1.CÁC CĂN CỨ THIẾT KẾ21.1.Hệ thống quy chuẩn, quy phạm21.2Quy mô công trình22.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH22.1.Quy mô sử dụng nước22.1.1.Lưu lượng tính toán ngày đêm22.1.2.Lưu lượng nước tính toán cho các căn hộ32.1.3.Xác định đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ42.2.Tính áp lực nước cần thiết42.3.Giải pháp kỹ thuật cấp nước52.4.Xác định dung tích các công trình trong hệ thống cấp nước62.4.1.Thể tích bể chứa nước sinh hoạt62.4.2.Bể chứa nước mái63.THIẾT KẾ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NÓNG73.1.Chọn sơ đồ hệ thống cấp nước nóng73.2.Tính toán chọn thiết bị đun73.2.1.Xác định lượng nhiệt tiêu thụ ngày đêm73.2.2.Xác định lượng nhiệt giờ lớn nhất84.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC94.1.Thoát nước thải sinh hoạt94.1.1.Phương án thoát nước94.1.2.Lưu lượng tính toán thoát nước94.1.3.Thiết kế đường ống thoát nước9a/Đường ống nhánh thoát nước9b/Đường ống đứng thoát nước104.1.4.Tính dung tích bể tự hoại104.2.Tính toán thoát nước mưa mái105.CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC115.1.Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt hệ thống cấp nước115.1.1.Phần đường ống115.1.2.Phần thiết bị, công trình trong hệ thống cấp thoát nước115.2.Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt hệ thống thoát nước12
Trang 11 CÁC CĂN CỨ THIẾT KẾ 2
1.1 H th ng quy chu n, quy ph mệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ẩn, quy phạm ạm 2
1.2 Quy mô công trình 2
2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH 2
2.1 Quy mô s d ng nử dụng nước ụng nước ước 2c 2.1.1.L u lư ượng tính toán ngày đêmng tính toán ng y êmày đêm đêm 2
2.1.2.L u lư ượng tính toán ngày đêmng nướcc tính toán cho các c n hăn hộ ộ 3
2.1.3.Xác nh đêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêmường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng kính ng v ống quy chuẩn, quy phạm ày đêm đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng h o l u lồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm ư ượng tính toán ngày đêmng v o t ng c n hày đêm ừng căn hộ ăn hộ ộ 4
2.2 Tính áp l c nực nước cần thiết ướcc c n thi tần thiết ết 4
2.3 Gi i pháp k thu t c p nải pháp kỹ thuật cấp nước ỹ thuật cấp nước ật cấp nước ấp nước ước 5c 2.4 Xác nh dung tích các công trình trong h th ng c p nđêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ước 6c 2.4.1.Th tích b ch a nể tích bể chứa nước sinh hoạt ể tích bể chứa nước sinh hoạt ứa nước sinh hoạt ướcc sinh ho tạm 6
2.4.2.B ch a nể tích bể chứa nước sinh hoạt ứa nước sinh hoạt ướcc mái 6
3 THIẾT KẾ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NÓNG 7
3.1 Ch n s ọn sơ đồ hệ thống cấp nước nóng ơ đồ hệ thống cấp nước nóng đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ệ thống quy chuẩn, quy phạm h th ng c p nống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ướcc nóng 7
3.2 Tính toán ch n thi t b unọn sơ đồ hệ thống cấp nước nóng ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm 7
3.2.1.Xác nh lđêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ượng tính toán ngày đêmng nhi t tiêu th ng y êmệ thống quy chuẩn, quy phạm ụng nước ày đêm đêm 7
3.2.2.Xác nh lđêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ượng tính toán ngày đêmng nhi t gi l n nh tệ thống quy chuẩn, quy phạm ờng kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ớc ấp nước 8
4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC 9
4.1 Thoát nướcc th i sinh ho tải pháp kỹ thuật cấp nước ạm 9
4.1.1.Phươ đồ hệ thống cấp nước nóngng án thoát nước 9c 4.1.2.L u lư ượng tính toán ngày đêmng tính toán thoát nước 9c 4.1.3.Thi t k ết ết đêmường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng ng thoát nống quy chuẩn, quy phạm ước 9c a/ Đường ống nhánh thoát nước ng ng nhánh thoát n ống nhánh thoát nước ước 9 c b/ Đường ống nhánh thoát nước ng ng ống nhánh thoát nước đứng thoát nước ng thoát n ước 10 c 4.1.4.Tính dung tích b t ho iể tích bể chứa nước sinh hoạt ực nước cần thiết ạm 10
4.2 Tính toán thoát nướcc m a máiư 10
5 CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC 11
5.1 Yêu c u k thu t l p ần thiết ỹ thuật cấp nước ật cấp nước ắp đặt hệ thống cấp nước đêmặt hệ thống cấp nướct h th ng c p nệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ước 11c 5.1.1.Ph n ần thiết đêmường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng ngống quy chuẩn, quy phạm 11 5.1.2.Ph n thi t b , công trình trong h th ng c p thoát nần thiết ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ước 11c 5.2 Yêu c u k thu t l p ần thiết ỹ thuật cấp nước ật cấp nước ắp đặt hệ thống cấp nước đêmặt hệ thống cấp nướct h th ng thoát nệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ước 12c
Trang 21 Các C n c thi t kăn hộ ứa nước sinh hoạt ết ết
1.1 H th ng quy chu n, quy ph mệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ẩn, quy phạm ạm
H th ng các quy chu n, tiêu chu n v quy ph m ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ẩn, quy phạm ẩn, quy phạm ày đêm ạm đêmượng tính toán ngày đêmc s d ng trong thi t kử dụng nước ụng nước ết ết
n y bao g m:ày đêm ồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ
Quy chu n Xây d ng Vi t nam,ẩn, quy phạm ực nước cần thiết ệ thống quy chuẩn, quy phạm
Quy chu n h th ng c p thoát nẩn, quy phạm ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ướcc trong nh v công trình,ày đêm ày đêm
Phòng cháy, ch ng cháy cho nh v công trình Yêu c u thi t k , TCVNống quy chuẩn, quy phạm ày đêm ày đêm ần thiết ết ết 26221995,
5184,
C p nấp nước ướcc m ng lạm ướci bên ngo i v công trình Tiêu chu n thi t k ,ày đêm ày đêm ẩn, quy phạm ết ết 20TCN3385,
Tiêu chu n Vi t Nam thoát nẩn, quy phạm ệ thống quy chuẩn, quy phạm ướcc bên trong công trình TCVN 44741987,
Tiêu chu n Vi t Nam c p nẩn, quy phạm ệ thống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ướcc bên trong công trình TCVN 45131988,
Các t i li u v ng c p thoát này đêm ệ thống quy chuẩn, quy phạm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ướcc v máy b m c a an m ch, Italy v ày đêm ơ đồ hệ thống cấp nước nóng ủa Đan mạch, Italy và Đức Đan mạch, Italy và Đức ạm ày đêm Đan mạch, Italy và Đứcứa nước sinh hoạtc
ng v i tiêu chu n ISO 9001,
ứa nước sinh hoạt ớc ẩn, quy phạm
T i li u v thi t b v sinh c a Italy, Nh t, Vi t Nam,ày đêm ệ thống quy chuẩn, quy phạm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ệ thống quy chuẩn, quy phạm ủa Đan mạch, Italy và Đức ật cấp nước ệ thống quy chuẩn, quy phạm
Ngo i ra, ày đêm đêmể tích bể chứa nước sinh hoạt thi t k cho công trình còn tham kh o các tiêu chu n thi t kết ết ải pháp kỹ thuật cấp nước ẩn, quy phạm ết ết
c a các nủa Đan mạch, Italy và Đức ướcc trong khu
Công trình m t ộ đêmơ đồ hệ thống cấp nước nóngn nguyên cao 15 t ng, t ng chi u cao to n nh t m t ần thiết ổng chiều cao toàn nhà từ mặt đất lên ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ày đêm ày đêm ừng căn hộ ặt hệ thống cấp nước đêmấp nướct lên mái l 51,9 m Này đêm ước ử dụng nước ụng nướcc s d ng cho công trình g m nồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ướcc ph c v cho các nhu c u sinhụng nước ụng nước ần thiết
ho t c a ạm ủa Đan mạch, Italy và Đức ngường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hội trong khu chung c v nh ng ngư ày đêm ững người làm việc tại công trình (SH) và ường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ày đêmi l m vi c t i công trình (SH) vệ thống quy chuẩn, quy phạm ạm ày đêm
lượng tính toán ngày đêmng nướcc cho c u ho (CH).ứa nước sinh hoạt ải pháp kỹ thuật cấp nước
H th ng c p nệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ướcc ngo i nh c a khu v c ( ô th ) ã ày đêm ày đêm ủa Đan mạch, Italy và Đức ực nước cần thiết Đan mạch, Italy và Đức ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm đêmượng tính toán ngày đêmc xây d ng xong.ực nước cần thiết Trong d án, công trình h n h p cao 15 t ng ch tính t i m ực nước cần thiết ỗn hợp cao 15 tầng chỉ tính từ điểm đấu nối chờ ngoài nhà ợng tính toán ngày đêm ần thiết ỉ tính từ điểm đấu nối chờ ngoài nhà ừng căn hộ đêm ể tích bể chứa nước sinh hoạt đêmấp nướcu n i ch ngo i nhống quy chuẩn, quy phạm ờng kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ày đêm ày đêm
d n v o b nẫn vào bể nước ngầm trong công trình ày đêm ể tích bể chứa nước sinh hoạt ướcc ng m trong công trình.ần thiết
2 Tính toán thi t k h th ng c p nết ết ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ướcc l nhạm
2.1.1 L u l ưu lượng tính toán ngày đêm ưu lượng tính toán ngày đêmợng tính toán ngày đêm ng tính toán ng y êm ày đêm đêm
S ngống quy chuẩn, quy phạm ường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ử dụng nước ụng nướci s d ng nướcc: N = 65 c n h ăn hộ ộ 5 ngường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hội = 325 (ngường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hội)
S ngống quy chuẩn, quy phạm ường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ày đêmi l m vi c khu d ch v t ng1: N = 20 ngệ thống quy chuẩn, quy phạm ở khu dịch vụ tầng1: N = 20 người (dự tính) ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ụng nước ần thiết ường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hội (d tính)ực nước cần thiết
Tiêu chu n c p nẩn, quy phạm ấp nước ướcc sinh ho t:ạm
H gia ình: 180 (l/ng.ng ) ộ gia đình: 180 (l/ng.ngđ) đ đ
Tiêu chu n c p n ẩn cấp nước SH văn phòng + dịch vụ: 15 (l/ng.ngđ) ấp nước SH văn phòng + dịch vụ: 15 (l/ng.ngđ) ước c SH v n phòng + d ch v : 15 (l/ng.ng ) ăn phòng + dịch vụ: 15 (l/ng.ngđ) ịch vụ: 15 (l/ng.ngđ) ụ: 15 (l/ng.ngđ) đ
Tiêu chu n c p nẩn, quy phạm ấp nước ướcc ch a cháy: tính v i 2 c t l u lững người làm việc tại công trình (SH) và ớc ộ ư ượng tính toán ngày đêmng 2,5 (l/giây)
Trang 3T ng l u lổng chiều cao toàn nhà từ mặt đất lên ư ượng tính toán ngày đêmng nướcc yêu c u trong ng y dùng nần thiết ày đêm ước ớcc l n nh t (không k ch aấp nước ể tích bể chứa nước sinh hoạt ững người làm việc tại công trình (SH) và cháy):
2.1.2 L u l ưu lượng tính toán ngày đêm ưu lượng tính toán ngày đêmợng tính toán ngày đêm ng n ưu lượng tính toán ngày đêmớc tính toán cho các căn hộ c tính toán cho các c n h ăn hộ ộ
Công th c s d ng ứa nước sinh hoạt ử dụng nước ụng nước đêmể tích bể chứa nước sinh hoạt tính toán lượng tính toán ngày đêmng nước ần thiếtc c n c p cho ấp nước đêmống quy chuẩn, quy phạm ượng tính toán ngày đêmi t ng s d ng nử dụng nước ụng nước ướcc
l các h gia ình nh sau:ày đêm ộ đêm ư
q l u lư ượng tính toán ngày đêmng tính toán cho 1 giây, (l/s)
a tr s ph thu c v o tiêu chu n dùng nịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ống quy chuẩn, quy phạm ụng nước ộ ày đêm ẩn, quy phạm ướcc tính cho 1 ngường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hội trong 1 ng y ày đêm
N t ng s ổng chiều cao toàn nhà từ mặt đất lên ống quy chuẩn, quy phạm đêmươ đồ hệ thống cấp nước nóngng lượng tính toán ngày đêmng c a d ng c v sinh trong nh (hay khu v c, o n ngủa Đan mạch, Italy và Đức ụng nước ụng nước ệ thống quy chuẩn, quy phạm ày đêm ực nước cần thiết đêm ạm ống quy chuẩn, quy phạm tính toán)
K h s i u ch nh ph thu c v o t ng s ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm đêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ỉ tính từ điểm đấu nối chờ ngoài nhà ụng nước ộ ày đêm ổng chiều cao toàn nhà từ mặt đất lên ống quy chuẩn, quy phạm đêmươ đồ hệ thống cấp nước nóngng lượng tính toán ngày đêmng N, v i N < 300 thì K=ớc 0,002
Bảng 1 Xác định lưu lượng cấp nước từng căn hộ Loại căn hộ
Căn hộ A1,
A2
Bồn tắm đứng + hương
Căn hộ B1,
B2
Bồn tắm đứng + hương
Căn hộ C
Bồn tắm đứng + hương
Khu DVCC,
QL
Trang 42.1.3 Xác đêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ nh đêmưu lượng tính toán ngày đêmờng kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ng kính ng v ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ày đêm đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ng h o l u l ồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm ưu lượng tính toán ngày đêm ưu lượng tính toán ngày đêmợng tính toán ngày đêm ng v o t ng c n h ày đêm ừng căn hộ ăn hộ ộ
Bảng 2 Xác định đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ
Loại căn hộ
Số đương lượng
Lưu lượng tính toán (l/s)
Vận tốc nước (m/s)
Tổn thất đơn vị (i)
Đường kính ống chính (mm)
Đường kính đồng hồ (mm) Tầng 1
Khu DVCC,
Tầng 2 15
Căn hộ A1,
Căn hộ B1,
2.2 Tính áp l c nực nước cần thiết ướcc c n thi tần thiết ết
Áp l c nực nước cần thiết ước ần thiếtc c n thi t t i i m c p nết ạm đêm ể tích bể chứa nước sinh hoạt ấp nước ướcc v o c n h ày đêm ăn hộ ộ đêmượng tính toán ngày đêmc tính theo công th c:ứa nước sinh hoạt
Hhh đêmộ chênh hình h c t i m b t l i nh t ọn sơ đồ hệ thống cấp nước nóng ừng căn hộ đêm ể tích bể chứa nước sinh hoạt ấp nước ợng tính toán ngày đêm ấp nước đêmết đêm ể tích bể chứa nước sinh hoạtn i m c p v o c n h , mấp nước ày đêm ăn hộ ộ
Hđêm h t n th t áp l c qua ổng chiều cao toàn nhà từ mặt đất lên ấp nước ực nước cần thiết đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng h o l u lồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm ư ượng tính toán ngày đêmng, m
Htd áp l c t do ực nước cần thiết ực nước cần thiết đêmần thiếtu thi t b dùng nết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ước ở khu dịch vụ tầng1: N = 20 người (dự tính)c xa nh t, mấp nước
Hd t n th t áp l c d c ổng chiều cao toàn nhà từ mặt đất lên ấp nước ực nước cần thiết ọn sơ đồ hệ thống cấp nước nóng đêmường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng, m
Do các c n h có s d ng các thi t b v sinh tăn hộ ộ ử dụng nước ụng nước ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ệ thống quy chuẩn, quy phạm ươ đồ hệ thống cấp nước nóngng đêmống quy chuẩn, quy phạmi gi ng nhau nên ta chống quy chuẩn, quy phạm ỉ tính từ điểm đấu nối chờ ngoài nhà
ch n ọn sơ đồ hệ thống cấp nước nóng đêmộ chênh l ch hình h c l n nh t c a thi t b v sinh l vòi t m hệ thống quy chuẩn, quy phạm ọn sơ đồ hệ thống cấp nước nóng ớc ấp nước ủa Đan mạch, Italy và Đức ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ệ thống quy chuẩn, quy phạm ày đêm ắp đặt hệ thống cấp nước ươ đồ hệ thống cấp nước nóngng sen (Hhh
= 1,8 m)
T n th t áp l c qua ổn thất áp lực qua đồng hồ ất áp lực qua đồng hồ ực qua đồng hồ đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ng h ồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ
T n th t áp l c qua ổng chiều cao toàn nhà từ mặt đất lên ấp nước ực nước cần thiết đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng h o nồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm ước đêmượng tính toán ngày đêmc c xác đêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộnh theo công th c sau:ứa nước sinh hoạt
q l u lư ượng tính toán ngày đêmng nướcc tính toán, l/s
S s c kháng c a ứa nước sinh hoạt ủa Đan mạch, Italy và Đức đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng h o nồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm ướcc, v i c ớc ỡ đồng hồ đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng h ồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ 20 thì S = 5,2
Bảng 3 Tính tổn thất qua đồng hồ (chọn đồng dạng cánh quạt)
Tầng 1
Tầng 2 15
Trang 5Căn hộ A1, A2 20 0,366 0,697
T n th t áp l c qua ổng chiều cao toàn nhà từ mặt đất lên ấp nước ực nước cần thiết đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng h l n nh t l 0,853 m < 1 ồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ớc ấp nước ày đêm 1,5 m nên vi c ch n ệ thống quy chuẩn, quy phạm ọn sơ đồ hệ thống cấp nước nóng đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng
h l h p lý.ồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ày đêm ợng tính toán ngày đêm
Áp l c t do t i ực qua đồng hồ ực qua đồng hồ ại đầu thiết bị dùng nước bất lợi nhất đêmầu thiết bị dùng nước bất lợi nhất u thi t b dùng n ết bị dùng nước bất lợi nhất ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ưu lượng tính toán ngày đêmớc tính toán cho các căn hộ c b t l i nh t ất áp lực qua đồng hồ ợng tính toán ngày đêm ất áp lực qua đồng hồ
Ch n áp l c t do t i th u t i thi t b dùng nọn sơ đồ hệ thống cấp nước nóng ực nước cần thiết ực nước cần thiết ống quy chuẩn, quy phạm ể tích bể chứa nước sinh hoạt ạm ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ướcc b t l i nh t Hấp nước ợng tính toán ngày đêm ấp nước td = 3,0 m
T n th t áp l c n ổn thất áp lực qua đồng hồ ất áp lực qua đồng hồ ực qua đồng hồ ưu lượng tính toán ngày đêmớc tính toán cho các căn hộ c d c ọc đêmưu lượng tính toán ngày đêmờng kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ng
C n c m t b ng b trí thi t b v kích thăn hộ ứa nước sinh hoạt ặt hệ thống cấp nước ) ống quy chuẩn, quy phạm ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ày đêm ước đêmường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộc ng ng s d ng, t n th t ápống quy chuẩn, quy phạm ử dụng nước ụng nước ổng chiều cao toàn nhà từ mặt đất lên ấp nước
l c d c ực nước cần thiết ọn sơ đồ hệ thống cấp nước nóng đêmường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng t i m ừng căn hộ đêm ể tích bể chứa nước sinh hoạt đêmấp nướcu n i nống quy chuẩn, quy phạm ướcc v o t ng h ày đêm ừng căn hộ ộ đêmếtn thi t b v sinh b t l i nh tết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ệ thống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ợng tính toán ngày đêm ấp nước
l 4,52 m.ày đêm
V y t ng áp l c c n thi t l :ật cấp nước ổng chiều cao toàn nhà từ mặt đất lên ực nước cần thiết ần thiết ết ày đêm
2.3 Gi i pháp k thu t c p nải pháp kỹ thuật cấp nước ỹ thuật cấp nước ật cấp nước ấp nước ướcc
Nướcc c p v o công trình d ki n l y t ng c p nấp nước ày đêm ực nước cần thiết ết ấp nước ừng căn hộ ống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ướcc hi n có c a h th ng c pệ thống quy chuẩn, quy phạm ủa Đan mạch, Italy và Đức ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ấp nước
nướcc, qua đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng h t ng v o b ch a nồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ổng chiều cao toàn nhà từ mặt đất lên ày đêm ể tích bể chứa nước sinh hoạt ứa nước sinh hoạt ướcc ng m Máy b m ần thiết ơ đồ hệ thống cấp nước nóng đêmặt hệ thống cấp nướct trong tr m b m sạm ơ đồ hệ thống cấp nước nóng ẽ
đêmư ước ừng căn hộ ể tích bể chứa nước sinh hoạt ứa nước sinh hoạt ần thiết ể tích bể chứa nước sinh hoạt ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ước ạm ày đêm ấp nước ước
c u ho ứa nước sinh hoạt ải pháp kỹ thuật cấp nước đêmượng tính toán ngày đêmc thi t k ết ết đêmộ ật cấp nướcc l p Nước ừng căn hộ ể tích bể chứa nước sinh hoạtc t b mái ra c p cho các nhu c u sinh ho t,ấp nước ần thiết ạm
c u ho ứa nước sinh hoạt ải pháp kỹ thuật cấp nước
C n c v o yêu c u l u lăn hộ ứa nước sinh hoạt ày đêm ần thiết ư ượng tính toán ngày đêmng v áp l c c n thi t t i m i c n h ch n phày đêm ực nước cần thiết ần thiết ết ạm ỗn hợp cao 15 tầng chỉ tính từ điểm đấu nối chờ ngoài nhà ăn hộ ộ ọn sơ đồ hệ thống cấp nước nóng ươ đồ hệ thống cấp nước nóngng án
c p nấp nước ướcc phân vùng đêmể tích bể chứa nước sinh hoạt ấp nước c p nướcc cho các c n h Phân chia m ng lăn hộ ộ ạm ước ấp nướci c p nướcc
th nh 4 vùng riêng bi t.ày đêm ệ thống quy chuẩn, quy phạm
C p cho các c n h t ng 14 ấp nước ăn hộ ộ ần thiết 15 b ng m ng l) ạm ướci riêng có b trí b m t ng áp vống quy chuẩn, quy phạm ơ đồ hệ thống cấp nước nóng ăn hộ ày đêm bình i u áp nh m b xung áp l c cho t ng n y do m c chênh c t không áp ng ápđêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ) ổng chiều cao toàn nhà từ mặt đất lên ực nước cần thiết ần thiết ày đêm ứa nước sinh hoạt ống quy chuẩn, quy phạm đêm ứa nước sinh hoạt
l c c n thi t.ực nước cần thiết ần thiết ết
C p cho các c n h t t ng 10 ấp nước ăn hộ ộ ừng căn hộ ần thiết 13, m c chênh c t a hình H = 11,4 m ứa nước sinh hoạt ống quy chuẩn, quy phạm đêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ 21,3 m
n m trong gi i h n cho phép ) ớc ạm đêmải pháp kỹ thuật cấp nướcm b o c p ải pháp kỹ thuật cấp nước ấp nước đêmủa Đan mạch, Italy và Đức ư ượng tính toán ngày đêm l u l ng v áp l c ày đêm ực nước cần thiết đêmết đêm ể tích bể chứa nước sinh hoạtn i m b t l iấp nước ợng tính toán ngày đêm
nh t.ấp nước
C p cho các c n h t t ng 6 ấp nước ăn hộ ộ ừng căn hộ ần thiết 9, m c chênh c t ứa nước sinh hoạt ống quy chuẩn, quy phạm đêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộa hình H = 24,6 m 34,5 m
n m ngo i gi i h n cho phép, l p ) ày đêm ớc ạm ắp đặt hệ thống cấp nước đêmặt hệ thống cấp nướct van i u áp i u ch nh áp l c đêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức đêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ỉ tính từ điểm đấu nối chờ ngoài nhà ực nước cần thiết đêmải pháp kỹ thuật cấp nướcm b o c pải pháp kỹ thuật cấp nước ấp nước
đêmủa Đan mạch, Italy và Đức ư ượng tính toán ngày đêm ày đêm ực nước cần thiết đêmết đêm ể tích bể chứa nước sinh hoạt ấp nước ợng tính toán ngày đêm ấp nước
Trang 6C p cho các c n h t t ng 1 ấp nước ăn hộ ộ ừng căn hộ ần thiết 5, m c chênh c t ứa nước sinh hoạt ống quy chuẩn, quy phạm đêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộa hình H = 37,8 m 51,9 m
n m ngo i gi i h n cho phép, l p ) ày đêm ớc ạm ắp đặt hệ thống cấp nước đêmặt hệ thống cấp nướct van i u áp i u ch nh áp l c đêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức đêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ỉ tính từ điểm đấu nối chờ ngoài nhà ực nước cần thiết đêmải pháp kỹ thuật cấp nướcm b o c pải pháp kỹ thuật cấp nước ấp nước
đêmủa Đan mạch, Italy và Đức ư ượng tính toán ngày đêm ày đêm ực nước cần thiết đêmết đêm ể tích bể chứa nước sinh hoạt ấp nước ợng tính toán ngày đêm ấp nước
2.4 Xác nh dung tích các công trình trong h th ng c p nđêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ướcc
2.4.1 Th tích b ch a n ể tích bể chứa nước sinh hoạt ể tích bể chứa nước sinh hoạt ứa nước sinh hoạt ưu lượng tính toán ngày đêmớc tính toán cho các căn hộ c sinh ho t ại đầu thiết bị dùng nước bất lợi nhất
Nước đêmượng tính toán ngày đêmc c n i v i h th ng c p nống quy chuẩn, quy phạm ớc ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ướcc c a th nh ph qua ủa Đan mạch, Italy và Đức ày đêm ống quy chuẩn, quy phạm đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng h o nồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm ước ồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộc r i
d n v o b ch a ẫn vào bể nước ngầm trong công trình ày đêm ể tích bể chứa nước sinh hoạt ứa nước sinh hoạt đêmặt hệ thống cấp nướct ngo i nh Dung tích b ch a bao g m dung tích c p này đêm ày đêm ể tích bể chứa nước sinh hoạt ứa nước sinh hoạt ồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ấp nước ướcc sinh
ho t v ch a cháy.ạm ày đêm ững người làm việc tại công trình (SH) và
Dung tích c p n ất áp lực qua đồng hồ ưu lượng tính toán ngày đêmớc tính toán cho các căn hộ c sinh ho t ại đầu thiết bị dùng nước bất lợi nhất
B ch a d tr lể tích bể chứa nước sinh hoạt ứa nước sinh hoạt ực nước cần thiết ững người làm việc tại công trình (SH) và ượng tính toán ngày đêmng nướcc sinh ho t trong ng y êm có dung tích l :ạm ày đêm đêm ày đêm
sh BC
W BC sh dung tích i u ho lđêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ày đêm ượng tính toán ngày đêmng nướcc sinh ho t c a b ch a nạm ủa Đan mạch, Italy và Đức ể tích bể chứa nước sinh hoạt ứa nước sinh hoạt ướcc, m3
Qsh lượng tính toán ngày đêmng nướcc sinh ho t c n dùng trong ng y ạm ần thiết ày đêm đêmống quy chuẩn, quy phạm ớci v i công trình, m3
Dung tích c p n ất áp lực qua đồng hồ ưu lượng tính toán ngày đêmớc tính toán cho các căn hộ c ch a cháy ữa cháy
Ngo i nhi m v c p này đêm ệ thống quy chuẩn, quy phạm ụng nước ấp nước ướcc cho sinh ho t, b ch a nạm ể tích bể chứa nước sinh hoạt ứa nước sinh hoạt ướcc còn ph i d tr nải pháp kỹ thuật cấp nước ực nước cần thiết ững người làm việc tại công trình (SH) và ướcc cho nhu c u ch a cháy Theo quy ph m, b ch a nần thiết ững người làm việc tại công trình (SH) và ạm ể tích bể chứa nước sinh hoạt ứa nước sinh hoạt ướcc c n c p nần thiết ấp nước ước đêmủa Đan mạch, Italy và Đứcc cho ch a cháyững người làm việc tại công trình (SH) và trong vòng 3 gi liên t c v i 1 ám cháy có l u lờng kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ụng nước ớc đêm ư ượng tính toán ngày đêmng yêu c u 5 l/s.ần thiết
Nh v y dung tích ph n ch a nư ật cấp nước ần thiết ứa nước sinh hoạt ướcc ch a cháy c a b ch a l :ững người làm việc tại công trình (SH) và ủa Đan mạch, Italy và Đức ể tích bể chứa nước sinh hoạt ứa nước sinh hoạt ày đêm
cc BC
1000
3 3600 5
Dung tích to n ph n c a b ch a n ày đêm ầu thiết bị dùng nước bất lợi nhất ủa bể chứa nước ể tích bể chứa nước sinh hoạt ứa nước sinh hoạt ưu lượng tính toán ngày đêmớc tính toán cho các căn hộ c
BC
W = W BC sh + W BC cc
Thi t k b ch a nết ết ể tích bể chứa nước sinh hoạt ứa nước sinh hoạt ướcc sinh ho t có dung tích 115 mạm 3
2.4.2 B ch a n ể tích bể chứa nước sinh hoạt ứa nước sinh hoạt ưu lượng tính toán ngày đêmớc tính toán cho các căn hộ c mái
Dung tích to n ph n c a b này đêm ần thiết ủa Đan mạch, Italy và Đức ể tích bể chứa nước sinh hoạt ướcc mái đêmượng tính toán ngày đêmc xác đêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộnh theo công th c:ứa nước sinh hoạt
Wđêm h dung tích i u ho c a b nđêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ày đêm ủa Đan mạch, Italy và Đức ể tích bể chứa nước sinh hoạt ướcc mái, m3
Wcc dung tích nướcc ch a cháy, mững người làm việc tại công trình (SH) và 3
K h s d tr k ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ực nước cần thiết ững người làm việc tại công trình (SH) và ể tích bể chứa nước sinh hoạt đêmếtn chi u cao xây d ng v ph n l ng c n áy két, K = 1,2ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ực nước cần thiết ày đêm ần thiết ắp đặt hệ thống cấp nước ặt hệ thống cấp nước ở khu dịch vụ tầng1: N = 20 người (dự tính) đêm
1,3
Dung tích ch a n ứa nước sinh hoạt ưu lượng tính toán ngày đêmớc tính toán cho các căn hộ đêm ều hoà c i u ho ày đêm
Trang 7Dung tích i u ho (Wđêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ày đêm đêm h) xác đêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộnh theo ch ết đêmộ đêm óng m máy b m nh sau:ở khu dịch vụ tầng1: N = 20 người (dự tính) ơ đồ hệ thống cấp nước nóng ư
n
= 2
8 , 58
Qngđêm l u lư ượng tính toán ngày đêmng nướcc ng y êm, Qày đêm đêm ngđêm = 58,8 (m3/ ng )đêm
n s l n m máy b m trong ng y, l y n =2ống quy chuẩn, quy phạm ần thiết ở khu dịch vụ tầng1: N = 20 người (dự tính) ơ đồ hệ thống cấp nước nóng ày đêm ấp nước
Dung tích n ưu lượng tính toán ngày đêmớc tính toán cho các căn hộ c ch a cháy ữa cháy
Thi t k b nết ết ể tích bể chứa nước sinh hoạt ướcc mái v i i u ki n b ph i d tr ớc đêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ệ thống quy chuẩn, quy phạm ể tích bể chứa nước sinh hoạt ải pháp kỹ thuật cấp nước ực nước cần thiết ững người làm việc tại công trình (SH) và đêmượng tính toán ngày đêm ượng tính toán ngày đêmc l ng nướcc ch a cháyững người làm việc tại công trình (SH) và cho 2 vòi 2,5 (l/s) ho t ạm đêmộng t m th i trong vòng 5 phút khi ch a k p m máy b mạm ờng kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ư ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ở khu dịch vụ tầng1: N = 20 người (dự tính) ơ đồ hệ thống cấp nước nóng
ch a cháy.ững người làm việc tại công trình (SH) và
L u lư ượng tính toán ngày đêmng nước ở khu dịch vụ tầng1: N = 20 người (dự tính) đêmần thiếtc u vòi phun nướcc ch a cháy l 5 ững người làm việc tại công trình (SH) và ày đêm (l/s), do ó trong 5 phút t ngđêm ổng chiều cao toàn nhà từ mặt đất lên
lượng tính toán ngày đêmng nướcc yêu c u ần thiết đêmể tích bể chứa nước sinh hoạt ch a cháy l : ững người làm việc tại công trình (SH) và ày đêm
' 5 cc
Dung tích to n ph n c a két n ày đêm ầu thiết bị dùng nước bất lợi nhất ủa bể chứa nước ưu lượng tính toán ngày đêmớc tính toán cho các căn hộ c
Thi t k 1 b nết ết ể tích bể chứa nước sinh hoạt ướcc mái có dung tích 45 m3
3 Thi t k h th ng c p nết ết ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ướcc nóng
3.1 Ch n s ọn sơ đồ hệ thống cấp nước nóng ơ đồ hệ thống cấp nước nóng đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ệ thống quy chuẩn, quy phạm h th ng c p nống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ướcc nóng
Đan mạch, Italy và Đứcống quy chuẩn, quy phạm ớc ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ước ộ đêm ở khu dịch vụ tầng1: N = 20 người (dự tính) ệ thống quy chuẩn, quy phạm ử dụng nước ụng nước
s ơ đồ hệ thống cấp nước nóng đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ấp nước c p nướcc nóng dùng vòi tr n c c b v i bình un ộ ụng nước ộ ớc đêm đêmặt hệ thống cấp nướct riêng trong t ng khu vừng căn hộ ệ thống quy chuẩn, quy phạm sinh c a các c n h ủa Đan mạch, Italy và Đức ăn hộ ộ
Ngu n c p nhi t cho h th ng l i n c c b nên s ồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ấp nước ệ thống quy chuẩn, quy phạm ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ày đêm đêm ệ thống quy chuẩn, quy phạm ụng nước ộ ơ đồ hệ thống cấp nước nóng đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ấp nước c p nướcc nóng có n iồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ
đêm ước đêmường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ống quy chuẩn, quy phạm ẫn vào bể nước ngầm trong công trình ừng căn hộ ồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêmết đêm ể tích bể chứa nước sinh hoạt ước đêmể tích bể chứa nước sinh hoạt ày đêm ộ ớc ước
l nh ạm
Nướcc nóng đêmượng tính toán ngày đêm đêmc un b ng i n v hình th c s d ng l vòi tr n nên vi c tính) đêm ệ thống quy chuẩn, quy phạm ày đêm ứa nước sinh hoạt ử dụng nước ụng nước ày đêm ộ ệ thống quy chuẩn, quy phạm toán nướcc nóng đêmơ đồ hệ thống cấp nước nóngn gi n M i phòng ải pháp kỹ thuật cấp nước ỗn hợp cao 15 tầng chỉ tính từ điểm đấu nối chờ ngoài nhà đêmặt hệ thống cấp nướct m t bình un l y nộ đêm ấp nước ướcc tr c ti p t vòi c pực nước cần thiết ết ừng căn hộ ấp nước
nước ạmc l nh v s có m t vòi d n này đêm ẽ ộ ẫn vào bể nước ngầm trong công trình ướcc nóng xu ng tr n v i vòi nống quy chuẩn, quy phạm ộ ớc ước ạmc l nh đêmể tích bể chứa nước sinh hoạt dùng 3.2 Tính toán ch n thi t b unọn sơ đồ hệ thống cấp nước nóng ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm
3.2.1 Xác đêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ nh l ưu lượng tính toán ngày đêmợng tính toán ngày đêm ng nhi t tiêu th ng y êm ệt tiêu thụ ngày đêm ụ ngày đêm ày đêm đêm
Lượng tính toán ngày đêmng nhi t tiêu th ng y êm ệ thống quy chuẩn, quy phạm ụng nước ày đêm đêm đêmượng tính toán ngày đêmc xác đêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộnh theo công th c:ứa nước sinh hoạt
nhµ ngd
Trang 8 qn tiêu chu n dùng nẩn, quy phạm ướcc nóng đêmơ đồ hệ thống cấp nước nóngn v , qịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ n = 60 (l/ng ) đêm
tn nhi t ệ thống quy chuẩn, quy phạm đêmộ ước n c nóng yêu c u, tần thiết n = 650C
t1 nhi t ệ thống quy chuẩn, quy phạm đêmộ ước ạm n c l nh, t1 = 200C
N s ngống quy chuẩn, quy phạm ường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêmượng tính toán ngày đêmi c ph c v , N = 325 (ngụng nước ụng nước ường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ Ki ) h = 2,7
Do ó:đêm
nhµ ngd
3.2.2 Xác đêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ nh l ưu lượng tính toán ngày đêmợng tính toán ngày đêm ng nhi t gi l n nh t ệt tiêu thụ ngày đêm ờng kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ớc tính toán cho các căn hộ ất áp lực qua đồng hồ
Lượng tính toán ngày đêmng nhi t tiêu th gi l n nh t ệ thống quy chuẩn, quy phạm ụng nước ờng kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ớc ấp nước đêmượng tính toán ngày đêmc xác đêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộnh theo công th c:ứa nước sinh hoạt
nhµ max giê
W =
24
) t t ( q N
Kh h s không i u hòa dùng nệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm đêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ướcc nóng, Kh= 2,7
Do ó: đêm
nhµ max h
24
) t t ( q N
=
24
) 20 65 ( 60 325 2,7
Công su t thi t b un nóng b ng i n ấp nước ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm ) đêm ệ thống quy chuẩn, quy phạm đêmượng tính toán ngày đêmc xác đêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộnh theo công th c:ứa nước sinh hoạt
864
max
95 , 0 864
1001995
(V i ớc = 0,95 l hi u su t c a thi t b un n ày đêm ệ thống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ủa Đan mạch, Italy và Đức ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm ước c nóng)
Theo cách b trí thi t b trên m t b ng ta có s thi t b un nống quy chuẩn, quy phạm ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ặt hệ thống cấp nước ) ống quy chuẩn, quy phạm ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm ướcc nóng trong to này đêm
b ngôi nh l 168 ộ ày đêm ày đêm (cái) nên công su t c a m t thi t b un b ng i n l :ấp nước ủa Đan mạch, Italy và Đức ộ ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm ) đêm ệ thống quy chuẩn, quy phạm ày đêm
TB dun
126
1220,75
Nhi t tr R c a thi t b un khi dùng i n xoay chi u l :ệ thống quy chuẩn, quy phạm ở khu dịch vụ tầng1: N = 20 người (dự tính) ủa Đan mạch, Italy và Đức ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm đêm ệ thống quy chuẩn, quy phạm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ày đêm
3 2
TB dun cos 3 I
N
N dun TB công su t thi t b un, KWấp nước ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm
I cường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng đêmộ dòng i n đêm ệ thống quy chuẩn, quy phạm A, t công th c P = UIcosừng căn hộ ứa nước sinh hoạt I =
9 , 0 220
9,69
R i n tr c a thi t b , đêm ệ thống quy chuẩn, quy phạm ở khu dịch vụ tầng1: N = 20 người (dự tính) ủa Đan mạch, Italy và Đức ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ
3
I
9,69
Trang 9Dung tích thi t b l :ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ày đêm
168
N
q n
= 168
325
60
T R ch n ừng căn hộ ọn sơ đồ hệ thống cấp nước nóng đêmượng tính toán ngày đêm đêmường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộc ng kính, chi u d i c n thi t c a dây maixo, ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ày đêm ần thiết ết ủa Đan mạch, Italy và Đức đêmồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng th i d aờng kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ực nước cần thiết
v o công su t v l u lày đêm ấp nước ày đêm ư ượng tính toán ngày đêmng thi t b , tra Catalog s ch n ết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ẽ ọn sơ đồ hệ thống cấp nước nóng đêmượng tính toán ngày đêmc thi t b un nóng c nết ịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ đêm ần thiết thi t.ết
4.1 Thoát nướcc th i sinh ho tải pháp kỹ thuật cấp nước ạm
4.1.1 Ph ưu lượng tính toán ngày đêmơng án thoát nước ng án thoát n ưu lượng tính toán ngày đêmớc tính toán cho các căn hộ c
Nướcc th i t các ch u xí thu v ng ải pháp kỹ thuật cấp nước ừng căn hộ ật cấp nước ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạtng thoát nướcc xí (ký hi u ng ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạtng
l X ), thu v ng n ch a b t ho i.ày đêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ăn hộ ứa nước sinh hoạt ể tích bể chứa nước sinh hoạt ực nước cần thiết ạm
Nướcc th i t các ch u r a, b n t m, r a s n thu v ng ải pháp kỹ thuật cấp nước ừng căn hộ ật cấp nước ử dụng nước ồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ắp đặt hệ thống cấp nước ử dụng nước ày đêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạtng thoát nước ử dụng nướcc r a (ký hi u ng l R ), thu v h ga thoát nệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ày đêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ống quy chuẩn, quy phạm ướcc bên ngo i.ày đêm
+ng thông h i ơ đồ hệ thống cấp nước nóng đêmặt hệ thống cấp nướct song song v i ng ớc ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạtng thoát nướcc, thông h i cho ngơ đồ hệ thống cấp nước nóng ống quy chuẩn, quy phạm thoát nướcc xí +ng thông h i b t ho i ơ đồ hệ thống cấp nước nóng ể tích bể chứa nước sinh hoạt ực nước cần thiết ạm đêmặt hệ thống cấp nướct riêng
To n b này đêm ộ ướcc th i t các xí, ti u, bi ê ải pháp kỹ thuật cấp nước ừng căn hộ ể tích bể chứa nước sinh hoạt đêm đêmượng tính toán ngày đêmc thu v o các ng ày đêm ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạtng thoát xí
đêmặt hệ thống cấp nước ộ ỹ thuật cấp nước ật cấp nước ày đêm ực nước cần thiết ải pháp kỹ thuật cấp nước ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ăn hộ ứa nước sinh hoạt ủa Đan mạch, Italy và Đức ể tích bể chứa nước sinh hoạt ực nước cần thiết ạm ần thiết ước t
đêmấp nước
To n b này đêm ộ ước ắp đặt hệ thống cấp nướcc t m r a, gi t, ử dụng nước ặt hệ thống cấp nước đêmượng tính toán ngày đêmc thu v o ng ày đêm ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạtng thoát nước ử dụng nướcc r a gi t ặt hệ thống cấp nước đêmặt hệ thống cấp nướct trong h p k thu t v t ch y v các h ga thoát nộ ỹ thuật cấp nước ật cấp nước ày đêm ực nước cần thiết ải pháp kỹ thuật cấp nước ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ống quy chuẩn, quy phạm ướcc c a m ng lủa Đan mạch, Italy và Đức ạm ướci thoát
nướcc bên ngo i nh ày đêm ày đêm
Nướcc m a mái c a to nh ư ủa Đan mạch, Italy và Đức ày đêm ày đêm đêmượng tính toán ngày đêmc thu qua các ph u thu D110/90 ch y v o cácễu thu D110/90 chảy vào các ải pháp kỹ thuật cấp nước ày đêm
ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạt ước ư ước ước ư đêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ày đêm
đêmượng tính toán ngày đêm ày đêm ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạt ước ư ễu thu D110/90 chảy vào các ước ừng căn hộ
ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạt ước ư đêmượng tính toán ngày đêm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ống quy chuẩn, quy phạm ủa Đan mạch, Italy và Đức ày đêm ày đêm
4.1.2 L u l ưu lượng tính toán ngày đêm ưu lượng tính toán ngày đêmợng tính toán ngày đêm ng tính toán thoát n ưu lượng tính toán ngày đêmớc tính toán cho các căn hộ c
max
q l u lư ượng tính toán ngày đêmng tính toán cho 1 giây, (l/s)
q max dc l u lư ượng tính toán ngày đêmng nướcc th i c a d ng c v sinh có l u lải pháp kỹ thuật cấp nước ủa Đan mạch, Italy và Đức ụng nước ụng nước ệ thống quy chuẩn, quy phạm ư ượng tính toán ngày đêmng l n nh t, (l/s)ớc ấp nước
qc l u lư ượng tính toán ngày đêmng c p nấp nước ướcc tính toán theo công th c ã trình b y t i m c 2.1.2, (l/s)ứa nước sinh hoạt đêm ần thiết ạm ụng nước
4.1.3 Thi t k ết bị dùng nước bất lợi nhất ết bị dùng nước bất lợi nhất đêmưu lượng tính toán ngày đêmờng kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ng ng thoát n ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ưu lượng tính toán ngày đêmớc tính toán cho các căn hộ c
a/ Đường ống nhánh thoát nước ng ng nhánh thoát n ống nhánh thoát nước ước c
Đan mạch, Italy và Đứcống quy chuẩn, quy phạm ớc ống quy chuẩn, quy phạmi v i ng nhánh thoát nướcc th i ch u xí: thi t k ng nhánh thoát cho 1 xíải pháp kỹ thuật cấp nước ật cấp nước ết ết ống quy chuẩn, quy phạm
có đêmường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng kính D110, đêmộ ống quy chuẩn, quy phạm d c 2% v phía ng ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạtng thoát nướcc xí
Đan mạch, Italy và Đứcống quy chuẩn, quy phạm ớc ống quy chuẩn, quy phạmi v i ng thoát nước ử dụng nước ống quy chuẩn, quy phạmc r a: ng nhánh thoát cho hươ đồ hệ thống cấp nước nóngng sen, ch u r a, ch uật cấp nước ử dụng nước ật cấp nước
r a bát, D48, D60, ử dụng nước đêmộ ống quy chuẩn, quy phạm d c 2% v phía ng ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạtng thoát nước ử dụng nướcc r a
Trang 10b/ Đường ống nhánh thoát nước ng ng ống nhánh thoát nước đứng thoát nước ng thoát n ước c
Đan mạch, Italy và Đứcống quy chuẩn, quy phạm ớc ống quy chuẩn, quy phạmi v i ng đêmứa nước sinh hoạtng thoát nướcc th i ch u xí t t ng 1 t i t ng 15 ng có ải pháp kỹ thuật cấp nước ật cấp nước ừng căn hộ ần thiết ớc ần thiết ống quy chuẩn, quy phạm đêmường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng kính D110 T i chân các ng ạm ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạtng trong tr n gi t ng 1 chuy n th nh ngần thiết ải pháp kỹ thuật cấp nước ần thiết ể tích bể chứa nước sinh hoạt ày đêm ống quy chuẩn, quy phạm D140 ch y theo phạm ươ đồ hệ thống cấp nước nóngng ngang (d c 2%) thu v các ng ống quy chuẩn, quy phạm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạtng D140 trong các
h p k thu t chính thu nộ ỹ thuật cấp nước ật cấp nước ướcc th i v các b t ho i.ải pháp kỹ thuật cấp nước ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ể tích bể chứa nước sinh hoạt ực nước cần thiết ạm
Đan mạch, Italy và Đứcống quy chuẩn, quy phạm ớc ống quy chuẩn, quy phạmi v i ng đêmứa nước sinh hoạtng thoát nước ử dụng nước ừng căn hộ ần thiếtc r a t t ng 1 t i t ng 15 ng có ớc ần thiết ống quy chuẩn, quy phạm đêmường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng kính D90, D110 T i chân các ng ạm ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạtng trong tr n gi t ng 1 chuy n th nh ngần thiết ải pháp kỹ thuật cấp nước ần thiết ể tích bể chứa nước sinh hoạt ày đêm ống quy chuẩn, quy phạm D125 ch y theo phạm ươ đồ hệ thống cấp nước nóngng ngang (d c 2%) thu v các ng ống quy chuẩn, quy phạm ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạtng D125 trong các
h p k thu t chính thu nộ ỹ thuật cấp nước ật cấp nước ướcc th i v các h ga thoát nải pháp kỹ thuật cấp nước ề ống cấp thoát nước và máy bơm của Đan mạch, Italy và Đức ống quy chuẩn, quy phạm ướcc ngo i nh ày đêm ày đêm
Các ng thông h i thoát nống quy chuẩn, quy phạm ơ đồ hệ thống cấp nước nóng ướcc xí có đêmường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng kính D76, ng thông h i cho b tống quy chuẩn, quy phạm ơ đồ hệ thống cấp nước nóng ể tích bể chứa nước sinh hoạt ực nước cần thiết
ho i v ng ạm ày đêm ống quy chuẩn, quy phạm đêmứa nước sinh hoạtng thoát xí có đêmường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng kính D90
4.1.4 Tính dung tích b t ho i ể tích bể chứa nước sinh hoạt ực qua đồng hồ ại đầu thiết bị dùng nước bất lợi nhất
Bảng 2 Thống kê thiết bị thoát vào bể tự hoại
bị
Đương lượng T.B thoát nước
Tổng đương lượng T.B thoát nước
Theo “Quy chu n h th ng c p thoát nẩn, quy phạm ệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ướcc trong nh v công trình”, dung tích c aày đêm ày đêm ủa Đan mạch, Italy và Đức
b t ho i có th xác ể tích bể chứa nước sinh hoạt ực nước cần thiết ạm ể tích bể chứa nước sinh hoạt đêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộnh nh sau:ư
Th i gian gi a 2 l n hút c n T=180 ng y (6 tháng).ờng kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ững người làm việc tại công trình (SH) và ần thiết ặt hệ thống cấp nước ày đêm
Vi c tính toán thoát nệ thống quy chuẩn, quy phạm ướcc m a trên mái d a theo ph l c D c a “Quy chu n hư ực nước cần thiết ụng nước ụng nước ủa Đan mạch, Italy và Đức ẩn, quy phạm ệ thống quy chuẩn, quy phạm
th ng c p thoát nống quy chuẩn, quy phạm ấp nước ướcc nh v công trình”.ày đêm ày đêm
L u l ưu lượng tính toán ngày đêm ưu lượng tính toán ngày đêmợng tính toán ngày đêm ng tính toán
L u lư ượng tính toán ngày đêmng nướcc tính toán h th ng thoát nệ thống quy chuẩn, quy phạm ống quy chuẩn, quy phạm ướcc m a trên mái ư đêmượng tính toán ngày đêmc xác đêmịnh đường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộnh theo công th c:ứa nước sinh hoạt
10000
q F
K 5
F di n tích thu nệ thống quy chuẩn, quy phạm ướcc m a, mư 2
F = F mái + 0,3 F t ường ống nhánh thoát nước ng
Fmái di n tích hình chi u b ng c a mái, mệ thống quy chuẩn, quy phạm ết ) ủa Đan mạch, Italy và Đức 2
Ft ường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộ ng di n tích tệ thống quy chuẩn, quy phạm ường kính ống và đồng hồ đo lưu lượng vào từng căn hộng đêmứa nước sinh hoạtng ti p xúc v i mái ho c xây cao trên mái, mết ớc ặt hệ thống cấp nước 2
F t ường ống nhánh thoát nước ng = 2,4 26,5 2 + 4 7 2,4