a Viết hai số trong đó có một số không chia hết cho 4, số còn lại chia hết cho 4.. Xét xem tổng của chúng có chia hết cho 4 không?. b Viết hai số trong đó có một số không chia hết cho 5,
Trang 1Tiết 19
Trang 21 Thực hiện phép tính:
48 : 8 = …
112 : 8 = …
2 Em hãy nêu mối quan hệ về:
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác
0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k
6 14
6 + 14 = 20
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0? Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0
nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k
a chia hết cho b ký hiệu là
a không chia hết cho b ký hiệu
là
b
b (với a và b ∈ N, b ≠ 0)
a
a
Trang 5Số tự nhiên a chia hết cho số tự
nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k
sao cho a = b.k
Kí hiệu: a chia hết cho b là: a M b
Kí hiệu: a không chia hết cho b là: a M b
1 Nhắc lại về quan hệ chia hết
(với a và b ∈ N, b ≠ 0)
Trang 62 - Tính chất 1
b) Viết hai số chia hết cho 7 Xét xem tổng của chúng
có chia hết cho 7 không?
14:7=2 và 28:7=4 ; (14+28) 7 vì 42:7= 6
?1
a) Viết hai số chia hết cho 6 Xét xem tổng của chúng
có chia hết cho 6 không?
24 :6 = 4 và 12 :6 = 2 ; (24+12) 6 vì 36:6 = 6
Trang 7( )
⇒
Chú ý:
a) Tính chất 1 cũng đúng đối với một hiệu (a ≥ b)
⇒
b) Tính chất 1 cũng đúng đối với một tổng có
nhiều số hạng
⇒
(Sách giáo khoa trang 34)
2 Tính chất 1
c
?1
Trang 8( )
⇒
Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó
Bài tập áp dụng:
a) 48 + 56 có chia hết cho 8 không?
Giải:
b) 54 - 36 có chia hết cho 6 không?
Giải:
2 Tính chất 1
c
Trang 9a) Viết hai số trong đó có một số không chia hết cho 4,
số còn lại chia hết cho 4 Xét xem tổng của chúng có chia hết cho 4 không?
b) Viết hai số trong đó có một số không chia hết cho 5,
số còn lại chia hết cho 5.Xét xem tổng của chúng có chia hết cho 5 không?
3 Tính chất 2
?2
a) 10 4 và 16 4 => 10 + 16 4 Vì 10 +16 = 26 4 b) 20 5 và 16 5 => 20 + 16 =36 5
Trang 10a m và b m M ⇒ ( a + b m ) M
Chú ý:
a) Tính chất 2 cũng đúng đối với một hiệu (a > b)
M
a m và b m M ⇒ ( a b m - ) M
b) Tính chất 2 cũng đúng đối với một tổng có nhiều số
cho m, các số hạng còn lại đều chia hết cho m
M
(Sách giáo khoa trang 35)
3 Tính chất 2
c
?2
Trang 11Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng khác cùng chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó
Bài tập áp dụng:
a) 80 + 17 có chia hết cho 8 không?
Giải:
b) 60 - 14 có chia hết cho 6 không?
Giải:
3 Tính chất 2
c
Trang 12( 80 + 16 ) M 8 vì 80 8 và 16 8 M M
Giải:
Không tính các tổng, các hiệu, xét xem các tổng các hiệu sau có chia hết cho 8 không?
80 + 16 ; 80 – 16; 80 + 12; 80 – 12;
32 + 40 + 24; 32 + 40 + 12
( 80 - 16 ) M 8 vì 80 8 và 16 8 M M
( 80 - 12 ) M 8 vì 80 8 và 12 M M 8
( 32 + 40 + 12 ) M 8 vì 32 8, 40 8 và12 M M M 8
?3
Trang 13Cho ví dụ hai số a và b trong đó a không chia hết
cho 3 , b không chia hết cho 3 nhưng a+b chia hết cho 3
a : m dư r và b : m dư q
* Nếu r + q m thì a+b m
* Nếu r + q m thì a+b m
?4
Giải:
28 3 và 35 3 nhưng 28 + 35 = 63 3
28 : 3 = 9 dư r =1 Và 35 : 3 = 11 dư q=2
r + q =1 +2 = 3 3
Trang 141 - Nhắc lại về quan hệ chia hết
2 - Tính chất 1
Với a, b, m ∈ N, m ≠ 0
a m và b m ⇒ (a + b) m
3 - Tính chất 2
a) Nếu mỗi số hạng của tổng
chia hết cho 3 thì tổng chia hết cho 3
b) Nếu tổng của hai số chia hết cho 5 thì hai số đó chia hết cho 5
c) Nếu tổng của hai số chia hết cho 3 và một trong hai số đó chia hết cho 3 thì số còn lại chia hết cho 3
d) Nếu hiệu của hai số chia hết cho 3 và một trong hai số đó chia hết cho 3 thì số còn lại chia hết cho 3
( )
⇒
⇒
a m,b m vàb m a + b + c m
Bài 4:
Điền dấu “x” vào ô thích hợp sau
x
x x
x
a m và b m ⇒ (a + b) m
* Chú ý:
(a ≥ b)
c
M
a m vàb m M ⇒ ( ) a b m - M
M
a m,b m vàb m M M ⇒ ( a + b + c m ) M
* Chú ý:
(a ≥ b)
c
Trang 15 Học thuộc hai tính chất
Làm các bài tập; ?4,
83, 84, 85, 86 (SGK)
Chuẩn bài “ DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 , CHO 5”
Trang 16Số học 6