1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án cấp thoát nước công trình

18 1,2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án cấp thoát nước trong công trình
Trường học Đại học Xây dựng
Chuyên ngành Kỹ thuật Cấp thoát nước
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 238 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời mở đầu: Trong thời đại ngày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước của con người ngay ngày càng cao, phần lớn dân số trong đô thị là sử dụng nước máy. Chính vì vậy mà hệ thống cấp thoát nước cả trong và ngoài công trình cần phải đạt yêu cầu cao để không xảy ra sự cố cho người sử dụng. Khi mà nền kinh tế nước ta đang phát triên, các toà nhà cao tầng, các căn hộ chung cư, bệnh viện, trường học… mọc lên rầm rộ thì không những hệ thống cấp thoát nước bên ngoài mà hệ thống cấp thoát nước bên trong công trình củng cần phải có yêu cầu rất cao, đảm bảo được cấp thoát nước ổn định, không xảy ra sự cố như tắc nghẽn đường ống, thiếu nước, rò rỉ, mùi hôi thối…. Đối với bệnh viện thì vấn đề cấp thoát nươc đóng vai trò rất quan trọng và không thể sơ sài. yêu cầu cần phải đặt ra cấp nươc đầy đủ và ổn định, thoát nước nhanh, ổn định, đảm bảo mĩ quan nhưng hợp lý. Nhiệm vụ đồ án của em là thiết kế hệ thống câp thoát nước cho một bệnh viện trong đó bao gồm hệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, và thoát nước sinh hoạt và nước mưa. Trong quá trình thực hiện do kiến thức còn hạn chế, kinh nghiệm chưa có nên không thể không mắc phải những thiếu sót. Vậy nên em kính mong các thầy cô chỉ bảo tận tình để em được tích luỹ thêm kiến thức. Em xin cảm ơn! Giới thiệu công trình Thiết kế hệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước mưa cho công trình bệnh Viện Số liệu thiết kế 1. Mặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 2. Kết cấu nhà: Gạch + BTCT 3. Số tầng nhà: 7 4. Chiều cao mỗi tầng: 3,2 m 5. Chiều cao tầng hầm: 2,6 m 6. Chiều dày mái nhà: 0,6 m 7. Chiều cao hầm mái: 2,4 m 8. Cao độ nền nhà tầng 1: 3,5 m 9. Cao độ sân nhà: 2,1 m 10. Áp lực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m Ban đêm : 24 m 11. Đường kính ống cấp nước bên ngoài: D 200 12. Độ sâu chôn cống cấp nước bên ngoài: 1,6m 13. Số người sử dụng nước trong công trình: 200 người 14. Nguồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than 15. Hình thức sử dụng nước nóng: vòi trộn 16. Dạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Hệ thống chung,không có trạm xử lý nước thải tập trung 17. Đường kính ống thoát nướcbên ngoài: D 400 18. Độ sâu chôn ống thoát nước bên ngoài: không có 19. Đường kính ống thoát nước mưa ngoài: Không có 20. Độ sâu chôn ống thoát nước mưa bên ngoài: Khôngcó phần I: cấp nước lạnh I. LỰA CHỌN SƠ ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH Căn cứ vào số liệu trên ta thấy: Bệnh viện có 7 tầng có yêu cầu cột áp là 32 (m). Với áp lực đường ống ở ngoài nhà ban ngày là 23,5 (m), ban đêm là 24 (m) như vậy chỉ có thể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng 5 thì ban đêm mới có nước, các tầng còn lại áp lực không bao giờ đủ áp lực để cấp nước. Do đó chắc chắn trong sơ đồ phải có trạm bơm, két nước. Từ các số liệu trên theo sơ bộ ta thấy áp lực đường ống cấp nước bên ngoài chỉ đủ cung cấp cho 4 số tầng phía dưới. Để tận dụng khả năng cấp nước của đường ống bên ngoài, hơn nữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp nước phân vùng. Giả sử ta chia làm 2 vùng: - Vùng 1: Cấp nước tự chảy từ tầng 1 đến tầng 4. - Vùng 2: Sử dụng hệ thống bể chứa, trạm bơm, và két nước cung cấp cho 3 tầng còn lại.

Trang 1

L i m ời mở đầu: ở đầu: đầu: u:

Trong th i ời đại ngày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước đại ngày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước i ng y nay trong các ô th thì nhu c u tiêu th n ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước đ ị thì nhu cầu tiêu thụ nước ầu tiêu thụ nước ụ nước ước c

c a con ng ười đại ngày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước i ngay ng y c ng cao, ph n l n dân s trong ô th l s ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ầu tiêu thụ nước ớc ố trong đô thị là sử đ ị thì nhu cầu tiêu thụ nước ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ử

d ng n ụ nước ước c máy Chính vì v y m h th ng c p thoát n ậy mà hệ thống cấp thoát nước cả trong và ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ệ thống cấp thoát nước cả trong và ố trong đô thị là sử ấp thoát nước cả trong và ước c c trong v ả trong và ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ngo i công trình c n ph i ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ầu tiêu thụ nước ả trong và đại ngày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước t yêu c u cao ầu tiêu thụ nước để không xảy ra sự cố cho không x y ra s c cho ả trong và ự cố cho ố trong đô thị là sử

ng ười đại ngày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ử ụ nước i s d ng Khi m n n kinh t n ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ền kinh tế nước ta đang phát triên, các toà nhà ế nước ta đang phát triên, các toà nhà ước c ta ang phát triên, các to nh đ ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước cao t ng, các c n h chung c , b nh vi n, tr ầu tiêu thụ nước ăn hộ chung cư, bệnh viện, trường học… mọc lên rầm rộ ộ chung cư, bệnh viện, trường học… mọc lên rầm rộ ư ệ thống cấp thoát nước cả trong và ệ thống cấp thoát nước cả trong và ười đại ngày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ng h c ọc… mọc lên rầm rộ … mọc lên rầm rộ ọc… mọc lên rầm rộ m c lên r m r ầu tiêu thụ nước ộ chung cư, bệnh viện, trường học… mọc lên rầm rộ thì không nh ng h th ng c p thoát n ững hệ thống cấp thoát nước bên ngoài mà hệ thống cấp ệ thống cấp thoát nước cả trong và ố trong đô thị là sử ấp thoát nước cả trong và ước c bên ngo i m h th ng c p ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ệ thống cấp thoát nước cả trong và ố trong đô thị là sử ấp thoát nước cả trong và

b o ả trong và được cấp thoát nước ổn định, không xảy ra sự cố như tắc nghẽn c c p thoát n ấp thoát nước cả trong và ước ổn định, không xảy ra sự cố như tắc nghẽn đị thì nhu cầu tiêu thụ nước c n nh, không x y ra s c nh t c ngh n ả trong và ự cố cho ố trong đô thị là sử ư ắc nghẽn ẽn

đười đại ngày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ố trong đô thị là sử ế nước ta đang phát triên, các toà nhà ước ỉ, mùi hôi thối… ố trong đô thị là sử … mọc lên rầm rộ

Đố trong đô thị là sử ớc ệ thống cấp thoát nước cả trong và ệ thống cấp thoát nước cả trong và ấp thoát nước cả trong và đền kinh tế nước ta đang phát triên, các toà nhà ấp thoát nước cả trong và ươc đóng vai trò rất quan đ ấp thoát nước cả trong và

tr ng v không th s s i yêu c u c n ph i ọc… mọc lên rầm rộ ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ể không xảy ra sự cố cho ơc đóng vai trò rất quan ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ầu tiêu thụ nước ầu tiêu thụ nước ả trong và đặt ra cấp nươc đầy đủ và t ra c p n ấp thoát nước cả trong và ươc đóng vai trò rất quan đầu tiêu thụ nước đ c y v ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước

ổn định, không xảy ra sự cố như tắc nghẽn đị thì nhu cầu tiêu thụ nước ước ổn định, không xảy ra sự cố như tắc nghẽn đị thì nhu cầu tiêu thụ nước đả trong và ả trong và ĩ quan nhưng hợp lý ư ợc cấp thoát nước ổn định, không xảy ra sự cố như tắc nghẽn

Nhi m v ệ thống cấp thoát nước cả trong và ụ nước đồ án của em là thiết kế hệ thống câp thoát nước cho một án c a em l thi t k h th ng câp thoát n ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ế nước ta đang phát triên, các toà nhà ế nước ta đang phát triên, các toà nhà ệ thống cấp thoát nước cả trong và ố trong đô thị là sử ước c cho m t ộ chung cư, bệnh viện, trường học… mọc lên rầm rộ

b nh vi n trong ó bao g m h th ng c p n ệ thống cấp thoát nước cả trong và ệ thống cấp thoát nước cả trong và đ ồ án của em là thiết kế hệ thống câp thoát nước cho một ệ thống cấp thoát nước cả trong và ố trong đô thị là sử ấp thoát nước cả trong và ước ại ngày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước c l nh, c p n ấp thoát nước cả trong và ước c nóng, v ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước thoát n ước c sinh ho t v n ại ngày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ước c m a Trong quá trình th c hi n do ki n ư ự cố cho ệ thống cấp thoát nước cả trong và ế nước ta đang phát triên, các toà nhà

th c còn h n ch , kinh nghi m ch a có nên không th không m c ph i $ ại ngày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ế nước ta đang phát triên, các toà nhà ệ thống cấp thoát nước cả trong và ư ể không xảy ra sự cố cho ắc nghẽn ả trong và

nh ng thi u sót V y nên em kính mong các th y cô ch b o t n tình ững hệ thống cấp thoát nước bên ngoài mà hệ thống cấp ế nước ta đang phát triên, các toà nhà ậy mà hệ thống cấp thoát nước cả trong và ầu tiêu thụ nước ỉ, mùi hôi thối… ả trong và ậy mà hệ thống cấp thoát nước cả trong và để không xảy ra sự cố cho

em được cấp thoát nước ổn định, không xảy ra sự cố như tắc nghẽn c tích lu thêm ki n th c Em xin c m n! ỹ thêm kiến thức Em xin cảm ơn! ế nước ta đang phát triên, các toà nhà $ ả trong và ơc đóng vai trò rất quan

Thi t k h th ng c p nệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc l nh, c p nấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng, thoát nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc b n, thoátẩn, thoát

nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc m a cho công trình b nh Vi nư ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

Số liệu thiết kế

Trang 2

Bé m«n Vi khÝ hËu - §hxd §å ¸n cÊp tho¸t nøoc trong c«ng tr×nh

1 M t b ng các t ng nh có b trí các thi t b v sinh TL 1:100ặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ị vệ sinh TL 1:100 ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

2 K t c u nh : G ch + BTCTấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

3 S t ng nh : 7ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

4 Chi u cao m i t ng: 3,2 mều cao mỗi tầng: 3,2 m ỗi tầng: 3,2 m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

5 Chi u cao t ng h m: 2,6 mều cao mỗi tầng: 3,2 m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

6 Chi u d y mái nh : 0,6 m ều cao mỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

7 Chi u cao h m mái: 2,4 mều cao mỗi tầng: 3,2 m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

8 Cao độ nền nhà tầng 1: 3,5 m ều cao mỗi tầng: 3,2 m n n nh t ng 1: 3,5 mà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

9 Cao độ nền nhà tầng 1: 3,5 m sân nh : 2,1 mà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

10.Áp l c ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng ng nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc bên ngo i: Ban ng y: 23,5 mà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

11.Đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng kính ng c p nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc bên ngo i: D 200à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

12.Độ nền nhà tầng 1: 3,5 m sâu chôn c ng c p nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc bên ngo i: 1,6mà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

13.S ngống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ử dụng nước trong công trình: 200 người ụng nước trong công trình: 200 ngườii s d ng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc trong công trình: 200 ngường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mi

14.Ngu n c p nhi t cho h th ng c p nồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng: than

15.Hình th c s d ng nức sử dụng nước nóng: vòi trộn ử dụng nước trong công trình: 200 người ụng nước trong công trình: 200 người ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng: vòi tr nộ nền nhà tầng 1: 3,5 m

16.D ng h th ng thoát nạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc bên ngo i: H th ng chung,không có tr m xà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ử dụng nước trong công trình: 200 người

lý nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc th i t p trungải tập trung ập trung

17.Đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng kính ng thoát nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátcbên ngo i: D 400à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

18.Độ nền nhà tầng 1: 3,5 m sâu chôn ng thoát nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc bên ngo i: không cóà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

19.Đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng kính ng thoát nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc m a ngo i: Không cóư à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

20.Độ nền nhà tầng 1: 3,5 m sâu chôn ng thoát nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc m a bên ngo i: Khôngcóư à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

ph n I: c p n ầu tiêu thụ nước ấp thoát nước cả trong và ước ại ngày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước c l nh

I L A CH N S ỰA CHỌN SƠ ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH ỌN SƠ ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH Ơ ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH Ệ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH H TH NG C P N ỐNG CẤP NƯỚC LẠNH ẤP NƯỚC LẠNH ƯỚC LẠNH C L NH ẠNH

C n c v o s li u trên ta th y: ăn hộ chung cư, bệnh viện, trường học… mọc lên rầm rộ $ ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước ố trong đô thị là sử ệ thống cấp thoát nước cả trong và ấp thoát nước cả trong và

B nh vi n có 7 t ng có yêu c u c t áp l 32 (m).ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

V i áp l c ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng ng ngo i nh ban ng y l 23,5 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 (m), ban êm l 24đ à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

(m) nh v y ch có th cung c p nư ập trung ể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc liên t c cho các t ng 1,2,3 v 4 còn t ngụng nước trong công trình: 200 người ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

5 thì ban êm m i có nđ ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc, các t ng còn l i áp l c không bao gi ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m đủ áp lực áp l cực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m

để cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đ ắc chắn trong sơ đồ phải có trạm bơm, két nước ắc chắn trong sơ đồ phải có trạm bơm, két nước ơ đồ phải có trạm bơm, két nước đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than ải tập trung ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ơ đồ phải có trạm bơm, két nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

T các s li u trên theo s b ta th y áp l c ! ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ơ đồ phải có trạm bơm, két nước ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng ng c p nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc bên ngo ià có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

ch đủ áp lực cung c p cho 4 s t ng phía dấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát Để cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ập trungi t n d ng kh n ng c p nụng nước trong công trình: 200 người ải tập trung ăng cấp nước của ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc c aủ áp lực

đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ơ đồ phải có trạm bơm, két nước ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ập trung ử dụng nước trong công trình: 200 người ụng nước trong công trình: 200 người ơ đồ phải có trạm bơm, két nước đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc phân vùng

Gi s ta chia l m 2 vùng:ải tập trung ử dụng nước trong công trình: 200 người à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

- Vùng 1: C p nấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mc t ch y t t ng 1 ải tập trung ! ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ n t ng 4.ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

Trang 3

- Vùng 2: S d ng h th ng b ch a, tr m b m, v két nử dụng nước trong công trình: 200 người ụng nước trong công trình: 200 người ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ức sử dụng nước nóng: vòi trộn ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ơ đồ phải có trạm bơm, két nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc cung c pấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát cho 3 t ng còn l i.ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

-II V CH TUY N V B TR ẠNH ẾN VÀ BỐ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC BÊN TRONG À BỐ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC BÊN TRONG ỐNG CẤP NƯỚC LẠNH Í ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC BÊN TRONG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC BÊN TRONG NG ỐNG CẤP NƯỚC LẠNH NG C P N ẤP NƯỚC LẠNH ƯỚC LẠNH C BÊN TRONG NHÀ BỐ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC BÊN TRONG

M ng lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoáti c p nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc bên trong bao g m: ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng ng chính, ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng ng ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đức sử dụng nước nóng: vòi trộnng

v các ng nhánh d n nà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ẫn nước tới các thiết bị vệ sinh ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc t i các thi t b v sinh.ị vệ sinh TL 1:100 ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

Các yêu c u ph i ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ải tập trung đải tập trungm b o khi v ch tuy n:ải tập trung ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

+ Đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng ng ph i i t i m i thi t b v sinh trong nh ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ải tập trung đ ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ị vệ sinh TL 1:100 ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 + T ng chi u d i ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ều cao mỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng ng l ng n nh t.ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ắc chắn trong sơ đồ phải có trạm bơm, két nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

+ Đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng ng d thi công v qu n lí s a ch a b o dống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ễ thi công và quản lí sửa chữa bảo dưỡng à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ải tập trung ử dụng nước trong công trình: 200 người ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp ải tập trung ưỡng.ng

Trên c s ó ta ti n h nh v ch tuy n nh sau:ơ đồ phải có trạm bơm, két nước ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m đ à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ư

+ Két nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát được đặt trên tầng mái đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100c c t trên t ng mái.ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 + Đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng ng chính vùng 1 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát được đặt trên tầng mái đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100c t trong t ng h m, cách tr n 10ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 (cm)

+ Đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng ng chính vùng 2 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát được đặt trên tầng mái đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100c t s n h m mái.ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

1 Xác định lưu lượng nước tính toán cho từng đoạn ống và cho toàn ngôi nhà

- L u lư ược đặt trên tầng mái.ng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc tính toán được đặt trên tầng mái.c xác đị vệ sinh TL 1:100nh theo công th c sau:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn

Trong ó: đó:

+ qtt: L u lư ược đặt trên tầng mái.ng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc tính toán

+ : H s ph thu c v o ch c n ng c a ngôi nh , ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ụng nước trong công trình: 200 người ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ức sử dụng nước nóng: vòi trộn ăng cấp nước của ủ áp lực à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoáti v i b nh vi n aệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đ

+ N: T ng s ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đươ đồ phải có trạm bơm, két nước ng lược đặt trên tầng mái.ng c a các thi t b v sinh trong o n ng tínhủ áp lực ị vệ sinh TL 1:100 ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát toán L y theo b ng 18.1- CTN.ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ải tập trung

B ng 1: B ng th ng kê các thi t b v sinh trong nh ả trong và ả trong và ố trong đô thị là sử ế nước ta đang phát triên, các toà nhà ị thì nhu cầu tiêu thụ nước ệ thống cấp thoát nước cả trong và ày nay trong các đô thị thì nhu cầu tiêu thụ nước

STT Tên thi t bị vệ sinh TL 1:100 S lống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ược đặt trên tầng mái.ng

(cái)

Tr sị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đươ đồ phải có trạm bơm, két nước ng

lược đặt trên tầng mái.ng m t thi t bộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ị vệ sinh TL 1:100

(N)

T ng s ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đươ đồ phải có trạm bơm, két nước ng

1 Vòi nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc thùng r a hử dụng nước trong công trình: 200 người ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

T ng c ng ổn định, không xảy ra sự cố như tắc nghẽn ộ chung cư, bệnh viện, trường học… mọc lên rầm rộ 48,85

N = 48,85

V y l u lập trung ư ược đặt trên tầng mái.ng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc tính toán c a to n b nh vi n l :ủ áp lực à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

Theo b ng ph l c 1 sgk thì tiêu chu n dùng nải tập trung ụng nước trong công trình: 200 người ụng nước trong công trình: 200 người ẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc tính cho m i dỗi tầng: 3,2 m ường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng b nhệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

l 200 l/già có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng ngđ

Ch n ọn đồng hồ: đồng hồ: ng h : ồng hồ:

Trang 4

Bé m«n Vi khÝ hËu - §hxd §å ¸n cÊp tho¸t nøoc trong c«ng tr×nh

- Theo tính toán trên l u lở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ư ược đặt trên tầng mái.ng cho to n khu nh l :à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

- Theo b ng 17.1 (trang206 –CTN) thì ta ch n ải tập trung ọi thiết bị vệ sinh trong nhà đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: thanng h lo i cánh qu tồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

BK c 40mm v i l u lỡng ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ư ược đặt trên tầng mái.ng đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100c tr ng l Qư à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ tr = 20 (m3/h), v có s cà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ức sử dụng nước nóng: vòi trộn kháng l : s=0.32 vì:à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

- V y ch n lo i d ng h cánh qu t BK 40 l ho n to n h p lý.ập trung ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ợc đặt trên tầng mái

- D a trên c s v n t c kinh t v = 0.5 ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ơ đồ phải có trạm bơm, két nước ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ập trung ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát  1.5 (m/s), để cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng xác đị vệ sinh TL 1:100nh đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng kính thích h p c a t ng o n ng, t n th t áp l c c a t ng o n ng v to n m ng.ợc đặt trên tầng mái ủ áp lực ! đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ủ áp lực ! đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

T ó xác ! đ đị vệ sinh TL 1:100nh Hyc v ch n tr m b m khí ép, xác à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ơ đồ phải có trạm bơm, két nước đị vệ sinh TL 1:100nh th tích b ch a v kétể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ức sử dụng nước nóng: vòi trộn à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc

- T n th t áp l c theo chi u d i cho t ng o n ng ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ều cao mỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ! đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát được đặt trên tầng mái.c xác đị vệ sinh TL 1:100nh theo công

th c:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn

h = il (m)

Trong ó: đó:

+ i: T n th t ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đơ đồ phải có trạm bơm, két nước n v (mm).ị vệ sinh TL 1:100

+ l: Chi u d i o n ng tính toán.ều cao mỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

- Khi tính toán ta tính cho tuy n b t l i nh t v cu i cùng t ng c ng cho t ngấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ợc đặt trên tầng mái ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ! vùng v to n m ng là có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoáti Các nhánh khác không c n tính toán m ch n theo kinhầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ọi thiết bị vệ sinh trong nhà nghi m d a v o t ng s ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đươ đồ phải có trạm bơm, két nước ng lược đặt trên tầng mái.ng c a o n tính toán.ủ áp lực đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

Đống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ập trung ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ủ áp lực ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đức sử dụng nước nóng: vòi trộn ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

kho ng v n t c kinh t Vkt = 0.5 ải tập trung ập trung ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát  1.5 m/s

i v i ng chính thì v n t c h p lý n m trong kho ng v n t c kinh t ,

Đống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ập trung ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ợc đặt trên tầng mái ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ải tập trung ập trung ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

Trong các o n ng đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đức sử dụng nước nóng: vòi trộnng thì v n t c h p lý thập trung ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ợc đặt trên tầng mái ường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng l n h n v n t c kinh t ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ơ đồ phải có trạm bơm, két nước ập trung ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát Sau ây l b ng tính toán thu l c cho t ng vùng:đ à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ải tập trung ỷ lục cho từng vùng: ụng nước trong công trình: 200 người !

Trang 5

VII X C ÁC ĐỊNH DUNG TÍCH VÀ CHIỀU CAO ĐẶT KÉT NƯỚC ĐỊNH DUNG TÍCH VÀ CHIỀU CAO ĐẶT KÉT NƯỚC NH DUNG T CH V CHI U CAO Í ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC BÊN TRONG À BỐ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC BÊN TRONG ỀU CAO ĐẶT KÉT NƯỚC ĐẶT KÉT NƯỚC T KÉT N ƯỚC LẠNH C

1 Xác định dung tích két nước

- Két nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc có ch c n ng i u ho nức sử dụng nước nóng: vòi trộn ăng cấp nước của đ ều cao mỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc, t c l d tr nức sử dụng nước nóng: vòi trộn à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc khi th a v! à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 cung c p nấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc khi thi u, đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: thanng th i t o áp l c ờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m để cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng đưa nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc t i các n i tiêu dùng.ơ đồ phải có trạm bơm, két nước Ngo i ra két nà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc còn ph i d tr m t lải tập trung ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ược đặt trên tầng mái.ng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc dùng cho ch a cháy trong ngôiữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp

nh à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

- Ta s d ng 1 két nử dụng nước trong công trình: 200 người ụng nước trong công trình: 200 người ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc cho to n to nh :à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

- Dung tích to n ph n c a két nà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ủ áp lực ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát được đặt trên tầng mái.c c xác đị vệ sinh TL 1:100nh theo công th c sau:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn

- Dung tích to n ph n c a két nà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ủ áp lực ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát được đặt trên tầng mái.c c xác đị vệ sinh TL 1:100nh theo công th c sau:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn

Trong ó: đó:

+ Wđ h: L dung tích i u ho két nà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ ều cao mỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc (m3)

+ K: H s d tr k ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp ể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng đ n chi u cao xây d ng v ph n c n l ng áy kétều cao mỗi tầng: 3,2 m ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ắc chắn trong sơ đồ phải có trạm bơm, két nước ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m đ

nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc, giá tr c a K l y trong kho ng (1.2 ị vệ sinh TL 1:100 ủ áp lực ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ải tập trung  1.3), ch n K= 1.3.ọi thiết bị vệ sinh trong nhà

- Theo tiêu chu n lẩn, thoát ược đặt trên tầng mái.ng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc cho m t vòi phun ch a cháy v s vòi phunộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

ho t ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát độ nền nhà tầng 1: 3,5 mng đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: thanng th i ta th y vì ây l b nh vi n có kh i tích kho ng 16043 mờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đ à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ải tập trung 3 >

2500 m3 nên có 2 vòi phun ho t ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát độ nền nhà tầng 1: 3,5 mng đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: thanng th i, l u lờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ư ược đặt trên tầng mái.ng c a m i vòi l 2.5 l/s.ủ áp lực ỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

V y l u lở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ư ược đặt trên tầng mái.ng ch a cháy trong 10 phút l :ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

- Do công trình có l p ắc chắn trong sơ đồ phải có trạm bơm, két nước đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátt tr m b m v két nơ đồ phải có trạm bơm, két nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc (tr m b m t ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ơ đồ phải có trạm bơm, két nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m độ nền nhà tầng 1: 3,5 mng)

n

Q b



3)

Trong ó: đó:

+ Qb: L công su t máy b m Vì két nà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ơ đồ phải có trạm bơm, két nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc không dùng cho ch a cháy v chữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

ph c v cho 4 t ng trên nên công su t máy b m ụng nước trong công trình: 200 người ụng nước trong công trình: 200 người ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ơ đồ phải có trạm bơm, két nước được đặt trên tầng mái.c ch n nh sau: ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ư

+ n: S l n m máy b m trong 1 gi , ch n n = 2ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ơ đồ phải có trạm bơm, két nước ờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ọi thiết bị vệ sinh trong nhà

n

W b



48 , 9

- Th tích xây d ng c a két nể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ủ áp lực ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc:

Trang 6

Bé m«n Vi khÝ hËu - §hxd §å ¸n cÊp tho¸t nøoc trong c«ng tr×nh

- L y Wấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát k = 7 (m3)

- Xây d ng két nực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc có kích thước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc:3,521 (m)

2 Xác định Cao độ đặt két nước

- Cao độ nền nhà tầng 1: 3,5 m két nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc (Hk) được đặt trên tầng mái.c xác đị vệ sinh TL 1:100nh trên c s b o ơ đồ phải có trạm bơm, két nước ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ải tập trung đải tập trungm áp l c ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m để cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng đưa

nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc v t o ra áp l c t do à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m đủ áp lực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m thi t b v sinh b t l i nh t trong trị vệ sinh TL 1:100 ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ợc đặt trên tầng mái ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng h pợc đặt trên tầng mái dùng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc l n nh t.ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

- Cao độ nền nhà tầng 1: 3,5 m ủ áp lực c a két được đặt trên tầng mái.c xác đị vệ sinh TL 1:100nh theo công th c sau:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn

Trong ó: đó:

+ H1: Cao độ nền nhà tầng 1: 3,5 m ủ áp lực đ ể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng c a i m 1(m), H1 = 22,4(m)

+ hTD1: Áp l c t do yêu c u c a i m 1,ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ủ áp lực đ ể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng v i ch u r a l y hớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ập trung ử dụng nước trong công trình: 200 người ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát TD1= 3 (m)

+ h1 - k : T n th t áp l c t áy két t i i m 1ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ! đ ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đ ể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng (m)

- M cao à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 độ nền nhà tầng 1: 3,5 m ủ áp lực à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 c a s n h m mái Hầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 M = 24,8 (m)

=> két n ước đặt cao hơn sàn mái là: đó: ặt cao hơn sàn mái là: c t cao h n s n mái l : ơn sàn mái là: àn mái là: àn mái là:

25,8 – 24,8 = 1(m)

VIII T NH TO N P L C C N THI T CHO NGÔI NH Í ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC BÊN TRONG ÁC ĐỊNH DUNG TÍCH VÀ CHIỀU CAO ĐẶT KÉT NƯỚC ÁC ĐỊNH DUNG TÍCH VÀ CHIỀU CAO ĐẶT KÉT NƯỚC ỰA CHỌN SƠ ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH ẦN THIẾT CHO NGÔI NHÀ ẾN VÀ BỐ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC BÊN TRONG À BỐ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC BÊN TRONG

- ng nhánh 3 đưa nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc v o phòng à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100t cách s n nh 0,5 (m) Thi t b v sinhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ị vệ sinh TL 1:100 ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát cao nh t l ch u r a ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ập trung ử dụng nước trong công trình: 200 người đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m độ nền nhà tầng 1: 3,5 mt cao 0,8 (m) so v i s n nh ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

- Áp l c c n thi t c a ngôi nh ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ủ áp lực à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 được đặt trên tầng mái.c xác đị vệ sinh TL 1:100nh theo công th c:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn

Trong ó: đó:

+ Hhh: L à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 độ nền nhà tầng 1: 3,5 m cao hình h c ọi thiết bị vệ sinh trong nhà đưa nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ! ụng nước trong công trình: 200 người đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mc t tr c ng ng c p nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc bên ngo i à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ n d ng c v sinh b t l i nh t (xa nh t v cao nh t so v i i m l y nụng nước trong công trình: 200 người ụng nước trong công trình: 200 người ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ợc đặt trên tầng mái ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đ ể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc

v o nh ) Thi t b v sinh b t l i nh t l ch u r a.à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ị vệ sinh TL 1:100 ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ợc đặt trên tầng mái ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ập trung ử dụng nước trong công trình: 200 người

+ Hđ h: L t n th t áp l c qua à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: thanng h (m).ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than

+ h: T ng t n th t áp l c trên ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng ng tính toán (m).ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

+ hcb: T n th t áp l c c c b theo tuy n ng tính toán b t l i nh t v l yổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ụng nước trong công trình: 200 người ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ợc đặt trên tầng mái ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

b ng 25%ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 h

+ Htd: Áp l c t do c n thi t các d ng c v sinh ho c các máy móc dùngực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ụng nước trong công trình: 200 người ụng nước trong công trình: 200 người ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát được đặt trên tầng mái.c, c ch n theo tiêu chu n =>Xí ta ch n Họi thiết bị vệ sinh trong nhà ẩn, thoát ọi thiết bị vệ sinh trong nhà td =3(m)

1 Vùng I:

Trong ó: đó:

+ Htd = 3 (m)

+ Hđ h: T n th t áp l c qua ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: thanng h , Hồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than đ h = 0.2 (m)

Nh v y l ư ập trung à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đải tập trungm b o yêu c u cho nải tập trung ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc ch y t do b ng áp l c c a h th ng c pải tập trung ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ủ áp lực ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc bên ngo i à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

2 Vùng II:

Trang 7

- Nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát được đặt trên tầng mái ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát !c c l y t két xu ng Két 1(m) Vòi ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đưa nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc v o két à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100t cách

nh két 0.2 (m)

đ

- Cao độ nền nhà tầng 1: 3,5 m vòi đưa nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100c v o két:

- Chi u cao ng ều cao mỗi tầng: 3,2 m ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đưa nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc lên két:

H = 30.1 – 2,1= 28 (m)

- Ch n ng ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đưa nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc lên két đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng kính 75 (mm), v = 0,893(m/s), i = 0.0173 ng v i qức sử dụng nước nóng: vòi trộn ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát tt = 2.254 (l/s) T n th t áp l c l : ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

0.017326,6 = 0,46 (m)

- Vì b m nơ đồ phải có trạm bơm, két nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc tr c ti p t b ch a nên không có nh hực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ! ể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ức sử dụng nước nóng: vòi trộn ải tập trung ưở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng c a áp l c bênủ áp lực ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ngo i à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

- V y ta ph i dùng máy b m ập trung ải tập trung ơ đồ phải có trạm bơm, két nước để cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ơ đồ phải có trạm bơm, két nước b m nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc lên Chi u cao c t áp c a máyều cao mỗi tầng: 3,2 m ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ủ áp lực

b m:ơ đồ phải có trạm bơm, két nước

Ta dùng chon 2 b m trong ó có 1 b m d trơ đồ phải có trạm bơm, két nước đ ơ đồ phải có trạm bơm, két nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp

XI T NH TO N H TH NG C P N Í ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC BÊN TRONG ÁC ĐỊNH DUNG TÍCH VÀ CHIỀU CAO ĐẶT KÉT NƯỚC Ệ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH ỐNG CẤP NƯỚC LẠNH ẤP NƯỚC LẠNH ƯỚC LẠNH C CH A CH Y ỮA CHÁY ÁC ĐỊNH DUNG TÍCH VÀ CHIỀU CAO ĐẶT KÉT NƯỚC

- H th ng c p nệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc ch a cháy tách riêng kh i h th ng c p nữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp ỏi hệ thống cấp nước lạnh ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc l nh Các vòi ch a cháy ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp được đặt trên tầng mái đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100c t trong các h p ch a cháy v ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 được đặt trên tầng mái đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mc t phía ngo ià có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

h nh lang i l i à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

- Theo s li u cho thì áp l c bên ngo i l n nh t l 24 (m) r t nh so v iống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ỏi hệ thống cấp nước lạnh ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

áp l c yêu c u cho vi c c p nực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc ch a cháy cho ngôi nh 7 (t ng) Vì v y taữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ập trung không th dùng nể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc c p tr c ti p t m ng lấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ! ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát để cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoáti c p cho ch a cháy m taữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

ph i dùng b m ch a cháy.ải tập trung ơ đồ phải có trạm bơm, két nước ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp

- Ch n h th ng c p nọi thiết bị vệ sinh trong nhà ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc ch a cháy tr c ti p m i t ng hai vòi v nữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ỗi tầng: 3,2 m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc

được đặt trên tầng mái đư ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đức sử dụng nước nóng: vòi trộn ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ải tập trung

chi u d i l 20 (m) ều cao mỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

- Theo quy ph m v i b nh vi n có kh i tích l n h n 2500 m3 thì ta có sạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ơ đồ phải có trạm bơm, két nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát vòi ho t ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát độ nền nhà tầng 1: 3,5 mng đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: thanng th i l 2 vòi v l u lờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ư ược đặt trên tầng mái.ng c a m i vòi l 2.5 (l/s).ủ áp lực ỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

1 Tính toán

- Theo s ơ đồ phải có trạm bơm, két nước đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than không gian ta ch n tuy n b t l i nh t l tuy n tính toán v chiaọi thiết bị vệ sinh trong nhà ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ợc đặt trên tầng mái ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 tuy n nay th nh 2 o n: o n 1 l u là có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ư ược đặt trên tầng mái.ng la 2.5 l/s, o n 2 luu lđ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ược đặt trên tầng mái.ng l 5l/sà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

- C n c v o l u lăng cấp nước của ức sử dụng nước nóng: vòi trộn à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ư ược đặt trên tầng mái.ng c a vòi l 2.5 (l/s) ta ch n ng ủ áp lực à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đức sử dụng nước nóng: vòi trộnng có:

D = 50 (mm), i = 0.085, v = 1.274 (m/s)

- Theo quy ph m h p ch a cháy ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m độ nền nhà tầng 1: 3,5 mt cao 1.2( m) so v i s n nh ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

- Chi u d i ng o n 1 tính t v trí cao nh t ều cao mỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ! ị vệ sinh TL 1:100 ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

- T n th t trên o n ng ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đức sử dụng nước nóng: vòi trộnng:

Trang 8

Bé m«n Vi khÝ hËu - §hxd §å ¸n cÊp tho¸t nøoc trong c«ng tr×nh

- Vì s vòi ho t ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát độ nền nhà tầng 1: 3,5 mng đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: thanng th i l hai nên l u lờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ư ược đặt trên tầng mái.ng l : 5 (l/s) à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

- Tra b ng tính toán thu l c ch n D = 70 (mm), v = 1.3 (m/s) v i = 0.057ải tập trung ỷ lục cho từng vùng: ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ọi thiết bị vệ sinh trong nhà à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

- Chi u d i o n 2: lều cao mỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát 2= 7.5 (m)

- T n th t trên o n n y l :ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

T ng t n th t trên to n b h th ng c p n àn mái là: ộ hệ thống cấp nước chữa cháy (tổn thất dọc đường): ệ thống cấp nước chữa cháy (tổn thất dọc đường): ống cấp nước chữa cháy (tổn thất dọc đường): ước đặt cao hơn sàn mái là: c ch a cháy (t n th t d c ữa cháy (tổn thất dọc đường): ọc đường): đó: ường): ng):

- T n th t áp l c c c b h th ng c p nổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ụng nước trong công trình: 200 người ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc ch a cháy:ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp

Áp lực cần thiết ở đầu van chữa cháy: ực cần thiết ở đầu van chữa cháy: ần thiết ở đầu van chữa cháy: ết ở đầu van chữa cháy: ở đầu van chữa cháy: đó: ần thiết ở đầu van chữa cháy: ữa cháy (tổn thất dọc đường):

ct = hv + ho (m)

Trong ó: đó:

+ hv: Áp l c c n thi t ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m đầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100u vòi phun để cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát t o ra m t c t nộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc l n h n 6ơ đồ phải có trạm bơm, két nước (m) áp l c n y thay ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đổng chiều dài đường ống là ngắn nhất.i tùy theo đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng kính mi ng vòi phun, ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát được đặt trên tầng mái.c tích theo công th c sau:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn

d

C

C





V i: ớc đặt cao hơn sàn mái là:

+ Cđ: Ph n c t nầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100c c, tra b ng ta l y Cải tập trung ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đ= 6

+ :H s ph thu c Cệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ụng nước trong công trình: 200 người ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m đ v à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 được đặt trên tầng mái ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc l y theo b ng Cải tập trung đ= 6 =>  = 1.19 + : H s ph thu c v o ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ụng nước trong công trình: 200 người ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng kính mi ng vòi phunệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

 =

0 , 1 3

25 , 0

d

1 0 0165 1 19 6

6





+ ho: T n th t áp l c theo chi u d i ng v i gai v ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ều cao mỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ải tập trung à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 được đặt trên tầng mái.c tính theo công

th c sau:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn

V i: ớc đặt cao hơn sàn mái là:

+ A: s c kháng ức sử dụng nước nóng: vòi trộn đơ đồ phải có trạm bơm, két nước n v c a ng v i gai có tráng cao su l y nh sau:ị vệ sinh TL 1:100 ủ áp lực ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ải tập trung ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ư

d =50 (mm) => A = 0.0075

+ l: Chi u d i l p v i gai (m), theo tiêu chu n l y, l = 20 (m).ều cao mỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ải tập trung ẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát + qcc: L u lư ược đặt trên tầng mái.ng c a vòi phun ch a cháy, (l/s).ủ áp lực ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp

Trang 9

=> hcc

- V y t ng áp l c c n thi t c a ngôi nh khi có cháy x y ra l :ập trung ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ủ áp lực à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ải tập trung à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

ct

XII T NH TO N B CH A Í ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC BÊN TRONG ÁC ĐỊNH DUNG TÍCH VÀ CHIỀU CAO ĐẶT KÉT NƯỚC Ể CHỨA ỨA

- Dung tích b ch a ể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp được đặt trên tầng mái.c xác đị vệ sinh TL 1:100nh theo công th c:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn

Trong ó: đó:

+ Wđ h: Dung tích ph n i u ho c a b ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ ều cao mỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ủ áp lực ể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng được đặt trên tầng mái.c tính theo c u t o, Wấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đ h = (1

- Ở đây bể chứa chỉ phục vụ nước cho khu vực: đ ây b ch a ch ph c v nể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ức sử dụng nước nóng: vòi trộn ụng nước trong công trình: 200 người ụng nước trong công trình: 200 người ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc cho khu v c:ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m

000 1

0

q

N 

Trong ó: đó:

+ N: L s già có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng b nh trong b nh vi n theo ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đều cao mỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 b i m i t ng có 18ỗi tầng: 3,2 m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

giường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng b nh m b ch a ch ph c v cho 5 t ng phía trên nênệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ức sử dụng nước nóng: vòi trộn ụng nước trong công trình: 200 người ụng nước trong công trình: 200 người ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

N = 518= 90 (ngường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mi) + qo: Tiêu chu n dùng nẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc h ng ng y (l y theo ph l c) c a m tà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ụng nước trong công trình: 200 người ụng nước trong công trình: 200 người ủ áp lực ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m

giường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng l (l/ng y), qà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 0 = 200 (l/ng.ng ).đ

000 1

200

90 

+ Wcc3h: L l u là có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ư ược đặt trên tầng mái.ng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc d tr ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp để cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ch a cháy trong 3 (h) cho m t ámữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m đ cháy c a ngôi nh ủ áp lực à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

- Xây d ng b hình ch nh t b ng bê tông c t thép, g ch v i các kíchực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ể cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng ữa do nhà có 7 tầng, do vậy ta sử dụng sơ đồ cấp ập trung ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

thước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc sau:

LBH = 1222.5

- Vì nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng được đặt trên tầng mái đc un b ng i n v hình th c s d ng l vòi tr nằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ức sử dụng nước nóng: vòi trộn ử dụng nước trong công trình: 200 người ụng nước trong công trình: 200 người à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m nên vi c tính nệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng đơ đồ phải có trạm bơm, két nước n gi n.ải tập trung

- M i khu v sinh ch n m t bình un l y nỗi tầng: 3,2 m ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m đ ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc tr c ti p t vòi c p nực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ! ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc

l nh t ng nhánh v s có m t vòi d n nạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ! ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ẽ có một vòi dẫn nước nóng xuống và trộn với vòi nước ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ẫn nước tới các thiết bị vệ sinh ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng xu ng v tr n v i vòi nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc

l nh ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát để cung cấp nước liên tục cho các tầng 1,2,3 và 4 còn tầng dùng

1 Chọn sơ đồ hệ thống nước nóng cấp

- Đống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoáti v i h th ng c p nấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng, do hình th c s d ng nức sử dụng nước nóng: vòi trộn ử dụng nước trong công trình: 200 người ụng nước trong công trình: 200 người ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng dùng vòi

tr n nên nhi t ộ nền nhà tầng 1: 3,5 m ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát độ nền nhà tầng 1: 3,5 m ủ áp lực c a nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng tn = 650C, do yêu c u dùng nầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng không

Trang 10

Bé m«n Vi khÝ hËu - §hxd §å ¸n cÊp tho¸t nøoc trong c«ng tr×nh cao nên ta ch n s ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ơ đồ phải có trạm bơm, két nước đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát c p nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng không tu n ho n H th ng c p nầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng bao g m: N i un, tr m b m, két nồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ơ đồ phải có trạm bơm, két nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng, m ng lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoáti c p nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng

2 Tính toán hệ thống cấp nước nóng

2.1 Xác định lượng nhiệt tiêu thụ ngày đêm nh l ượng nhiệt tiêu thụ ngày đêm ng nhi t tiêu th ng y êm ệt tiêu thụ ngày đêm ụ ngày đêm ày đêm đ

Trong ó: đó:

+ qn: Tiêu chu n dùng nẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng đơ đồ phải có trạm bơm, két nước n v , qị vệ sinh TL 1:100 n = 120 (l/ng ) đ

+ tn: Nhi t ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát độ nền nhà tầng 1: 3,5 m ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát n c nóng yêu c u, tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 n = 650C

+ t1: Nhi t ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát độ nền nhà tầng 1: 3,5 m ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát n c l nh, t1 = 200C

+ N: S lống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ược đặt trên tầng mái.ng đơ đồ phải có trạm bơm, két nước n v dùng nị vệ sinh TL 1:100 ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng, N = 162 (giường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng b nh).ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

2.2 Xác định lượng nhiệt tiêu thụ ngày đêm nh l ượng nhiệt tiêu thụ ngày đêm ng nhi t gi l n nh t ệt tiêu thụ ngày đêm ời mở đầu: ớn nhất ất

Wh.maxnh =

24

) ( n l

n

k    

(Kcal/h)

Trong ó: đó:

+ kn: H s không i u hòa dùng nệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đ ều cao mỗi tầng: 3,2 m ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng v i b nh vi n có 162ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát (giường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 mng) ta ch n kọi thiết bị vệ sinh trong nhà n = 2.524

24

20 65 120 160 524

= 90864 (Kcal/h)

Pnh = Wnh.ngđ/T (Kcal/h)

Vì ây l b nh vi n nên vi c cung c p nđ à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng l liên t c nên ta chonà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ụng nước trong công trình: 200 người

KW

Vi theo m t b ng ta ặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100t 8 bình un nđ ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng b ng i n nh nhau nênằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ư

ta có công su t ngu n c p nhi t c a m i bình l :ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ủ áp lực ỗi tầng: 3,2 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

Công su t c a m i thi t b ung nấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ủ áp lực ỗi tầng: 3,2 m ị vệ sinh TL 1:100 đ ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc nóng là có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100

i n tr c a thi t b : thi t b dùng dòng xoay chi u i n áp 220V nên

Đ ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m ủ áp lực ị vệ sinh TL 1:100 ị vệ sinh TL 1:100 ều cao mỗi tầng: 3,2 m đ ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

đ ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 23,5 m được đặt trên tầng mái ức sử dụng nước nóng: vòi trộn

Đống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ị vệ sinh TL 1:100 đ ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát  = 1

Nh v y c n c v o lư ập trung ăng cấp nước của ức sử dụng nước nóng: vòi trộn à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ược đặt trên tầng mái.ng nhi t yêu c u v tiêu chu n dùng nệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc ta

ch n bình có công su t 7.2KW ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

công trình

I CH N S ỌN SƠ ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH Ơ ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH THO T N ÁC ĐỊNH DUNG TÍCH VÀ CHIỀU CAO ĐẶT KÉT NƯỚC ƯỚC LẠNH C TRONG NH À BỐ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC BÊN TRONG

- Vì h th ng thoát nệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc bên ngo i l h th ng thoát nà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc chung nên t tấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

c l u lải tập trung ư ược đặt trên tầng mái.ng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc th i sinh ho t t các thi t b v sinh ải tập trung ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ! ị vệ sinh TL 1:100 ệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát đều cao mỗi tầng: 3,2 mu th i chung ra ngải tập trung ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát thoát nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc sân nh r i ra ng thoát nà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: than ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoátc th nh ph à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát

Ngày đăng: 08/01/2014, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w