1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BGDT quản trị chiến lược chương 1

33 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1: Tổng quan về Quản Trị Chiến Lược
Tác giả Nguyễn Hoàng Long, Nguyễn Hoàng Việt
Trường học Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản trị chiến lược
Thể loại tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1. Khái niệm và vai trò của QTCL  1.2. Các giai đoạn và mô hình QTCL  1.3. Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu1.1.1. Khái niệm chiến lược và Quản trị chiến lược 8 Bộ môn Quản trị chiến lược 872017  Khái niệm Chiến lược Alfred Chandler (1962) “Chiến lược bao hàm việc ấn định các mục tiêu cơ bản, dài hạn của DN, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động cũng như sự phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện các mục tiêu này”.  Johnson Scholes (1999): “Chiến lược là định hướng và phạm vi của một tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của nó trong môi trường thay đổi, để đáp ứng nhu cầu thị trường và thỏa mãn mong đợi của các bên liên quan”.1.1.1. Khái niệm chiến lược và Quản trị chiến lược (tiếp) 9 Bộ môn Quản trị chiến lược 872017  Chiến lược của DN bao gồm:  Phương hướng của DN trong dài hạn  Thị trường và qui mô của DN  Lợi thế cạnh tranh của DN  Các nguồn lực cần thiết để DN cạnh tranh  Các nhân tố môi trường ảnh hưởng tới khả năng cạnh tranh của DN  Những giá trị và kỳ vọng của các nhân vật hữu quan10 Bộ môn Quản trị chiến lược 872017  Khái niệm Quản trị chiến lược  Là một tập hợp quyết định và hành động  Thể hiện thông qua kết quả của việc hoạch định, thực thi và đánh giá các CL  Được thiết kế nhằm đạt được các mục tiêu dài hạn của tổ chức 1.1.1. Khái niệm chiến lược và Quản trị chiến lược (tiếp)1.1.2. Vai trò của Quản trị chiến lược 11 Bộ môn Quản trị chiến lược 872017  Thiết lập chiến lược hiệu quả hơn  Đạt tới những mục tiêu của tổ chức  Quan tâm tới các bên liên quan  Gắn sự phát triển ngắn hạn trong dài hạn.  Quan tâm tới cả hiệu suất và hiệu quả.1.1.3. Một số thuật ngữ cơ bản 12 Bộ môn Quản trị chiến lược 872017 1.1.3.1. Nhà chiến lược:  Khái niệm: Là những người chịu trách nhiệm cao nhất cho thành công hay thất bại của DN  Ví dụ: chủ DN, TGĐ, CEO, điều hành viên cấp cao, cố vấn, chủ sở hữu, chủ tịch hội đồng quản trị…  Lưu ý: Các nhà QTCL khác nhau trong thái độ, tính cách, đạo lý, mức độ liều lĩnh, sự quan tâm đến những trách nhiệm xã hội, quan tâm đến khả năng tạo lợi nhuận, quan tâm đến mục tiêu ngắn hạn và dài hạn, phong cách quản lý

Trang 1

Học phần: 3 tín chỉ Đối tượng: Chính quy

Quản trị chiến lược

Trang 2

 Cung cấp những nguyên lý căn bản của QTCL

 Cung cấp những kiến thức căn bản với tiếp cận quản trị theo mục tiêu và quản trị theo quá trình

 Cung cấp phương pháp và kỹ năng vận dụng kiến thức QTCL

Trang 3

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

Chương 2: Tầm nhìn chiến lược - Sứ mạng kinh doanh - Mục tiêu CL và trách nhiệm xã hội của DN

3

Chương 6: Những vấn đề quản trị cơ bản trong thực thi chiến lược của DN 6

Trang 4

Tài liệu tham khảo

Tài liệu bắt buộc:

Nguy

ễn Hoàng Long, Nguyễn Hoàng Việt (2015), Quản trị chiến lược, NXB

Thống kê Sách

Bài tập Quản trị chiến lược, Bộ môn QTCL

Fred R.David (

2004), Khái luận về Quản Trị Chiến Lược, NXB Thống kê.

Ngô Kim Thanh (

2011), Quản Trị Chiến Lược, NXB Đại học Kinh Tế Quốc

Dân

M E Porter (

2008), Chiến lược cạnh tranh, NXB Thống Kê, HN

Tài liệu khuyến khích

Trang 6

Học phần: 3 tín chỉ Đối tượng: Chính quy

Chương 1.

Tổng quan Quản trị chiến lược

Trang 7

Nội dung

 1.2 Các giai đoạn và mô hình QTCL

 1.3 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu

Trang 8

1.1.1 Khái niệm chiến lược và Quản trị chiến lược

Khái niệm Chiến lược

Alfred Chandler (1962) “Chiến lược bao hàm việc ấn định các

mục tiêu cơ bản, dài hạn của DN, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động cũng như sự phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện các mục tiêu này”.

Johnson & Scholes (1999): “Chiến lược là định hướng và

phạm vi của một tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của

nó trong môi trường thay đổi, để đáp ứng nhu cầu thị trường và thỏa mãn mong đợi của các bên liên quan”.

Trang 9

1.1.1 Khái niệm chiến lược và Quản trị chiến lược (tiếp)

 Thị trường và qui mô của DN

 Lợi thế cạnh tranh của DN

 Các nguồn lực cần thiết để DN cạnh tranh

 Các nhân tố môi trường ảnh hưởng tới khả năng cạnh tranh của DN

 Những giá trị và kỳ vọng của các nhân vật hữu quan

Trang 10

Khái niệm Quản trị chiến lược

Trang 11

1.1.2 Vai trò của Quản trị chiến lược

 Thiết lập chiến lược hiệu quả hơn

 Đạt tới những mục tiêu của tổ chức

 Quan tâm tới các bên liên quan

 Gắn sự phát triển ngắn hạn trong dài hạn

 Quan tâm tới cả hiệu suất và hiệu quả.

Trang 12

1.1.3 Một số thuật ngữ cơ bản

1.1.3.1 Nhà chiến lược:

Khái niệm: Là những người chịu trách nhiệm cao nhất

cho thành công hay thất bại của DN

Ví dụ: chủ DN, TGĐ, CEO, điều hành viên cấp cao, cố

vấn, chủ sở hữu, chủ tịch hội đồng quản trị…

Lưu ý: Các nhà QTCL khác nhau trong thái độ, tính cách,

đạo lý, mức độ liều lĩnh, sự quan tâm đến những trách nhiệm xã hội, quan tâm đến khả năng tạo lợi nhuận, quan tâm đến mục tiêu ngắn hạn và dài hạn, phong cách quản

Trang 13

1.1.4 Các cấp chiến lược của DN

CL cấp công ty

CL cấp kinh doanh

CL cấp chức năng

Trang 14

a Chiến lược cấp công ty

Liên quan đến mục tiêu tổng thể và quy mô của DN để

đáp ứng được những kỳ vọng của các cổ đông

Là một lời công bố về mục tiêu dài hạn, các định hướng

phát triển của tổ chức

Công ty đã, đang và sẽ hoạt động trong ngành KD hoặc những ngành KD nào?

Trang 15

b Chiến lược cấp kinh doanh

 Liên quan tới việc làm thế nào 1DN có thể cạnh tranh

thành công trên một thị trường (đoạn thị trường) cụ thể

 Phải chỉ ra được cách thức DN cạnh tranh trong cácngành KD khác nhau, xác định vị trí cạnh tranh cho cácSBU và làm thế nào để phân bổ các nguồn lực hiệu quả

• Ai?: Ai là KH của DN?

• Cái gì?: Nhu cầu của KH là gì?

• Như thế nào?: Chúng ta phải khai thác lợi thế

Trang 16

c Chiến lược cấp chức năng

 Từng bộ phận chức năng trong tổ chức (R&D, Hậu cần, Sản xuất, Marketing, Tài chính…) được tổ chức như thế nào để thực hiện được CL cấp công ty và cấp KD?

 Là 1 lời công bố chi tiết về các mục tiêu và phương thức hành động ngắn hạn nhằm đạt được các mục tiêu ngắn hạn của các SBU và mục tiêu dài hạn của tổ chức.

 Giải quyết 2vấn đề:

 Đáp ứng của lĩnh vực chức năng đối với MT tác nghiệp.

 Phối hợp với các chính sách chức năng khác nhau.

Trang 17

1.1.5 Chính sách

 Là một hệ thống các chỉ dẫn, dẫn dắt DN trong quá

trình đưa ra và thực hiện các quyết định chiến lược

 Là một phương tiện nhằm đạt được các mục tiêu của

DN

tục được thiết lập để hậu thuận cho các hành động

Chiến lược Chính sách Mục tiêu

Trang 18

1.1.6 Tầm nhìn – Sứ mạng KD – Mục tiêu CL

 Là một hình ảnh, tiêu chuẩn, hình tượng độc đáo và lý tưởng trong

tương lai, là những điều DN nên đạt tới hoặc trở thành

 Lí do tồn tại, ý nghĩa của sự tồn tại và hoạt động của DN.

 Thể hiện rõ hơn niềm tin và chỉ dẫn hướng tới tầm nhìn

 Thường thể hiện dưới dạng bản tuyên bố về sứ mạng của DN

 Là những trạng thái, những cột mốc, những tiêu thức cụ thể mà DN muốn đạt được trong khoảng thời gian nhất định.

Trang 19

1.1.7 Cơ hội và thách thức

Khái niệm: là những khuynh hướng & sự kiện khách quan của môi trường có ảnh hưởng đến

DN trong tương lai.

Trang 20

1.1.8 Điểm mạnh và Điểm yếu

 Là những hoạt động có thể kiểm soát được

trong nội bộ DN

 Là các lĩnh vực mà DN

đã và đang thực hiện tốt

(thế mạnh) hoặc kém (điểm yếu).

Trang 21

1.1.9 Đơn vị KD chiến lược (SBU)

Khái niệm: SBU là một đơn vị KD riêng lẻ hoặc trên một tập

hợp các ngành KD có liên quan (Cặp sản phẩm/thị trường), có

đóng góp quan trọng vào sự thành công của DN.

 Có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của DN.

 Có 1 tập hợp các ĐTCT trên một thị trường xác định.

 Cần phải điều chỉnh CL của SBU với các CL của các SBU khác trong DN

Trang 22

Một số tiêu chí quan trọng xác định SBU

1 Các sản phẩm/dịch vụ có thể khác biệt hóa về công nghệ

DN sản xuất nước giải khát : SBU : Nước cola; SBU : Nước chanh

2 Các sản phẩm/dịch vụ có thể khác biệt hóa theo công dụng

DN dược phẩm : SBU : Thuốc điều trị bệnh cao huyết áp SBU : Thuốc điều trị bệnh cúm

3 Các sản phẩm/dịch vụ có thể khác biệt hóa theo vị thể trong chuỗi giá trị của ngành

DN sản xuất và kinh doanh giày dép SBU : Sản xuất giày dép

SBU : Các cửa hàng bán lẻ giày dép

4 Các sản phẩm/dịch vụ có thể khác biệt hóa theo nhãn hiệu hay tiếp thị

DN sản xuất thuốc lá : SBU : Nhãn A; SBU : Nhãn B

5 Khác biệt hóa theo phân loại khách hàng

DN sản xuất café : SBU : Bán lẻ cho khách hàng cá nhân SBU : Phân phối cho các nhà hàng, khách sạn,…

6 Khác biệt hóa theo phân đoạn DN sản xuất đệm :

Trang 23

NỘI DUNG

 1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL

 1.3 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu

Trang 24

1.2.1 Các giai đoạn QTCL

Hoạch định chiến lược

Thực thi chiến lược

Kiểm tra và đánh giá CL

Trang 25

1.2.1 Các giai đoạn QTCL (tiếp)

Sáng tạo tầm nhìn chiến lược Hoạch định chiến lược

Hoạch định sứ mạng kinh doanh Thiết lập các mục tiêu chiến lược Phân tích môi trường bên ngoài Phân tích môi trường bên trong

Trang 26

1.2.1 Các giai đoạn QTCL (tiếp)

Thực thi chiến lược

Thiết lập các mục tiêu hàng năm Hoạch định các chính sách Phân bổ nguồn lực Tái cấu trúc tổ chức

Trang 27

1.2.1 Các giai đoạn QTCL (tiếp)

Kiểm tra & Đánh giá chiến lược

Xem xét lại môi trường bên trong Xem xét lại môi trường bên ngoài Thiết lập ma trận đánh giá thành công

Đề xuất các hành động điều chỉnh

Trang 28

Xác định NVKD

& CL KD hiện tại

Phân tích bên ngoài

để xác định cơ hội

và nguy cơ

Điều chỉnh NVKD của

Lựa chọn các CL

sẽ theo đuổi

Xây dựng mục tiêu hàng năm

Xây dựng các chính sách

Phân bổ nguồn lực

Đo lường

&

đánh giá kết quả

Thông tin phản hồi

1.2.2 Mô hình Quản trị chiến lược tổng quát

Trang 29

NỘI DUNG

 1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL

 1.2 Các giai đoạn và mô hình QTCL

1.3 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu

Trang 30

1.3.1 Vị trí môn học

 Là môn học cơ sở trực tiếp cho các chuyên ngành đào

tạo QTKD

 Là môn học cơ sở cho các chuyên ngành đào tạo khác.

 Là môn học có mối quan hệ với các môn học kinh tế

cơ sở + kinh tế ngành

Trang 31

1.3.2 Đối tượng nghiên cứu

qua lại lẫn nhau giữa các bộ phận, lĩnh vực hoạt động của DN và đặcbiệt trong mối quan hệ của DN với môi trường bên ngoài

Trang 32

1.3.3 Phương pháp nghiên cứu

 Phương pháp tiếp cận hệ thống logic và lịch sử

 Phương pháp tiếp cận thực tiễn các vấn đề lý luận

 Phương pháp tư duy kinh tế mới – phương pháp hiệu quả tối đa

Trang 33

Xin mời câu hỏi

Ngày đăng: 15/10/2021, 15:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chương 5: Các loại hình chiến lược 9 - BGDT quản trị chiến lược  chương 1
h ương 5: Các loại hình chiến lược 9 (Trang 3)
1.2.2. Mô hình Quản trị chiến lược tổng quát - BGDT quản trị chiến lược  chương 1
1.2.2. Mô hình Quản trị chiến lược tổng quát (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w