Cõu 12: Nếu E là suất điện động của nguồn điện và IS là dũng ngắn mạch khi hai cực của nguồn điện được nối với nhau bằng một vật dẫn khụng cú điện trở.. Biết hiệu điện thế giữa hai cực c
Trang 1Trường THPT Trực NinhB
********
THI KIỂM TRA 8 TUẦN HK II – NĂM HỌC 2009-2010
ĐỀ THI MễN Lí 11 (Thời gian 60 phỳt)
Cõu 1: Hiệu điện thế giữa hai cực của một mỏy thu điện khi cú dũng điện chạy qua
A Tỷ lệ với cường độ dũng điện qua mỏy B Tỷ lệ với điện trở của mỏy
C Khụng phụ thuộc cường độ dũng điện qua mỏy D Luụn lớn hơn suất phản điện của mỏy
Cõu 2: Cho mạch điện (hỡnh vẽ)
R = 12Ω Ampe kế chỉ I1 = 1A Nếu thỏo bớt một điện trở thỡ số chỉ của ampekees là I2 = 0,52A Giỏ trị của E và r lần lượt là
A E = 6,5V và r = 0,25Ω
B E = 6,24V và r = 0,5Ω
C E = 6,5V và r = 0,5Ω
D E = 12V và r = 6Ω
Cõu 3 : Đờng sức của từ trờng không có tính chất nào sau đây :
A Là những đờng cong không kín B Là những đờng cong kín
C Không cắt nhau D Là những đờng mà tiếp tuyến với nó trùng với hớng của véc tơ cảm ứng từ tại điểm đó
Câu 4: Doứng ủieọn I = 1 (A) chaùy trong daõy daón thaỳng daứi Caỷm ửựng tửứ taùi ủieồm M caựch daõy daón 10 (cm) coự ủoọ lụựn
laứ:
A 4.10-6(T B 2.10-8(T)) C 2.10-6(T) D 4.10-7(T)
Cõu 5: Nếu cường độ dũng bóo hoà trong chõn khụng bằng 1mA thỡ trong 1s số electron bay khỏi Catốt là :
A 4,6.1015 B 6,25.1018 C 5,1.1015 D 6,25 1015
Cõu 6 : Dạng đường sức từ của nam chõm thẳng giống với dạng đường sức từ của.
A dũng điện trong đoạn dõy B dũng điện trũn C dũng điện trong ống dõy dài D dũng điện thẳng
Câu 7 Moọt doứng ủieọn chaùy trong daõy daón thaỳng, daứi Taùi ủieồm A caựch daõy 10 (cm) caỷm ửựng tửứ do doứng
ủieọn gaõy ra coự ủoọ lụựn 2.10-5 (T) Cửụứng ủoọ doứng ủieọn chaùy treõn daõy laứ: A 20 (A) B 10 (A) C 50 (A)
D 30 (A)
trong khoảng thời gian 30 phỳt thỡ khối lượng Katốt tăng thờm 1,143g Biết khối lượng mol nguyờn tử của đồng A=63,5; F =
96500 C/mol Dũng điện qua bỡnh cú cường độ:
A 0,965 A B 1,93A C 0,965mA D 1,93mA
Cõu 9: Kim loại khụng cú tớnh chất nào sau đõy:
A Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng B Hạt tải điện là cỏc ion tự do
C Khi nhiệt độ khụng đổi dũng điện tuõn theo định luật ễm D Mật độ hạt tải điện khụng phụ thuộc nhiệt độ
Câu 10: Moọt ủoaùn daõy daón daứi 5 (cm) ủaởt trong tửứ trửụứng ủeàu vaứ vuoõng goực vụựi vectụ caỷm ửựng tửứ Doứng
ủieọn chaùy qua daõy coự cửụứng ủoọ 0,75 (A) Lửùc tửứ taực duùng leõn ủoaùn daõy ủoự laứ 3.10-2 (N) Caỷm ửựng tửứ cuỷa tửứ trửụứng ủoự coự ủoọ lụựn laứ: A 0,4 (T) B 0,8 (T) C 1,0 (T) D 1,2 (T)
Câu 11 Moọt oỏng daõy daứi 50 (cm), cửụứng ủoọ doứng ủieọn chaùy qua moói voứng daõy laứ 2 (A) caỷm ửựng tửứ beõn
trong oỏng daõy coự ủoọ lụựn B = 25.10-4 (T) Soỏ voứng daõy cuỷa oỏng daõy laứ: A 418 B 320 C
Cõu 12: Nếu E là suất điện động của nguồn điện và IS là dũng ngắn mạch khi hai cực của nguồn điện được nối với nhau bằng một vật dẫn khụng cú điện trở Điện trở trong của nguồn được tớnh theo cụng thức nào sau đõy? A r =
S
I
E
2
B r=
S
I
E
C r =
S
I
E
2 D r = E
I S
Cõu 13: Một mỏy thu điện cú dũng điện cường độ 0,2A chạy qua Biết hiệu điện thế giữa hai cực của mỏy lớn hơn suất phản
điện của nú 0,6V Kết luận nào sau đõy khụng đỳng?
A Điện trở của mỏy thu là 3Ω B Cụng suất cú ớch là 0,12W
C Cụng suất tỏa nhiệt của mỏy là 0,12W D Nhiệt lượng tỏa ra ở mỏy trong 1 phỳt là 7,2J
Cõu 14: Cường độ dũng điện qua một mỏy thu điện
A Khụng phụ thuộc vào suất phản điện của mỏy B Khụng phụ thuộc vào điện trở của mỏy
C Tăng khi hiệu điện thế giữa 2 cực của mỏy tăng D Tăng khi suất phản điện của mỏy tăng
Cõu 15: Khi động cơ điện hoạt động, suất phản điện của động cơ
A Cú tỏc dụng làm giảm cường độ dũng điện qua động cơ B Cú tỏc dụng làm tăng cường độ dũng điện qua động cơ
C Cú thể lớn hơn hiệu điện thế giữa 2 cực của động cơ D Bằng hiệu điện thế giữa 2 cực của động cơ
MÃ ĐỀ 225
Trang 2Câu 16: Điện trở suất của kim của kim loại thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng?
A Giảm nhanh theo hàm bậc hai B Giảm dần đều theo hàm bậc nhất
C Tăng nhanh theo hàm bậc hai D Tăng dần đều theo hàm số bậc nhất
Câu17: Khi một ắc quy đang nạp điện
A Dịng điện qua acquy chạy từ cực âm đến cực dương của acquy B Dịng điện cĩ chiều chạy từ nguồn bên ngồi vào cực dương của acquy
C Hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của acquy nhỏ hơn suất điện động của acquy
D Cơng suất tiêu thụ của acquy bằng nửa tích của điện trở trong với bình phương cường độ dịng điện qua nĩ
dây tĩc tăng tỉ lệ bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở α = 4,5.10-3
K-1 Nhiệt độ của dây tĩc khi đèn sáng bình thường là :
A 16700C B 24500C C 20000C D 25000C
Câu 19: Câu nào dưới đây về hạt tải điện trong các mơi trường là khơng đúng:
A Trong chất khí, hạt tải điện là iơn (+) và electron tự do B Trong chất lỏng hạt tải điện là iơn (+) và iơn (-)
C Trong kim loại hạt tải điện là electron tự do
D Trong mơi trường dẫn điện hạt tải điện cĩ thể là các hạt mang điện âm hoặc dương (electron, iơn (+),iơn (-))
Câu20: Tìm kết luận đúng
A Acquy ở chế độ phát điện nếu các electron chạy từ cực âm của ăcquy ra dây dẫn
B Acquy ở chế độ nạp điện nếu hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của acquy nhỏ hơn suất điện động của nĩ
C Acquy ở chế độ nạp điện nếu dịng điện cĩ chiều chạy từ cực dương của acquy ra mạch ngồi
D Acquy khơng phát điện nếu hiệu điện thế giữa hai cực của acquy nhỏ hơn suất điện động của nĩ
Câu 21: Một ác quy được nạp điện với cường độ dịng điện nạp là 3A và hiệu điện thế đặt vào hai cực của ác quy là 12v
Biết suất phản điện của acquy khi nạp điện là 6v Điện trở trong của acquy là: A r = 2Ω B r = 8Ω C r = 4
Ω D r = 0,2Ω
Câu 22: Cường độ dịng điện chạy trên đoạn mạch cĩ nguồn điện mắc nối tiếp với một điện trở.
A Tỉ lệ với suất điện động của nguồn B Tỉ lệ với hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch
C Tỉ lệ nghịch với điện trở của cả đoạn mạch D Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn điện
Câu 23: Dịng điện trong đoạn mạch AB cĩ chiều như hình vẽ
A Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B luơn cĩ giá trị âm
B Hiệu điện thế giữa hai điểm A và C luơn cĩ giá trị âm
C Nếu giảm dần hiệu điện thế giữa A và B đến giá trị nào đĩ thì dịng điện đổi chiều
D Cường độ dịng điện cĩ giá trị lớn hơn e/r
mỏng Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40 (cm) Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 6,28.10-3 (T) Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là:
C©u25 Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính
R = 6 (cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện Dòng điện chạy trên dây có
cường độ 4 (A) Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là:
A 7,3.10-5 (T) B 6,6.10-5 (T) C 5,5.10-5 (T) D 4,5.10-5 (T)
Câu 26: Tương tác từ là tương tác giữa
A nam châm với nam châm B dịng điện với dịng điện
C nam châm với dịng điện D cả A, B và C đúng
Câu 27 : Từ trường là dạng vật chất tồn tại:
A Xung quanh hạt mang điện chuyển động B Xung quanh hạt mang điện
C Xung quanh dây dẫn điện D Xung quanh chất như Fe, Mn, Co…
Câu28: Chọn câu đúng:
Cường độ dịng điện chạy qua đoạn mạch cĩ nguồn điện hoặc máy thu điện
A.Khơng phụ thuộc vào điện trở trong của nguồn điện hoặc máy thu điện B Tỷ lệ với cơng suất tỏa nhiệt trong nguồn hoặc máy thu điện
C Là hàm số bậc nhất của hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện hoặc máy thu điện
D Tỷ lệ với hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện hoặc máy thu điện
Trang 3Câu 29: Giữa 2 đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn điện có điện trở R1 = 4Ω, R2 = 5Ω, R3 = 20Ω Điện trở tương đương của mạch có giá trị : A R = 6,2Ω B R = 11Ω C R = 29Ω D R =
2Ω
Câu 30: Hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của acquy khi nạp điện là 12V, khi phát điện là 11,4V Biết cường độ dòng
điện khi nạp cũng như khi phát điện đều là 0,5A Tìm kết luận sai trong các kết luận dưới đây
A Điện trở trong của acquy: 0,6Ω B Suất điện động của acquy : 11,7 V
C Hiệu suất của acquy khi phát điện : 94% D Hiệu suất nạp điện : 97,5%
Câu 31: Chọn câu đúng :
Nếu dòng điện qua một acquy đổi chiều nhưng cường độ không đổi thì :
A Hiệu điện thế giữa hai cực của acquy đổi dấu nhưng không đổi về giá trị tuyệt đối B Công suất nhiệt tỏa ra trên điện trở trong không đổi
C Công suất điện tiêu thụ của acquy không đổi D Hiệu suất của acquy không đổi
Câu 32: Cho mạch điện (H.vẽ)
e1 = 1,8V ; r1 = 1 Ω ; e2 = 2,1 V
Biết cường độ dòng điện trong mạch là 0,2 A
Hiệu điện thế giữa 2 điểm A, B và giá trị của r2 lần lượt là :
A 1,6V; 2Ω B 1,6V; 2,5Ω C 2,0 V; 1,5 Ω D 2,0 V; 0,5 Ω
Câu 33: Cho đoạn mạch (H.vẽ)
Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 6V không đổi, acquy có e = 4,5V
Biết ampe kế chỉ 0,2 A Điện trở của ampekế bằng không
Nếu đảo lại hai cực của acquy thì ampe kế chỉ cường độ dòng điện là
A 1,4A B 2,0A C 0,5A D 1,8A
Câu 34: Giữa 2 đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn điện có điện trở R1 = 4Ω, R2 = 5Ω, R3 = 20Ω Biết cường độ dòng điện trong mạch chính là 4A Dòng điện qua R1, R2 và R3 có giá trị là
A I1 = 1,6A; I2 = 2A; I3 = 0,4A B I1 = 0,4A; I2 = 1,6A; I3 = 2A C I1 = 2A; I2 = 1,6A; I3 = 0,4A D I1 = 2A; I2 = 0,4A; I3
= 1,6A
hiệu điện thế U = 10V Sau 16 phút 5s khối lượng Ag bám vào Katốt là : A 2,16g B 4,32 g C 4,16 g D 3,42 g
Câu 36: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài.
A Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch B Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch
C Tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng D Giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
Câu 37: Chọn cấu đúng về dòng điện trong bán dẫn
A Electron tự do và lỗ trống trong bán dẫn đều chuyển động ngược chiều điện trường
B Mật độ của các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, tạp chất, mức độ chiếu sáng
C Electron và lỗ trống đều mang điện âm D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 38: Cho đoạn mạch như hình vẽ.
Biết e1 = 8v; r1 = 1,2Ω , e2 = 4v; r2 = 0,4Ω , R = 28,4Ω
Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch AB đo được là UAB = 6V
Cường độ dòng điện qua đoạn mạch có giá trị
A I = 1/3A B I = 2/3A C I = 1/4A D I = 2/5A
Câu 39: Tính chất nào không phải của tia Katốt
A Tia Katốt truyền thắng và phát ra ⊥ mặt Katốt B Tia Katốt mang năng lượng
C Tia Katốt có tác dụng lên kính ảnh và làm ion hoá không khí D Tia Katốt không bị lệch trong điện trường và từ trường
bao nhiêu? Biết đương lượng điện hoá của đồng k = 3,3.10-7 kg/C
A 106C B 5.106C C 105 C D 107C