọm thu goùn: Cho phửụng trỡnh :
ax2 + bx +c = 0 (a 0) coự b = 2b’
Ta coự: = b2 – 4ac = (2b’) – 4ac = 4b’2 – 4ac = 4(b’2 – ac)
Ta ủaởt b’2 – ac =’ Thỡ : = 4’
* Neỏu ’ > 0 thỡ > 0
ị 2 ' Phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt
b x
a
b x
a
* Neỏu ’ = 0 thỡ = 0
Phửụng trỡnh coự nghieọm keựp
b
2a
*Neỏu ’ < 0 thỡ phửụng trỡnh voõ nghieọm
Trang 101 2
b
2a 2a
* Nếu ’ < 0 thì …
Phương trình …
Bài làm của HS (dự định)
* Nếu ’ > 0 thì > 0
Þ 2 '
Phương trình có hai nghiệm phân
biệt
1
b
x
2a
2
2
b x
a
1
2b ' 2 '
x
2a
2b 2 x
2a
1
b
x
a
b x
a
* Nếu ’ = 0 thì = 0
Phương trình có nghiệm kép
b
2a
* Nếu ’ < 0 thì < 0
Phương trình vô nghiệm
Sau khi nhận xét bài các nhóm
xong GV đưa lên bảng phụ hai
bảng công thức nghiệm
GV : Yêu cầu so sánh các công
thức tương ứng để ghi nhớ
GV cho HS làm bài tập ?2 SGK
trang 48
Giải phương trình: 5x2 + 4x - 1 = 0
bằng cách điền vào chỗ trống
(GV đưa đề bài trang 48 lên bảng
phụ )
Sau đó GV hướng dẫn HS giải lại
phương trình
GV cho HS làm bài tập 17b SGK
bằng cách dùng công thức nghiệm
thu gọn
2 Aùp dụng:
Giải phương trình:
5x2 + 4x - 1 = 0
a = 5 ; b’ = 2 ; c = -1
’= 4 + 5 = 9 ; ' 3 Nghiệm của phương trình :
x1 = 2 3 1
x2 = 2 3
1 5
Bài tập 17b SGK Giải phương trình
Trang 11Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010 Baứi taọp 17b SGK:Giaỷi phửụng trỡnh
2
3x2 4 6x 4 0
1
2
x
x
GV : Yeõu caàu HS so saựnh hai caựch
giaỷi ủeồ thaỏy ủửụùc coõng thửực nghieọm
thu goùn thuaọn lụùi hụn
GV : 2HS leõn baỷng laứm baứi ?3 trang
49 SGK
*Khi naứo ta neõn duứng coõng thửực
nghieọm thu goùn ?
Ta neõn duứng coõng thửực nghieọm thu
goùn khi phửụng trỡnh baọc hai coự b laứ
soỏ chaỹn hoaởc laứ boọi chaỹn cuỷa moọt
caờn, moọt bieồu thửực
2
3x 2 4 6x 4 0
1
2
x
x
?3a) Giaỷi phửụng trỡnh
3x2 + 8x + 4 = 0
Ta coự: a = 3 ; b’ = 4 ; c = 4
Nghieọm cuỷa phửụng trỡnh :
x1 = 4 23 32 ; x2 = 4 2 2
3
?3 b) Giaỷi phửụng trỡnh.
2
a 7;b' 3 2;c 2.
Nghieọm cuỷa phửụng trỡnh :
x1 = 3 2 2
7
; x2 = 3 2 2
7
Hửụựng daón hoùc vaứ laứm baứi taọp veà nhaứ
- Laứm baứi taọp 17, 18 trang 49 SGK vaứ baứi 27, 30 trang 42, 43 SBT
- GV hửụựng daón baứi 19 SGK: khi pt voõ nghieọm thỡ < 0 tửực laứ
= b2 - 4ac < 0.Khi a > 0 thỡ 2 4
4
a
> 0
Ta coự: ax2 + bx +c
Trang 122
2
b x a
2 4 4
a
>0
- Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 30- Ngày soạn 21/3/2010
Tiết 58: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
*Thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn và thuộc kỹ công thức nghiệm thu gọn
Trang 13Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010
*Vaọn duùng thaứnh thaùo coõng thửực nghieọm thu goùn ủeồ giaỷi phửụng trỡnh baọc hai
II.CHUAÅN Bề
*GV : - Baỷng phuù ghi ủeà moọt soỏ baứi taọp vaứ baứi giaỷi saỹn.
*HS : maựy tớnh boỷ tuựi
III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC
1 Oồn ủũnh lụựp:
2 Kieồm tra baứi cuừ:
Neõu yeõu caàu kieồm tra
Caõu 1 : Haừy choùn phửụng aựn ủuựng
ẹoỏi vụựi phửụng trỡnh
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
coự b = 2b’, ' b' 2 ac
(A) Neỏu ’ > 0 thỡ phửụng trỡnh coự hai
nghieọm phaõn bieọt
(B) Neỏu ’ = 0 thỡ phửụng trỡnh coự
nghieọm keựp : 1 2
b'
2a
(C) Neỏu ’< 0 thỡ phửụng trỡnh voõ
nghieọm
Caõu 2 : Haừy duứng coõng thửực nghieọm ủeồ
giaỷi phửụng trỡnh 17c
5x2 – 6x + 1 = 0
GV: Yeõu caàu HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa
baùn
Caõu 1 : Choùn C
Caõu 2 : 5x2 – 6x + 1 = 0
a = 5 ; b’ = -3 ; c = 1
’= 9 – 5 = 4 > 0 ' 2 Phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt :
HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
3 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung
* Daùng 1 : Giaỷi phửụng trỡnh
Baứi 20 trang 49 SGK
GV yeõu caàu 4 HS leõn giaỷi caực phửụng
trỡnh (moói em moọt caõu)
Baứi 20 SGK trang 49 a) 25x2 – 16 = 0
Trang 14GV : Yêu cầu HS nhận xét bài làm
của bạn
GV : Với phương trình bậc hai khuyết,
nhìn chung không nên giải bằng công
thức nghiệm mà nên đưa về phương
trình tích hoặc dùng cách giải riêng
* Dạng 2 : Không giải phương trình
xét số nghiệm của nó
Bài 22 trang 49 SGK
( GV đưa đề bài lên bảng phụ )
GV : Nhấn mạnh lại nhận xét đó
* Dạng 3 : Tìm điều kiện để phương
trình có nghiệm, vô nghiệm
Bài 24 trang 50 SGK
( GV đưa đề bài lên bảng phụ )
GV hỏi : Cho phương trình ẩn x :
x2 – 2(m – 1)x + m2 = 0
+ Hãy tính ’?
+ Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
khi nào ?
2
2
1,2
25x 16
b) 2x2 + 3 = 0
vì 2x2 > 0 x 2x 2 3 0 x
Þ Phương trình vô nghiệm
c) 4,2x2 + 5,46x = 0
Û x(4,2x + 5,6) = 0
Þ x = 0 hoặc 4,2x + 5,6 = 0
54,6
42
2
2
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
1
2
x
x
Bài 22 trang 49 SGK
a) 15x2 + 4x – 2005 = 0 Có a = 15 > 0
c = -2005
Þ phương trình có 2 nghiệm phân biệt
5
19 2
Tương tự có avà c trái dấu suy ra pt có hai nghiệm phân biệt
Bài 24 trang 50 SGK
Cho phương trình ẩn x :
x2 – 2(m – 1)x + m2 = 0 + Hãy tính ’?
ac < 0