1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Quản trị chiến lược - Chương 6

43 415 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 342,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản trị chiến lược: Khái niệm, lợi ích, mục tiêu, các nhiêm vụ, các giai đoạn tiến hóa. Các thách thức của quản trị chiến lược Khái quát về hoạch định chiến lược Vai trò của nhà quản trị

Trang 1

Chương 6

CHIẾN LƯỢC CẤP ĐƠN VỊ KINH DOANH

VÀ CHIẾN LƯỢC CHỨC NĂNG

Trang 2

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

Trang 3

Chiến lược cạnh tranh theo lợi thế cạnh tranh (Chiến lược cạnh tranh tổng quát)

Chiến lược cạnh tranh theo vị thế cạnh tranh

Chiến lược đầu tư

Chiến lược theo chu kỳ sống của sản

phẩm

CHIẾN LƯỢC CẤP ĐƠN VỊ KINH DOANH

Trang 4

CHIẾN LƯỢC THEO LỢI THẾ CẠNH TRANH

Trang 5

CHIẾ N LƯ

Trang 6

Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp

Là chiến lược tạo lợi thế cạnh tranh bằng cách sản xuất ra sản phẩm dịch vụ với chi phí thấp để có thể định giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh trong ngành nhằm thu hút những khách hàng mục tiêu nhạy cảm với giá thấp và chiếm được thị phần lớn

Trang 7

Lợi thế

Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp

Có được lợi nhuận bằng hoặc cao hơn đối thủ cạnh tranh

có khả năng chịu đựng được

sự cạnh tranh tốt hơn các doanh nghiệp khác

Trang 8

DẪN ĐẦU CHI PHÍ THẤP

Lựa chọn sự khác biệt hoá

sản phẩm ở mức thấp phân đoạn thị trường Không chú ý đến

Mục tiêu là phát triển những năng lực mà cho phép doanh nghiệp tăng hiệu quả

và giảm chi phí so với các đối thủ cạnh tranh

Trang 10

Do

BẤT LỢI

Trang 11

Chiến lược Khác biệt hoá sản phẩm

Trang 12

Khác biệt hoá sản phẩm

Là chiến lược tạo lợi thế cạnh tranh bằng cách tạo ra sản phẩm hàng hóa dịch vụ có sự khác biệt rõ so với đối thủ cạnh tranh

Trang 13

Mục tiêu

Khác biệt hoá sản phẩm

Có được lợi thế cạnh tranh

Thỏa mãn các loại nhu cầu có tính chất độc đáo

Nhu cầu cụ thể của một nhóm khách hàng khác nhau

Trang 15

Khác biệt hoá sản phẩm

Phân chia thị trường thành những thị trường nhỏ, cung cấp sản

phẩm thiết kế cho từng thị trường

Tập trung vào bộ phận chức năng có khả năng tạo thuận lợi cho sự khác biệt

Chọn mức khác

biệt hóa cao

để đạt được lợi

thế cạnh tranh

Trang 17

Bất lợi chính của chiến lược khác biệt hoá là liệu doanh nghiệp có khả năng duy trì sự khác biệt lâu dài không.

Đối thủ cạnh tranh có thể bắt chước sản phẩm, dịch vụ hay những gì mà doanh nghiệp tạo khác biệt làm

BẤT LỢI

Trang 18

Tập trung trọng điểm

Là chiến lược tập trung vào thị trường mà doanh nghiệp

có ưu thế vượt trội hơn so với các đối thủ khác.

Chiến lược tập trung trọng điểm chuyên tâm vào việc phục

vụ một hốc hoặc ngách thị trường đặc biệt được phân định theo địa lý, theo hạng khách hàng hoặc theo phân khúc nhỏ trên một tuyến sản phẩm đặc thù

Trang 19

T p ậ

Trang 20

 Tạo điều kiện giúp cho doanh nghiệp có nhiều ưu thế và

có nhiều điều kiện để thành công trong điều kiện nguồn lực có hạn

 Cho phép doanh nghiệp gần gũi với khách hàng và phản ứng nhanh với những nhu cầu thay đổi

L I TH Ợ Ế

Trang 21

 Do sản xuất với số lượng nhỏ, nên chi phí sản xuất thường cao hơn của doanh nghiệp theo chiến lược chi phí thấp

 Vấn đề khó khăn thứ hai là thị trường hẹp của công ty đột ngột biến mất do có sự thay đổi công nghệ hoặc sự thay đổi trong khẩu vị tiêu dùng của khách hàng công ty theo chiến lược tập trung không thể dễ dàng chuyển sang thị trường nhỏ mới với nguồn lực và năng lực chỉ trong một hoặc vài thị trường nhỏ.

 Cuối cùng là có thể các công ty theo chiến lược khác biệt sẽ cạnh tranh trực tiếp với thị trường hẹp của công ty theo chiến lược tập trung bằng cách cung cấp sản phẩm thoả mãn nhu cầu khách hàng của công ty theo chiến lược tập trung.

B T L I Ấ Ợ

Trang 22

Chiến lược cạnh tranh theo vị thế cạnh tranh

DN ẩn náu 10%

DN dẫn đầu thị trường 40%

DN thách đố thị trường 30%

DN theo sau thị trường

20%

Trang 23

Chiến lược của doanh nghiệp

dẫn đầu trên thị trường

Mở rộng tổng thị trường

Bảo vệ

thị phần

Mở rộng thị phần

Trang 25

Chiến lược của các doanh nghiệp theo sau thị trường

Chiến lược

mô phỏng

Mô ph ng hoàn ỏtoàn

Mô ph ng có c i ỏ ả

ti nế

Trang 26

 Tìm kiếm và chiếm các vị trí nhỏ trên thị trường mà dường như các doanh nghiệp lớn bỏ qua hoặc không chú ý tới

 Chuyên môn hoá theo đặc điểm khách hàng, địa lí, mặt

hàng, chất lượng hàng hoá

Chiến lược của doanh nghiệp ẩn

náu trên thị trường

Trang 27

CHIẾN LƯỢC ĐẦU TƯ

Chiến lược đầu tư được hiểu như

là số lượng và chủng loại nguồn

lực - nhân lực và tài lực - cần phải

đầu tư nhằm tạo ra, duy trì và phát

triển lợi thế cạnh tranh

Trang 28

Chiến lược đầu tư

Vị thế cạnh

tranh

Các giai đoạn phát triển của ngành

• Trưởng thành

• Suy thoái

Trang 29

Các giai đoạn phát

triển của ngành kinh

doanh

Vị thế cạnh tranh mạnh

Vị thế cạnh tranh yếu

Phôi thai Xây dựng thị phần Xây dựng thị phần

Tăng trưởng Tăng trưởng Tập trung thị trường

Cạnh tranh gay gắt Gia tăng thị phần Tập trung thị trường

hoặc Thu hoạch/rút lui

Trưởng thành

(bão hoà)

Củng cố, duy trì hoặc thu hoạch

Thu hoạch hoặc rút lui

Suy thoái Tập trung thị trường, thu

hoạch hoặc cắt giảm đầu tư

thanh lý/ rút luiChiến lược đầu tư

Trang 30

Chiến lược theo chu kỳ sống của sản phẩm

Trang 31

hái nhanh cao Yếu Lợi nhuận cao giảm phí Qui mô thị trường nhỏ và ít cạnh tranh

Chiến lược thâm

nhập nhanh Thấp Mạnh Tăng doanh thu, tăng thị phần

Tiềm lực thị trường lớn và đang cạnh tranh

Chiến lược thâm

nhập chậm Thấp Yếu Tăng doanh thu, giảm phí Tiềm lực thị trường lớn và ít cạnh tranh

CÁC CHI N LƯ C Ế Ợ

TRONG GIAI ĐO N GI I THI U S N PH MẠ Ớ Ệ Ả Ẩ

Trang 32

CÁC CHIẾN LƯỢC TRONG GIAI ĐOẠN TĂNG TRƯỞNG

Trang 33

Tìm kiếm những khúc thị trường hoặc hốc thị trường trước đó chưa khai thác.

CÁC CHI N LƯ C TRONG GIAI ĐO N BÃO HOÀẾ Ợ Ạ

Trang 34

C t gi m chi phí, thu h p ph m vi ho t đ ng đ chu n b gi i th / thanh lý s n ph m ắ ả ẹ ạ ạ ộ ể ẩ ị ả ể ả ẩ

CÁC CHIẾN LƯỢC TRONG GIAI ĐOẠN SUY THOÁI

Trang 35

Chiến lược chức năng

Trang 36

Chiến lược sản xuất/ tác nghiệp

Cung cấp sản phẩm

có độ tinh xảo và chất lượng vượt trội

Trang 37

Chiến lược sản xuất/ tác nghiệp

- Cải Tiến đổi mới thiết bị

- Hợp lý hoá quá trình sản xuất

- Thiết kế nhiều sản phẩm phù hợp với từng nhóm đối tượng khách hàng

- Chọn tiêu chuẩn chất lượng cao

- Tạo ra nhiều công dụng hơn trong một sản phẩm, dịch vụ hỗ trợ đầy đủ hơn…

Khác biệt hoá

Trang 38

Chiến lược tài chính

- Nỗ lực tận dụng các nguồn vốn có sẵn từ các quỹ của đơn vị kinh

doanh.

- Nghiên cứu thị trường vốn để có thể vay trong thời gian có lãi suất thấp tương đối.

- Đầu tư vốn tập trung vào các nhà máy, thiết bị, công nghệ nghiên cứu

và phát triển … có khả năng giảm chi phí ngày càng thấp hơn so với mức hiện tại.

- Tranh thủ các cơ hội mua thiết bị, nguyên vật liệu với giá rẻ từ những nhà cung cấp

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược chi phí thấp

Trang 39

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hoá

Chiến lược tài chính

• Tập trung vốn đầu tư để nâng cao chất lượng, cải tiến hoặc đổi mới sản phẩm,

• Hướng các nỗ lực của hoạt động tài chính nhằm gia tăng các lợi ích của các yếu tố đầu ra hiện tại và

tương lai

Trang 40

Chiến lược R&D

Tập trung vào các tiến trình nhằm giảm chi phí của các tiến trình hoạt động

Tập trung vào sản phẩm/ dịch vụ nhằm cải tiến hoặc đổi mới các yếu tố đầu ra của đơn vị kinh doanh

Chiến lược chi phí thấp

Chiến lược khác biệt hoá

Trang 41

Chiến lược quản trị nguồn nhân lực

• Chiến lược “săn đầu người”

• Bố trí công việc phù hợp với khả năng chuyên môn

và đặc điểm cá nhân

• Phát triển các điều kiện làm việc thuận lợi

• Hình thành hệ thống các đòn bẩy tốt nhất nhằm thu hút, khai thác, duy trì và phát triển một lực lượng lao động giỏi lâu dài

Trang 42

Chiến lược Quản trị hệ thống thông tin

• Phát triển hệ thống thông tin bao phủ tất cả các thị trường theo khu vực địa lý

• Đa dạng hoá hệ thống phân tích dữ liệu thông tin môi trường

• Khai thác tối đa những thông tin có giá trị thu thập được trong từng kỳ

Trang 43

• Định vị thị trường để khách hàng phân biệt rõ nhãn hiệu hàng hoá của công ty so với các nhãn hiệu

cạnh tranh

• Phát triển thị phần trên thị trường mới

• Củng cố và gia tăng thị phần trên thị trường hiện tại

• Bảo vệ thị phần

• Thu hẹp thị phần

• Lập lại chu kỳ đời sống sản phẩm

Chiến lược marketing

Ngày đăng: 25/01/2013, 11:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w