1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi 8 tuan lop 11

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 650,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ.. Tìm mệnh đê không đúng trong các mệnh đê sau : A..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG ĐÊ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KY I NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: TOÁN- LỚP 11

ĐÊ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đê gồm 3 trang

Mã đề: 163

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1 Tập xác định của hàm số y=tanx là:

A.

B \k k,  C \ 0  D \2 k k,  

Câu 2 Cho hình vuông ABCD, có O là giao điểm của AC và BD Phép quay tâm O góc quay 900 biến điểm B thành

A Điểm A B Điểm O C Điểm D D Chính nó.

Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(-1; 3) Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ

(2; 3)

v  là:

Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn  C : x 32 y22 5 Gọi (C') là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm

O góc quay 900 và phép vị tự tâm O, tỉ số -2 Khi đó bán kính của đường tròn (C') là

Câu 5 Tìm mệnh đê không đúng trong các mệnh đê sau :

A Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kỳ 2

B Hàm số y=sinx nghịch biến trên khoảng 2;

 

C Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kỳ

D Hàm số y=cotx đồng biến trên khoảng 2;

 

Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(1;3), B(2;-3), C(0;3), trọng tâm G.

Gọi G' là ảnh của G qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay  900 và phép tịnh tiến theo vectơ v(0; 3) Khi đó tọa độ của điểm G' là

A (1; -2) B (1; -4) C (-1;2) D (0; 3)

Câu 7 Cho tam giác ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC Phép

tịnh tiến theo vectơ NM

biến điểm P thành

A.Chính nó B Điểm M C Điểm B D Điểm C

Câu 8 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(-2; 7) Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỷ số k =

-2 là:

A A'(4; 14) B A'(4;- 14) C A'(-4; 14) D A'(-4; -14)

Câu 9 Phương trình tanx+3=0 có:

Trang 2

A vô số nghiệm B tập nghiệm là T=  C 1 nghiệm D 2 nghiệm

Câu 10 Phương trình lượng giác sinx -2m = 0 có nghiệm khi giá trị của m thỏa mãn

  

C.21m12 D m   ( ; -1) (1; + ) 

Câu 11 Giá trị lớn nhất của hàm số ysinxcosx là :

A  2 B 2 C 2 D 1

Câu 12 Điêu kiện xác định của hàm số y 2 3cossin 1x

x

 là

A x k  , k   B xk2 , k  

2

x k

, k  

Câu 13 Phương trìnhsin 22 xcos 32 x1 có nghiệm là:

A x k π và x k π5

, k   B x π2 kπ

, k  

C x k 2π5

, k  

Câu 14 Cho ΔABC có M là trung điểm của AB Phép vị tự tâm A, tỉ số k biến B thành M Khi đó

k =

Câu 15 Phương trìnhtanx  3 có nghiệm là :

A x 6 k

, k   B.x 3 k

, k  

C x3 k

, k   D.x 6 k

, k  

Câu 16 Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là sai

A. cotx 3 x300k180 ,0 k  B tanx 1 x450k k,   C.

sinx 0 x k, k   D.cosx  1 x k 2 , k  

Câu 17 Phương trình nào dưới đây có nghiệm ?

A sin x + 3 = 0 B 3sin x - 2 = 0 C cos x -2 = 0 D sin

3

x

Câu 18 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(1;2).Ảnh của điểm A qua phép quay

tâm O góc quay  900 là:

A.A  '( 2; 1) B A'(1; 2) C.A'(2;1) D.A '( 2;1)

Trang 3

Câu 19 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2x-y+3=0 Ảnh của

đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo v ( 2; 2)là

A.-3x-2y+2=0 B 4x-2y+6=0 C 3x+2y-3=0 D 2x-y+9=0

Câu 20 Hãy chọn cụm từ cho dưới đây để sau khi điên nó vào chỗ trống mệnh đê sau trở thành

mệnh đê đúng:

"Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép biến hình này thành hình kia"

A đồng dạng B dời hình C vị tự D biến hình

Câu 21 Phương trình 2cos2 xcosx 3 0 có nghiệm là:

2

x k

6

x k

, k  

C x k

2

x k

, k  

Câu 22 Nghiệm của phương trình lượng giác cos2 x cosx0 thỏa mãn điêu kiện 0 0

0 x180 là :

A.x 900 B x 1800 C x = 600 D.x 900

Câu 23 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos2 x 4cosx 5 là

A -8 B 0 C.-1 D -9

Câu 24 Phương trình cosx=-1 có nghiệm là:

A x  π k, k   B x k π,k  

C.x π2 k2π, k   D x k 2π,k 

Câu 25 Nghiệm của phương trình cosxcos3là:

A x23 k2

, k   B x56 k2

, k  

C x 3 k.3600

, k   D.x 3 k2

, k  

II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1(3 điểm) Giải các phương trình sau:

2

3 cos 2 sin 2 1

cos 2 5sin 3 0

4cos sin 3 5sin 3 2sin 2 6sin 0

2

x

Câu 2(2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:

(x 3) (y1) 9 và đường thẳng d: x 4y  3 0

Trang 4

a. Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo v ( 2;1)

b. Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm I(1; 2), tỉ số k=-2

HẾT

Họ và tên thí sinh……… , số báo danh………

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG C ĐÊ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KY I NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: TOÁN- LỚP 11

ĐÊ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đê gồm 3 trang

Mã đề: 197

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1 Phương trình lượng giác sinx -2m = 0 có nghiệm khi giá trị của m thỏa mãn

A m   ( ; -1) (1; + )  B.21m12

Câu 2 Phương trình tanx+3=0 có:

A vô số nghiệm B 1 nghiệm C 2 nghiệm D tập nghiệm là T= 

Câu 3 Phương trìnhtanx  3 có nghiệm là :

A x 6 k

, k   B x3k

, k  

C.x 6 k

, k   D.x 3 k

, k  

Câu 4 Phương trìnhsin 22 xcos 32 x1 có nghiệm là:

2

x k

2

x k

, k  

C x k π và x k π5

, k   D x k 2π5

, k  

Câu 5 Tập xác định của hàm số y=tanx là:

A \k k,  B.

C \ 0  D \2 k k,  

Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(-1; 3) Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ

(2; 3)

v  là:

Câu 7 Nghiệm của phương trình cosxcos3là:

Trang 5

A x 3 k.3600

, k   B.x 3 k2

, k  

C x56 k2

, k   D x23 k2

, k  

Câu 8 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos2x 4cosx 5 là

A -9 B -8 C 0 D.-1

Câu 9 Phương trình cosx=-1 có nghiệm là:

A x  π k, k   B x k π,k  

2

x k , k  

Câu 10 Cho ΔABC có M là trung điểm của AB Phép vị tự tâm A, tỉ số k biến B thành M Khi đó

k =

Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(1;3), B(2;-3), C(0;3), trọng tâm G.

Gọi G' là ảnh của G qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay  900 và phép tịnh tiến theo vectơ v(0; 3) Khi đó tọa độ của điểm G' là

A (1; -2) B (-1;2) C (0; 3) D (1; -4)

Câu 12 Cho tam giác ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC Phép

tịnh tiến theo vectơ NM

biến điểm P thành

A Điểm M B.Chính nó C Điểm B D Điểm C Câu 13 Nghiệm của phương trình lượng giác cos2 x cosx0 thỏa mãn điêu kiện 0 0

0 x180 là :

A x 1800 B x = 600 C.x 900 D.x 900

Câu 14 Điêu kiện xác định của hàm số y 2 3cossin 1x

x

 là

2

x k

, k  

C x k, k   D x k  2 , k  

Câu 15 Phương trình nào dưới đây có nghiệm ?

A sin

3

x B 3sin x - 2 = 0 C cos x -2 = 0 D sin x + 3 = 0

Câu 16 Cho hình vuông ABCD, có O là giao điểm của AC và BD Phép quay tâm O góc quay

0

90 biến điểm B thành

A Điểm A B Chính nó C Điểm D D Điểm O

Trang 6

Câu 17 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(1;2).Ảnh của điểm A qua phép quay

tâm O góc quay  900 là:

A.A '( 2;1) B A'(1; 2) C.A'(2;1) D.A  '( 2; 1)

Câu 18 Tìm mệnh đê không đúng trong các mệnh đê sau :

A Hàm số y=cotx đồng biến trên khoảng 2;

 

B Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kỳ

C Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kỳ 2

D Hàm số y=sinx nghịch biến trên khoảng 2;

 

Câu 19 Giá trị lớn nhất của hàm số ysinxcosx là :

A  2 B 2 C 2 D 1

Câu 20 Hãy chọn cụm từ cho dưới đây để sau khi điên nó vào chỗ trống mệnh đê sau trở thành

mệnh đê đúng:

"Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép biến hình này thành hình kia"

A vị tự B đồng dạng C dời hình D biến hình Câu 21 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2x-y+3=0 Ảnh của

đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo v ( 2; 2)là

A 3x+2y-3=0 B 2x-y+9=0 C.-3x-2y+2=0 D 4x-2y+6=0

Câu 22 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn  C : x 32 y22 5 Gọi (C') là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 900 và phép vị tự tâm O, tỉ số -2 Khi đó bán kính của đường tròn (C') là

Câu 23 Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là sai

A tanx 1 x450k k,   B.cosx 1 x k  2 , k  

C. cotx 3 x300k180 ,0 k  D.sinx 0 x k, k  

Câu 24 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(-2; 7) Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỷ số k

= -2 là:

A A'(4; 14) B A'(4;- 14) C A'(-4; -14) D A'(-4; 14)

Câu 25 Phương trình 2cos2 xcosx 3 0 có nghiệm là:

2

x k

6

x k

, k  

C x k

2

x k

, k  

Trang 7

II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1(3 điểm) Giải các phương trình sau:

2

3 cos 2 sin 2 1

cos 2 5sin 3 0

4cos sin 3 5sin 3 2sin 2 6sin 0

2

x

Câu 2(2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:

(x 3) (y1) 9 và đường thẳng d: x 4y  3 0

a. Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo v ( 2;1)

b. Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm I(1; 2), tỉ số k=-2

HẾT

Họ và tên thí sinh……… , số báo danh………

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG C ĐÊ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KY I NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: TOÁN- LỚP 11

ĐÊ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đê gồm 3 trang

Mã đề: 231

I PHẦN TRẮC NGHIÊM (5 điểm)

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2x-y+3=0 Ảnh của

đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo v ( 2; 2)là

A 4x-2y+6=0 B 2x-y+9=0 C 3x+2y-3=0 D.-3x-2y+2=0

Câu 2 Cho hình vuông ABCD, có O là giao điểm của AC và BD Phép quay tâm O góc quay 900 biến điểm B thành

A Điểm D B Điểm O C Điểm A D Chính nó.

Câu 3 Phương trình lượng giác sinx -2m = 0 có nghiệm khi giá trị của m thỏa mãn

A.21m12 B. 1 m 1

  

C 21m12 D m   ( ; -1) (1; + ) 

Câu 4 Phương trình 2cos2 xcosx 3 0 có nghiệm là:

A x π2 k

, k  

C x k

6

x k , k  

Trang 8

Câu 5 Phương trình nào dưới đây có nghiệm ?

A sinx3 B cos x -2 = 0

Câu 6 Phương trìnhsin 22 xcos 32 x1 có nghiệm là:

2

x k

2

x k

, k  

C x k 2π5

, k   D x k π và x k π5

, k  

Câu 7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn  C : x 32 y22 5 Gọi (C') là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm

O góc quay 900 và phép vị tự tâm O, tỉ số -2 Khi đó bán kính của đường tròn (C') là

A R'=2 5 B R'= -2 5 C R'=25 D R'= -2

Câu 8 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos2x 4cosx 5 là

Câu 9 Phương trìnhtanx  3 có nghiệm là :

A x3 k

, k   B.x 6 k

, k  

C.x 3k

, k  

Câu 10 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(-2; 7) Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỷ số k

= -2 là:

A A'(4;- 14) B A'(4; 14) C A'(-4; -14) D A'(-4; 14)

Câu 11 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(1;2).Ảnh của điểm A qua phép quay

tâm O góc quay  900 là:

A A'(1; 2) B.A '( 2;1) C.A'(2;1) D.A  '( 2; 1)

Câu 12 Tìm mệnh đê không đúng trong các mệnh đê sau :

A Hàm số y=sinx nghịch biến trên khoảng 2;

 

B Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kỳ

C Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kỳ 2

D Hàm số y=cotx đồng biến trên khoảng 2;

 

Câu 13 Tập xác định của hàm số y=tanx là:

A \ 0  B

C \2k k,  

  D.\k k, 

Trang 9

Câu 14 Cho tam giác ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC Phép

tịnh tiến theo vectơ NM

biến điểm P thành

A Điểm M B Điểm B C Điểm C D.Chính nó.

Câu 15 Cho ΔABC có M là trung điểm của AB Phép vị tự tâm A, tỉ số k biến B thành M Khi đó

k =

Câu 16 Nghiệm của phương trình cosxcos3là:

3

x  k

, k   B 3600

3

x  k

, k  

6

x  k

3

x  k

, k  

Câu 17 Phương trình cosx=-1 có nghiệm là:

A x  π k, k   B x k 2π,k 

C.x π2 k2π, k   D x k π,k  

Câu 18 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(1;3), B(2;-3), C(0;3), trọng tâm G.

Gọi G' là ảnh của G qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay  900 và phép tịnh tiến theo vectơ v(0; 3) Khi đó tọa độ của điểm G' là

A (0; 3) B (1; -4) C (1; -2) D (-1;2)

Câu 19 Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là sai

A.cosx  1 x k 2 , k   B tanx 1 x450k k,   C.

sinx 0 x k, k   D. cotx 3 x300k180 ,0 k 

Câu 20 Hãy chọn cụm từ cho dưới đây để sau khi điên nó vào chỗ trống mệnh đê sau trở thành

mệnh đê đúng:

"Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép biến hình này thành hình kia"

A vị tự B đồng dạng C dời hình D biến hình

Câu 21 Giá trị lớn nhất của hàm số ysinxcosx là :

Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(-1; 3) Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo

vectơ v(2; 3) là:

Câu 23 Phương trình tanx+3=0 có:

A vô số nghiệm B 2 nghiệm C 1 nghiệm D tập nghiệm là T=

Câu 24 Nghiệm của phương trình lượng giác cos2 x cosx0 thỏa mãn điêu kiện 0 0

0 x180 là :

A x = 600 B.x 900 C.x 900 D x 1800

Trang 10

Câu 25 Điêu kiện xác định của hàm số y 2 3cossin 1x

x

 là

A x k  , k   B.x2k2

, k  

C x k 2

, k   D xk2 , k  

II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1(3 điểm) Giải các phương trình sau:

2

3 cos 2 sin 2 1

cos 2 5sin 3 0

4cos sin 3 5sin 3 2sin 2 6sin 0

2

x

Câu 2(2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:

(x 3) (y1) 9 và đường thẳng d: x 4y  3 0

a. Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo v ( 2;1)

b. Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm I(1; 2), tỉ số k=-2

HẾT

Họ và tên thí sinh……… , số báo danh………

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG C ĐÊ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KY I NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: TOÁN- LỚP 11

ĐÊ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đê gồm 3 trang

Mã đề: 265

I PHẦN TRẮC NGHIÊM (5 điểm)

Câu 1 Phương trình nào dưới đây có nghiệm ?

A sinx3 B cos x -2 = 0 C 3sin x - 2 = 0 D sin x + 3 = 0

Câu 2 Hãy chọn cụm từ cho dưới đây để sau khi điên nó vào chỗ trống mệnh đê sau trở thành

mệnh đê đúng:

"Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép biến hình này thành hình kia"

A vị tự B đồng dạng C dời hình D biến hình Câu 3 Phương trìnhtanx  3 có nghiệm là :

A.x 3k

, k  

Ngày đăng: 13/10/2021, 16:29

w