1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de cuong on 8 tuan dau va de thi 8 tuan HKI

7 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II Hình học: Bài 1: Vẽ tia Ox trên tia đó lần lượt lấy ba điểm A, B, C theo thứ tự từ trái sang phải a Hỏi trên hình có bao nhiên đoạn thảng viết tên các đoạn thẳng đó b Trên hình có bao[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIAI ĐOẠN I TOAN 6

I phần số học

Bài 1:

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách

b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách

c) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách

Bài 2: Viết Tập hợp các chữ số của các số:

Bài 3: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.

a) A = {x  N10 < x <16}

b) B = {x  N10 ≤ x ≤ 20

c) C = {x  N5 < x ≤ 10}

d) F = {x  N*x < 10}

e) G = {x  N*x ≤ 4}

Bµi 4 ;TÝnh nhanh

a, 29 + 132 + 237 + 868 + 763

b, 652 + 327 + 148 + 15 + 73

c, 146 + 121 + 54 + 379

Bµi 5: TÝnh nhanh:

a, 35 34 + 35 86 + 65 75 + 65 45

b, 3 25 8 + 4 37 6 + 2 38 12

c, 12 53 + 53 172 – 53 84

B i 6ài 6 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh

a, 4 52- 18:32

b, 32 22- 32 19

c, 24 5- [131- (13 -4)2]

d, 100: {250:[450- (4 53 – 22 25)]}

e, 23.15 – [115-(12-5)2]

f, 30.{175:[355-(135+37.5)]}

g, 5871: [928 – ( 247- 82) 5] + 21750

Bài 7 Tìm x biết:

a) 58 + 7x = 100 d) 101 +(36 – 4x) =105 b) 3x – 7 = 28 e) ( x – 12):12=12 c) x – 56 : 4= 16 f) (3.x-24).73=2.74

Bài 8: Tìm x:

a) 71 – (33 + x) = 26

b) 45 – (x + 9):2 = 6

c) 2 (x + 7) – 25 = 13

d) 2(x- 51) = 2.23 + 20

e) 450 : (x – 19) = 50

f) 10 - (x – 3): 2 = 72 – 110

g) 140 : (x – 8) = 7 h) 4(x + 41) = 400 i) 5(x – 9) = 350 j) 2x – 49 = 5.32

k) 200 – (2x + 6) = 43

l) 135 – 5.(x + 4) = 35

Bài 9: Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007.

d) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

e) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?

Bài 10: Trong các số: 825; 9180; 21780.

a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?

Bài 11:

Trang 2

a) Cho A = 963 + 2493 + 351 + x với x  N Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 9, để A không chia

hết cho 9

b) Cho B = 10 + 25 + x + 45 với x  N Tìm điều kiện của x để B chia hết cho 5, B không chia hết cho 5.

Bài 12:

a) Thay * bằng các chữ số nào để được số 73* chia hết cho cả 2 và 9

b) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 5

c) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

Bài 13: tìm tập hợp các số tự nhiên x biết

a) 15x , 21x

b) x7 và x< 30 x6 và 6  x< 35

II Hình học:

Bài 1: Vẽ tia Ox trên tia đó lần lượt lấy ba điểm A, B, C theo thứ tự từ trái sang phải

a) Hỏi trên hình có bao nhiên đoạn thảng viết tên các đoạn thẳng đó

b) Trên hình có bao nhiêu tia gốc O

Bài 2 : vẽ đường thẳng xy lần lượt lấy các điểm A, B, C, D , trên đường thẳng

a) Hỏi trên hình có bao nhiêu đoạn thẳng, viết tên các đoạn thẳng đó

b) Hãy kể tên các tia đối nhau gốc B

c) Kể tên các tia trùng với tia A

Bài 3 vẽ hai tia Ax và Ay đối nhau lấy điểm C thuộc tia Ax, lấy điểm B thuộc tia Ay

a) Trong ba điểm A,B,C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

b) trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng kể tên các đoạn thẳng đó

c) Kể tên các tia trùng với tia Ay

Bài 4 Vẽ đường thẳng xy lần lượt lấy các điểm M, N, P, Q thuộc đường thẳng hỏi

a) Có mấy đoạn thẳng kể tên các đoạn thẳng đó

b) Điểm M, N , có vị trí như thế nào so với điểm P

c) Kể tên các tia đối nhau gốc N

d) Kể tên các tia trùng với tia Ny

Bài 5 Vẽ hai tia Ox và Oy phân biệt lấy điểm A thuộc tia Ox , lấy điểm B thuộc tia Oy vẽ đoạn thẳng AB a) Điểm O có thuộc đoạn AB không?

b) Hai tia Ox và Oy có là hai tia đối nhau không ? vì sao?

c) Kể tên hai tia trùng nhau gốc O

ĐỀ KIỂM TRA GIAI ĐOẠN I

I trắc nghiệm ( 2đ)

1) Cho A = { 3; 7} cách viết nào đúng A {3} A ; B 7A C {7}A D {8} A

A {6;7;8;9} B{5;6;7;8} C {6;7;8} D { 5;6;7;8;9}

3) Số phần tử của tập hợp D = { 2;4;6;……… 100} là

A 49 B 50 C 100 D 99 4) Kết quả phép tính 75.77:74 là A 716 B 78 C 75 D 79

5) Số la mã XVI có giá trị là : A 15 B 14 C 16 D 8

6) Hiệu 3.5.8 – 36 chia hết cho A 2 và 5 B 2 và 6 C 2; 3 và 6 D 3 và 6

7) Số trăm của số 29567 là A 5 B 95 C 295 D 2956

Trang 3

8) Cho hình vẽ

A tia Ax và By là hai tia đối nhau B tia Ax và tia Bx trùng nhau

B Tia Ay và tia AC trùng nhau D tia Cx và tia Bx trùng nhau

II Tự luận (8đ)

1) (1,5đ) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể )

a) 32.20 – 9.18 + 58:56 b) 47.(22.25 – 35) + 53.65

2) (1,5đ) Tìm số tự nhiên x biết a) 12 – 2x = 8 b) 120 – ( 40 – 2x) : 2 = 102

3) (1đ) a) Hãy viết số sau bằng số la mã : 17 và 25

b) viết tập hợp số tự nhiên x thỏa mãn xB(25) và 10< x  100

4) (1đ) một đoàn xe chở 541 người đi thăm quan biết rằng mỗi xe chở được 30 người hỏi cần ít nhất bao nhiêu xe để chở hết số người đi thăm quan?

5) (2đ) cho tia ) Ox như hình vẽ trên tia Ox lần lượt lấy các điểm A,B,C từ trái sang phải

a) Vẽ tia đối với tia Ox b) trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng kể tên các đoạn thẳng

c) kể tên các tia trùng với tia Ax

6) tính tổng S = 1+2+3+…………+ 2016

ĐỀ KIỂM TRA GIAI ĐOẠN I

I trắc nghiệm ( 2đ)

1) Tập M = { 1;3;5;7……… 101} có số phần tử là A 100 B 50 C.51 D 49

2) Số 14 có bao nhiêu ước số : A 2 B 4 C 5 D 3

3) Số 2940 chia hết cho A 2 B 2 và 5 C 2, 3 và 5 D 2,3,5 và 9

4) Kết quả phép tính 912:910 - 82 bằng A 65 B 17 C 16 D kết quả khác

5) Đánh dấu x vào ô trống mà em chọn

B C Hai đường thẳng AB và BC có một điểm chung

Hai đường thẳng AB và BC là 2 đường thẳng phân biệt

Hai đường thẳng AB và BC song song

II tự luận (8đ)

1) (2đ) thực hiện phép tính a) 100 – [ 75 – (7 – 2)2] b) 123 + 27.73 +272 - 23

2) (2đ)Tim số tự nhiên x a) 390 – ( x – 7) = 169 : 3 b) ( x – 140) : 7 = 33 – 23 3

3) Gọi O là một điểm trên đường thẳng xy , vẽ điểm A thuộc tia Ox , vẽ các điểm B và C thuộc tia Oy sao cho C nằm giữa O và B

a) Trên hình vẽ có bao nhiêu tia, bao nhiê đoạn thẳng

b) Kể tên các cặp tia đối nhau

4) Hãy thay * bằng số thích hợp để số 16120* a) Chia hết cho 9 b) chia hết cho 2 và 5

5) Tìm số tự nhiên n biết 25  5n  125

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA GIAI ĐOẠN I

I Trắc nghiệm: (2đ) khoanh trũn vào cõu em cho là đỳng

Caõu 1: Caựch tớnh ủuựng laứ:

A 22 23 = 25 B 22 23 = 26 C 22 23 = 46 D 22 23 = 45

Caõu2: Xeựt treõn taọp hụùp N, trong caực soỏ sau, boọi cuỷa 14 laứ:

Cõu 3 :Viết tập hợp x là các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 15

A x= { 10;11;12;13 ;14 } B x = { x∈ N¿<x <15 }

C x = {9; 10; 11; 12; 13; 14; 15} D Cả A, B đều đúng

Câu 4 Chọn câu trả lời đúng : Số 134825

A Chia hết cho 5 và chia hết cho 2 B Chia hết cho 2 và không chia hết cho 5

C Không chia hết cho 2 và chia hết cho 5 D Chia hết cho 5 và là số chẵn

Cõu 5:

trờn hỡnh vẽ cú số đoạn thẳng là

A 3 đoạn thẳng B 4 đoạn thẳng

C 5 đoạn thẳng D 6 đoạn thẳng

Cõu 6: Vụựi a = 4; b = 5 thỡ tớch a2b baống:

Cõu 7 : cho số 3 4a b cặp số a, b thỏa món để sú đó cho chia hết cho 2,5 và 9 là

A; a= 0; b =2 B; a = 2 ; b = 0 C; a = 1 ; b = 1 D; a = 3; b = 5

Cõu 8

Trong hỡnh (2), số cặp tia đối nhau là:

Hỡnh (2)

II tự luận(8đ)

Cõu 1: Thực hiện phép tính

a, 4 52- 18:32 b, 32 22- 32 19 c, 24 5- [131- (13 -4)2]

Cõu 2: Tỡm x biết:

a) 58 + 7x = 100 b) 14 - ( x – 12):12=12 c) 2x+1 -2 = 14

Cõu 3: Bạn Thu cú 29000 đồng muốn mua một số vở Vở loại I giỏ 7000 đồng một quyển

O

y

y'

x

x'

Trang 5

Vở loại II giá 9000 đồng một quyển Hỏi bạn Thu mua được nhiều nhât bao nhiêu vở:

a) Nếu chỉ mua vở loại I

b) Mua 2 quyển vở loại I còn lại mua vở loại II

Câu 4: Cho ba điểm A, B , C không thẳng hàng vẽ đường thẳng đi qua A và B ,

a) Vẽ tia Cx cắt đường thẳng AB tại điểm M nằm giữa A và B

b) Vẽ tia Cy cắt đường thẳng AB tại điểm N không nằm giữa A và B

c) Hãy chỉ ra ba điểm thẳng hàng, hai tia trùng nhau gốc M, Hai tia đối nhau gốc N

ĐỀ KIỂM TRA GIAI ĐOẠN I 17-18

I trắc nghiệm:

Câu 1 cho A = {a,b} cách viết nào sau đây đúng

A {a}  A B b A C {a} A D {c} A

Câu 2 cho tập B = { xN/ 7 < x 12} tập B được viết dưới dạng liệt kê là

A {8;9;10;12} B {7;8;9;10;11;12} C {7;8;9;10;11} D {8;9;10;11}

Câu 3số phần tử của tập hợp C = { 11;13;15;,…….;99} là A 40 B 45 C 89 D 99

Câu 4 kết quả phép tính 76.74:73 là A 713 B 78 C 7 D 77

Câu 5 Lũy thừa 33 có giá trị bằng: A 6 B 9 C 18 D 27

Câu 6 số 19 trong hệ la mã là A IX B XIV C XIX D IXX

Câu 7 chữ số x , y thay vào số 35 98x y để số đó chia hết cho cả 2,5 và 9 là

A X=2,y=0 B x=0, y=2 C x=3, y=8 D x=9, y=0

Câu 8 cho 5 điểmA,B,C,D,E nằm trên đường thẳng d số đoạn thẳng trên hình vẽ là : A 6 B 10 C 12 D 20

II tự luận

Câu 1 thực hiện phép tính , ( tính nhanh nếu có thể)

a) 25.23 – 24:23 b) 71.(132- 79 ) + 29.53

Câu 2 Tìm số tự nhiên x

a) x- 123:3 = 89 b) 57+ 3.(37 – 4x) =96 c) (2x- 1)4 = 81

Câu 3 a) viết tập hợp các số tự nhiên là ước cảu 12

b) Viết tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn : xB(13) và 13< x 104

Câu 4 cho tia Ox như hình vẽ trên tia đó lấy lần lượt các điểm M,N,P theo thứ tự từ trái sang phải

a) Hãy kể tên các điểm nằm giữa hai điểm O và P ?

b) Hãy kể tên các tia trùng nhau gốc M?

c) Trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng , kể tên các

đoạn thẳng đó?

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA GIAI ĐOẠN I 13-14

I Trắc nghiệm

Câu 1 cho tập hợp M = {0}

A M không phải là tập hợp C M là tập hợp không có phần tử nào

B M là tập hợp có một phần tử D M là tập hợp rỗng

Câu 2 các số 2,19,28 Số nào là số nguyên tố : A 2 B 19 C 29 D cả ba số trên

Câu 3 Số 12 có bao nhiêu ước: A 6 B 5 C 4 D 3

Câu 4 tập hợp A các số tự nhiên có 2 chữ số nhỏ hơn 15 là

A A={11;12;13;14} B A={10;11;12;13;14} C A={11;12;13;14;15} D A=11,;12;13;14 Câu 5 Số 85.82:84 bằng : A 82 B 86 C.83 D.13

Câu 6 : giá trị x là số tự nhiên thỏa mãn biểu thức : x2= 16 là : A 8 B 2 C 4 D không tính được Câu 7 cho hình vẽ

Câu trả lời đúng là

A Tia Ay và tia By trùng nhau C Tia By và tia Cx là hai tia đối nhau

B Tia AB và tia AC trùng nhau D Tia BA và tia Bx phân biệt

Câu 8 cho 10 điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng cứ qua 2 điểm ta vẽ được một đường thẳng số đường thẳng vẽ trong 10 điểm trên là

A 20 đường thẳng B 30 đường thẳng C 45 đường thẳng D không tính được

II Tự luận

Câu 1 Thực hiện phép tính a) 91-91:13 b) 31.73 +27.31 c) 5.32 – 32:42

Câu 2 Tìm số tự nhiên x

a) X:11=33 b) 12x – 33 = 32019:32018 c) 3x+2- 1 =728

Câu 3 a) Thay * bằng số nào để được số 607 * chia hết cho cả 2 và 3

b) Viết số 64 dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên mới số mũ lớn hơn 1

Câu 4 Vẽ tia Ox trên tia đó lần lượt lấy các điểm A,B,C

a) Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm O và C

b) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox và lấy điểm E thuôc tia đó

c) Trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng

Câu 5 Tính tổng S = 31 +32+33+34+………….+399+3100

Ngày đăng: 07/12/2021, 03:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w