Là hàm số bậc nhất của hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện hoặc mỏy thu điện B.. Tỷ lệ với hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện hoặc mỏy thu điện Cõu 2: Cho đoạn mạch như hỡnh vẽ.
Trang 1Trường THPT Trực NinhB
********
THI KIỂM TRA 8 TUẦN HK II – NĂM HỌC 2009-2010
ĐỀ THI MễN Lí 11 (Thời gian 60 phỳt)
Cõu1: Chọn cõu đỳng:
Cường độ dũng điện chạy qua đoạn mạch cú nguồn điện hoặc mỏy thu điện
A Là hàm số bậc nhất của hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện hoặc mỏy thu điện B Tỷ lệ với cụng suất tỏa nhiệt trong nguồn hoặc mỏy thu điện
C Khụng phụ thuộc vào điện trở trong của nguồn điện hoặc mỏy thu điện
D Tỷ lệ với hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện hoặc mỏy thu điện
Cõu 2: Cho đoạn mạch như hỡnh vẽ.
Biết e1 = 8v; r1 = 1,2Ω , e2 = 4v; r2 = 0,4Ω, R = 28,4Ω
Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch AB đo được là UAB = 6V
Cường độ dũng điện qua đoạn mạch cú giỏ trị
A I = 2/5A B I = 2/3A C I = 1/4A D I = 1/3A
Cõu3: Khi một ắc quy đang nạp điện
A Dũng điện qua acquy chạy từ cực õm đến cực dương của acquy B Dũng điện cú chiều chạy từ nguồn bờn ngoài vào cực dương của acquy
C Cụng suất tiờu thụ của acquy bằng nửa tớch của điện trở trong với bỡnh phương cường độ dũng điện qua nú
D Hiệu điện thế giữa cực dương và cực õm của acquy nhỏ hơn suất điện động của acquy
Cõu 4: Hiệu điện thế giữa hai cực của một mỏy thu điện khi cú dũng điện chạy qua
A Luụn lớn hơn suất phản điện của mỏy B Tỷ lệ với điện trở của mỏy
C Khụng phụ thuộc cường độ dũng điện qua mỏy D Tỷ lệ với cường độ dũng điện qua mỏy
Câu 5: Moọt ủoaùn daõy daón daứi 5 (cm) ủaởt trong tửứ trửụứng ủeàu vaứ vuoõng goực vụựi vectụ caỷm ửựng tửứ Doứng ủieọn chaùy qua daõy coự cửụứng ủoọ 0,75 (A) Lửùc tửứ taực duùng leõn ủoaùn daõy ủoự laứ 3.10-2 (N) Caỷm ửựng tửứ cuỷa tửứ trửụứng ủoự coự ủoọ lụựn laứ: A 0,4 (T) B 1,2 (T) C 1,0 (T) D 0,8 (T)
Cõu 6: Hiệu điện thế giữa cực dương và cực õm của acquy khi nạp điện là 12V, khi phỏt điện là 11,4V Biết
cường độ dũng điện khi nạp cũng như khi phỏt điện đều là 0,5A Tỡm kết luận sai trong cỏc kết luận dưới đõy
A Hiệu suất nạp điện : 97,5% B Suất điện động của acquy : 11,7 V
C Hiệu suất của acquy khi phỏt điện : 94% D Điện trở trong của acquy: 0,6Ω
Cõu 7: Cho mạch điện (hỡnh vẽ)
R = 12Ω Ampe kế chỉ I1 = 1A Nếu thỏo bớt một điện trở thỡ số chỉ của ampekees là I2 = 0,52A Giỏ trị của E
và r lần lượt là
A E = 12V và r = 6Ω
B E = 6,24V và r = 0,5Ω
C E = 6,5V và r = 0,5Ω
D E = 6,5V và r = 0,25Ω
Cõu 8: Một búng đốn 220V-40W cú dõy túc bằng Vonfram Điện trở của dõy túc này ở 200C là R0= 122 Ω Coi điện trở của dõy túc tăng tỉ lệ bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở α = 4,5.10-3
K-1 Nhiệt độ của dõy túc khi đốn sỏng bỡnh thường là :
A 16700C B 24500C C 20000C D 25000C
Cõu 9 : Đờng sức của từ trờng không có tính chất nào sau đây :
A Là những đờng cong không kín B Là những đờng cong kín
C Không cắt nhau D Là những đờng mà tiếp tuyến với nó trùng với hớng của véc tơ cảm ứng từ tại điểm
đó
Cõu 10: Tương tỏc từ là tương tỏc giữa
A nam chõm với nam chõm B dũng điện với dũng điện
C nam chõm với dũng điện D cả A, B và C đỳng
Cõu 11: Để trờn Katốt của bỡnh điện phõn chứa dung dịch CuSO4 xuất hiện 0,33 kg Cu thỡ điện lượng chạy qua bỡnh bằng bao nhiờu? Biết đương lượng điện hoỏ của đồng k = 3,3.10-7 kg/C
A 106C B 5.106C C 105 C D 107C
MÃ ĐỀ 349
Trang 2C©u 12 Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), điện trở R = 1,1 (Ω), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40 (cm) Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 6,28.10-3 (T) Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là:
C©u13 Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính
R = 6 (cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện Dòng điện chạy trên dây có
cường độ 4 (A) Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là:
A 5,5.10-5 (T) B 6,6.10-5 (T) C 7,3.10-5 (T) D 4,5.10-5 (T)
Câu 14: Kim loại khơng cĩ tính chất nào sau đây:
A Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng B Hạt tải điện là các ion tự do
C Khi nhiệt độ khơng đổi dịng điện tuân theo định luật Ơm D Mật độ hạt tải điện khơng phụ thuộc nhiệt độ
C©u 15 Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:
A 2.10-6(T) B 2.10-8(T) C 4.10-6(T) D 4.10-7(T)
Câu 16: Nếu cường độ dịng bão hồ trong chân khơng bằng 1mA thì trong 1s số electron bay khỏi Catốt là :
A 4,6.1015 B 6,25.1018 C 5,1.1015 D 6,25 1015
Câu 17 : Dạng đường sức từ của nam châm thẳng giống với dạng đường sức từ của.
A dịng điện trong đoạn dây B dịng điện trịn C dịng điện trong ống dây dài D dịng điện thẳng
Câu 18: Một bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 với 2 điện cực bằng Cu Khi cho dịng điện khơng đổi chạy qua bình trong khoảng thời gian 30 phút thì khối lượng Katốt tăng thêm 1,143g Biết khối lượng mol nguyên tử của đồng A=63,5; F = 96500 C/mol Dịng điện qua bình cĩ cường độ:
A 0,965 A B 1,93A C 0,965mA D 1,93mA
C©u 19 Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A) cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T) Số vòng dây của ống dây là: A 418 B 320 C 250
D 497
Câu 20: Nếu E là suất điện động của nguồn điện và IS là dịng ngắn mạch khi hai cực của nguồn điện được nối với nhau bằng một vật dẫn khơng cĩ điện trở Điện trở trong của nguồn được tính theo cơng thức nào sau đây?
A r =
S
I
E
2
B r=
S I
E
C r =
S I
E
2 D r =
E
I S
Câu 21: Một máy thu điện cĩ dịng điện cường độ 0,2A chạy qua Biết hiệu điện thế giữa hai cực của máy lớn
hơn suất phản điện của nĩ 0,6V Kết luận nào sau đây khơng đúng?
A Cơng suất tỏa nhiệt của máy là 0,12W B Cơng suất cĩ ích là 0,12W
C Điện trở của máy thu là 3Ω D Nhiệt lượng tỏa ra ở máy trong 1 phút là 7,2J
Câu 22: Dịng điện trong đoạn mạch AB cĩ chiều như hình vẽ
A Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B luơn cĩ giá trị âm
B Hiệu điện thế giữa hai điểm A và C luơn cĩ giá trị âm
C Nếu giảm dần hiệu điện thế giữa A và B đến giá trị nào đĩ thì dịng điện đổi chiều
D Cường độ dịng điện cĩ giá trị lớn hơn e/r
Câu 23: Cường độ dịng điện qua một máy thu điện
A Khơng phụ thuộc vào suất phản điện của máy B Khơng phụ thuộc vào điện trở của máy
C Tăng khi hiệu điện thế giữa 2 cực của máy tăng D Tăng khi suất phản điện của máy tăng
Câu 24: Khi động cơ điện hoạt động, suất phản điện của động cơ
A Cĩ tác dụng làm giảm cường độ dịng điện qua động cơ B Cĩ tác dụng làm tăng cường độ dịng điện qua động cơ
C Cĩ thể lớn hơn hiệu điện thế giữa 2 cực của động cơ D Bằng hiệu điện thế giữa 2 cực của động cơ
Câu 25: Điện trở suất của kim của kim loại thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng?
Trang 3A Giảm nhanh theo hàm bậc hai B Giảm dần đều theo hàm bậc nhất.
C Tăng nhanh theo hàm bậc hai D Tăng dần đều theo hàm số bậc nhất
Câu 26: Câu nào dưới đây về hạt tải điện trong các môi trường là không đúng:
A Trong chất khí, hạt tải điện là iôn (+) và electron tự do B Trong chất lỏng hạt tải điện là iôn (+) và iôn (-)
C Trong kim loại hạt tải điện là electron tự do
D Trong môi trường dẫn điện hạt tải điện có thể là các hạt mang điện âm hoặc dương (electron, iôn (+),iôn (-))
Câu27: Tìm kết luận đúng
A Acquy ở chế độ nạp điện nếu hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của acquy nhỏ hơn suất điện động của nó
B Acquy ở chế độ phát điện nếu các electron chạy từ cực âm của ăcquy ra dây dẫn
C Acquy ở chế độ nạp điện nếu dòng điện có chiều chạy từ cực dương của acquy ra mạch ngoài
D Acquy không phát điện nếu hiệu điện thế giữa hai cực của acquy nhỏ hơn suất điện động của nó
Câu 28: Một ác quy được nạp điện với cường độ dòng điện nạp là 3A và hiệu điện thế đặt vào hai cực của ác
quy là 12v Biết suất phản điện của acsquy khi nạp điện là 6v Điện trở trong của acquy là: A r = 2Ω
B r = 8Ω C r = 4Ω D r = 0,2Ω
Câu 29: Chọn cấu đúng về dòng điện trong bán dẫn
A Electron tự do và lỗ trống trong bán dẫn đều chuyển động ngược chiều điện trường
B Mật độ của các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, tạp chất, mức độ chiếu sáng
C Electron và lỗ trống đều mang điện âm D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 30: Cường độ dòng điện chạy trên đoạn mạch có nguồn điện mắc nối tiếp với một điện trở.
A Tỉ lệ với suất điện động của nguồn B Tỉ lệ với hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch
C Tỉ lệ nghịch với điện trở của cả đoạn mạch D Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn điện
Câu 31: Một bình điện phần đựng dung dịch AgNO3có Anốt bằng Ag, điện trở của bình R = 2,5 Ω Đặt vào
2 cực của bình hiệu điện thế U = 10V Sau 16 phút 5s khối lượng Ag bám vào Katốt là : A 2,16g B 4,32 g C 4,16 g D 3,42 g
Câu 32: Tính chất nào không phải của tia Katốt
A Tia Katốt truyền thắng và phát ra ⊥ mặt Katốt B Tia Katốt mang năng lượng
C Tia Katốt có tác dụng lên kính ảnh và làm ion hoá không khí D Tia Katốt không bị lệch trong điện trường và từ trường
Câu 33: Giữa 2 đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn điện có điện trở R1 = 4Ω, R2 = 5Ω,
R3 = 20Ω Điện trở tương đương của mạch có giá trị : A R = 6,2Ω B R = 11Ω C R
= 29Ω D R = 2Ω
Câu34: Chọn câu đúng :
Nếu dòng điện qua một acquy đổi chiều nhưng cường độ không đổi thì :
A Hiệu điện thế giữa hai cực của acquy đổi dấu nhưng không đổi về giá trị tuyệt đối B Công suất nhiệt tỏa ra trên điện trở trong không đổi
C Công suất điện tiêu thụ của acquy không đổi D Hiệu suất của acquy không đổi
Câu 35: Cho mạch điện (H.vẽ)
e1 = 1,8V ; r1 = 1 Ω ; e2 = 2,1 V
Biết cường độ dòng điện trong mạch là 0,2 A
Hiệu điện thế giữa 2 điểm A, B và giá trị của r2 lần lượt là :
A 1,6V; 2Ω B 1,6V; 2,5Ω C 2,0 V; 1,5 Ω D 2,0 V; 0,5 Ω
Câu 36 : Từ trường là dạng vật chất tồn tại:
A Xung quanh dây dẫn điện B Xung quanh hạt mang điện
C Xung quanh hạt mang điện chuyển động D Xung quanh chất như Fe, Mn, Co…
Trang 4Câu 37: Giữa 2 đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn điện cĩ điện trở R1 = 4Ω, R2 = 5Ω,
R3 = 20Ω Biết cường độ dịng điện trong mạch chính là 4A Dịng điện qua R1, R2 và R3 cĩ giá trị là
A I1 = 1,6A; I2 = 2A; I3 = 0,4A B I1 = 0,4A; I2 = 1,6A; I3 = 2A C I1 = 2A; I2 = 1,6A; I3 = 0,4A D I1 = 2A; I2 = 0,4A; I3 = 1,6A
Câu 38 Cho đoạn mạch (H.vẽ)
Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 6V khơng đổi, acquy cĩ e = 4,5V
Biết ampe kế chỉ 0,2 A Điện trở của ampekế bằng khơng
Nếu đảo lại hai cực của acquy thì ampe kế chỉ cường độ dịng điện là
A 1,4A B 2,0A C 0,5A D 1,8A
Câu 39: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngồi là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngồi.
A Tỉ lệ thuận với cường độ dịng điện chạy trong mạch B Tỉ lệ nghịch với cường độ dịng điện chạy trong mạch
C Tăng khi cường độ dịng điện chạy trong mạch tăng D Giảm khi cường độ dịng điện chạy trong mạch tăng
C©u 40 Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 (T) Cường độ dòng điện chạy trên dây là: A 20 (A) B 10 (A) C 50 (A) D 30 (A)