1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de on thi dai hoc mon toan09

9 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 142,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đồ thị hàm số đến các đường tiệm cận của nó là hằng số.. Câu II:1[r]

Trang 1

Đề thi Dự trữ khối A-năm 2007

Đề I

Câu I: Cho hàm số

2

x 4x 3 y

x 2

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

2 Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đồ thị hàm số đến các đường tiệm cận của nó là hằng số

Câu II:

1 Giải phương trình:

2sin x sin 2x

2 Tìm m để phương trình: m x2 2x 2 1  x(2 x) 0 (2) 

có nghiệm x 0,1 3

Câu III: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (-1;3;-2), B (-3,7,-18) và

mặt phẳng (P): 2x - y + z + 1 = 0

1 Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp (P)

2 Tìm tọa độ điểm M  (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất

Câu IV:

1 Tính

4

0

2x 1

1 2x 1

2 Giải hệ phương trình:

x+x2− 2 x +2=3 y −1+1

y +y2− 2 y +2=3 x − 1

+1

(x , y ∈ R)

¿{

¿

¿

Câu Va (cho chương trình THPT không phân ban):

1 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) : x2 + y2 = 1 Đường tròn (C') tâm I (2,2) cắt (C) tại các điểm A, B sao cho AB 2 Viết phương trình đường thẳng AB

Trang 2

2 Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn lớn hơn 2007 mà mỗi số gồm 4 chữ số khác nhau?

Câu Vb (cho chương trình THPT phân ban):

1 Giải bất phương trình: (log 8 log x )logx  4 2 2 2x 0

2 Cho lăng trụ đứng ABCA1B1C1 có AB = a, AC = 2a, AA1 2a 5 và BAC❑ =120o Gọi M là trung điểm của cạnh CC1 Chứng minh MBMA1 và tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng (A1BM)

Bài giải Câu I:

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (Bạn đọc tự làm)

2 Gọi (C ) là đồ thị của hàm số

M(x,y)  ( C ) 

7

x 2

  

 Phương trình tiệm cận xiên yx 2  x y 2 0  

khoảng cách từ M đến tiệm cận xiên là

1

d

 

khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là d2 x 2

Ta có

: hằng số

Câu II:

1 Giải phương trình :

2sin x sin 2x

(1) (1)   cos22x  cosxcos2x = 2cos2x và sin2x  0

 cos2x 0 v2 cos x cosx 1 0(VN) 2   

 cos2x = 0 

2 Đặt t x2 2x 2  t2  2 = x2  2x

Trang 3

Bpt (2) 

2

t 2

m (1 t 2),do x [0;1 3]

t 1 Khảo sát

2

t 2 g(t)

t 1

 với 1  t  2

g'(t)

2

2

t 2t 2 0

(t 1)

 

 Vậy g tăng trên [1,2]

Do đó, ycbt  bpt

2

t 2 m

t 1

 có nghiệm t  [1,2]

  

t 1;2

2

m maxg(t) g(2)

3

Câu III:

1 Ta có AB ( 2,4, 16)  

cùng phương với   

a ( 1,2, 8) mp(P) có PVT n (2, 1,1)

Ta có

 

[ n ,a] = (6 ;15 ;3) cùng phương với (2;5;1)

Phương trình mp chứa AB và vuông góc với (P) là :

2(x + 1) + 5(y  3) + 1(z + 2) = 0

 2x + 5y + z  11 = 0

2 Tìm M  (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất

Vì khoảng cách đại số của A và B cùng dấu nên A, B ở cùng phía với

Mp (P) Gọi A' là điểm đối xứng với A qua (P)

Pt AA' :

x 1 y 3 z 2

 AA' cắt (P) tại H, tọa độ H là nghiệm của

   

2x y z 1 0

H(1,2, 1)

x 1 y 3 z 2

Vì H là trung điểm của AA' nên ta có :

Trang 4

H A A'

Ta có A 'B ( 6,6, 18)  

(cùng phương với (1;-1;3) )

Pt đường thẳng A'B :

x 3 y 1 z

Vậy tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình

   

2x y z 1 0

M(2,2, 3)

x 3 y 1 z

Câu IV:

1 Đặt t 2x 1  t22x 1  2tdt 2dx  dx tdt Đổi cận t(4) = 3, t(0) = 1

Vậy

4 3 2 3

1 2x 1

=

3 2

1

t t ln t 1 2 ln 2 2

2 Giải hệ phương trình

(I)

Đặt u = x  1, v = y  1

(I) thành

(II)

Xét hàm f(x)  x x21

Trang 5

f ´(x)

 

2

x x

Vậy f đồng biến nghiêm cách trên R

Nếu u > v  f(u) > f(v)  3v3  v > u ( vô lý )u

Tương tự nếu v > u cũng dẫn đến vô lý

Do đó hệ (II)

Đặt: g(u)3 ( uu 2 1 u)

2

u

g ' (u)=3 u( √u2+1 −u) (ln 3 − 1

u2 +1)>0,∀ u ∈ R

Vậy g(u) đồng biến nghiêm cách trên R

Ta có g(0) = 1 Vậy u = 0 là nghiệm duy nhất của (1)

Nên (II)  u = 0 = v

Vậy (I)  x = y = 1

Câu Va:

1.Đường thẳng OI nối 2 tâm của 2 đường tròn (C), (C') là đường phân giác

y = x Do đó, đường AB  đường y = x  hệ số góc của đường thẳng AB bằng  1

Vì AB  2  A, B phải là giao điểm của (C) với Ox, Oy

Suy ra

A(0,1);B(1,0)

A'( 1,0);B'(0, 1)

Suy ra phương trình AB : y =  x + 1 hoặc y =  x  1

Cách khác: phương trình AB có dạng: y =  x + m.

Pt hoành độ giao điểm của AB là

x2 + ( x + m)2 = 1  2x2 2mx m 21 0 (2)

(2) có   / 2 m , gọi x1, x2 là nghiệm của (2) ta có :2

Trang 6

      



/

2 2

a

Vậy phương trình AB : y =  x 1

2 Gọi n a a a a1 2 3 4 là số cần lập.

TH1 : a4 = 0, ta có 8 cách chọn a1 (vì a1  2)

8 cách chọn a2

7 cách chọn a3 (1 cách chọn a4 ) Vậy ta có 8.8.7.1 = 448 số n

TH2 : a4  0 vì a4 chẵn Ta có : 4 cách chọn a4

7 cách chọn a1

8 cách chọn a2

7 cách chọn a3 Vậy ta có 4.7.8.7 = 1568 số n

Vậy cả 2 trường hợp ta có : 448 + 1568 = 2016 số n

Câu Vb:

1 Điều kiện x > 0 , x  1

(1)

8

1 2 log x 1log 2x 0

2

1 log x log x 1 0

1 log x

3

2

1

2

2 (Bạn đọc tự vẽ hình)

Trang 7

Chọn hệ trục Axyz sao cho: A  0, C 2a,0,0 

, A (0,0,2a 5)1

a a 3 A(0;0;0),B ; ;0

2 2

và M( 2a,0,a 5)

1

BM a ; ; 5 , MA a(2;0; 5)

 

2

Ta có thể tích khối tứ diện AA1BM là :



  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 

3 1

2

V A A AB,AM

1

2 Suy ra khoảng cách từ A đến mp (BMA1) bằng  

3V a 5

Cách khác:

+ Ta có A M1 2A C1 12C M1 2 9a2

BC2AB2AC2 2AB.AC.cos12007a2

BM2 BC2CM2 12a2

A B1 2A A1 2AB221a2A M1 2MB2

 MB vuông góc với MA1

+ Hình chóp MABA1 và CABA1 có chung đáy là tam giác ABA1 và đường cao bằng nhau nên thể tích bằng nhau

MABA1 CABA1 1 1 ABC 1

d(a,(MBA ))

Trang 8

-@ -PHẠM HỒNG DANH

(Trung tâm Bồi dưỡng văn hóa và Luyện thi đại học Vĩnh Viễn)

Đề ôn thi 16 Câu I: Cho hàm số y=1

3x

3− m

2 x

2 +1

3;(C m)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=2

2 gọi M là một điểm thuộc (C m ) có hoành độ x=-1tìm m để tiếp tuyến của (C m ) tại điểm M song song với đường thẳng 5x-y=0

Câu II:

1 Giải phương trình: 2√2 x cos3(x − π

4)− sin x −3 cos x=0

2 giải hệ

x −1

x=y −

1

y

2 y=x3

+1

¿{

¿

¿

Câu III: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (2;5;3), và đường thẳng

(d): x −1

2 =

y

1=

z −2

2 1.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng (d) 2.Viết phương trình mp (p) chứa (d) sao cho khoảng cách từ A đến mp(p) lớn nhất

Câu IV:

Trang 9

1 Tính 

1

e

x2+1

x ln xdx

2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm

3(√x +4 +4 − x)−16 − x2− m=0

Câu Va (cho chương trình THPT không phân ban):

1 Trong mặt phẳng Oxy cho Δ ABCcó B(2;-1) ,đường cao và đường phân

giác trong kẻ từ các đỉnh Avà C lần lượt là 3x-4y+27=0;x+2y-5=0 hãy viết phương trình cạnh AC

2 Một hội thi giáo viên dạy giỏi có 14 cô giáo thi dạy toán,7 cô giáo thi dạy môn hoá và 19 cô giáo thi dạy môn lí Gặp ngảu nhiên 3 cô về dự thi Tìm xác suất để :

a) 3cô giáo thi 3môn khác nhau

b)ít nhất 1 cô giáo thi dạy môn toán

Câu Vb (cho chương trình THPT phân ban):

1 Giải bất phương trình:log0,7(log6x

2 +x x+4 )<0

2 Cho hình lập phương ABCDA1B1C1D1 có cạnh bằng a,

a) Tính theo a khoảng cánh giữa hai đường thẳng A 1B và B 1 D

b) Gọi M,N,P lần lượt là các trung điẻm của các cạnh BB1 ,CD1 ,A1D1 tính góc giữa hai đường thẳng MP và C1N

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w