1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi 8 tuần học kì II lop 11 Mã đề 421

4 552 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng hiệu điện thế giữa 2 cực của động cơ Cõu 3: Một ỏc quy được nạp điện với cường độ dũng điện nạp là 3A và hiệu điện thế đặt vào hai cực của ỏc quy là 12v.. 497 Cõu6: Chọn cõu đỳng:

Trang 1

Trường THPT Trực NinhB

********

THI KIỂM TRA 8 TUẦN HK II – NĂM HỌC 2009-2010

ĐỀ THI MễN Lí 11 (Thời gian 60 phỳt)

Cõu 1: Cường độ dũng điện chạy trờn đoạn mạch cú nguồn điện mắc nối tiếp với một điện trở.

A Tỉ lệ nghịch với điện trở của cả đoạn mạch B Tỉ lệ với suất điện động của nguồn

C Tỉ lệ với hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch D Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn điện

Cõu 2: Khi động cơ điện hoạt động, suất phản điện của động cơ

A Cú tỏc dụng làm giảm cường độ dũng điện qua động cơ B Cú tỏc dụng làm tăng cường độ dũng điện qua động cơ

C Cú thể lớn hơn hiệu điện thế giữa 2 cực của động cơ D Bằng hiệu điện thế giữa 2 cực của động cơ

Cõu 3: Một ỏc quy được nạp điện với cường độ dũng điện nạp là 3A và hiệu điện thế đặt vào hai cực của ỏc

quy là 12v Biết suất phản điện của acquy khi nạp điện là 6v Điện trở trong của acquy là: A r = 2 

B r = 8 C r = 4 D r = 0,2

Cõu 4: Hiệu điện thế giữa cực dương và cực õm của acquy khi nạp điện là 12V, khi phỏt điện là 11,4V Biết

cường độ dũng điện khi nạp cũng như khi phỏt điện đều là 0,5A Tỡm kết luận sai trong cỏc kết luận dưới đõy

A Hiệu suất nạp điện : 97,5% B Điện trở trong của acquy: 0,6

C Hiệu suất của acquy khi phỏt điện : 94% D Suất điện động của acquy : 11,7 V

Câu 5 Moọt oỏng daõy daứi 50 (cm), cửụứng ủoọ doứng ủieọn chaùy qua moói voứng daõy laứ 2 (A) caỷm ửựng tửứ beõn trong oỏng daõy coự ủoọ lụựn B = 25.10-4 (T) Soỏ voứng daõy cuỷa oỏng daõy laứ: A 418 B 320 C 250

D 497

Cõu6: Chọn cõu đỳng:

Cường độ dũng điện chạy qua đoạn mạch cú nguồn điện hoặc mỏy thu điện

A Là hàm số bậc nhất của hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện hoặc mỏy thu điện B Tỷ lệ với cụng suất tỏa nhiệt trong nguồn hoặc mỏy thu điện

C Khụng phụ thuộc vào điện trở trong của nguồn điện hoặc mỏy thu điện D Tỷ lệ với hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện hoặc mỏy thu điện

Cõu 7: Cõu nào dưới đõy về hạt tải điện trong cỏc mụi trường là khụng đỳng:

A Trong chất khớ, hạt tải điện là iụn (+) và electron tự do B Trong chất lỏng hạt tải điện là iụn (+) và iụn (-)

C Trong kim loại hạt tải điện là electron tự do

D Trong mụi trường dẫn điện hạt tải điện cú thể là cỏc hạt mang điện õm hoặc dương (electron, iụn (+),iụn (-))

Cõu 8: Cho đoạn mạch như hỡnh vẽ.

Biết e1 = 8v; r1 = 1,2 , e2 = 4v; r2 = 0,4, R = 28,4

Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch AB đo được là UAB = 6V

Cường độ dũng điện qua đoạn mạch cú giỏ trị

A I = 2/5A B I = 1/4A C I = 2/3A D I = 1/3A

Cõu 9: Cường độ dũng điện qua một mỏy thu điện

A Khụng phụ thuộc vào suất phản điện của mỏy B Khụng phụ thuộc vào điện trở của mỏy

C Tăng khi hiệu điện thế giữa 2 cực của mỏy tăng D Tăng khi suất phản điện của mỏy tăng

Cõu 10: Một búng đốn 220V-40W cú dõy túc bằng Vonfram Điện trở của dõy túc này ở 200C là R0= 122 Ω Coi điện trở của dõy túc tăng tỉ lệ bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở α = 4,5.10-3

K-1 Nhiệt độ của dõy túc khi đốn sỏng bỡnh thường là :

A 16700C B 24500C C 20000C D 25000C

Cõu 11 : Đờng sức của từ trờng không có tính chất nào sau đây :

A Là những đờng cong không kín B Là những đờng cong kín

C Không cắt nhau D Là những đờng mà tiếp tuyến với nó trùng với hớng của véc tơ cảm ứng từ tại điểm

đó

Cõu12: Khi một ắc quy đang nạp điện

MÃ ĐỀ 421

Trang 2

A Dịng điện qua acquy chạy từ cực âm đến cực dương của acquy B Dịng điện cĩ chiều chạy từ nguồn bên ngồi vào cực dương của acquy

C Cơng suất tiêu thụ của acquy bằng nửa tích của điện trở trong với bình phương cường độ dịng điện qua nĩ

D Hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của acquy nhỏ hơn suất điện động của acquy

Câu 13: Tương tác từ là tương tác giữa

A nam châm với nam châm B dịng điện với dịng điện

C nam châm với dịng điện D cả A, B và C đúng

Câu 14: Để trên Katốt của bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 xuất hiện 0,33 kg Cu thì điện lượng chạy qua bình bằng bao nhiêu? Biết đương lượng điện hố của đồng k = 3,3.10-7 kg/C

A 106C B 5.106C C 105 C D 107C

C©u 15 Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), điện trở R = 1,1 (), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40 (cm) Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 6,28.10-3 (T) Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là:

C©u16 Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính

R = 6 (cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện Dòng điện chạy trên dây có

cường độ 4 (A) Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là:

A 5,5.10-5 (T) B 6,6.10-5 (T) C 7,3.10-5 (T) D 4,5.10-5 (T)

Câu 17: Kim loại khơng cĩ tính chất nào sau đây:

A Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng B Hạt tải điện là các ion tự do

C Khi nhiệt độ khơng đổi dịng điện tuân theo định luật Ơm D Mật độ hạt tải điện khơng phụ thuộc nhiệt độ

C©u 18 Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:

A 2.10-6(T) B 2.10-8(T) C 4.10-6(T) D 4.10-7(T)

Câu 19: Nếu cường độ dịng bão hồ trong chân khơng bằng 1mA thì trong 1s số electron bay khỏi Catốt là :

A 4,6.1015 B 6,25.1018 C 5,1.1015 D 6,25 1015

Câu 20 : Dạng đường sức từ của nam châm thẳng giống với dạng đường sức từ của.

A dịng điện trong đoạn dây B dịng điện trịn C dịng điện trong ống dây dài D dịng điện thẳng

Câu 21: Một bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 với 2 điện cực bằng Cu Khi cho dịng điện khơng đổi chạy qua bình trong khoảng thời gian 30 phút thì khối lượng Katốt tăng thêm 1,143g Biết khối lượng mol nguyên tử của đồng A=63,5; F = 96500 C/mol Dịng điện qua bình cĩ cường độ:

A 0,965mA B 1,93A C 0,965 A D 1,93mA

Câu 22: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngồi là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngồi.

A Tỉ lệ nghịch với cường độ dịng điện chạy trong mạch B Tỉ lệ thuận với cường độ dịng điện chạy trong mạch

C Tăng khi cường độ dịng điện chạy trong mạch tăng D Giảm khi cường độ dịng điện chạy trong mạch tăng

Câu 23: Cho mạch điện (hình vẽ)

R = 12 Ampe kế chỉ I1 = 1A Nếu tháo bớt một điện trở thì số chỉ của ampekees là I2 = 0,52A Giá trị của E

và r lần lượt là

A E = 6,5V và r = 0,5

B E = 6,5V và r = 0,25

C E = 12V và r = 6

D E = 6,24V và r = 0,5

Trang 3

Câu 24: Nếu E là suất điện động của nguồn điện và IS là dịng ngắn mạch khi hai cực của nguồn điện được nối với nhau bằng một vật dẫn khơng cĩ điện trở Điện trở trong của nguồn được tính theo cơng thức nào sau đây?

A r =

S

I

E

2 B r=

S

I

E

C r =

E

I S

D r =

S

I

E

2

Câu 25: Hiệu điện thế giữa hai cực của một máy thu điện khi cĩ dịng điện chạy qua

A Luơn lớn hơn suất phản điện của máy B Tỷ lệ với điện trở của máy

C Khơng phụ thuộc cường độ dịng điện qua máy D Tỷ lệ với cường độ dịng điện qua máy

C©u 26: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là: A 0,4 (T) B 1,2 (T) C 1,0 (T) D 0,8 (T)

Câu 27: Một máy thu điện cĩ dịng điện cường độ 0,2A chạy qua Biết hiệu điện thế giữa hai cực của máy lớn

hơn suất phản điện của nĩ 0,6V Kết luận nào sau đây khơng đúng?

A Cơng suất tỏa nhiệt của máy là 0,12W B Cơng suất cĩ ích là 0,12W

C Điện trở của máy thu là 3 D Nhiệt lượng tỏa ra ở máy trong 1 phút là 7,2J

Câu 28: Dịng điện trong đoạn mạch AB cĩ chiều như hình vẽ

A Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B luơn cĩ giá trị âm

B Hiệu điện thế giữa hai điểm A và C luơn cĩ giá trị âm

C Nếu giảm dần hiệu điện thế giữa A và B đến giá trị nào đĩ thì dịng điện đổi chiều

D Cường độ dịng điện cĩ giá trị lớn hơn e/r

Câu 29: Chọn câu đúng :

Nếu dịng điện qua một acquy đổi chiều nhưng cường độ khơng đổi thì :

A Hiệu điện thế giữa hai cực của acquy đổi dấu nhưng khơng đổi về giá trị tuyệt đối B Cơng suất nhiệt tỏa ra trên điện trở trong khơng đổi

C Cơng suất điện tiêu thụ của acquy khơng đổi D Hiệu suất của acquy khơng đổi

Câu 30: Điện trở suất của kim của kim loại thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng?

A Tăng dần đều theo hàm số bậc nhất B Tăng nhanh theo hàm bậc hai

C Giảm dần đều theo hàm bậc nhất D Giảm nhanh theo hàm bậc hai

C©u 31 Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 (T) Cường độ dòng điện chạy trên dây là: A 20 (A) B 10 (A) C 50 (A) D 30 (A)

Câu 32: Tính chất nào khơng phải của tia Katốt

A Tia Katốt truyền thắng và phát ra ^ mặt Katốt B Tia Katốt mang năng lượng

C Tia Katốt cĩ tác dụng lên kính ảnh và làm ion hố khơng khí D Tia Katốt khơng bị lệch trong điện trường và từ trường

Câu33: Tìm kết luận đúng

A Acquy ở chế độ nạp điện nếu hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của acquy nhỏ hơn suất điện động của nĩ

B Acquy ở chế độ phát điện nếu các electron chạy từ cực âm của ăcquy ra dây dẫn

C Acquy ở chế độ nạp điện nếu dịng điện cĩ chiều chạy từ cực dương của acquy ra mạch ngồi

D Acquy khơng phát điện nếu hiệu điện thế giữa hai cực của acquy nhỏ hơn suất điện động của nĩ

Câu 34: Cho đoạn mạch (H.vẽ)

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 6V khơng đổi, acquy cĩ e = 4,5V

Biết ampe kế chỉ 0,2 A Điện trở của ampekế bằng khơng

Nếu đảo lại hai cực của acquy thì ampe kế chỉ cường độ dịng điện là

A 1,4A B 2,0A C 0,5A D 1,8A

Câu 35: Giữa 2 đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn điện cĩ điện trở R1 = 4, R2 = 5

, R3 = 20 Biết cường độ dịng điện trong mạch chính là 4A Dịng điện qua R1, R2 và R3 cĩ giá trị là

Trang 4

A I1 = 1,6A; I2 = 2A; I3 = 0,4A B I1 = 0,4A; I2 = 1,6A; I3 = 2A C I1 = 2A; I2 = 1,6A; I3 = 0,4A D I1 = 2A; I2 = 0,4A; I3 = 1,6A

Câu 36: Chọn cấu đúng về dòng điện trong bán dẫn

A Electron tự do và lỗ trống trong bán dẫn đều chuyển động ngược chiều điện trường

B Mật độ của các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, tạp chất, mức độ chiếu sáng

C Electron và lỗ trống đều mang điện âm D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 37 : Từ trường là dạng vật chất tồn tại:

A Xung quanh dây dẫn điện B Xung quanh hạt mang điện

C Xung quanh hạt mang điện chuyển động D Xung quanh chất như Fe, Mn, Co…

Câu 38: Một bình điện phần đựng dung dịch AgNO3có Anốt bằng Ag, điện trở của bình R = 2,5 Ω Đặt vào

2 cực của bình hiệu điện thế U = 10V Sau 16 phút 5s khối lượng Ag bám vào Katốt là : A 2,16g B 4,32 g C 4,16 g D 3,42 g

Câu 39: Giữa 2 đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn điện có điện trở R1 = 4, R2 = 5

, R3 = 20 Điện trở tương đương của mạch có giá trị : A R = 29 B R = 11

C R = 6,2 D R = 2

Câu 40: Cho mạch điện (H.vẽ)

e1 = 1,8V ; r1 = 1  ; e2 = 2,1 V

Biết cường độ dòng điện trong mạch là 0,2 A

Hiệu điện thế giữa 2 điểm A, B và giá trị của r2 lần lượt là :

A 1,6V; 2 B 1,6V; 2,5 C 2,0 V; 1,5  D 2,0 V; 0,5 

Ngày đăng: 02/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w