1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án cấp nước công trình

11 508 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án cấp nước công trình
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Cấp Nước
Thể loại Đồ án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN I GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH VÀ CHỌN SƠ ĐỒ DÂY CHUYỀN CẤP NƯỚC - Đây là 1 công trình nhà ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội vậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt . - Số liệu gồm có các đặc điểm sau : . số tầng nhà : 3 tầng . Chiều cao mỗi tầng : 3m . Chiêu cao mái nhà : 0,4 m . Số người sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên - Hệ thống cấp nước thành phố : D = 200mm . Độ chôn sâu óng cấp nước : 10m . áp lực ban ngày : 10 m . áp lực ban đêm : 12 m - Hệ thống thoát nước thành phố : thoát nước chung . Đường kính ống thoát nước : D = 500 mm . Độ chôn sâu cống thoát nước : 1,5 m - Cần phải xử lý cục bộ nước thải trước khi dưa ra hệ thống thoát nước thành phố TỪ CÁC ĐẶC ĐIỂM NÊU TRÊN TA SẼ CHỌN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - Đối với hệ thống cấp nước lạnh : ta thấy áp lực ở đường ống cấp nước bên ngoài vào ban ngày là 10 m  có thể cấp nước trực tiếp cho tầng một , nhưng để cấp nước an toàn cho công trình ta chọn sơ đồ cấp nước bao gồm trạm bơm và két nước - Do điều kiện nhà không có hầm mái nên ta bố trí két nước đặt ở trên nóc của tầng nhà và ở phía trên khu vệ sinh để đảm bảo nước đến các thiết bị vệ sinh một cách dễ dàng . - Việc xử lý nước thải cục bộ ta dùng bể tự hoai không có ngăn lọc trước khi đưa nước thải ra hệ thống thoát nước chung của thành phố . - Ta có thể dùng hệ thống cấp nước phân vùng cho khu hà này , nghĩa là nước một phần sẽ được cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu nhà , phần tiếp theo là nước được đưa thẳng lên két nước , dùng hệ thống ống phân phối chính ở trên , các ống đứng từ đó đi đến tầng 2 và 3 của khu nhà. - Việc sử dụng sơ đồ hệ thống cấp nước như thế nào thì khi tính toán chúng ta sẽ tính đến trong quá trình tính toàn ở phần sau . - Nguồn cung cấp nước nóng cho khu nhà bằng điện nên ta dùng thiết bị đun nóng bằng lưu tốc hay bình nóng lạnh và cung cấp nước nóng một cách cục bộ tại các thiết bị vệ sinh . - Để tận dụng triệt để áp lực bên ngoài của ống cấp nước , Hminng = 10m , nên ta dùng hệ thống cấp nước phân vùng nghĩa là nước một phần được đưa lên két để cung cấp cho 2 tầng trên của toà nhà , một phần được cấp trực tiếp vào tầng 1 của 2 đơn nguyên . PHẦN II : TÍNH TOÁN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHO KHU NHÀ A - Hệ thống cấp nước lạnh cho khu nhà : - Lưu lượng ngày đêm của công trình : q : tiêu chuẩn cấp nước cho một người /ngđ : chọn q = 200 l/ng.ngđ N : số người sử dụng nước Mật độ khu nhà : 16 ng/đơn nguyên-1tầng , khu nhà 3 tầng , 2 đơn nguyên , két nước dùng cung cấp cho 2 tầng trên của khu nhà .  N = 2.16.2 = 64 người - Chọn đông fhồ cấp nước cho hệ thống : Qđh  Qngđ Qđh : lưu lượng nước đặc trưng cho đồng hồ đo nước  . Chọn BK 30 , có hệ số sức kháng : S = 1,3 . Tổn thất áp lực qua đồng hồ :

Trang 1

PHẦN I GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH V CH À CH ỌN SƠ ĐỒ D Y CHUY ÂY CHUY ỀN

CẤP NƯỚC

- ây l 1 công trình nh g m 2 ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội n nguyên , 3 t ng , xây d ng t i h n i ầng , xây dựng tại hà nội ựng tại hà nội ại hà nội ội

v y vi c c p nậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c ch y u l c p cho sinh ho t , t m gi t ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ại hà nội ắm giặt ặt

- S li u g m có các ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội đặt đ ểm sau :c i m sau :

s t ng nh : 3 t ngố liệu gồm có các đặc điểm sau : ầng , xây dựng tại hà nội ầng , xây dựng tại hà nội

Chi u cao m i t ng : 3mều cao mỗi tầng : 3m ỗi tầng : 3m ầng , xây dựng tại hà nội

Chiêu cao mái nh : 0,4 m

S ngố liệu gồm có các đặc điểm sau : ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i s d ng nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c : 16ng/t ng - ầng , xây dựng tại hà nội đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội n nguyên

- H th ng c p nệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c th nh ph : D = 200mm ố liệu gồm có các đặc điểm sau :

ội chôn sâu óng c p nấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c : 10m

áp l c ban ng y : 10 mựng tại hà nội

áp l c ban êm : 12 mựng tại hà nội đ

- H th ng thoát nệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c th nh ph : thoát nố liệu gồm có các đặc điểm sau : ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c chung

ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ng kính ng thoát nố liệu gồm có các đặc điểm sau : ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c : D = 500 mm

ội chôn sâu c ng thoát nố liệu gồm có các đặc điểm sau : ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c : 1,5 m

- C n ph i x lý c c b nầng , xây dựng tại hà nội ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ội ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c th i trước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c khi d a ra h th ng thoát nư ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c

th nh ph ố liệu gồm có các đặc điểm sau :

- ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ớc chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau :i v i h th ng c p nấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ại hà nội c l nh : ta th y áp l c ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ựng tại hà nội ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội đười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ng ng c p nố liệu gồm có các đặc điểm sau : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c bên ngo i v o ban ng y l 10 m  có th c p nểm sau : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c tr c ti p cho t ng m t , ựng tại hà nội ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ầng , xây dựng tại hà nội ội

nh ng ư đểm sau : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c p nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c an to n cho công trình ta ch n s ọn sơ đồ cấp nước bao gồm ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội đồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c p nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c bao g mồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội

tr m b m v két nại hà nội ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c

- Do i u ki n nh không có h m mái nên ta b trí két nđ ều cao mỗi tầng : 3m ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ầng , xây dựng tại hà nội ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đặt ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội c t trên nóc

c a t ng nh v phía trên khu v sinh ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ầng , xây dựng tại hà nội ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đểm sau : đ m b o nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c n các thi t b ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ị

v sinh m t cách d d ng ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ội ễ dàng

- Vi c x lý nệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c th i c c b ta dùng b t hoai không có ng n l c trụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ội ểm sau : ựng tại hà nội ăn lọc trước khi ọn sơ đồ cấp nước bao gồm ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c khi

a n c th i ra h th ng thoát n c chung c a th nh ph

đư ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau :

- Ta có th dùng h th ng c p nểm sau : ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c phân vùng cho khu h n y , ngh a l nĩa là nước ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c

m t ph n s ội ầng , xây dựng tại hà nội ẽ được cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu được cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu c cung c p th ng ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu đếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt n các khgu v sinh t ng 1 c a khu ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ầng , xây dựng tại hà nội ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

nh , ph n ti p theo l nầng , xây dựng tại hà nội ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt được cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu đưc c a th ng lên két nẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c , dùng h th ng ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau :

ng phân ph i chính trên , các ng ng t ó i n t ng 2 v 3 c a khu

ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ố liệu gồm có các đặc điểm sau : đứng từ đó đi đến tầng 2 và 3 của khu ừ đó đi đến tầng 2 và 3 của khu đ đ đếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ầng , xây dựng tại hà nội ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

nh

- Vi c s d ng s ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội đồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : h th ng c p nấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c nh th n o thì khi tính toán chúngư ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

ta s tính ẽ được cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu đếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt n trong quá trình tính to n ph n sau ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ầng , xây dựng tại hà nội

- Ngu n cung c p nồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c nóng cho khu nh b ng i n nên ta dùng thi t b un ằng điện nên ta dùng thiết bị đun đ ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ị đ nóng b ng l u t c hay bình nóng l nh v cung c p nằng điện nên ta dùng thiết bị đun ư ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ại hà nội ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c nóng m t cách c c ội ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên

b t i các thi t b v sinh ội ại hà nội ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ị ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

- ểm sau : ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt t n d ng tri t ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đểm sau : áp l c bên ngo i c a ng c p nựng tại hà nội ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c , Hmin

ng = 10m , nên

ta dùng h th ng c p nệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c phân vùng ngh a l nĩa là nước ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c m t ph n ội ầng , xây dựng tại hà nội được cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu đưc a lên két đểm sau : cung c p cho 2 t ng trên c a to nh , m t ph n ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ầng , xây dựng tại hà nội ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ội ầng , xây dựng tại hà nội được cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c c p tr c ti p ựng tại hà nội ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

v o t ng 1 c a 2 ầng , xây dựng tại hà nội ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội n nguyên

Trang 2

A - H th ng c p nệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ại hà nội c l nh cho khu nh :

- L u lư ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng ng y êm c a công trình :đ ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

ngd m N q

1000

q : tiêu chu n c p nẩn cấp nước cho một người /ngđ : chọn q = 200 l/ng.ngđ ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c cho m t ngội ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i /ng : ch n q = 200 l/ng.ngđ ọn sơ đồ cấp nước bao gồm đ

N : s ngố liệu gồm có các đặc điểm sau : ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i s d ng nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c

M t ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đội khu nh : 16 ng/đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội n nguyên-1t ng , khu nh 3 t ng , 2 ầng , xây dựng tại hà nội ầng , xây dựng tại hà nội đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội n nguyên , két nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c dùng cung c p cho 2 t ng trên c a khu nh ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ầng , xây dựng tại hà nội ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

 N = 2.16.2 = 64 người sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i

ngd m

Q ngd 12 , 8 /

1000

64

- Ch n ông fh c p nọn sơ đồ cấp nước bao gồm đ ồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c cho h th ng :ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau :

Qđ h  Qngđ

Qđ h : l u lư ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đặt c c tr ng cho ư đồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ng h o nồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội đ ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c

Q dh Q ngd 6 , 4m /ngd

2

8 , 12 2

3

Ch n BK 30 , có h s s c kháng : S = 1,3 ọn sơ đồ cấp nước bao gồm ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ứng từ đó đi đến tầng 2 và 3 của khu

T n th t áp l c qua ổn thất áp lực qua đồng hồ : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ựng tại hà nội đồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ng h : ồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội

24 6 , 3

8 , 12 3 , 1 24 6 , 3

2 2

2





- C u t o nút ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ại hà nội đồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ng h o nồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội đ ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c :

b trí qua tố liệu gồm có các đặc điểm sau : ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ng 1  2 m  ch n 1,5 mọn sơ đồ cấp nước bao gồm

đồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ng h ph i ồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội được cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu đặt c t vòng đểm sau : khi có s c x y ra v n có nựng tại hà nội ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ẫn có nước để sử ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đểm sau : ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên c s

d ng ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên

- Dung tích két nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c :

Két nươn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội đặt c t trên mái , th ng v i khu v sinh c a khu nh ẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ớc chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

Ch ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đội ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội b m , m i ng y b m 2 l n ỗi tầng : 3m ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ầng , xây dựng tại hà nội

 5 '

cc dh

W    Do có b m v két nơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c v ch n ch ọn sơ đồ cấp nước bao gồm ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đội ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội b m lên két nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c l ng y b m 2 l nơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ầng , xây dựng tại hà nội  v y dung tích i u hòa c a ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đ ều cao mỗi tầng : 3m ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đ i nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c l :

3

4 , 6 2

8 , 12

Q

W ngd

 : h s d tr két nệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ựng tại hà nội ữ két nước , ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c ,  = 1,15

W5

cc : l u lư ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng ch a cháy , dùng vòi t ữ két nước , ựng tại hà nội đội ng , qv = 2,5 l/s

1000

5 , 2 60 5

m

 Wk = 1,15 ( 6,4 + 0,75 ) = 8,225 m3

Chia l u lư ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c th nh hai két nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c b trí trên m i khu thi t b v sinh ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ỗi tầng : 3m ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ị ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

c a m i ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ỗi tầng : 3m đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội n nguyên

Trang 3

 1 4 , 1 3

2

8225 , 8

m

Ch n kích thọn sơ đồ cấp nước bao gồm ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c b B.L.H = 2x2x1 ( m )ểm sau :

- Tính toán th y l c m ng lủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ựng tại hà nội ại hà nội ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt i c p nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ại hà nội c l nh :

Nh gia ình :ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội đ

q  0 , 2a NK.N,l/s

q : l u lư ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng tính toán t ng o n ng ừ đó đi đến tầng 2 và 3 của khu đ ại hà nội ố liệu gồm có các đặc điểm sau :

a : đại hà nội ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu i l ng ph thu c tiêu chu n dùng nụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ội ẩn cấp nước cho một người /ngđ : chọn q = 200 l/ng.ngđ ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c ( b ng 182 TVN )

q = 200 l/ng đ  a = 2,14

- M t ội đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội n nguyên có hai khu v sinh , m i khu v sinh có :ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ỗi tầng : 3m ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

2 vòi t m hắm giặt ươn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ng sen

2 xí b t ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

4 ch u r a m t ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ặt

4 ch u r a ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên

- ươn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ng lược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng c a các thi t b v sinh :ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ị ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

Nhs = 1 ( b trí theo nhóm )ố liệu gồm có các đặc điểm sau :

Nxí = 0,5

NCRM = 0,33

NCR = 1

- T ng ổn thất áp lực qua đồng hồ : đươn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ng lược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng 1 khu v sinh m t t ng c a m t ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ội ầng , xây dựng tại hà nội ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ội đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội n nguyên :

 N = 2Nhs + 2Nxí + 4NCRM + 4NCR

= 2.1 + 2.0,5 + 4.0,33 + 4.1 = 8,32

 T ng s ổn thất áp lực qua đồng hồ : ố liệu gồm có các đặc điểm sau : đươn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ng lược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng cho hai đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội n nguyên :

N = 3.2.N.n

n : s ố liệu gồm có các đặc điểm sau : đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội n nguyên , n = 2

N = 3.2.8,32.2 = 99,84

N nh ỏ  K nh v y coi nh không áng k ỏ ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ư đ ểm sau :

q 0 , 2 2 , 14 99 , 84 1 , 719l/s

Trang 4

Cao độ đặt két nước đặt két nước t két n ước : c

HK = HA + hA-K + HTDA + hm

HA : cao đội đ ểm sau : i m A , HA = 12m

HTDA : áp l c t do i m A , Hựng tại hà nội ựng tại hà nội ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội đ ểm sau : TDA = 3m

hA-K : t ng t n th t A - K:ổn thất áp lực qua đồng hồ : ổn thất áp lực qua đồng hồ : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

hA-K = h2-3 + h3-4 + h4-5

= 0,224 + 0,159 + 0,0149

= 0,3979 m

HK = 12 + 3 + 0,3979 + 0,4 = 15,7979 m

- B m c p cho h th ng c p nơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ại hà nội c l nh trong nh : QB  qtt

max , qtt

max = 1,442 l/s  ch n qọn sơ đồ cấp nước bao gồm b = 1,5 l/s áp l c b m :ựng tại hà nội ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội

HB  HCT

NH

HCT

NH = h8-6 + hcb + hhh

Hhh : chênh cao t két nừ đó đi đến tầng 2 và 3 của khu ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt  ng c p nc ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c bên ngo i

hhh = 15,7979 - 1,5 = 14,2979 m

h8-6 = h6-7 + h7-8 = 0,2269 + 0,33 = 0,5569 m

hcb : t n th t c c b do côn cút ổn thất áp lực qua đồng hồ : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ội

hcb = 30%h8-6 = 0,3.0,5569 = 0,167 m

hb = 14,2979 + 0,5569 + 0,167 = 15,0218 m

máy b m q = 1,5 l/sơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội

hb  15,0218 m

 = 65%

N = 0,7 KW

Ho = 6,5 m

DH = 40 mm

D = 32 mm

Ch n 2 b m , 1b m l m vi c , 1 b m d phòng ọn sơ đồ cấp nước bao gồm ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ựng tại hà nội

Trang 5

B - H th ng c p n ệ thống cấp nước nóng trong nhà ống cấp nước nóng trong nhà ấp nước nóng trong nhà ước c nóng trong nh à

- Ngu n cung c p l i n ồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đ ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt  nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c nóng được cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu c dùng c c b t i khu v sinh ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ội ại hà nội ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt cung c p cho t m r a ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ắm giặt ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên

- Ta dùng thi t b un nóng b ng l u t c hay bình nóng lanh thông thếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ị đ ằng điện nên ta dùng thiết bị đun ư ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ng bán ngo i th trị ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ng

- S d ng lo i bình nóng l nh thu n ti n , m quan , d qu n lý ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ại hà nội ại hà nội ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ỹ quan , dễ quản lý ễ dàng

- B trí m i t ng c a m t ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ỗi tầng : 3m ầng , xây dựng tại hà nội ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ội đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội n nguyên có 4 thi t b un nóng b ng un nóng ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ị đ ằng điện nên ta dùng thiết bị đun đ

b ng l u t c ằng điện nên ta dùng thiết bị đun ư ố liệu gồm có các đặc điểm sau :

- Nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c nóng dùng cho sinh ho t v t m gi t ại hà nội ắm giặt ặt  tn = 35  400

- Do dùng nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c nóng c c b ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ội  tiêu chu n dùng nẩn cấp nước cho một người /ngđ : chọn q = 200 l/ng.ngđ ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c nóng :

qn = 30  60 l/ng.ng , ch n qđ ọn sơ đồ cấp nước bao gồm n = 40 l/ng.ng đ

- Công su t nhi t c n cung c p hay lấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ầng , xây dựng tại hà nội ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng nhi t tiêu th ng y êm :ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên đ

Wn ngđ = qn( tn - tl ).N

qn : tiêu chu n c p nẩn cấp nước cho một người /ngđ : chọn q = 200 l/ng.ngđ ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c nóng , q = 40 l/ng.ng đ

Tn :nhi t ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đội ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt n c nóng yêu c u , tầng , xây dựng tại hà nội n = 400

Tl : nhi t ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đội ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ại hà nội n c l nh , t i h n i ngu n cung c p nại hà nội ội ồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c ch y u l ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ngu n ồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội

nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c ng m ầng , xây dựng tại hà nội  tl = 20  250 , ch n tọn sơ đồ cấp nước bao gồm l = 200

N : s lố liệu gồm có các đặc điểm sau : ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng người sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i dùng nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c nóng , N = 8 người sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i

( s ngố liệu gồm có các đặc điểm sau : ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i trên m t khu v sinh m t t ng )ội ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ội ầng , xây dựng tại hà nội

Wn ngđ = 40.( 40 - 20 ).8 = 6400 Kcalo/ngđ

- Công su t ngu n c p nhi t :ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

Do ngu n cung c p nhi t l i n ồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đ ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt  nó l i u hòa , v y ta có công th c :đ ều cao mỗi tầng : 3m ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ứng từ đó đi đến tầng 2 và 3 của khu

Pnh = Wnhngđ/T

Wnhngđ : lược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng nhi t tiêu th trong m t ng y êm ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ội đ

Wnhngđ = 6400Kcalo/ngđ

T : s gi ngu n c p nhi t l m vi c trong m t ng y êm , T = 24 hố liệu gồm có các đặc điểm sau : ời sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ội đ

 Pnh = 6400/24 = 266,67 kCalo/h

- Dung tích bình nóng l nh :ại hà nội

Qb = N.qn ( l )

N : s ngố liệu gồm có các đặc điểm sau : ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i s d ng nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c , N = 8 người sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i

qn : tiêu chu n dùng nẩn cấp nước cho một người /ngđ : chọn q = 200 l/ng.ngđ ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c nóng , qn = 40 l/ng

Qb = 8.40 = 320 l

Trang 6

PH N III : H TH NG THO T N ẦN III : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ Ệ THỐNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ ỐNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ ÁC ƯỚC TRONG NHÀ C TRONG NH À CH

- ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ng kính ng thoát nố liệu gồm có các đặc điểm sau : ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c cho h xí , D = 100 mmố liệu gồm có các đặc điểm sau :

- B t ho i l m bên ngo i nh , chi u cao l p b o v b ng úng chi u d y ểm sau : ựng tại hà nội ại hà nội ều cao mỗi tầng : 3m ớc chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ằng điện nên ta dùng thiết bị đun đ ều cao mỗi tầng : 3m

l p g ch lát sân n n ớc chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ại hà nội ều cao mỗi tầng : 3m

- Công th c tính l u lứng từ đó đi đến tầng 2 và 3 của khu ư ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c th i :

l s

q q

q thcdcmax /

qc : l u lư ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c th i tính toán , tính theo c p nấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c

qdcmax : l u lư ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng các d ng c v sinh ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

B ng tính toán l u lư ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng th i o n ng 1-2-3-4 đ ại hà nội ố liệu gồm có các đặc điểm sau :

o nại hà nội

ng

ố liệu gồm có các đặc điểm sau : Hươn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội senng H xíố liệu gồm có các đặc điểm sau : Ch ur aử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

m tặt

Ch uậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

r aử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên N qc , l/s qdcmax qth , l/s

T ngổn thất áp lực qua đồng hồ : 12 12 12 0 21,96 1,486 4,5 5,986

o nại hà nội

ng

ố liệu gồm có các đặc điểm sau : Hươn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội senng H xíố liệu gồm có các đặc điểm sau : Ch ur aử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

m tặt

Ch uậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

r aử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên N qc , l/s qdc max qth , l/s 1’ –

2’ –

3’ –

- S d ng ng ch t d o ( ng ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ẻo ( ống đứng , nơi thải có hố xí ) , D = 100 mm ố liệu gồm có các đặc điểm sau : đứng từ đó đi đến tầng 2 và 3 của khung , n i th i có h xí ) , D = 100 mmơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ố liệu gồm có các đặc điểm sau :

- S d ng ng ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ố liệu gồm có các đặc điểm sau : đứng từ đó đi đến tầng 2 và 3 của khung b ng ch t d o ch không có h xí D = 100 mmằng điện nên ta dùng thiết bị đun ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ẻo ( ống đứng , nơi thải có hố xí ) , D = 100 mm ỗi tầng : 3m ố liệu gồm có các đặc điểm sau :

- Ống nhánh nơi có hố xí dùng D = 100 mm , i = 0,035ng nhánh n i có h xí dùng D = 100 mm , i = 0,035ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ố liệu gồm có các đặc điểm sau :

- Ống nhánh nơi có hố xí dùng D = 100 mm , i = 0,035ng nhánh n i có ch u r a m t v ch u r a : D = 40 mm , i = 0,02ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ặt ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên

Tính toán thi t k b t ho i ết kế bể tự hoại ết kế bể tự hoại ể tự hoại ự hoại ại

- Dung tích b t ho i :ểm sau : ựng tại hà nội ại hà nội

W = Wn + Wc , m3

Wn : th tích nểm sau : ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c b , mểm sau : 3

Wn = ( 1  3 )Qthngđ

- B t ho i dùng ểm sau : ựng tại hà nội ại hà nội đểm sau : ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên x lý nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c th i c a kh i v sinh có vòi t m hủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ắm giặt ươn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ng sen

h xí , ch u r a m t ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ặt

- Lược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c tính cho b t ho i l y b ng lểm sau : ựng tại hà nội ại hà nội ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ằng điện nên ta dùng thiết bị đun ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c c p tiêu chu n cho ẩn cấp nước cho một người /ngđ : chọn q = 200 l/ng.ngđ

m t ngội ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i nhân v i t l lớc chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ỷ lệ lượng nước dùng cho khối vệ sinh trên nên lượng ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c dùng cho kh i v sinh trên nên lố liệu gồm có các đặc điểm sau : ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng

nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c th i cho m t ngội ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i l :

Qth = 200.0,367/( 0,367 + 0,41 ) = 94,47 l/s

- M i khu v sinh b trí m t n a s ngỗi tầng : 3m ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ội ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i /1 t ng c a m t ầng , xây dựng tại hà nội ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ội đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội n nguyên s ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên

d ng ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên

Trang 7

 N = 16/2 = 8 người sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i

1000

47 , 94 3

 Wn = 3Qth = 3.2,27 = 6,81 m3

- Wc : th tích c n c a b t ho i :ểm sau : ặt ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ểm sau : ựng tại hà nội ại hà nội

100

2

1

W

N c b W T

a

W c

a : lược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng c n trung bình m t ngặt ội ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i th i ra trong 1 ng y

a = 0,5  0,8 l/ng.ng , ch n a = 0,5 l/ng.ng đ ọn sơ đồ cấp nước bao gồm đ

T : th i gian gi a hai l n l y c n : T = 6 tháng = 180 ng y ời sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ữ két nước , ầng , xây dựng tại hà nội ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ặt

W1 = 95% , W2 = 90% : đội ẩn cấp nước cho một người /ngđ : chọn q = 200 l/ng.ngđ m c n tặt ươn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội i v ã lên men đ

b : h s k ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ểm sau : đếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ựng tại hà nội n s gi m c n khi ã lên men , b = 0,7ặt đ

c : h s k ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ểm sau : đếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt n vi c ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đểm sau : ại hà nội l i 1 ph n c n ã lên men khi hút c n , c = 1,2ầng , xây dựng tại hà nội ặt đ ặt

N : s ngố liệu gồm có các đặc điểm sau : ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i s d ng trong m t khu v sinh , N = 24 ngội ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i

3

91 , 0 1000

90 100

24 2 , 1 7 , 0 95 100 180 5 , 0

m

- V y th tích b t ho i c a m t khu v sinh :ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ểm sau : ểm sau : ựng tại hà nội ại hà nội ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ội ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

W = 6,81 + 0,91 = 7,72 m3

- Ch n kích thọn sơ đồ cấp nước bao gồm ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c b t ho i :ểm sau : ựng tại hà nội ại hà nội

H.B.L = ( 2.1,5.2,6 ) m = 7,8 m3

W = 7,8 m3  chia b l m 2 ng n :ểm sau : ăn lọc trước khi

W1 = 75%.7,8 = 5,85 m3

W2 = 25%.7,8 = 1,95 m3

- L u lư ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng th i tính toán v o m t b t ho i :ội ểm sau : ựng tại hà nội ại hà nội

qth = 2,112 l/s

- T ng l u lổn thất áp lực qua đồng hồ : ư ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng tính toán nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c th i m t khu v sinh :ội ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

qth = 2,112 + 1,686 = 3,798 l/s

Trang 8

Thi t k h th ng thoát n ết kế bể tự hoại ết kế bể tự hoại ệ thống cấp nước nóng trong nhà ống cấp nước nóng trong nhà ước c m a trên mái v sân nh ư à à

- Di n tích ph c v gi i h n l n nh t c a ng ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ớc chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ại hà nội ớc chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : đứng từ đó đi đến tầng 2 và 3 của khung hay ng nhánh :ố liệu gồm có các đặc điểm sau :

2 max 5

2 max

.

20

m h

v d

gh

2 5

2

.

20

m h

v d

gh

m = 1

max 5

5 , h

h : l p nớc chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c m a tính toán ng v i th i gian m a trong 5 phút v chu ư ứng từ đó đi đến tầng 2 và 3 của khu ớc chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ời sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ư

k vỳ vượt quá cường độ tính toán , p = 1năm tại HÀ NỘI : ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu t quá cười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ng đội tính toán , p = 1n m t i HÀ N I :ăn lọc trước khi ại hà nội ỘI :

cm

hmax 15 , 9

5 

h5  9 , 1cm

vP : t c ố liệu gồm có các đặc điểm sau : đội phá ho i ng , vại hà nội ố liệu gồm có các đặc điểm sau : P = 2 m/s

vT : v n t c nậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c trong ng s nh , vố liệu gồm có các đặc điểm sau : T = 1 m/s

d : đười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ng kính ng thoát nố liệu gồm có các đặc điểm sau : ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c m a , d = 100 mm = 10 cmư

2 2

18 219 1

9 1

1 10 20

m

,

.

2 2

57 251 9

15 1

2 10 20

m

,

.

max

- T ng di n tích to n b ph n mái c a tòa nh :ổn thất áp lực qua đồng hồ : ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ội ầng , xây dựng tại hà nội ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

10

1200 5500

1200 5800

2500 6

3300

m

- V y s ng ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ố liệu gồm có các đặc điểm sau : đứng từ đó đi đến tầng 2 và 3 của khung thoát nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c mái ph c v cho tòa nh :ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên

èng F

F n

gh

m

18 219

51 305

, ,

s l h

F

q m . . . , . , 4 , 633 /

300

1 9 755 152 1 300

s l h

F

max

300

9 15 755 152 1 300

- Ch n kích thọn sơ đồ cấp nước bao gồm ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c máng , máng xây b ng g ch hình ch nh t :ằng điện nên ta dùng thiết bị đun ại hà nội ữ két nước , ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

D a v o qựng tại hà nội m  ta tra b ng đểm sau : ch n ra kích thọn sơ đồ cấp nước bao gồm ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c máng :

b = 30 cm , h = 5 cm

i = 0,0045

qm = 4,633 l/s

- Chi u sâu l p nều cao mỗi tầng : 3m ớc chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c H ph u thu ch n l 4 cm ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ễ dàng ọn sơ đồ cấp nước bao gồm

Hệ thống cấp nước chữa cháy cho tòa nhà

- Do s t ng nh c a khu nh l 3 ( nh ) nên lố liệu gồm có các đặc điểm sau : ầng , xây dựng tại hà nội ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ỏ ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ũng như áp lực c c ng nh áp l c ư ựng tại hà nội

ch a cháy không òi h i quá cao m kích thữ két nước , đ ỏ ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên c ng ng bên ngo i l n ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ớc chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

Trang 9

( D = 200 mm ) do ó ta dùng đ đười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ng ng d n th ng nố liệu gồm có các đặc điểm sau : ẫn có nước để sử ẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ừ đó đi đến tầng 2 và 3 của khu đười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên c t ng ng ố liệu gồm có các đặc điểm sau :

c p nấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c bên ngo i v o v được cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu c b m lên h ng ch a cháy các t ng ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ọn sơ đồ cấp nước bao gồm ữ két nước , ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ầng , xây dựng tại hà nội

- H ng ch a cháy c a khu nh ọn sơ đồ cấp nước bao gồm ữ két nước , ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt được cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu đặt ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội c t h nh lang nươn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội i có nhi u ngều cao mỗi tầng : 3m ười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên i qua l i ại hà nội

- M i ỗi tầng : 3m đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội n nguyên ta dùng m t b m ch a cháy , b m ội ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ữ két nước , ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội được cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu c b trí dố liệu gồm có các đặc điểm sau : ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ầng , xây dựng tại hà nội i h m

c u thang Khi n o có cháy x y ra ta s dùng b m lên theo ầng , xây dựng tại hà nội ẽ được cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội đười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ng ng ố liệu gồm có các đặc điểm sau : đứng từ đó đi đến tầng 2 và 3 của khung

r i ồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội đếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt n các h ng ch a cháy cho tòa nh ọn sơ đồ cấp nước bao gồm ữ két nước ,

- S ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội đồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội không gian h th ng c p nệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c ch a cháy :ữ két nước ,

- L u lư ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c tính toán cho m t khu nh khi có cháy x y ra , d a v o s ội ựng tại hà nội ố liệu gồm có các đặc điểm sau :

t ng nh c a công trình ( t ng ) ầng , xây dựng tại hà nội ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ầng , xây dựng tại hà nội  nên s vòi phun ho t ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ại hà nội đội ng đồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ng th i l ời sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên

1 , v i l u lớc chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ư ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng tính toán :

qtt = qv = 2,5 l/s

- H p ch a cháy ội ữ két nước , đặt t cách s n nh 1,25 m

o nại hà nội

ng

ố liệu gồm có các đặc điểm sau : Q l/s D mm V m/s 1000i L m H = i.L m

Trang 10

3 - 2 7,5 80 1,51 65,6 1,25 0,082

 T n th t ổn thất áp lực qua đồng hồ : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ng ng khi có cháy x y ra t i t ng 3 c a tòa nh :ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ại hà nội ầng , xây dựng tại hà nội ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

h = h5 - 4 + h4 - 3 + h3 - 2 + h2 - 1

= 0,209 + 0,2256 + 0,082 + 0,656 = 1,1726 m

- Ch n ọn sơ đồ cấp nước bao gồm đồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ng h o nồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội đ ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c khi có cháy x y ra :

qTT = 7,5 l/s  ch n lo i ọn sơ đồ cấp nước bao gồm ại hà nội đồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ng h BB80 vì qồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội max = 22 l/s , qmin = 1,7 l/s

 th a mãn qỏ min < qtt < qmax

T n th t á l c nổn thất áp lực qua đồng hồ : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ựng tại hà nội ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c qua đồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ng h khi có cháy x y ra :ồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội

ồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ng h BB50 ồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội  S = 2,07.10-3  t n th t ổn thất áp lực qua đồng hồ : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt được cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu c tính theo công th c :ứng từ đó đi đến tầng 2 và 3 của khu

h dh S q2 0 002077 52 0 1164m

, ,

,

- áp l c c n thi t c a máy b m khi có cháy x y ra :ựng tại hà nội ầng , xây dựng tại hà nội ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội

HCT

B = h + hctcc + hcchh + hcc

dh + hcbcc - hng , m

hhh

cc : chi u cao hình h c t tr c ều cao mỗi tầng : 3m ọn sơ đồ cấp nước bao gồm ừ đó đi đến tầng 2 và 3 của khu ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên đười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ng ng c p nố liệu gồm có các đặc điểm sau : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c bên ngo i đếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt n van

ch a ữ két nước ,

cháy v trí cao nh t , hở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ị ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt hh

cc = 1,25 + 3.2 +0,5 = 7,75 m

hcc

h

đ = 0,1164 m

hng : áp l c ựng tại hà nội đười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ng ng min bên ngo i , hố liệu gồm có các đặc điểm sau : ng = 10 m

hcbcc : t n th t áp l c c c b khi có cháy x y ra ổn thất áp lực qua đồng hồ : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ựng tại hà nội ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ội

hcb = 10%h = 10%.1,1726 = 0,11726 m

hctcc : áp l c c n thi t van ch a cháy , mựng tại hà nội ầng , xây dựng tại hà nội ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ữ két nước ,

hv : áp l c c n thi t mi ng vòi phun ựng tại hà nội ầng , xây dựng tại hà nội ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ở gồm 2 đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đểm sau : ại hà nội t o ra m t c t nội ội ước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt đặt c c cao 6m

d

d v

c

c h

 1

cd = 6  tra b ng   = 1,19

 : h s ph thu c ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ội đười sử dụng nước : 16ng/tầng - đơn nguyên ng kính mi ng vòi phun ệc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt

d = 16   = 0,0124

m

6 19 1 0124 0 1

6

, ,

ho : t n th t áp l c theo chi u d i ng v i gai , tính theo công th c :ổn thất áp lực qua đồng hồ : ấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ựng tại hà nội ều cao mỗi tầng : 3m ố liệu gồm có các đặc điểm sau : ứng từ đó đi đến tầng 2 và 3 của khu

L A

h oCC 2

qcc : l u lư ược cung cấp thẳng đến các khgu vệ sinh ở tầng 1 của khu ng nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt c c a vòi phun ch a cháy , qữ két nước , cc = 2,5 l/s

L : chi u d i ng v i gai , L ( 10 ều cao mỗi tầng : 3m ố liệu gồm có các đặc điểm sau :  20 ) , ch n L = 20 mọn sơ đồ cấp nước bao gồm

A : s c kháng ứng từ đó đi đến tầng 2 và 3 của khu đơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội n v ng v i gai , d = 50 mm ị ố liệu gồm có các đặc điểm sau :  A = 0,012

 ho = 0,012.20( 2,5 )2 = 1,5 m

 hcc

ct= 6,58 + 1,5 = 8,08 m

 V y áp l c c n thi t c a máy b m l :ậy việc cấp nước chủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ựng tại hà nội ầng , xây dựng tại hà nội ếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ủ yếu là cấp cho sinh hoạt , tắm giặt ơn nguyên , 3 tầng , xây dựng tại hà nội

Hcc

ct= 1,1726 + 8,08 + 7,75 + 0,1164 + 0,11726 - 10 = 7,236 m

Hb = 7,236 m

Q = 7,5 l/s

Ngày đăng: 08/01/2014, 15:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính toán thuỷ lực ngôi nh  khi có cháy x à ảy ra - Đồ án cấp nước công trình
Bảng t ính toán thuỷ lực ngôi nh khi có cháy x à ảy ra (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w