1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUAN 18 VAN 6 2015 2016

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 17,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Thấy được tính kế thừa và phát triển của các nội dung Tập làm văn học ở lớp 6 qua thể loại văn tự sự.. PHƯƠNG PHÁP: Phát vấn, giải thích, minh họa, phân tích sửa lỗi cụ thể,..[r]

Trang 1

Tuần: 18 Ngày soạn: 12/12/2015 Tiết PPCT: 69 Ngày dạy: 19/12/2015 CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN ĐỊA PHƯƠNG TRẢ BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

A MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:

- Hiểu được một số lỗi chính tả thường mắc phải ở địa phương

- Sửa được một số lỗi chính tả do phát âm địa phương

- Tránh sai chính tả trong khi nói và viết

- Ôn lại các kiến thức có trong bài kiểm tra để đến lớp rút kinh nghiệm

B TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG, THÁI ĐỘ:

1 Kiến thức: Một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm sai ở địa phương.

- Củng cố lí thuyết Tiếng Việt, một số dạng bài tập Tiếng Việt

2 Kĩ năng: Sửa một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm sai ở địa phương.

3 Thái độ: Biết tiếp thu và sữa chữa để đọc, viết chính xác.

C PHƯƠNG PHÁP: Đọc- phát âm, đọc-viết, phát vấn, làm việc nhóm.

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp (1P): Kiểm diện Hs

- Lớp 6A1: Sĩ số………Vắng……(…… ……….)

- Lớp 6A2: Sĩ số………Vắng……(……….………….…….)

2 Kiểm tra bài cũ (2P): GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

3 Bài mới (42P):

- Lời vào bài (1P): Trong chương trình ngữ văn lớp 6 có một số tiết ngữ văn dành cho chương trình

ngữ văn địa phương Bài học hôm nay chúng ta học về một số lỗi chính tả địa phương

Chương trình ngữ văn địa phương

(21P):

HS: Đọc yêu cầu của đề

GV: Hướng dẫn làm

HS: lên bảng thực hiện yêu cầu bài tập

- Bài 1: Hs lên bảng điền

- Bài 2: Hs chọn từ điền

- Bài 3: Hs làm việc nhóm

- Bài 4: (HS làm vào vở)

- Bài 5: Gv đọc, hs viết

- Bài 6: hs lên bảng làm bài

A CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG:

Bài 1/167: Điền tr/ch, s/x, r/d/gi, l/n vào chỗ trống

- Trái cây, chờ đợi, chuyển chỗ, trải qua, trôi chảy, trơ trụi, nói chuyện, chương trình, chẻ tre

- Sấp ngửa, sản xuất, sơ sài, bổ sung, xung kích, xua đuổi, cái xẻng, xuất hiện, chim sáo, sâu bọ

Bài 2/167: Lựa chọn từ vào chỗ trống

Vẩy cá, sợi dây, dây điện, vây cách, dây dưa, giây phút, bao vây

b) Viết, diết, giết: Giết giặc, da diết, viết văn, chữ viết, giết chết

c) Hạt dẻ, da dẻ, vẻ vang, chữ viết, giẻ lau, mảnh giẻ, vẻ đẹp, giẻ rách

Bài 3/167: Điền vào chỗ trống

Bầu trời xám xịt như xà xuống sát mặt đất Sấm rền vang, chớp loé sáng rạch xẻ cả không gian Cây sung già trước cửa

sổ trút lá theo trận lốc, trơ lại những cành xơ xác, khẳng khiu Đột nhiên, trận mưa dông sầm sập đổ, gõ lên mái tôn loảng xoảng

Bài 4/167: GV hướng dẫn HS viết Bài 5/168: Viết hỏi ngã

Vẽ tranh, biểu quyết, dè biểu, bủn rủn, dai dẳng, hưởng thụ, tưởng tượng, ngày giỗ, lỗ mãng, cổ lổ, ngẫm nghĩ

Bài 6/168: Chữa lỗi chính tả trong những câu sao

Tía đã nhiều lần căng dặng rằn không được kiêu căng -> căn dặn

Trang 2

TRẢ BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

(20P):

HĐ1: Phân tích đề

Phần trắc nghiệm

Gv: Đọc đề và hỏi Hs

Phần tự luận

- Nêu khái niệm số từ, gạch chân số từ

Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng

Danh từ, Động từ, Tính từ.

HĐ 2: Công bố đáp án

- Sau khi học sinh trả lời, GV công bố

đáp án

HĐ 3: Nhận xét ưu khuyết điểm

* Ưu điểm:

- Biết làm bài kiểm tra kết hợp tự luận

và trắc nghiệm

- Làm tốt phần trắc nghiệm

* Khuyết điểm:

- Không xác định được số từ, danh từ,

động từ, tính từ

- Rất nhiều em chưa biết viết đoạn văn

có sử dụng danh từ, động từ, tính từ

- Trình bày tẩy xóa nhiều, lộn xộn

HĐ 4: Thống kê chất lượng bài làm

Hướng dẫn tự học

- GV hướng dẫn HS thực hiện theo yêu

cầu bên

Một cây che chắng ngan đường chẳn cho ai vô dừng chặc cây, đốn gỗ

 Một cây tre chắn ngang đường chẳng cho ai vô rừng chặt cây, đốn gỗ

B TRẢ BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT:

I Phân tích đề:

( Xem PPCT tiết 67)

II Công bố đáp án:

( Xem PPCT tiết 67)

III Nhận xét ưu khuyết điểm:

IV Thống kê chất lượng bài làm:

( Xem cuối giáo án)

* Hướng dẫn tự học

- Thống kê các từ ở địa phương phát âm không đúng với chuẩn tiếng Việt

- Rèn luyện chữ viết đúng chính tả

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI LÀM

lượng Tỉ lệ(%) lượngSố Tỉ lệ(%) lượngSố Tỉ lệ(%) lượngSố Tỉ lệ(%) 6A1

6A2

E RÚT KINH NGHIỆM:

Tiết PPCT: 70-71 Ngày dạy: 21 /12/2015

I MỤC ĐÍCH KIỂM TRA:

Trang 3

- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức và kĩ năng ngữ văn 6 Kiểm tra khả năng hiểu bài, khả năng vận dụng để viết bài văn của các em

II HÌNH THỨC KIỂM TRA:

- Hình thức: Trắc nghiệm và tự luận

- Cách tổ chức kiểm tra: Học sinh làm bài kiểm tra trên lớp 90 phút

III THIẾT LẬP MA TRẬN:

- Liệt kê các chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình Ngữ văn 6

- Giới hạn nội dung cần kiểm tra, đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra

- Xác định khung ma trận ( Theo đề của phòng GD&ĐT Đam Rông)

IV CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA:

( Theo đề của phòng GD&ĐT Đam Rông)

V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM:

( Theo đề của phòng GD&ĐT Đam Rông)

VI XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

Tiết PPCT: 72 Ngày dạy: 30 /12/2015

TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

A MỨC ĐỘ CÀN ĐẠT:

- Nhớ khái niệm cụm danh từ và cho được ví dụ

- Nắm vững các truyền thuyết đã học và ý nghĩa

- Xây dựng bài văn kể chuyện về một truyện đã học

Trang 4

B.TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG, THÁI ĐỘ:

1 Kiến thức:

- Hệ thống hóa, củng cố các kiến thức làm cơ sở để tiếp thu kiến thức ở các phần tiếp theo Củng cố nhận thức và cách làm bài kiểm tra

2 Kỹ năng: Thấy được tính kế thừa và phát triển của các nội dung Tập làm văn học ở lớp 6 qua thể

loại văn tự sự

C PHƯƠNG PHÁP: Phát vấn, giải thích, minh họa, phân tích sửa lỗi cụ thể,

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp (1P): Kiểm diện Hs

- Lớp 6A1: Sĩ số………Vắng……(P……….)

- Lớp 6A2: Sĩ số………Vắng……(P……….)

2 Bài cũ (2P): GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới (43P): GV giới thiệu vai trò của tiết trả bài rồi vào bài.

* HĐ1: Phân tích đề (15P):

Phần trắc nghiệm

Gv: Đọc đề và hỏi Hs

Phần tự luận

- Nêu khái niệm tính từ, phân loại, ví dụ

- Kể theo ngôi thứ nhất, người kể xưng"tôi".

* HĐ2: Công bố đáp án (10P):

Sau khi Hs trả lời, Gv công bố đáp án

* HĐ3: Nhận xét ưu khuyết điểm (10P):

a.Ưu điểm:

- Biết làm bài kiểm tra kết hợp tự luận và trắc

nghiệm

b.Nhược điểm:

- Câu 1 : Hs chưa lấy được ví dụ

- Câu 2: Lời kể không ở ngôi thứ nhất, lời văn

còn lủng củng, lặp từ, sai chính tả nhiều

- Một số hs còn kể nhầm sang văn bản ”Sơn

Tinh, Thủy Tinh”

* HĐ4 : Thống kê chất lượng bài làm (5P):

* Hướng dẫn tự học (3P):

GV hương dẫn Hs chuẩn bị SGK học kì 2, yêu

cầu các em đọc và soạn bài

I Phân tích đề (xem PPCT tiết 70-71)

II Công bố đáp án (Xem PPCT tiết 70-71) III Nhận xét ưu khuyết điểm

IV Thống kê chất lượng bài làm

* Hướng dẫn tự học

- Ôn lại tất cả kiến thức bị hỏng để làm nền tẳng tiếp thu chương trình học kì II

- Về nhà làm lại bài thi vào vở học Soạn bài học

kì II “Bài học đường đời đầu tiên”

BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM

lượng Tỉ lệ(%) lượngSố Tỉ lệ(%) lượngSố Tỉ lệ(%) lượngSố Tỉ lệ(%) 6A1

6A2

E RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 13/10/2021, 07:03

w