1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Thi thử ĐH môn Toán_THPT Thành Chương I docx

7 258 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phần chung cho tất cả thí sinh
Trường học Trường THPT Thanh Chương II
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi khảo sát chất lượng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 184,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáy là tam giác ABC cân 120 BAC  , cạnh BC=2a Tính thể tích của khối chóp S.ABC.Gọi M là trung điểm của SA.Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng SBC.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ

Trang 1

TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG I

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7,0 điểm )

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm số y = -x3+3x2+1

1 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

2 Tìm m để phương trình x3-3x2 = m3-3m2 có ba nghiệm phân biệt

Câu II (2,0 điểm )

1 Giải bất phương trình: 4 4 2 16 6

2

   

2.Giải phương trình: 3 sin2 1sin 2 tan

2

Câu III (1,0 điểm)

Tính tích phân:

x

e dx I

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=a 2 Đáy là tam giác ABC cân

120

BAC  , cạnh BC=2a Tính thể tích của khối chóp S.ABC.Gọi M là trung điểm của SA.Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC)

Câu V (1,0 điểm)

Cho a,b,c là ba số thực dương Chứng minh:

 3 3 3

2

II PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a(2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho đường tròn (C) : x2y2 4x2y  và điểm 1 0

A(4;5) Chứng minh A nằm ngoài đường tròn (C) Các tiếp tuyến qua A tiếp xúc với (C) tại T1, T2, viết phương trình đường thẳng T1T2

2 Trong không gian Oxyz Cho mặt phẳng (P): x+y-2z+4=0 và mặt cầu (S):

xyzxyz  Viết phương trình tham số đường thẳng (d) tiếp xúc với (S) tại

A(3;-1;1) và song song với mặt phẳng (P)

Câu VII.a(1,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn các điều kiện:

z i  z 2 3i Trong các số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm số phức có mô đun nhỏ nhất

B Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b(2,0 điểm)

Trang 2

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Cho tam giác ABC cân tại A có chu vi bằng 16, A,B thuộc

đường thẳng d: 2 2x y 2 20 và B, C thuộc trục Ox Xác định toạ độ trọng tâm của tam giác ABC

2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz Cho tam giác ABC có: A(1;-2;3), B(2;1;0),

C(0;-1;-2) Viết phương trình tham số đường cao tương ứng với đỉnh A của tam giác ABC

Câu VII.b(1,0 điểm)

Cho hàm số (Cm):

2

1

y x

 

 (m là tham số) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (Cm) tại A, B vuông góc

……….Hết………

Trang 3

KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN TOÁN

I.1

(1 điểm)

* TXĐ: R

Sự biến thiên: y' = -3x2 + 6x = -3x(x - 2)

y' = 0  0

2

x x

* Hàm số nghịch biến trên (-∞;0) và (2;+∞)

Hàm số đồng biến trên (0;2)

Hàm số đạt cực đại tại x = 2, yCĐ = 5

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = 1

* lim

xy = + ∞, lim

xy = - ∞

* Bảng biến thiên

* Đồ thị: y'' = -6x + 6

y'' = 0  x = 1  điểm uốn I(1;3) là tâm đối xứng của đồ thị

0,25

0,25

0,25

0,25

I.2

(1 điểm)

* PT đã cho  -x3 + 3x2 + 1 = -m3 + 3m2 + 1 Đặt k = -m3 + 3m2 + 1

* Số nghiệm của PT bằng số giao điểm của đồ thị (C) với đt y = k

* Từ đồ thị (C ) ta có: PT có 3 nghiệm phân biệt  1 < k < 5

*  m (-1;3)\ 0; 2

0,25 0,25 0,25 0,25

II.1

(1 điểm) * Đk:

4 0

4 0

x x

 

 

 x  4 Đặt t = x4 x (t > 0) 4

BPT trở thành: t2 - t - 6  0  2( )

3

t

 

 

* Với t  3  2 2

16

x   9 - 2x

( )

4( 16) (9 2 )

a

b

 

 





x 4

9 - 2x 0

x 4

9 - 2x

0,25

0,25

0,25

Trang 4

* (a)  x  9

2

* (b)  145 9

36  x < 2

*Tập nghệm của BPT là: T= 145;

36

 

0,25

II.2

(1 điểm) * Đk: cosx  0  x 

2 k

PT đã cho  3 sin2x + sinxcosx - s inx

cos x = 0

*  sinx( 3 sinx + cosx - 1

cos x) = 0

s inx 0

1

osx

x c

* Sinx = 0  x = k

* 3 sinx + cosx - 1

cos x = 0  3 tanx + 1 - 12

cos x = 0

 tan2x - 3 tanx = 0  t anx 0

t anx 3

 x

x 3

k k

 Vậy PT có các họ nghiệm: x = k, x =

3 k

0,25

0,25

0,25

0,25

III

(1 điểm) * Đặt t = 2

x

e  , Khi x = ln2  t = 0

x = ln3  t = 1

ex = t2 + 2  e2x dx = 2tdt

* I = 2

2 0

( 2)

1

t t

 

 = 2

1

2 0

2 1

1

t

t t

 

 

* = 2

1

0

(t1)dt

 + 2

2 0

1

d t t

t t

 

 

* = ( 2 2 )1

0

tt + 2ln(t2 + t + 1) 1

0= 2ln3 - 1

0,25 0,25 0,25

0,25

IV

(1 điểm) * Áp dụng định lí cosin trong ABC có AB = AC =

2 3

a

S

ABC

1

2AB.AC.sin120

0 =

2

3 3

a

Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC), theo gt: SA = SB = SC  HA = HB = HC

0,25

Trang 5

 H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

* Theo định lí sin trong ABC ta có:

sin

BC

A = 2R  R = 2

3

a

= HA

SHA vuông tại H  SH = SA2HA2 = 6

3

a

S ABC

3 S ABC

2

2 9

a

* Gọi hA, hM lần lượt là khoảng cách từ A, M tới mp(SBC)

2

M A

hSA   hM = 1

2hA SBC vuông tại S  S

SBC

 = a

2

* Lại có:

S ABC

V = 1

3 S SBC

 .hA  hA =

.

3 S ABC

SBC

V

V =

2 3

a

Vậy hM = d(M;(SBC)) = 2

6

a

0,25

0,25

0,25

V

(1 điểm)

* Ta cm với a, b > 0 có a3 + b3  a2b + ab2 (*)

Thật vậy: (*)  (a + b)(a2 -ab + b2) - ab(a + b)  0

 (a + b)(a - b)2  0 đúng

Đẳng thức xẩy ra khi a = b

* Từ (*)  a3 + b3  ab(a + b)

b3 + c3  bc(b + c)

c3 + a3  ca(c + a)

 2(a3 + b3 + c3 )  ab(a + b) + bc(b + c) + ca(c + a) (1)

* Áp dụng BĐT co si cho 3 số dương ta có:

13

a + 3

1

a + 3

1

a  3

3

1 1 1

a b c =

3 abc (2)

* Nhân vế với vế của (1) và (2) ta được BĐT cần cm

Đẳng thức xẩy ra khi a = b = c

0,25

0,25

0,25

0,25

VI.a.1

(1 điểm)

* Đường tròn (C) có tâm I(2;1), bán kính R = 2

Ta có IA = 2 5 > R  A nằm ngoài đường tròn (C)

* Xét đường thẳng  : x = 4 đi qua A có d(I;1  ) = 2  1  là 1 tiếp 1

tuyến của (C)

*  tiếp xúc với (C ) tại T1(4;1) 1

* T1T2  IA  đường thẳng T1T2 có vtpt n

= 1

2 IA



=(1;2) phương trình đường thẳng T1T2 : 1(x - 4) + 2(y - 1)

 x + 2y - 6 = 0

0,25 0,25 0,25

0,25

Trang 6

VI.a.2

(1 điểm) * Mp(P) có vtpt nP= (1;1;-2)

(S) có tâm I(1;-2;-1)

* IA

= (2;1;2) Gọi vtcp của đường thẳng  là u



 tiếp xúc với (S) tại A  u



IA

Vì  // (P)  u



nP

* Chọn u0

= [IA

,nP] = (-4;6;1)

* Phương trình tham số của đường thẳng :

3 4

1 6 1

 

  

  

0,25

0,25

0,25 0,25

VII.a

(1 điểm)

* Đặt z = x + yi (x; y R)

|z - i| = |Z - 2 - 3i|  |x + (y - 1)i| = |(x - 2) - (y + 3)i|

*  x - 2y - 3 = 0  Tập hợp điểm M(x;y) biểu diễn só phức z là

đường thẳng x - 2y - 3 = 0

* |z| nhỏ nhất  | OM

| nhỏ nhất  M là hình chiếu của O trên 

*  M( 3

5

;-6

5)  z = 3

5

-6

5i

Chú ý:

HS có thể dùng phương pháp hình học để tìm quỹ tích điểm M

0,25 0,25 0,25 0,25

VI.b.1

(1 điểm)

* B = d  Ox = (1;0)

Gọi A = (t;2 2 t - 2 2 )  d

H là hình chiếu của A trên Ox  H(t;0)

H là trung điểm của BC

* Ta có: BH = |t - 1|; AB = (t1)2(2 2t2 2)2  3|t - 1|

ABC cân tại A  chu vi: 2p = 2AB + 2BH = 8|t - 1|

*  16 = 8|t - 1|  t 3

  

* Với t = 3  A(3;4 2 ), B(1;0), C(5;0)  G(3;4 2

3 ) Với t = -1  A(-1;-4 2 ), B(1;0), C(-3;0)  G(1; 4 2

3

 )

0,25

0,25 0,25

0,25

VI.b.2

(1 điểm)

* Gọi d là đường cao tương ứng với đỉnh A của ABC

 d là giao tuyến của (ABC) với ( ) qua A và vuông góc với BC

* Ta có: AB

= (1;3;-3), AC

= (-1;1;-5) , BC

= (-2;-2;-2)

0,25

Trang 7

[AB

, AC

] = (18;8;2) mp(ABC) có vtpt n = 1

4[AB



, AC

] = (-3;2;1)

mp( ) có vtpt n' = -1

2 BC



= (1;1;1)

* Đường thẳng d có vtcp u

=[n, n' ] = (1;4;-5)

* Phương trình đường thẳng d:

1

2 4

3 5

 

  

  

0,25

0,25

0,25

VII.b

(1 điểm)

* Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) với Ox:

2

1

x

 

x

= 0 

2

0

x m

x

x 1 (Cm) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt  pt f(x) = x2 - x + m = 0 có 2 nghiệm

phân biệt khác 1

 0

(1) 0

f

 

1 4 0

m m

 

(*)

* Khi đó gọi x1, x2 là nghiệm của f(x) = 0  1 2

1 2

1

m

Ta có: y' = '( )( 1) ( 2 1) ' ( )

( 1)

x

 Hệ số góc tiếp tuyến của (Cm) tại A và B lần lượt là:

k1 = y'(x1) = 1 1 1

2 1

'( )( 1) ( ) ( 1)

x

 

1 1

'( ) ( 1)

f x

x  =

1 1

2 1

x

x 

* Tương tự: k1 = y'(x2) = 2

2

2 1

x

x  ( do f(x1) = f(x2) = 0)

Theo gt: k1k2 = -1  1

1

2 1

x

x  .

2 2

2 1

x

x  = -1

*  m = 1

5( thoả mãn (*))

0,25

0,25

0,25

0,25

GV: Nguyễn Thanh Phúc - ĐT: 038.8512668

Ngày đăng: 13/12/2013, 15:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

.Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC), theo gt: SA = SB = SC    HA = HB = HC  - Tài liệu Thi thử ĐH môn Toán_THPT Thành Chương I docx
i H là hình chiếu của S lên (ABC), theo gt: SA = SB = SC  HA = HB = HC (Trang 4)
| nhỏ nhất M là hình chiếu củ aO trên  *     M( 3 - Tài liệu Thi thử ĐH môn Toán_THPT Thành Chương I docx
nh ỏ nhất M là hình chiếu củ aO trên  *  M( 3 (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w