1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán 6 tính chất chia hết của một tổng

20 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau?. Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau?. Muốn cộng 2 số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hi

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu 4

Câu 3

Bạn chọn số nào?

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

Câu 1:

a Phát biểu quy tắc cộng hai số

nguyên khác dấu không đối nhau?

b Tính:

(-15) + (+5)

(+6) + (-7)

Trang 4

Kiểm tra bài cũ

Câu 1:

a Phát biểu quy tắc

cộng hai số

nguyên khác dấu

không đối nhau?

b Tính:

(-15) + (+5)

(+6) + (-7)

Đáp án

a Muốn cộng 2 số nguyên khác

dấu không đối nhau, ta tìm hiệu 2 giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ), rồi đặt trước kết quả tìm được dấu có số giá trị tuyệt đối lớn hơn

b (-15) + (+5) = - (15 - 5)

= -10 (+6) + (-7) = - (7 - 6)

= -1

Trang 5

Kiểm tra bài cũ

Câu 2: Phát biểu tính chất của phép cộng số tự nhiên và viết công thức tổng quát?

Đáp án Tính chất:

1 Tính chất giao hoán: a + b = b+ a

2 Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)

3 Tính chất cộng với số 0: a + 0 = 0 + a

Với a, b, c là các số tự nhiên.

Trang 6

Kiểm tra bài cũ

Câu 3:

-Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu

- Làm bài tập 31/ sgk tr77

Trang 7

Kiểm tra bài cũ

Câu 3:

a Phát biểu

quy tắc cộng

nguyên khác

dấu ?

b Bài 34

- Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0.

Muốn cộng 2 số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hệu 2 giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số giá trị tuyệt đối lớn hơn a.(-30) + (-5)= - (30+5)= -35

b (-7) + (-13)= -(7+13)= - 20

c (-15)+ (-235) = -(15+ 235)

= - 250

Trang 8

Kiểm tra bài cũ

Câu 4: Phát biểu tính chất của phép cộng số tự nhiên và viết công thức tổng quát?

Đáp án Tính chất:

1 Tính chất giao hoán: a + b = b+ a

2 Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)

3 Tính chất cộng với số 0: a + 0 = 0 + a

Với a, b, c là các số tự nhiên.

Trang 9

Tính chất:

1 Tính chất giao hoán: a + b = b+ a

2 Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)

3 Tính chất cộng với số 0: a + 0 = 0 + a

Với a, b, c là các số tự nhiên.

Bài 6: Tính chất của phép cộng các số nguyên

Trang 10

Công thức tổng

quát:

1 Tính chất giao hoán

∈ Với mọi a, b Z

Tính và so sánh kết quả:

a) ( -2 ) + (-3) và (-3) + ( -2 ) b) ( -5 ) + (+7) và (+7) + ( -5 ) c) ( -8 ) + (+4) và (+4) + ( -8 )

= -4

=

=

Trang 11

2 Tính chất kết hợp

Chú ý:

(a + b) + c = a + (b + c) = a + b + c

Là tổng của 3 số nguyên a, b và c

Khi thực hiện cộng nhiều số ta có thể thay đổi tùy ý thứ tự các số hạng, nhóm các số hạng một cách tùy

ý bằng các dấu ( ), [ ], { }…để thực hiện tính

nhanh, tính hợp lí.

Công thức tổng quát:

với a, b, c Z

Tính và so sánh kết quả:

a) [(-3) + 4] + 2

b) (-3) +(4 + 2) c) [(-3) +2] + 4

Vậy [(-3) + 4] + 2 = (-3) + (4 + 2) = [(-3) +2] + 4

= 3

= 3

Trang 12

Áp dụng

Bài 36 (SGK trang 78) Tính:

b) (-199) + (-200) + (-201)

Đáp số

b) (-199) + (-200) + (-201)

=[(-199) + (-201)] + (-200)

= (-400) + (-200)

= -600

Trang 13

3 Cộng với số 0

Tính: (-15) + 0

Ví dụ 0 + (+23) = -15 = +23

Công thức tổng

quát:

với a Z∈

Trang 14

4 Cộng với số đối

+ Số đối của a là –a

+ Số đối của –a là a

-a có phải luôn là số nguyên âm không?

Ví dụ 1:

Nếu a = 3 thì -a = - 3

Nếu a là số nguyên dương thì

số đối của a là số gì? Cho ví

dụ.

Nếu a là số nguyên âm thì số

đối của a là số gì? Cho ví dụ.

Nếu a=-3 thì -a=-(-3)=3

Số đối của số 0 là số

0 nên -0 = 0

* Lưu ý: -a là số đối của a và

nó không nhất thiết là số âm.

Trang 15

4 Cộng với số đối

Tính và nhận xét:

9 + (-9)

(-13) + 13

Tính và nhận xét:

9 + (-9)

(-13) + 13

= 0

Nhận xét: Tổng của hai số nguyên đối nhau luôn bằng

0

Ngược lại, nếu a + b =0 Thì a và b là thế nào của nhau?

Nếu a + b = 0, thì b = -a và a = -b

Ví dụ:

Tìm x Z, biết: x + 5 = 0

Vậy x = -5

Trang 16

Bài tập

(SGK trang 78)

Tìm tổng tất cả các số nguyên a, biết -3 < a < 3

Giải: Các số nguyên a thỏa mãn là: -2; -1; 0; 1; 2

S = (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2

= [(-2) + 2] + [(-1) + 1] + 0

= 0 + 0 + 0

= 0

?3

Trang 17

Sơ đồ tư duy

Trang 18

Tính tổng:

S = 1 + (-2) + (-3) + 4 + 5 + (-6) + (-7) + 8 +…

+ 1997 + (-1998) + (-1999) + 2000

Hướng dẫn:

S = 1 + (-2) + (-3) + 4 + 5 + (-6) + (-7) + 8 +…

0

+ 1997 + (-1998) + (-1999) + 2000

0 0

[ [

] ]

Bài tập về nhà

Trang 19

Hướng dẫn về nhà

- Học bài và nắm vững các tính chất của phép

cộng số nguyên

- Làm các bài tập 37; 38; 39 trong SGK trang 78 và 79.

- Làm các bài tập 57; 58; 60 trong SBT trang 60

và 61.

Ngày đăng: 16/10/2021, 09:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w