1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi 8 tuần học kì II lop 11 Mã đề 129

4 473 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 21: Nếu E là suất điện động của nguồn điện và IS là dũng ngắn mạch khi hai cực của nguồn điện được nối với nhau bằng một vật dẫn khụng cú điện trở.. Dũng điện cú chiều chạy từ nguồn

Trang 1

Trường THPT Trực NinhB

********

THI KIỂM TRA 8 TUẦN HK II – NĂM HỌC 2009-2010

ĐỀ THI MƠN LÝ 11 (Thời gian 60 phút)

Câu 1: Điện trở suất của kim của kim loại thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng?

A Tăng dần đều theo hàm số bậc nhất B Giảm dần đều theo hàm bậc nhất

C Tăng nhanh theo hàm bậc hai D Giảm nhanh theo hàm bậc hai

Câu 2: Một bĩng đèn 220V-40W cĩ dây tĩc bằng Vonfram Điện trở của dây tĩc này ở 200C là R0= 122 Ω Coi điện trở của dây tĩc tăng tỉ lệ bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở α = 4,5.10-3

K-1 Nhiệt độ của dây tĩc khi đèn sáng bình thường là :

A 24500C B 16700C C 20000C D 25000C

Câu 3: Câu nào dưới đây về hạt tải điện trong các mơi trường là khơng đúng:

A Trong chất khí, hạt tải điện là iơn (+) và electron tự do B Trong chất lỏng hạt tải điện là iơn (+) và iơn (-)

C Trong kim loại hạt tải điện là electron tự do

D Trong mơi trường dẫn điện hạt tải điện cĩ thể là các hạt mang điện âm hoặc dương (electron, iơn (+),iơn (-))

Câu 4: Tính chất nào khơng phải của tia Katốt

A Tia Katốt truyền thắng và phát ra ⊥ mặt Katốt B Tia Katốt mang năng lượng

C Tia Katốt cĩ tác dụng lên kính ảnh và làm ion hố khơng khí D Tia Katốt khơng bị lệch trong điện trường và từ trường

Câu 5: Chọn cấu đúng về dịng điện trong bán dẫn

A Electron tự do và lỗ trống trong bán dẫn đều chuyển động ngược chiều điện trường

B Mật độ của các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố bên ngồi như nhiệt độ, tạp chất, mức độ chiếu sáng

C Electron và lỗ trống đều mang điện âm D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 6: Một bình điện phần đựng dung dịch AgNO3cĩ Anốt bằng Ag, điện trở của bình R = 2,5 Ω Đặt vào

2 cực của bình hiệu điện thế U = 10V Sau 16 phút 5s khối lượng Ag bám vào Katốt là : A 2,16g B 4,32 g C 4,16 g D 3,42 g

Câu 7: Để trên Katốt của bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 xuất hiện 0,33 kg Cu thì điện lượng chạy qua bình bằng bao nhiêu? Biết đương lượng điện hố của đồng k = 3,3.10-7 kg/C

A 105 C B 5.106C C 106C D 107C

Câu 8: Một bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 với 2 điện cực bằng Cu Khi cho dịng điện khơng đổi chạy qua bình trong khoảng thời gian 30 phút thì khối lượng Katốt tăng thêm 1,143g Biết khối lượng mol nguyên tử của đồng A=63,5; F = 96500 C/mol Dịng điện qua bình cĩ cường độ:

A 0,965 A B 1,93A C 0,965mA D 1,93mA

Câu 9: Nếu cường độ dịng bão hồ trong chân khơng bằng 1mA thì trong 1s số electron bay khỏi Catốt là :

A 4,6.1015 B 6,25.1018 C 5,1.1015 D 6,25 1015

Câu 10: Kim loại khơng cĩ tính chất nào sau đây:

A Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng B Hạt tải điện là các ion tự do

C Khi nhiệt độ khơng đổi dịng điện tuân theo định luật Ơm D Mật độ hạt tải điện khơng phụ thuộc nhiệt

độ

C©u 11: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là: A 0,4 (T) B 0,8 (T) C 1,0 (T) D 1,2 (T)

C©u 12 Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:

A 2.10-8(T) B 4.10-6(T) C 2.10-6(T) D 4.10-7(T)

MÃ ĐỀ 129

Trang 2

Câu 13 Moọt doứng ủieọn chaùy trong daõy daón thaỳng, daứi Taùi ủieồm A caựch daõy 10 (cm) caỷm ửựng tửứ do doứng ủieọn gaõy ra coự ủoọ lụựn 2.10-5 (T) Cửụứng ủoọ doứng ủieọn chaùy treõn daõy laứ: A 10 (A) B 20 (A) C 30 (A) D 50 (A)

Câu 14 Moọt oỏng daõy daứi 50 (cm), cửụứng ủoọ doứng ủieọn chaùy qua moói voứng daõy laứ 2 (A) caỷm ửựng tửứ beõn trong oỏng daõy coự ủoọ lụựn B = 25.10-4 (T) Soỏ voứng daõy cuỷa oỏng daõy laứ: A 250 B 320 C

Câu 15 Moọt sụùi daõy ủoàng coự ủửụứng kớnh 0,8 (mm), ủieọn trụỷ R = 1,1 (Ω), lụựp sụn caựch ủieọn beõn ngoaứi raỏt moỷng Duứng sụùi daõy naứy ủeồ quaỏn moọt oỏng daõy daứi l = 40 (cm) Cho doứng ủieọn chaùy qua oỏng daõy thỡ caỷm ửựng tửứ beõn trong oỏng daõy coự ủoọ lụựn B = 6,28.10-3 (T) Hieọu ủieọn theỏ ụỷ hai ủaàu oỏng daõy laứ:

Câu16 Moọt daõy daón raỏt daứi caờng thaỳng, ụỷ giửừa daõy ủửụùc uoỏn thaứnh voứng troứn baựn kớnh

R = 6 (cm), taùi choó cheựo nhau daõy daón ủửụùc caựch ủieọn Doứng ủieọn chaùy treõn daõy coự

cửụứng ủoọ 4 (A) Caỷm ửựng tửứ taùi taõm voứng troứn do doứng ủieọn gaõy ra coự ủoọ lụựn laứ:

A 7,3.10-5 (T) B 6,6.10-5 (T) C 5,5.10-5 (T) D 4,5.10-5 (T)

Cõu 17: Tương tỏc từ là tương tỏc giữa

A nam chõm với nam chõm B dũng điện với dũng điện

C nam chõm với dũng điện D cả A, B và C đỳng

Cõu 18 : Từ trường là dạng vật chất tồn tại:

A Xung quanh hạt mang điện chuyển động B Xung quanh hạt mang điện

C Xung quanh dõy dẫn điện D Xung quanh chất như Fe, Mn, Co…

Cõu 19 : Đờng sức của từ trờng không có tính chất nào sau đây :

A Là những đờng cong kín B Là những đờng cong không kín

C Không cắt nhau D Là những đờng mà tiếp tuyến với nó trùng với hớng của véc tơ cảm ứng từ tại

điểm đó

Cõu 20 : Dạng đường sức từ của nam chõm thẳng giống với dạng đường sức từ của.

A dũng điện trong đoạn dõy B dũng điện trũn C dũng điện trong ống dõy dài D dũng điện thẳng

Cõu 21: Nếu E là suất điện động của nguồn điện và IS là dũng ngắn mạch khi hai cực của nguồn điện được nối với nhau bằng một vật dẫn khụng cú điện trở Điện trở trong của nguồn được tớnh theo cụng thức nào sau đõy? A r =

S I

E

2 B r=

S I

E

C r =

S I

E

2

D r =

E

I S

Cõu 22: Hiệu điện thế giữa hai cực của một mỏy thu điện khi cú dũng điện chạy qua

A Tỷ lệ với cường độ dũng điện qua mỏy B Tỷ lệ với điện trở của mỏy

C Khụng phụ thuộc cường độ dũng điện qua mỏy D Luụn lớn hơn suất phản điện của mỏy

Cõu 23: Cường độ dũng điện qua một mỏy thu điện

A Khụng phụ thuộc vào suất phản điện của mỏy B Khụng phụ thuộc vào điện trở của mỏy

C Tăng khi hiệu điện thế giữa 2 cực của mỏy tăng D Tăng khi suất phản điện của mỏy tăng

Cõu24: Khi một ắc quy đang nạp điện

A Dũng điện qua acquy chạy từ cực õm đến cực dương của acquy B Dũng điện cú chiều chạy từ nguồn bờn ngoài vào cực dương của acquy

C Hiệu điện thế giữa cực dương và cực õm của acquy nhỏ hơn suất điện động của acquy

D Cụng suất tiờu thụ của acquy bằng nửa tớch của điện trở trong với bỡnh phương cường độ dũng điện qua nú

Cõu 25: Khi động cơ điện hoạt động, suất phản điện của động cơ

A Cú tỏc dụng làm giảm cường độ dũng điện qua động cơ B Cú tỏc dụng làm tăng cường độ dũng điện qua động cơ

C Cú thể lớn hơn hiệu điện thế giữa 2 cực của động cơ D Bằng hiệu điện thế giữa 2 cực của động cơ

Trang 3

Câu 26: Một máy thu điện có dòng điện cường độ 0,2A chạy qua Biết hiệu điện thế giữa hai cực của máy

lớn hơn suất phản điện của nó 0,6V Kết luận nào sau đây không đúng?

A Điện trở của máy thu là 3Ω B Công suất có ích là 0,12W

C Công suất tỏa nhiệt của máy là 0,12W D Nhiệt lượng tỏa ra ở máy trong 1 phút là 7,2J

Câu27: Tìm kết luận đúng

A Acquy ở chế độ nạp điện nếu dòng điện có chiều chạy từ cực dương của acquy ra mạch ngoài

B Acquy ở chế độ nạp điện nếu hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của acquy nhỏ hơn suất điện động của nó

C Acquy ở chế độ phát điện nếu các electron chạy từ cực âm của ăcquy ra dây dẫn

D Acquy không phát điện nếu hiệu điện thế giữa hai cực của acquy nhỏ hơn suất điện động của nó

Câu 28: Chọn câu đúng :

Nếu dòng điện qua một acquy đổi chiều nhưng cường độ không đổi thì :

A Hiệu điện thế giữa hai cực của acquy đổi dấu nhưng không đổi về giá trị tuyệt đối B Công suất nhiệt tỏa ra trên điện trở trong không đổi

C Công suất điện tiêu thụ của acquy không đổi D Hiệu suất của acquy không đổi

Câu29: Chọn câu đúng:

Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có nguồn điện hoặc máy thu điện

A Tỷ lệ với công suất tỏa nhiệt trong nguồn hoặc máy thu điện B Không phụ thuộc vào điện trở trong của nguồn điện hoặc máy thu điện

C Là hàm số bậc nhất của hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện hoặc máy thu điện

D Tỷ lệ với hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện hoặc máy thu điện

Câu 30: Hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của acquy khi nạp điện là 12V, khi phát điện là 11,4V

Biết cường độ dòng điện khi nạp cũng như khi phát điện đều là 0,5A Tìm kết luận sai trong các kết luận dưới đây

A Suất điện động của acquy : 11,7 V B Điện trở trong của acquy: 0,6Ω

C Hiệu suất nạp điện : 97,5% D Hiệu suất của acquy khi phát điện : 94%

Câu 31: Cho mạch điện (H.vẽ)

e1 = 1,8V ; r1 = 1 Ω ; e2 = 2,1 V

Biết cường độ dòng điện trong mạch là 0,2 A

Hiệu điện thế giữa 2 điểm A, B và giá trị của r2 lần lượt là :

A 1,6V; 2Ω B 1,6V; 2,5Ω C 2,0 V; 1,5 Ω D 2,0 V; 0,5 Ω

Câu 32: Cho đoạn mạch (H.vẽ)

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 6V không đổi, acquy có e = 4,5V

Biết ampe kế chỉ 0,2 A Điện trở của ampekế bằng không

Nếu đảo lại hai cực của acquy thì ampe kế chỉ cường độ dòng điện là

A 1,4A B 2,0A C 0,5A D 1,8A

Câu 33: Giữa 2 đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn điện có điện trở R1 = 4Ω, R2 = 5

Ω, R3 = 20Ω Điện trở tương đương của mạch có giá trị : A R = 29Ω B R = 11Ω

C R = 6,2Ω D R = 2Ω

Câu 34: Giữa 2 đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn điện có điện trở R1 = 4Ω, R2 = 5

Ω, R3 = 20Ω Biết cường độ dòng điện trong mạch chính là 4A Dòng điện qua R1, R2 và R3 có giá trị là

A I1 = 1,6A; I2 = 2A; I3 = 0,4A B I1 = 0,4A; I2 = 1,6A; I3 = 2A C I1 = 2A; I2 = 1,6A; I3 = 0,4A D I1 = 2A; I2 = 0,4A; I3 = 1,6A

Câu 35: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài.

A Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch B Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

C Tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng D Giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng

Trang 4

Câu 36: Một ác quy được nạp điện với cường độ dòng điện nạp là 3A và hiệu điện thế đặt vào hai cực của

ác quy là 12v Biết suất phản điện của acquy khi nạp điện là 6v Điện trở trong của acquy là: A r = 4Ω

B r = 8Ω C r = 2Ω D r = 0,2Ω

Câu 37: Cho mạch điện (hình vẽ)

R = 12Ω Ampe kế chỉ I1 = 1A Nếu tháo bớt một điện trở thì số chỉ của ampekees là I2 = 0,52A Giá trị của

E và r lần lượt là

A E = 6,24V và r = 0,5Ω

B E = 6,5V và r = 0,25Ω

C E = 6,5V và r = 0,5Ω

D E = 12V và r = 6Ω

Câu 38: Cường độ dòng điện chạy trên đoạn mạch có nguồn điện mắc nối tiếp với một điện trở.

A Tỉ lệ với suất điện động của nguồn B Tỉ lệ với hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch

C Tỉ lệ nghịch với điện trở của cả đoạn mạch D Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn điện

Câu 39: Dòng điện trong đoạn mạch AB có chiều như hình vẽ

A Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B luôn có giá trị âm

B Hiệu điện thế giữa hai điểm A và C luôn có giá trị âm

C Nếu giảm dần hiệu điện thế giữa A và B đến giá trị nào đó thì dòng điện đổi chiều

D Cường độ dòng điện có giá trị lớn hơn e/r

Câu 40: Cho đoạn mạch như hình vẽ.

Biết e1 = 8v; r1 = 1,2Ω , e2 = 4v; r2 = 0,4Ω, R = 28,4Ω

Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch AB đo được là UAB = 6V

Cường độ dòng điện qua đoạn mạch có giá trị

A I = 2/3A B I = 1/3A C I = 1/4A D I = 2/5A

Ngày đăng: 02/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w