1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC BÊN TRONG CÔNG TRÌNH

20 1,4K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án cấp thoát nước bên trong công trình
Chuyên ngành Kỹ thuật cấp thoát nước
Thể loại đồ án tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 338 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ CÁC TÀI LIỆU THIẾT KẾ 1. Mặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 2. Kết cấu nhà: Bê tông cốt thép. 3. Số tầng nhà: 1 4. Chiều cao mỗi tầng: 3,50m. 5. Chiều cao tầng hầm: 0,0m. 6. Chiều dày mái nhà: 0,7m. 7. Chiều cao hầm mái: 0,0m. 8. Cốt nền nhà tầng một: 14,7m. 9. Cốt sân nhà: 13,5m. 10. Áp lực ở đường ống bên ngoài: Ban ngày: 10m. Ban đêm: 13m. 11. Đường kính ống cấp nước bên ngoài: D 300. 12. Độ sâu chôn ống cấp nước bên ngoài: 0,8 m. 13. Số người sử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày. Khu vệ sinh phục vụ 25 % số người đến tắm 14. Nguồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than 15. Hình thức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn. 16. Dạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung. 17. Đường kính ống thoát nước bên ngoài: D 800 18. Độ sâu chôn ống thoát nước bên ngoài: 1,4m. 19. Lượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể. Xử lý cục bộ nước thải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài Nhiệm vụ thiết kế : - Hệ thống cấp nước lạnh , nước nóng - Hệ thống thoát nước bẩn , nước mưa. CHƯƠNG 1 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH. I. Sơ bộ chọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi - Bể có diện tích 49x15 m2 - Có Hminng = 10 , Hmaxng = 13  Chọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể có két nước phục vụ cho khu vệ sinh , nhà tắm . - Đối với bể bơi coi như áp lực luôn đảm bảo bổ xung lượng nước tràn trong các giờ làm việc . II. Lựa chọn sơ đồ và vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: -Dựa vào các tài liệu đã cho trong nhiệm vụ thiết kế và căn cứ vào mặt bằng công trình, liên hệ với mạng lưới cấp bên ngoài và tổ chức dẫn nước vào, tiến hành vạch tuyến mạng lưới cấp nước cho công trình -Dựa vào tuyến ống trên mặt bằng, dựng sơ đồ không gian hệ thống trên hình chiếu trục đo. -Chọn tuyến tính toán là tuyến bất lợi nhất cho bể bơi và cho khu nhà tắm và WC III. Xác định lưu lượng tính toán cho từng đoạn ống và tính toán thuỷ lực. 1. Nước cấp cho bể bơi : - Bể làm việc từ 5 h đến 20 h trong các ngày. Mỗi tuần nghỉ một buổi vào đầu tuần để thau để thau rửa. + 10h đầu : thoát nước + 4h tiếp theo : cọ rửa bể + 20h còn lại: cấp nước vào bể -Nước được dẫn vào bể theo hệ thống miệng đẩy, tốc độ nước qua miệng đẩy v= 2- 3 m/s. Hệ thống miệng đẩy nước được bố trí dọc theo một bên chiều dài của bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy. Dung tích bể được xác định theo công thức sau:

Trang 1

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ N C P THO T N ẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ ƯỚC TRONG NHÀ C TRONG NH À

CÁC TÀI LIỆU THIẾT KẾ

1 M t b ng t ng nh có b trí các thi t b v sinh: TL 1/ 100ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100

2 K t c u nh : Bê tông c t thép.ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

3 S t ng nh : 1ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

4 Chi u cao m i t ng: 3,50m.ều cao mỗi tầng: 3,50m ỗi tầng: 3,50m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

5 Chi u cao t ng h m: 0,0m.ều cao mỗi tầng: 3,50m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

6 Chi u d y mái nh : 0,7m.ều cao mỗi tầng: 3,50m à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

7 Chi u cao h m mái: 0,0m.ều cao mỗi tầng: 3,50m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

8 C t n n nh t ng m t: 14,7m.ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ều cao mỗi tầng: 3,50m à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ột: 14,7m

9 C t sân nh : 13,5m.ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

10.Áp l c ực ở đường ống bên ngoài: ở đường ống bên ngoài: đường ống bên ngoài:ng ng bên ngo i:ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

Ban ng y: 10m.à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

11.Đường ống bên ngoài:ng kính ng c p nố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300.c bên ngo i: D 300.à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

12.Đột: 14,7m sâu chôn ng c p nố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300.c bên ngo i: 0,8 m.à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

13.S ngố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ường ống bên ngoài: ử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày i s d ng nước bên ngoài: D 300.c trong nh : ph c v 200 ngà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ường ống bên ngoài: đết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ắm / ngày i n t m / ng y à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 Khu v sinh ph c v 25 % s ngệ sinh: TL 1/ 100 ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ường ống bên ngoài: đết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ắm / ngày i n t m

14.Ngu n c p nhi t cho h th ng c p nồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than ấu nhà: Bê tông cốt thép ệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300.c nóng: Than

15.Hình th c s d ng nức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn ử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ước bên ngoài: D 300.c nóng: Dùng vòi tr n.ột: 14,7m

16.D ng h th ng thoát nạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300.c bên ngo i: Chung.à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

17.Đường ống bên ngoài:ng kính ng thoát nố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300.c bên ngo i: D 800à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

18.Đột: 14,7m sâu chôn ng thoát nố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300.c bên ngo i: 1,4m.à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

19.Lượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng nước bên ngoài: D 300.c tr n thà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ường ống bên ngoài:ng xuyên b ng1% dung tích b ằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ể

X lý c c b nử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ột: 14,7m ước bên ngoài: D 300.c th i khu v sinh trải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300.c khi x ra ngo iải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

Nhi m v thi t k : - H th ng c p nệ sinh: TL 1/ 100 ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung.c l nh , nước bên ngoài: D 300.c nóng

- H th ng thoát nệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300.c b n , nẩn , nước mưa ước bên ngoài: D 300.c m a.ư

H TH NG C P N Ệ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH ỐNG CẤP NƯỚC LẠNH ẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ ƯỚC TRONG NHÀ C L NH ẠNH.

I S b ch n s ơ bộ chọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi ộ chọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi ọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi ơ bộ chọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi ệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi ống cấp nước lạnh cho bể bơi h th ng c p n ấp nước lạnh cho bể bơi ước lạnh cho bể bơi ạnh cho bể bơi c l nh cho b b i ể bơi ơ bộ chọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi

ng = 13  Ch n h th ng c p nọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung.c l nh đơn giản , có thể n gi n , có th ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ể

có két nước bên ngoài: D 300.c ph c v cho khu v sinh , nh t m ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ắm / ngày

- Đố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ớc bên ngoài: D 300 ể ơn giản , có thể i v i b b i coi nh áp l c luôn ư ực ở đường ống bên ngoài: đải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoàim b o b xung lải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ổ xung lượng nước tràn trong ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng nước bên ngoài: D 300.c tr n trong à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 các gi l m vi c ờng ống bên ngoài: à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100

II L a ch n s ựa chọn sơ đồ và vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: ọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi ơ bộ chọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi à vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: ạnh cho bể bơi v v ch tuy n tính m ng l ến tính mạng lưới cấp nước: ạnh cho bể bơi ước lạnh cho bể bơi ấp nước lạnh cho bể bơi i c p n ước lạnh cho bể bơi c:

Trang 2

-D a v o các t i li u ã cho trong nhi m v thi t k v c n c v o m t b ng ực ở đường ống bên ngoài: à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 đ ệ sinh: TL 1/ 100 ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ăn cứ vào mặt bằng ức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 công trình, liên h v i m ng lệ sinh: TL 1/ 100 ớc bên ngoài: D 300 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ước bên ngoài: D 300.i c p bên ngo i v t ch c d n nấu nhà: Bê tông cốt thép à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ổ xung lượng nước tràn trong ức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn ẫn nước vào, ước bên ngoài: D 300 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100c v o,

ti n h nh v ch tuy n m ng lết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ước bên ngoài: D 300 ấu nhà: Bê tông cốt thép.i c p nước bên ngoài: D 300.c cho công trình

-D a v o tuy n ng trên m t b ng, d ng s ực ở đường ống bên ngoài: à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ực ở đường ống bên ngoài: ơn giản , có thể đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than không gian h th ng trên hình ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 chi u tr c o.ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày đ

-Ch n tuy n tính toán l tuy n b t l i nh t cho b b i v cho khu nh t m vọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ợng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể ấu nhà: Bê tông cốt thép ể ơn giản , có thể à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ắm / ngày à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 WC

III Xác định lưu lượng tính toán cho từng đoạn ống và tính toán thuỷ nh l u l ư ượng tính toán cho từng đoạn ống và tính toán thuỷ ng tính toán cho t ng o n ng v tính toán thu ừng đoạn ống và tính toán thuỷ đ ạnh cho bể bơi ống cấp nước lạnh cho bể bơi à vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: ỷ

l c ựa chọn sơ đồ và vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước:

1 N ước lạnh cho bể bơi ấp nước lạnh cho bể bơi c c p cho b b i : ể bơi ơ bộ chọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi

- B l m vi c t 5 h ể à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 ừ 5 h đến 20 h trong các ngày Mỗi tuần nghỉ một buổi vào đầu đết bị vệ sinh: TL 1/ 100n 20 h trong các ng y M i tu n ngh m t bu i v o à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ỗi tầng: 3,50m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ỉ một buổi vào đầu ột: 14,7m ổ xung lượng nước tràn trong à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100u

tu n ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 để thau để thau r a ử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày

+ 10hđầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100u : thoát nước bên ngoài: D 300.c

+ 4h ti p theo : c r a b ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể ử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ể

+ 20h còn l i: c p nạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100c v o bể

-Nước bên ngoài: D 300 đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c c d n v o b theo h th ng mi ng ẫn nước vào, à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ể ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 đẩn , nước mưa.y, t c ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đột: 14,7m ước bên ngoài: D 300 n c qua mi ngệ sinh: TL 1/ 100

đẩn , nước mưa ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 đẩn , nước mưa ước bên ngoài: D 300 đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể ột: 14,7m chi u d i c a b , b trí cách th nh b 0,5 m , s d ng 5 mi ng ều cao mỗi tầng: 3,50m à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ể ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ể ử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ệ sinh: TL 1/ 100 đẩn , nước mưa.y

Dung tích b ể đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c xác đị vệ sinh: TL 1/ 100nh theo công th c sau: ức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn

2

2 1 7 1 2 2

5 1 7 1

L u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng tính toán c a b khi thau nủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ể ước bên ngoài: D 300.c:

3600 20

10

t

L u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng m t mi ng ột: 14,7m ệ sinh: TL 1/ 100 đẩn , nước mưa.y : qm = q1/ 5 = 14.86/ 5 = 2.972 (l/s)

B ng 1: Tính toán thu l c tuy n ng cung c p n ỷ ựa chọn sơ đồ và vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: ến tính mạng lưới cấp nước: ống cấp nước lạnh cho bể bơi ấp nước lạnh cho bể bơi ước lạnh cho bể bơi ạnh cho bể bơi c l nh cho b b i ể bơi ơ bộ chọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi

o n

Đ ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung

ng

ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

Số trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

mi ngệ sinh: TL 1/ 100

y đẩn , nước mưa

qtt (l/s)

D (mm)

V

l (m)

h = il (m)

T ng t n th t trên ổng tổn thất trên đường ống là: ổng tổn thất trên đường ống là: ấp nước lạnh cho bể bơi đường ống là: ng ng l : ống cấp nước lạnh cho bể bơi à vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: h = 0.926

Nh v y tuy n ng nư ậy tuyến ống nước đã chọn đạt yêu cầu về đường kính ống và ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300 đc ã ch n ọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể đạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung.t yêu c u v ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ều cao mỗi tầng: 3,50m đường ống bên ngoài:ng kính ng vố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

t n th t áp l c cho tuy n ng cung c p nổ xung lượng nước tràn trong ấu nhà: Bê tông cốt thép ực ở đường ống bên ngoài: ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung.c l nh c a b b i.ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ể ơn giản , có thể

Trang 3

2 N ước lạnh cho bể bơi ấp nước lạnh cho bể bơi c c p cho khu nh t m v n à vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: ắm và nước cấp thường xuyên tràn: à vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: ước lạnh cho bể bơi ấp nước lạnh cho bể bơi c c p th ường ống là: ng xuyên tr n: à vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước:

L u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng tính toán cho m i o n ng ỗi tầng: 3,50m đ ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c xác nh theo công th c:đị vệ sinh: TL 1/ 100 ức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn

tran o

100

n q

- qo: L u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng tính toán cho m t d ng c v sinh cùng lo i ( l/s).ột: 14,7m ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung

- n: S lố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng thi t b v sinh cùng lo i.ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung

- : H s ho t ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung đột: 14,7m.ng đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Thanng th i c a các thi t b v sinh, l y theo b ng 13ờng ống bên ngoài: ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài TCVN - 1988

- qtr n à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 : Lượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng nước bên ngoài: D 300.c tr n thà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ường ống bên ngoài:ng xuyên b ng 1% dung tích c a b ( l/s) ằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ể

B ng 2: B ng th ng kê thi t b v sinh c a công trình b b i ống cấp nước lạnh cho bể bơi ến tính mạng lưới cấp nước: ịnh lưu lượng tính toán cho từng đoạn ống và tính toán thuỷ ệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi ủa công trình bể bơi ể bơi ơ bộ chọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi

D ng c vụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ệ sinh: TL 1/ 100

sinh

S lố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng ( cái)

L u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng c aủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy

m t thi t b (l/s)ột: 14,7m ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ị vệ sinh: TL 1/ 100 Tr s ị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đươn giản , có thể lượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng ng

H s ho tệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung

đột: 14,7m đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than ờng ống bên ngoài:

(%)

Xác định lưu lượng tính toán cho từng đoạn ống và tính toán thuỷ nh q tr n ần :

Lượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng nước bên ngoài: D 300.c tr n thà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ường ống bên ngoài:ng xuyên qtr n ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c xác đị vệ sinh: TL 1/ 100nh theo công th c sau:ức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn

qtr n à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 =1% Wb

Th i gian ho t ờng ống bên ngoài: ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung đột: 14,7m.ng c a b t = 16ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ể h= 16 x 3600 (s)

 qtr n à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 =

100 3600 16

1 10 1070

%

t

V y ta có:ậy tuyến ống nước đã chọn đạt yêu cầu về đường kính ống và

= 9.769 (l/s)

B ng 3: Tính toán thu l c cho h th ng c p n ỷ ựa chọn sơ đồ và vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: ệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi ống cấp nước lạnh cho bể bơi ấp nước lạnh cho bể bơi ước lạnh cho bể bơi ạnh cho bể bơi c l nh

o

Đ ạnh cho bể bơi

n ng ống cấp nước lạnh cho bể bơi

S l ống cấp nước lạnh cho bể bơi ượng tính toán cho từng đoạn ống và tính toán thuỷ ng thi t ến tính mạng lưới cấp nước:

b v sinh ịnh lưu lượng tính toán cho từng đoạn ống và tính toán thuỷ ệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi

(l/s)

mm

V (m/

s)

Hg

Bồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi n

Trang 4

2-3 0 8 4 0.548 5.32 25 1.03 132.5 6.5 0.8612

T ng t n th t trên ổng tổn thất trên đường ống là: ổng tổn thất trên đường ống là: ấp nước lạnh cho bể bơi đường ống là: ng ng l : ống cấp nước lạnh cho bể bơi à vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: h = 2 71 (m)

Sau khi tính toán thu l c h th ng c p nỷ lực hệ thống cấp nước lạnh cho khu nhà tắm và bổ ực ở đường ống bên ngoài: ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung.c l nh cho khu nh t m v bà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ắm / ngày à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ổ xung lượng nước tràn trong sung lượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng nước bên ngoài: D 300.c tr n thà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ường ống bên ngoài:ng xuyên c a b b i theo tuy n ng b t l i nh t,ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ể ơn giản , có thể ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ợng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể ấu nhà: Bê tông cốt thép

ch n tuy n ng c p nọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung.c l nh cho b b i sau khi thau r a b ể ơn giản , có thể ử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ể để tính toán

3 Tính toán ch n ọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi ng h o n ồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi đ ước lạnh cho bể bơi c.

Đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Thanng h o nồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than đ ước bên ngoài: D 300.c ch n trên c s tho mãn 2 i u ki n:ọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể ơn giản , có thể ở đường ống bên ngoài: ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài đ ều cao mỗi tầng: 3,50m ệ sinh: TL 1/ 100

- i u ki n v l u lĐ ều cao mỗi tầng: 3,50m ệ sinh: TL 1/ 100 ều cao mỗi tầng: 3,50m ư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng

- i u ki n v t n th t áp l c.Đ ều cao mỗi tầng: 3,50m ệ sinh: TL 1/ 100 ều cao mỗi tầng: 3,50m ổ xung lượng nước tràn trong ấu nhà: Bê tông cốt thép ực ở đường ống bên ngoài:

D a v o qực ở đường ống bên ngoài: à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 tt ã xác nh nh trên, ch n đ đị vệ sinh: TL 1/ 100 ư ọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Thanng h tho mãn i u ki n:ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài đ ều cao mỗi tầng: 3,50m ệ sinh: TL 1/ 100

T b ng 17.1: C , l u lừ 5 h đến 20 h trong các ngày Mỗi tuần nghỉ một buổi vào đầu ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ỡ, lưu lượng và đặc tính của đồng hồ đo nước (GTCTN ư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng v à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100c tính c a ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Thanng h o nồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than đ ước bên ngoài: D 300.c (GTCTN trang 206) ta ch n lo i ọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Thanng h tu c bin BB80ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

Các thông s k thu t c a ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ỹ thuật của đồng hồ: ậy tuyến ống nước đã chọn đạt yêu cầu về đường kính ống và ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Thanng h :ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than

T b ng 17.1: Tra b ng ừ 5 h đến 20 h trong các ngày Mỗi tuần nghỉ một buổi vào đầu ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể ức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn.c s c kháng c a ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Thanng h l : S = 0,00207 m.ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

T n th t áp trong ổ xung lượng nước tràn trong ấu nhà: Bê tông cốt thép đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Thanng h :ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than

Ki m tra v i l u lể ớc bên ngoài: D 300 ư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng c p nấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100c v o b sau khi thau r a b :ể ử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ể

hđ h = S  qtt = 0,00207  13,822 = 0,395(m) < 1  đạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung.t yêu c u.ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

V y ch n lo i ậy tuyến ống nước đã chọn đạt yêu cầu về đường kính ống và ọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Thanng h BB80l h p lý.ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ợng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể

4 Tính toán áp l c c n thi t c a công trình b b i ựa chọn sơ đồ và vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: ần ến tính mạng lưới cấp nước: ủa công trình bể bơi ể bơi ơ bộ chọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi

Áp l c c n thi t c a công trình b b i xác nh theo công th c:ực ở đường ống bên ngoài: ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ể ơn giản , có thể đị vệ sinh: TL 1/ 100 ức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn

- hhh: Đột: 14,7m cao hình h c ọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể đưa nước bên ngoài: D 300 ừ 5 h đến 20 h trong các ngày Mỗi tuần nghỉ một buổi vào đầu ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày đường ống bên ngoài:c t tr c ng ng c p nố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300.c bên ngo ià có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

n d ng c v sinh b t l i nh t

đết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ợng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể ấu nhà: Bê tông cốt thép

hhh = chôn ng ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 + n n nh ều cao mỗi tầng: 3,50m à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 + h ươn giản , có thể ng sen= 0.8 + (14.7 - 13.5 ) + 2 = 4 (m)

- hđ h: T n th t áp l c qua ổ xung lượng nước tràn trong ấu nhà: Bê tông cốt thép ực ở đường ống bên ngoài: đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Thanng h : hồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than đ h = 0,395(m)

Trang 5

- htd: Áp l c t do c n thi t các thi t b v sinh:ực ở đường ống bên ngoài: ực ở đường ống bên ngoài: ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ở đường ống bên ngoài: ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100

Ch n v i họn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể ớc bên ngoài: D 300 ươn giản , có thể ng sen : htd = 3 (m)

- h: T ng t n th t áp l c do ma sát theo tuy n ng chính b t l i nh t:ổ xung lượng nước tràn trong ổ xung lượng nước tràn trong ấu nhà: Bê tông cốt thép ực ở đường ống bên ngoài: ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ợng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể ấu nhà: Bê tông cốt thép h =2,71 (m)

- hcb: T n th t áp l c c c b theo tuy n ng b t l i nh t: ổ xung lượng nước tràn trong ấu nhà: Bê tông cốt thép ực ở đường ống bên ngoài: ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ột: 14,7m ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ợng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể ấu nhà: Bê tông cốt thép

V y ta có:ậy tuyến ống nước đã chọn đạt yêu cầu về đường kính ống và

M áp l c à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ực ở đường ống bên ngoài: ở đường ống bên ngoài: đường ống bên ngoài:ng ng nố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300.c bên ngo i v o ban ng y l 10 (m) , ban êm l à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đ à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

13 (m) nên có nh ng lúc không ững lúc không đảm bảo đải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoàim b o ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài  B trí thêm két nố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300.c d phòng ực ở đường ống bên ngoài:

5 Tính toán két n ước lạnh cho bể bơi c d phòng ựa chọn sơ đồ và vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước:

Két nước bên ngoài: D 300.c d phòng dùng ực ở đường ống bên ngoài: để cung c p nấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300.c cho khu nh t m trong trà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ắm / ngày ường ống bên ngoài:ng h pợng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể

áp l c bên ngo i không ực ở đường ống bên ngoài: à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoàim b o v nh ng khi có s c m t nải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ững lúc không đảm bảo ực ở đường ống bên ngoài: ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300.c

a Xác định lưu lượng tính toán cho từng đoạn ống và tính toán thuỷ nh dung tích két.

Dung tích két nước bên ngoài: D 300.c xác đị vệ sinh: TL 1/ 100nh theo công th c:ức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn

- K: H s d tr k ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ực ở đường ống bên ngoài: ững lúc không đảm bảo ể đết bị vệ sinh: TL 1/ 100n chi u cao xây d ng v ph n c n l ng áyều cao mỗi tầng: 3,50m ực ở đường ống bên ngoài: à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ắm / ngày ở đường ống bên ngoài: đ két nước bên ngoài: D 300.c, l y K = 1,15ấu nhà: Bê tông cốt thép

- - Wđ h: Dung tích i u ho c a két nđ ều cao mỗi tầng: 3,50m à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ước bên ngoài: D 300.c, tính b ng l u lằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng nước bên ngoài: D 300.c dùng cho khu nh t m trong kho ng th i gian 20 phút.à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ắm / ngày ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ờng ống bên ngoài:

L u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng nước bên ngoài: D 300 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung.c l nh cung c p cho khu nh t m: qấu nhà: Bê tông cốt thép à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ắm / ngày tt = 6.708 (l/s)

Ch n kích thọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể ước bên ngoài: D 300 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy.c c a két nước bên ngoài: D 300.c d phòng l : 4000 ực ở đường ống bên ngoài: à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100  2500  1000 (mm)

b Xác định lưu lượng tính toán cho từng đoạn ống và tính toán thuỷ nh chi u cao ều cao đặt két đặt két t két.

Chi u cao ều cao mỗi tầng: 3,50m đặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100t két nước bên ngoài: D 300 đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c c xác đị vệ sinh: TL 1/ 100nh trên c s ơn giản , có thể ở đường ống bên ngoài: đải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoàim b o áp l c ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ực ở đường ống bên ngoài: để

đư ước bên ngoài: D 300 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ực ở đường ống bên ngoài: ực ở đường ống bên ngoài: ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ợng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể ấu nhà: Bê tông cốt thép

trường ống bên ngoài:ng h p dùng nợng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể ước bên ngoài: D 300 ớc bên ngoài: D 300.c l n nh t.ấu nhà: Bê tông cốt thép

Chi u cao ều cao mỗi tầng: 3,50m đặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100t két đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c xác đị vệ sinh: TL 1/ 100nh theo công th c sau:ức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn

- hhh: Đột: 14,7m cao hình h c ọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể đưa nước bên ngoài: D 300 ừ 5 h đến 20 h trong các ngày Mỗi tuần nghỉ một buổi vào đầu ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày đường ống bên ngoài:c t tr c ng ng c p nố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300.c bên ngo i à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

n d ng c v sinh b t l i nh t

đết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ợng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể ấu nhà: Bê tông cốt thép

hhh = ht ng ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 - hh ươn giản , có thể ng sen = 3.5+0.7 - 2 = 2.2 (m)

- htd: Áp l c t do c n thi t các thi t b v sinh: hực ở đường ống bên ngoài: ực ở đường ống bên ngoài: ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ở đường ống bên ngoài: ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 td = 3 (m)

- h: T ng t n th t áp l c do ma sát theo tuy n ng chính b t l i nh tổ xung lượng nước tràn trong ổ xung lượng nước tràn trong ấu nhà: Bê tông cốt thép ực ở đường ống bên ngoài: ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ợng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể ấu nhà: Bê tông cốt thép

h = 2.17

Trang 6

- hcb: T n th t áp l c c c b theo tuy n ng b t l i nh t: hổ xung lượng nước tràn trong ấu nhà: Bê tông cốt thép ực ở đường ống bên ngoài: ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ột: 14,7m ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ợng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể ấu nhà: Bê tông cốt thép cb = (20 - 30)%

h

Ch n Họn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể k =3.4 m.V y ta ậy tuyến ống nước đã chọn đạt yêu cầu về đường kính ống và đặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100t két nước bên ngoài: D 300.c cách tr n nh 3.4 m, dùng c t ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ột: 14,7m đỡ, lưu lượng và đặc tính của đồng hồ đo nước (GTCTN trên

nóc

T NH TO N M NG L ÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ ẠNH ƯỚC TRONG NHÀ I THO T N ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ ƯỚC TRONG NHÀ C.

I L a ch n s ựa chọn sơ đồ và vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: ọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi ơ bộ chọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi à vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: ạnh cho bể bơi v v ch tuy n m ng l ến tính mạng lưới cấp nước: ạnh cho bể bơi ước lạnh cho bể bơi i thoát n ước lạnh cho bể bơi c.

D a v o ực ở đường ống bên ngoài: à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đ ể.c i m c a b b i l m t tu n thau r a m t l n nên tuy n ng ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ể ơn giản , có thể à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ột: 14,7m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ột: 14,7m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 chính l tuy n x nà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ước bên ngoài: D 300 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy.c c a b b i ể ơn giản , có thể

Nước bên ngoài: D 300.c th i t khu v sinh ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ừ 5 h đến 20 h trong các ngày Mỗi tuần nghỉ một buổi vào đầu ệ sinh: TL 1/ 100 đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c x lý c c b b t ho i ử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ột: 14,7m ở đường ống bên ngoài: ể ực ở đường ống bên ngoài: ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung đặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300.t d i khu v ệ sinh: TL 1/ 100 sinh Sau ó đ đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể đư đết bị vệ sinh: TL 1/ 100c a n thoát chung v i h th ng thoát nớc bên ngoài: D 300 ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy.c c a khu nh à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

t m ra h th ng thoát nắm / ngày ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300.c th nh ph à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

D a v o m t b ng ta v ch tuy n m ng lực ở đường ống bên ngoài: à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ước bên ngoài: D 300.i thoát nước bên ngoài: D 300.c cho b b i , sau ó ể ơn giản , có thể đ

d ng s ực ở đường ống bên ngoài: ơn giản , có thể đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than không gian theo hình chiéu tr c o.ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày đ

II Tính toán m ng l ạnh cho bể bơi ước lạnh cho bể bơi i thoát n ước lạnh cho bể bơi c sinh ho t : ạnh cho bể bơi

2.1 Tính toán thu l c ỷ ựa chọn sơ đồ và vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: đường ống là: ng ng khi x n ống cấp nước lạnh cho bể bơi ước lạnh cho bể bơi c b b i : ể bơi ơ bộ chọn sơ đồ hệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi

- H th ng thu nệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300.c tr n b b i l h th ng máng tr n à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ể ơn giản , có thể à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c b trí d cố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể theo các th nh b , sau ó ch y v o ng à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ể đ ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn.ng v à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đổ xung lượng nước tràn trong à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đường ống bên ngoài: v o ng ng thoátố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

nước bên ngoài: D 300.c chính

- H th ng x ki t b l m t mi ng x ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ệ sinh: TL 1/ 100 ể à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ột: 14,7m ệ sinh: TL 1/ 100 ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c b trí áy b b i Th iố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ở đường ống bên ngoài: đ ể ơn giản , có thể ờng ống bên ngoài: gian x ki t nải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300.c ra kh i b l 10ỏi bể là 10 ể à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 h (th i gian x t 20 h hôm trờng ống bên ngoài: ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ừ 5 h đến 20 h trong các ngày Mỗi tuần nghỉ một buổi vào đầu ước bên ngoài: D 300 đết bị vệ sinh: TL 1/ 100c n 8 h sáng hôm sau )

L u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng nước bên ngoài: D 300.c x ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c xác đị vệ sinh: TL 1/ 100nh theo công th c sau:ức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn

72 29 3600 10

1000 1070

t

W

Tra b ng tính toán thu l c m ng lải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ỷ lực hệ thống cấp nước lạnh cho khu nhà tắm và bổ ực ở đường ống bên ngoài: ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ước bên ngoài: D 300.i thoát nước bên ngoài: D 300 đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c c:

- Đường ống bên ngoài:ng kính ng x Dố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài x ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài = 250 mm

- V n t c v = 0,88 m/s.ậy tuyến ống nước đã chọn đạt yêu cầu về đường kính ống và ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

- i =0,005

- Đột: 14,7m ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 d y H/D = 0,65

Trang 7

C t m t ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đấu nhà: Bê tông cốt thép ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung.t t i mi ng x :ệ sinh: TL 1/ 100 ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài

=  S n nh - à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100  MNLN- chi u d y móng b - kho ng cách t m t s n b ều cao mỗi tầng: 3,50m à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ể ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ừ 5 h đến 20 h trong các ngày Mỗi tuần nghỉ một buổi vào đầu ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ể đết bị vệ sinh: TL 1/ 100n

m t nặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300.c

= 14.7 - 1.7 - 0,2 - 0,3 = 12.5 (m)

C t áy c ng t i i m x ra MLTN bên ngo i ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đ ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung đ ể ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c xác đị vệ sinh: TL 1/ 100nh theo công th c:ức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn  = 13.5 - 1,4 = 12.1 (m)

Ta th y mi ng x không th p h n áy c ng t i i m x ra MLTN bên ngo i ấu nhà: Bê tông cốt thép ệ sinh: TL 1/ 100 ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ấu nhà: Bê tông cốt thép ơn giản , có thể đ ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung đ ể ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

Do ó không ph i dùng b m khi x nđ ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ơn giản , có thể ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ước bên ngoài: D 300.c b b i.ể ơn giản , có thể

L u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng nước bên ngoài: D 300.c x tr n = 1% Qải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ngđ = 0.01 x 1070 = 10.7 (m3/ ng )đ

Coi l u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng tr n l i u ho trong su t 15 h l m vi c à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đ ều cao mỗi tầng: 3,50m à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100

 l u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng tr n trong 1 h l : qà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 tr n à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 =10.7/15 = 0.713 (m3/ h) = 0.2 (l/s)

Nước bên ngoài: D 300.c tr n à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c thu v o rãnh thu c nh mi ng b , ng d n nà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ệ sinh: TL 1/ 100 ể ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ẫn nước vào, ước bên ngoài: D 300.c tr n có D= 50à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

V y qậy tuyến ống nước đã chọn đạt yêu cầu về đường kính ống và b ể. = qx ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài + qtr n à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 = 29.72 + 0.2 = 29.92 (l/s)

2.2 Tính toán thu l c tuy n nhánh thoát n ỷ ựa chọn sơ đồ và vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: ến tính mạng lưới cấp nước: ước lạnh cho bể bơi c cho khu v c nh ựa chọn sơ đồ và vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: à vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước:

t m,WC ắm và nước cấp thường xuyên tràn:

- Để thu nước bên ngoài: D 300 ắm / ngày c t m trong các khu nh t m ta s d ng là có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ắm / ngày ử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ước bên ngoài: D 300.i thu nước bên ngoài: D 300.c , d nẫn nước vào,

nước bên ngoài: D 300.c v ng ều cao mỗi tầng: 3,50m ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn.ng thoát nước bên ngoài: D 300 Các bu ng t m phía ngo i c 5 bu ng t m bc ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than ắm / ngày à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than ắm / ngày ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 trí m t lột: 14,7m ước bên ngoài: D 300.i thu, các bu ng t m phía trong 6 bu ng t m b trí m t lồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than ắm / ngày ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than ắm / ngày ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ột: 14,7m ước bên ngoài: D 300.i thu

S n nh t m b trí thi t k các rãnh h à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ắm / ngày ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ở đường ống bên ngoài: để thu nước bên ngoài: D 300.c v lều cao mỗi tầng: 3,50m ước bên ngoài: D 300.i thu v s n có à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đột: 14,7m

d c i=0,01 v phía rãnh h Rãnh h có ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ều cao mỗi tầng: 3,50m ở đường ống bên ngoài: ở đường ống bên ngoài: đột: 14,7m ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 d c i= 0,01 v phía lều cao mỗi tầng: 3,50m ước bên ngoài: D 300.i thu Rãnh

h có chi u r ng 0,25 m., lở đường ống bên ngoài: ều cao mỗi tầng: 3,50m ột: 14,7m ước bên ngoài: D 300.i thu có đường ống bên ngoài:ng kính d= 50 mm Đường ống bên ngoài:ng kính các

ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn ước bên ngoài: D 300 ọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài

- Khu v sinh : Nệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300.c th i t khu n y ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ừ 5 h đến 20 h trong các ngày Mỗi tuần nghỉ một buổi vào đầu à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c d n tr c ti p xu ng b t ho iẫn nước vào, ực ở đường ống bên ngoài: ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ể ực ở đường ống bên ngoài: ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung

đặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300 ệ sinh: TL 1/ 100 ớc bên ngoài: D 300 đường ống bên ngoài: ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 để ử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ột: 14,7m đ ớc bên ngoài: D 300 ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài

v o m ng là có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ước bên ngoài: D 300.i thoát nước bên ngoài: D 300.c sân nh , ng d n t b t ho i ra có D = 100à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ẫn nước vào, ừ 5 h đến 20 h trong các ngày Mỗi tuần nghỉ một buổi vào đầu ể ực ở đường ống bên ngoài: ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung

L u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng nước bên ngoài: D 300.c th i tính toán cho khu nh t m :ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ắm / ngày

100

n

q0

(l/s)

- qth: L u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng nước bên ngoài: D 300.c th i tính toán.ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài

- q0: L u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng nước bên ngoài: D 300.c th i c a t ng thi t b v sinh ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ừ 5 h đến 20 h trong các ngày Mỗi tuần nghỉ một buổi vào đầu ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100

L y theo b ng 23.2 (Giáo trình C p thoát nấu nhà: Bê tông cốt thép ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300.c)

- n: S thi t b v sinh cùng lo i m o n ng ph c v ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đ ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày

- : H s ho t ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung đột: 14,7m.ng đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Thanng th i th i nờng ống bên ngoài: ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ước bên ngoài: D 300 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy.c c a các thi t b v sinh L y ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép theo b ng 23.3 (Giáo trình C p thoát nải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ấu nhà: Bê tông cốt thép ước bên ngoài: D 300.c)

Trang 8

B ng 4 : Th ng kê thi t b v sinh c a công trình b b i.ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ể ơn giản , có thể

D ng c vụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ệ sinh: TL 1/ 100

sinh S lố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng

(cái) L u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng c aủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy

m t thi t bột: 14,7m ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ị vệ sinh: TL 1/ 100 (l/s)

H s ho t ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung đột: 14,7m.ng

ng th i đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than ờng ống bên ngoài: Đường ống bên ngoài:ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100ng d nng kínhẫn nước vào,

(mm)

* Khu nh t m : Vì khu nh t m có 4 nhánh thoát nà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ắm / ngày à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ắm / ngày ước bên ngoài: D 300.c gi ng nhau nên ta xétố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 cho 1 nhánh :

q1’-2’ = 0.2*3*1 = 0.6 (l/s)

q3’-4’ = 0.2*11*1 = 2.2 (l/s)

* Khu v sinh : Tính toán b t ho i không ng n l c ệ sinh: TL 1/ 100 ể ực ở đường ống bên ngoài: ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ăn cứ vào mặt bằng ọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể

Dung tích b t ho i ể ực ở đường ống bên ngoài: ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c xác đị vệ sinh: TL 1/ 100nh theo công th c:ức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn

- Wn: Th tích nể ước bên ngoài: D 300 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy.c c a b (mể 3)

- Wc: Th tích c n c a b (mể ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ể 3)

a Xác đị vệ sinh: TL 1/ 100nh th tích nể ước bên ngoài: D 300 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy.c c a b :ể

- Qngđ: L u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng nước bên ngoài: D 300.c th i ng y êm tu thu c v o yêu c u v sinh vải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đ ỳ thuộc vào yêu cầu vệ sinh và ột: 14,7m à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

lý do kinh t , l y theo 25% lết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.t ngường ống bên ngoài: đết bị vệ sinh: TL 1/ 100i n b i.ơn giản , có thể

Qng đ =

1000

n

q

n 

qn : Tiêu chu n nẩn , nước mưa ước bên ngoài: D 300.c th i l y theo ngải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ấu nhà: Bê tông cốt thép ường ống bên ngoài:i Tra b ng ta có qải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài n= 60

l/ng.ngđ

1000

25 0 60 200 1000

n q n

V y: Wậy tuyến ống nước đã chọn đạt yêu cầu về đường kính ống và n = 3  3 = 9 (m3)

b Xác nh th tích c n c a b :đị vệ sinh: TL 1/ 100 ể ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ể

W

c b W T

a

) 100 (

) 100 (

2

1

(m)

Trang 9

- a: Tiêu chu n th i c n c a m t ngẩn , nước mưa ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ột: 14,7m ường ống bên ngoài:i trong 1 ng y, a = 0.5 - 0.8 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

L y a = 0,8 (l/ng.ng )ấu nhà: Bê tông cốt thép đ

- T: Th i gian gi a hai l n l y c n, T = 1 n m = 365 ng y.ờng ống bên ngoài: ững lúc không đảm bảo ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ăn cứ vào mặt bằng à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

- W1, W2: Đột: 14,7m ẩn , nước mưa m c a c n tủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ươn giản , có thể à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100i v o b v c n sau khi lên men:ể à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

- b: H s k ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ể đết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đột: 14,7m ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoàin gi m th tích c n khi lên men, gi m 30% v ể ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

l y b =0.7.ấu nhà: Bê tông cốt thép

- c: H s k ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ể đết bị vệ sinh: TL 1/ 100n ph n c n ã lên men ầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đ để hút c n, L y c = 1.2.ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép

- N: S ngố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ường ống bên ngoài: ử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày i s d ng

1000 ) 90 100 (

2 1 7 0 ) 95 100 ( 365 8 0

x

x x

V y dung tích b t ho i l :ậy tuyến ống nước đã chọn đạt yêu cầu về đường kính ống và ể ực ở đường ống bên ngoài: ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

Ch n kích thọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể ước bên ngoài: D 300 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy.c c a b : a ể  b  h = (4 x 2.6 x 1.5) m

Theo quy ph m thi t k b t ho i ba ng n , dung tích ng n 1 b ng 50% v ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ể ực ở đường ống bên ngoài: ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ăn cứ vào mặt bằng ăn cứ vào mặt bằng ằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 dung tích ng n 2 v ng n 3 b ng 25% B ăn cứ vào mặt bằng à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ăn cứ vào mặt bằng ằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ể đượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.c thi t k g m có:ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than

- Nước bên ngoài: D 300 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100c v o v ra kh i b có à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ỏi bể là 10 ể đường ống bên ngoài:ng kính D100

- C a thông c n n m sát áy có kích thử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đ ước bên ngoài: D 300 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100c l 200  200 (mm)

- C a thông nử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ước bên ngoài: D 300.c có kích thước bên ngoài: D 300 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100c l 150  150 (mm)

- C a thông khí có kích thử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ước bên ngoài: D 300 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100c l 100  100 (mm)

- Chi u cao c a thông nều cao mỗi tầng: 3,50m ử dụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ước bên ngoài: D 300.c = (0.4-0.6) h

Th nh b xây b ng g ch à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ể ằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung đặt bằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100c mác 75, v a xi m ng mác 50ững lúc không đảm bảo ăn cứ vào mặt bằng

C u t o áy b b ng bê tông c t thép c c u t o nh hình v :ấu nhà: Bê tông cốt thép ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung đ ể ằng tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ấu nhà: Bê tông cốt thép ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ư ẽ:

V a xi m ng mác 75ững lúc không đảm bảo ăn cứ vào mặt bằng

Bê tông c t thép d y (150-200) mmố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

Trang 10

Bê t ng g ch v d y (100-150) mmồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ỡ, lưu lượng và đặc tính của đồng hồ đo nước (GTCTN à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

Cát đệ sinh: TL 1/ 100m

C c gia cọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

L u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng nước bên ngoài: D 300.c thoát ra t ng thoát c a b t ho i l i u ho :ừ 5 h đến 20 h trong các ngày Mỗi tuần nghỉ một buổi vào đầu ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ể ực ở đường ống bên ngoài: ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đ ều cao mỗi tầng: 3,50m à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

86400

10

L u lư ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng tính toán các o n ng :đ ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

T s ừ 5 h đến 20 h trong các ngày Mỗi tuần nghỉ một buổi vào đầu ơn giản , có thể đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung v ch tuy n m ng lết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ước bên ngoài: D 300.i thoát nước bên ngoài: D 300.c ta l p b ng tính toán thuậy tuyến ống nước đã chọn đạt yêu cầu về đường kính ống và ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ỷ lực hệ thống cấp nước lạnh cho khu nhà tắm và bổ

l c nhánh thoát nực ở đường ống bên ngoài: ước bên ngoài: D 300.c khu nh t m v b ng tính toán thu l c m ng là có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ắm / ngày à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ỷ lực hệ thống cấp nước lạnh cho khu nhà tắm và bổ ực ở đường ống bên ngoài: ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ước bên ngoài: D 300.i thoát

nước bên ngoài: D 300.c cho to n b công trình à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ột: 14,7m

III Tính toán h th ng thoát n ệ thống cấp nước lạnh cho bể bơi ống cấp nước lạnh cho bể bơi ước lạnh cho bể bơi c m a trên mái ư

1 Tính toán ng ống cấp nước lạnh cho bể bơi đứng và ống nhánh ng v ng nhánh à vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: ống cấp nước lạnh cho bể bơi

Đường ống bên ngoài: ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn ể ọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể ệ sinh: TL 1/ 100 ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ụng nước trong nhà: phục vụ 200 người đến tắm / ngày ớc bên ngoài: D 300 ạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ột: 14,7m ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100

ng:

đức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn

gh = max

5 p 2

h

V d 20

- d: Đường ống bên ngoài:ng kính ng ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn.ng

- : H s dòng ch y trên mái, l y ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ải khu vệ sinh trước khi xả ra ngoài ấu nhà: Bê tông cốt thép  = 1(do đột: 14,7m ấu nhà: Bê tông cốt thép th m c a mái không áng k )ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy đ ể

- Vp: T c ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đột: 14,7m phá ho i c a ng, v i ng s nh Vạng hệ thống thoát nước bên ngoài: Chung ủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ớc bên ngoài: D 300 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 p = 2,0 m/s

5 : L p nớc bên ngoài: D 300 ước bên ngoài: D 300.c m a trong 5 phút l n nh t khi theo dõi trong nhi u n m, theoư ớc bên ngoài: D 300 ấu nhà: Bê tông cốt thép ều cao mỗi tầng: 3,50m ăn cứ vào mặt bằng

t i li u khí tà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 ượng nước tràn thường xuyên bằng1% dung tích bể.ng c a H N i hủa bể, bố trí cách thành bể 0,5 m , sử dụng 5 miệng đẩy à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ột: 14,7m max

Chia mái che công trình th nh 2 khu v c à vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: ựa chọn sơ đồ và vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: để bơi tính toán.

+Khu v c 1: ựa chọn sơ đồ và vạch tuyến tính mạng lưới cấp nước: g m mái các phòng 4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: Than

Ch n ọn hệ thống cấp nước lạnh đơn giản , có thể đường ống bên ngoài:ng kính ng ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn.ng thoát nước bên ngoài: D 300.c m a l :dư à có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 1 =100 mm

1

gh =

9 15 1

2 10

- S ng ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 đức sử dụng nước nóng: Dùng vòi trộn.ng c n thi t cho h th ng thoát nầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ệ sinh: TL 1/ 100 ố trí các thiết bị vệ sinh: TL 1/ 100 ước bên ngoài: D 300.c m a trên mái khu I:ư ở đường ống bên ngoài:

2 59 1 57

251

12 5 4 6 58 max

I I F F

Ngày đăng: 08/01/2014, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w