Tài liệu ôn thi đại học môn Toán
Trang 1Bài 1: Hệ phương trình đại số
Một số loại hệ phương trình thường gặp:
;(
0)
;(
y x g
y x f
;(
)
;()
;(
x y g y x g
x y f y x f
+) Nếu hệ có nghiệm (a;b) thì do tính chất đối
xứng của hệ nên hệ cũng có ghiệm (b; a) Vì vậy
hệ có nghiệm duy nhất chỉ khi có duy nhất x = y
+) Hệ có nghiệm khi và chỉ khi hệ S, P có nghiệm
giá trị của tham số sau đó thay vào hệ kiểm tra xem
có thoả mãn hay không - (Đ/K đủ)
II) Hệ đối xứng loại II
;
(
0)
+)Đối với hầu hết các hệ dạng này khi trừ 2 vế ta
đều thu được phương tình :
( Chú ý : Có những hệ đối xứng loại II sau khi trừ
2 vế chưa xuất hiện ngay x - y = 0 mà phải suy
luận tiếp mới có điều này)
+) Phương pháp điều kiện cần và đủ:
Phương pháp này được áp dụng tốt cho hệ đối
xứng với yêu cầu: Tìm giá trị tham số để hệ có
nghiệm duy nhất
Đ/k cần:
Nhận xét rằng: do tính đối xứng của hệ nên nếu hệ
có nghiệm (x0;y0) thì (y0;x0) cũng là nghiệm của
hệ, do đó hệ có nghiệm duy nhất khi x0 = y0 (1) Thay (1) vào một phương trình của hệ, tìm đ/k của tham số để pt` có nghiệm x0 duy nhất ,ta được giá trị của tham số Đó là đ/k cần
Đ/k đủ: thay giá trị của tham số vào hệ kiểm tra, rồi kết luận
III) Hệ nửa đối xứng của x và y
;0)
;(
)1();
;()
;(
y x g
x y f y x f
(Tức là có 1 phương trình là đối xứng )
2)Cách giải:
Chuyển vế biến đổi từ (1) ta có dạng phương trình tích: (x - y).h(x; y) = 0 Từ đó có: hệ đã cho tương đương với:
;0)
;(
0)
;()
(
y x g
y x h y x
;(
0)
;(
0)
;(0
y x g
y x h
y x g
y x
Chú ý:Nhiều khi đặt ẩn phụ mới có hệ đối xứng
5
2
2 2
2
t y
y t
t x
x y
y x
IV) Hệ đẳng cấp đối với x và y
;(
0)
;(
y x g
y x f
được gọi là hệ đẳng cấp bậc 2 của x; y nếu mỗi hạng tử (trừ số hạng tự do) đều có bậc là 2
2) Cách giải :
* Cách 1) Khử số hạng tự do (Cách này thường dùng khi hệ không chứa tham số, hoặc tham số ở
số hạng tự do cho đơn giản)
* Cách 2) Khử x2 ( với y 0 ) hoặc y2 (với x 0): (Cách này thường dùng khi hệ có chứa tham số)
Trang 235 30
3 3
+ y = -2/x : ( 2; 2);( 2, 2)3) Hệ nửa đối xứng
11
3
x y
y
y x x
0 ) 1 )(
(
0
1 2
0
0
1 2
1 1
3 3
2 2 3
x y
xy y x
y x x
y
y x xy y x
y x x
y
y y x x
511)
(012(
0
3
y x
y x
y x
I x
x
y x
y x
+ Ta có II) :
1( )
Trang 3f(0) = -(4 - m)2 < 0 nên phương trình f(t) = 0 luôn
có nghiệm t > 0 hay phương trình (*) luôn có nghiệm với m
Các bài tập luyện tập
Bài 1: Một số hệ dạng cơ bản 1) Cho hệ phương trình
1(
2
x y x
m y
x xy
a) Giải hệ khi m=12
22
x y
y x
x x
y y x
y x
11
11
311
a) Giải hệ khi m=6 b) Tìm m để hệ có nghiệm Bài 2:
23
23
y
x x x
y y
(KB 2003)
HD:
Th1 x=y suy ra x=y=1
TH2 chú ýy: ý x>0 , y> 0 suy ra vô
152
3 3
2 2
y x
xy y x
HD: Nhóm nhân tử chung sau đó đặt
)1(33
6 6
3 3
y x
y y x x
HD: từ (2) : -1 ≤ x , y ≤ 1 hàm số :
f t t33t trên [-1,1] áp dụng vào phương trình (1)
Trang 4a y x
2 2
2 2
22
x y
y x
HD Bình phương 2 vế, đói xứng loại 2
)1(
2 2
x a y
xy
y a x
xy
xác định a để hệ có nghiệm duy nhất
)1(2010
2 2
y xy
x xy
HD : Rút ra y
y y
3
y x y
x
y x y
x
a y
x
3
21
Tìm a để hệ có nghiệm
HD: từ (1) đặt u x1,v y2 được
hệ dối xứng với u, - v
Chỉ ra hệ có nghiệm thì phương trình bậc hai
tương ứng có 2 nghiệm trái dấu
562
6
2 2
2 2
y xy x
y xy x
2 2
2 2
y x y
x
y y x
18)3)(
2(
2
2
y x x
y x x x
2 2
y x y x
y x y x
x
y xy
2.)(
3 3 2
y x
y y x
9)2)(
2(
2
y x x
y x x
x
đặt X=x(x+2) và Y=2x+y
2 2 2 2
y x y x
y x y x
đổi biến theo v,u từ phương trình số (1)
3 3 3
6
191
x xy
y
x y x
Đặt x=1/z thay vào được
11
3
x y
y
y x
x
(KA 2003)
HD: x=y V xy=-1
CM x4 x20 vô nghiệm bằng cách tách hoặc hàm số kq: 3 nghiệm
a y x
2 2
)1(
)1(
322
xy y x
x
y y
x
HD bình phương 2 vế
Trang 5Bài 4 Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
2
x x x xm
Bỡnh phửụng : ẹaởt t= x(9x)0 t 9 / 2KSHS
2
f t t t o t Ds m d) Bài 5 Tìm m để phương trình có nghiệm:
x x m x x m HDẹS: ẹaởt t 4 x4 4xm 0pt t: 2 t 60
Trang 609
1
2 x x x
HD :
nhân 2 vế với biểu thức liên hợp của VT
Biến đổi về BPT tích chú ýy ĐK
Bài 5: Giải bất phương trình:
72
12
ra ĐK
Bài 6: Giải bất phương trình
4)
11
x 9 29 Tìm m để phương trình có nghiệm
)16(
x x
Bài tập áp dụng 1) Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm
m x
5) (x1)x (2x)x2 x2
6)
2
31
)2(1
8) x23x42x320 9) x2 4x 3x2 18x29
Trang 7cos(a - b) = cosacosb + sinasinb
cos(a + b) = cosacosb - sinasinb
sin(a + b) = sinaccosb + cosasinb
sin(a - b) = sinacosb - cosasinb
b) Công thức nhân đôi, nhân ba
cos2a = cos2a - sin2a = 2cos2a - 1 = 1- 2sin2a;
2 Một số phương trình lượng giác thường gặp
a) phương trình lượng giác cơ bản:
+ sinx = a 1
+ cotgx = a, ĐK: xk , x = k (cotg = a)
b) Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Trang 8Cách giải:
* Cách 1: Thử với cos2x = 0 sinx = 1 nếu
nghiệm đúng phương trình thì đặt cosx làm thừa số
chung
Với cos2x 0 chia cả hai vế cho cos2x ta được:
atg2x + btgx + c = d(1 + tg2x)
* Cách 2: Hạ bậc đưa về phương trình bậc nhất đối
với sin2x và cos2x
e) Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx
*) Đối xứng: a(sinx + cosx) + bsinxcosx = c
Đặt sinx + cosx = t, điều kiện t 2
* Giả đối xứng: a(sinx - cosx) + bsinxcosx = c
Đặt sinx - cosx = t, điều kiện t 2
3 Một số phương pháp thường dùng khi giải
các phương trình lượng giác:
+ áp dụng các hằng đẳng thức;
+ áp dụng các công thức biến đổi;
+ Đổi biến số, đặt ẩn phụ;
+ Biến đổi về tích bằng 0;
+ Đánh giá: dùng BĐT, tập giá trị của hàm số y =
sinx; y = cosx, dùng đạo hàm;
+ Biến đổi về tổng bình phương bằng 0
gx
2sin
4cos.2
13
2cos
2sin2sin
sin
2 2 2
.6
3cos.cos3sin
tg
x x x
x x x
2
1sin.4cos2sin.3
x T
nx x
x T
sin
2sinsin
cos
2coscos
x x
Trang 91cossin
x x a
1) Giải phương trình khi a=1/3
x
cos
13cos.2sin
13
g
2sin
2cos12
3sin42sin2cos
8) 1sinxcosxsin2xcos2x 0
Một số đề thi từ năm 2002
1) Tìm nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phương
2sin21
3sin3cossin
2 4
cos
3sin)2sin2(
3) Tìm nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phương
trình
x x
tgx x g
2sin
22
sin42
4) Tìm x nghiệm đúng thuộc khoảng 0;14 của
phương trình cos 3x4 cos 2x3cosx 4 0
2
2
x tgx x x x tgx tg
2002) 7) Cho phương trình 2sin cos 1 (1)
8 cos x x (DB
2002) 9) Giải phương trình
18) Giải phương trình :
2 cosx1 2 sin xcosxsin 2xsinx
KB 2004
Trang 10+ Các công thức biến đổi
*Một số hệ thức trong tam giác cần nhớ:
SinA SinBSinC Cos Cos Cos
cot2
cot2
.22
A tg
C tg
C tg
B tg
B
tg
A
tg
+ cotgA.cotgB + cotgB.cotgC + cotgC.cotgA = 1
+Sin2A.Sin2BSin2C22CosACosBCo sC
+Cos2A.Cos2BCos2C12sinAsinBsinC
+ Sin2A + Sin2B + Sin2C = 4SinA.SinB.SinC
+ Cos2A + Cos2B + Cos2C = -1 - 4CosACosBCosC
tgB
lập phương hai vế thay trở lại phương trình đầu ta
được đpcm
Bài 3: CMR: trong mọi tam giác ABC, ta luôn có :
HD: Biến đổi liên tiếp tích thành tổng ở VP
VP= [cos(B-C) – cos(B+C)].cosA + [cos(C-A) –
cos(A+C)].cosB + [cos(A-B) – cos(A+B)].cosC
=Cos(B-C).cosA + Cos 2 A + Cos(C-A).cosB +Cos 2 B +
Cos(A-B).cosC + cos 2 C
thực hiện nhân phá ngoặc xuất hiện cos2A, cos2B, cos2C… sử dụng công thức nhân đôi thay bởi cos 2 A, cos 2 B, cos 2 C suy ra đpcm
Bài 4: CMR với mọi tam giác ABC ta có
1Cos A.Cos BCos C 2.CosACosBCosC 1
Từ đó suy ra tam giác ABC có một góc tù khi và chỉ khi Sin2A.Sin2BSin2C2
Bài 5: Cho tam giác ABC thoả mãn đk:
2tgA = tgB + tgC CMR : tgB.tgC = 3 Và Cos(B - C) = 2CosA
tgC tgB C
B tg
.1)
cot2
cot22221
sin
1sin
1sin
1
A g A g A g C
tg B tg A tg
C B
A
HD: thay
2
cot2
cot2
cot2cot.2cot.2cotg A g B g C g A g B g C
áp dụng công thức nhân đôi
Bài 7: CMR trong mọi tam giác ABC ta có
C B A B
A C CCosA B
C Sin B Sin A Sin
cossinsin2cossinsinsin
sin2
c b a
111
Cos
Bài 9: CMR trong mọi tam giác ABC ta đều có:
C B
A R
r
coscos
2
2 , CMR tam giác ABC cân Bài 11:Cho tam giác ABC thoả mãn đk
Trang 1122
.tgB tg A tg B
tgA
CMR tam giác ABC cân
Bài 12 CMR nếu tam giác ABC có
a
c b C
B cos
Bài 13: Cho tam giác ABC với BC=a, AC=b,
Bài 14: Cho tam giác ABC có các góc thoả mãn đk:
3(cosB+2sinC) + 4(sinB+ 2cosC) =15
CMR tam giác vuông
Bài 15:Các góc tam giác ABC thoả mãn đk
2
1 2 sin 2 sin 2 sin 2
CMR tam giác ABC vuông
Bài 16: Cho tam giác ABC thoả mãn đk
2sin
cos
1
1)
(
2 2
3 3 3 2
b a
b a C
C
a c b a
c
b
a
CMR tam giác ABC đều
Bài 17: Tam giác ABC thoả mán đk:
gC gB
CMR tam giác ABC là tam giác đều
Bài 18: Tam giác ABC thoả mãn đk
2
sin2
sin2sin
tam giác ABC là tam giác đều
Bài 19: tam giác ABC có các góc thoả mãn hệ
22
.2
2 2
cos2
cossin
sin
thì tam giác đều
Bài 21: Cho tam giác ABC thoả mãn đk:
8(p-a)(p-b)(p-c)=abc CMR tam giác đều Bài 22: Cho tam giác ABC thoả mãn đk
gC gB gA
C B A
C g B g A g
cot cot cot
2 cos 1
2 cos 1
2 cos
1 2 cot 2 cot 2 cot
C B
A
M
2cos2
12
cos2
12
cos2
3cos
(sin3sin.sin.cos
Hỏi tam giác ABC là tam giác gì? CM?
Trang 12log ( ) log log ;
( ) 0( ) ( )
+ Đưa về phương trình dạng cơ bản
+ Lấy lôgarit hai vế;
+ Đặt ẩn phụ (chú ý điều kiện của ẩn phụ);
+ Đánh giá: Dùng BĐT, hàm số, đoán nghiệm và
chứng minh nghiệm duy nhất,
5 21 x7 5 21 x 2x ; g) ( 15)x 1 4x; ĐS: x = 2 h) 23x32x7x 14x2;
Bài 2 Giải các phương trình sau:
a) logx 2.log (2 x 6) ; 1b) x log (9 2 )2 x ; 3c) log3x7(4x212x9) log 2x3(6x223x21)4d) log22x(x1) log2x 6 2 ;x
e) log 2 log 3 2
27 xx 30; f) log5xlog (7 x2);
2 log ( x x)log x; h) log (3 x23x13)log2x; i) log (3 x2 x 1) log 3x2xx2; j)
x y
Trang 135)(
log
2 4
2 2 2
y x
y x
đs (4,4)
4
1)3(log
2
1
2 8 4
x
x x
x
22
2
4
452
1
2 3
2 1 2
loglog
y x
x
HD ĐK x,y>= và khác 1
BĐ (1) được TH1: y=x thay vào (2) có nghiệm
TH2:
2
1
y
x thay vào (2) CM vô nghiệm
chia thành 2 miền y >1 và 0<y<1
Các bài tập tự luyện:
3 3 2
2
13loglog
034
2
y x
3)532(log
2 3
2 3
x y y y
y x x x
y x
1)
1(log)(log
2 2
4 4
1
x y
y x
x y y x
x y
2 2
22
)(8
13)
(
4 4
4 4
y x
x y
y x
y x
11) Tìm m để phương trình
4
2 1 2
Trang 141: 0 ( )log ( )
Ví dụ 1 Giải các bất phương trình sau:
5 6
;3
Giải (2) 1< x ≤ 2
BBT: f(x) = (x -1)3 -3x ĐS k > -5 Bài 2:
06log)1(log2
4 1 2
Bài 3:
1))279.(
)52(log
)1(
2 1 2
Bài 8: Giải bất phương trình
1
)3(log)3(
3 1 2
2 1
Bài 9: Giải bất phương trình 2
log (x 3 )x log (3x1)Bài 10 Giải bất phương trình
3
129
2 2
2 2
xlg(x2 x 6) 4 lg(x2)
Trang 15n
n n
+ Xét xự biến thiên của hàm y = (x) trên (a; b)
+ Dựa vào sự biến thiên chứng tỏ rằng (x) > 0,
3 ứng dụng định nghĩa đạo hàm để tính giới hạn
0
0
0 0
+ Bước 3: Kết luận
0
0
0 0
dạng:
0
( ) (0)lim
Trang 163 4
c)
PP: + Lập BBT của hàm số trên khoảng cần tìm
+ Nếu trên khoảng đó hàm số có duy nhất một
* Bài toán 3: Xác định tham số để các phương trình
hoặc bất phương trình có nghiệm
+ F(x) = m m [MaxF(X); minF(x)]
+ F(x) > m với mọi x <=> m < minF(x)
+ F(x) > m có nghiệm <=> m<MaxF(x)
Chú ý ý: khi đổi biến phải tìm ĐK của biến mới
có thể sử dụng phương pháp miền giá trị
)1
(
x
y trên đoạn [-1;1]
Bài 4: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm
với mọi x thuộc [-1/2;3]
)352()
3).(
27
;0
Biến đổi thành f(t) = t2 + t > m + 2
Tìm miền giá trị của VT m < -6
Bài 5: Tìm a nhỏ nhất để bất phương trình sau thoả mãn với mọi x thuộc [0;1]
2 2
2
)1(
)1.(x x x x
Bài 9: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
x x
y2sin8 cos42
HD : 3 và 1/27 Bài 10: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2x 2 x (4x 4 )x
y với 0x 1Bài 11: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2
4 x x
x y
; c) 2 sin 1
x y
Trang 17* Tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước:
+ Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm Ta có f’(x0) = k
+Giải phương trình ta tìm được x0, rồi tìm y0 =
f(x0)
Từ đó ta viết được phương trình
Chú ý: Nếu là tiếp tuyến và:
+ // d: y = ax + b k = a
+ d: y = ax + b k = -1/a
+ hợp với trục Ox một góc k = tg()
+ hợp với tia Ox một góc k = tg()
* Tiếp tuyến đi qua một điểm A(x 1 ; y 1 )
Cách 1: Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm
PTTT tại x0 là: y = f’(x0)(x - x0) + f(x0)
A TT y1 = f’(x0)(x1 - x0) + f(x0)
Giải phương trình ẩn x0 rồi tìm f(x0), f’(x0)
Cách 2: Đường thẳng đi qua A có hệ số góc k có
nghiệm của hệ là hoành độ tiếp điểm
Đặc biệt đồ thị hàm số y = f(x) tiếp xúc với trục Ox
hệ phương trình sau có nghiệm
3 Điểm cố định của họ đường cong
Điểm cố định là điểm có toạ độ (x0; y0) nghiệm
đúng phương trình: y0 = f(x0, m) Vì vậy: muốn tìm
điểm cố định mà họ đường cong (Cm) đi qua ta làm
theo hai bước tuỳ theo dạng hàm số như sau:
4 Tiếp tuyến cố định
* PP:
Dạng 1: Họ đường cong đi qua điểm cố định: Ta tìm điểm cố định M(x0; y0), rồi chứng minh f’(x0) = hằng số với m
Dạng 2: Họ đường cong không đi qua điểm
cố định: áp dụng điều kiện tiếp xúc của đồ thị hai hàm số, ta có hệ phương trình sau có nghiệm với mọi m:
( )'( )
Hoành độ giao điểm của đồ thị 2 hàm số y = f(x)
và y = g(x) là nghiệm của phương trình: f(x) = g(x)
Chú ý bài toán tìm số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành
* Đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d cắt trục hoành tại 3 điểm lập thành cấp số cộng hàm số
có 2 cực trị và điểm uốn nằm trên trục hoành ' 0
0
uèn
cã hai nghiÖm ph©n biÖt
y y
1) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = -x +1
2) Chứng minh rằng trên (C) không có 2 điểm mà tiếp tuyến với (C) tại hai điểm này vuông góc với nhau
HD: 1) ĐS: y = x, y = x + 2/27
2) CM: y’ > 0 với x
Bài 2 Viết PTTT tại điểm uốn của đồ thị hàm số y
= x3 - 3x2 CMR đây là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất trong các hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị HD: ĐS: y = -3x + 1
CMR tiếp tuyến tại một điểm bất kì của đồ thị luôn cắt hai đường tiệm cận và tam giác tạo thành có diện tích không đổi HD: + Giao với TCĐ tại 0
, giao với TCN tại B(2x 0 2;1)
Trang 181) CMR hệ số góc của tiếp tuyến tại giao điểm x =
x0 của đồ thị với trục hoành là k = 0
0
'( )( )
điểm này vuông góc với nhau
luôn tiếp xúc với một
đường thẳng cố định tại một điểm cố định
Tìm a để (C) và (P) tiếp xúc nhau Viết PT các tiếp
tuyến chung của (C) và (P)
d) Các bài toán về tương giao:
+ 2m + 1 cắt trục hoành tại 4 điểm lập thành một
Tìm m để đường thẳng y=-x-4 cắt đồ thị hàm số (1) tại 2 điểm đối xứng nhau qua đường thẳng y=x HD: Ycbt trung điểm đoạn thẳng thuộc đường thẳng y = x
1) Tìm m để đường thẳng D: y= 2x + m cắt (C ) tại 2 điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (C ) tại A, B song song với nhau
2) Tìm tất cả các điểm M thuộc (C ) sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm 2 đường tiệm cận là ngắn nhất
Bài 16: Cho hàm số (1)
1
12
Gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận của (C ) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với dường thẳng IM
Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương
Bài 18: Cho hàm số yx4 mx2 m1 (1)Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
1
22
Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C ) và đối xứng nhau qua đường thẳng x - y - 4 = 0
Bài 20: Cho hàm sốy x4 4x2 m (1)Giả sử đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Hãy xác định m sao cho hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị (C) và trục hoành có diện tích phần phía trên và phần phía dưới đối với trục hoành bằng nhau
HD: ĐK cắt 0<m<4 vẽ minh hoạ gọi x1, x2, x3,
Xác định m để (d) y = m(x - 5) + 10 cắt đồ thị (C ) tại 2 điểm phân biệt nhận I(5;10) là trung điểm Bài 22 Cho hàm số
2
(1)1
y x
Trang 19Bài 1 (39.I): Cho y = x3 + 3x2 + 3x + 5
1 CMR: Trên đồ thị không tồn tại hai điểm mà hai
tiếp tuyến tại đó vuông góc với nhau
2 Tìm k để trên đồ thị có ít nhất một điểm mà tiếp
tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng y = kx
sao cho tiếp tuyến tại M cắt các trục toạ
độ tại A và B tạo thành tam giác vuông cân OAB
Bài 3 : Tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của y
= x3 + 3x2 - 9x + 5
Bài 4 : Viết tiếp tuyến với y = -x3 + 3x2 biết tiếp
tuyến vuông góc với y = 1
9x
Bài 5: Viết pttt qua M(2
3; 1) với y = -x
3 +3x -1
Bài 6:Viết pttt đi qua M(1 ; 0) với y =
2
11
không có tiếp tuyến nào đi qua giao hai tiệm cận
Bài 8: Qua A(-2; 5) có mấy tiếp tuyến với y = x3 -
y x
Xác định a để hàm số tiếp xúc với Parabol y = x2 + a
có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) sao
cho các tiếp tuyến ấy vuông góc với tiệm cận xiên
Chứng minh rằng tiếp điểm là trung điểm của đoạn
thẳng tiếp tuyến bị chắn bởi hai đường tiệm cận
Cm Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại hai điểm
và tiếp tuyến tại hai điểm đó vuông góc với nhau
Bài 13 Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 2 có đồ thị (C)
Qua A(1; 0) kẻ được mấy tiếp tuyến tới (C) Viết
các phương trình tiếp tuyến ấy Chứng minh rằng
không có tiếp tuyến nào của đồ thị song song với
tiếp tuyến qua A(1; 0)
cắt đường thẳng d: y = mx + 1 tại 2 điểm thuộc 2 nhánh khác nhau của đồ thị
tại hai điểm phân biệt
A, B sao cho OA OB
Bài 19 Tìm m để đồ thị hàm số y = x3 + mx2 - m cắt trục hoành tại 3 điểm lập thành cấp số cộng