PHƯƠNG TRÌNH : BẬC NHẤT - BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Bài 1.. Kiểm tra điều kiện :..[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN VÀ ĐƠN GIẢN
Phương pháp giải các phương trình lượng giác
A LÝ THUYẾT
Trang 4B BÀI TẬP
I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX
Bài 1 Giải các phương trình sau :
261
22
6sinx 1
22
Trang 5Phương trình vô nghiệm
c cos 2x 3 sin 2x 2 s inx+cosx cos2x- 3 sin 2x 2sin x 4
Trang 6b 2sin 4x16sin osx 3cos 23x c x5
Ta có : 16sin3xcosx 4 cos x3sinx sin 3x 6sin 2x 2.2sin 3 osxx c
Cho nên (1) : 2sin 4x4sin 2x 2sin 4 +3cos2x=5x 4sin2x.+3cos2x=5
k x
Bài 4 Giải các phương trình sau :
a sin 8x c os6x= 3 sin 6 x c os8x b cos7x-sin5x= 3 os5x-sin7xc
c 3sin 3x 3 os9x=1+4sin 3c 3 x d 3 os5x+sin5x-2cos2x=0c
Giải
a sin 8x c os6x= 3 sin 6 x c os8x sin 8x 3 os8x= 3 sin 6c x c os6x
Chia hai vế ơhw[ng trình cho 2 ta có :
Trang 7Chia hai vế phương trình cho 2 ta có kết quả :
2
x
(*)Phương trình (a) trở thành :
s inx+sin3x osx osx 1+2sin2x
s inx+cosx+sin3x 2sin 2 osx+cosx
Trang 8 Vi phạm điều kiện , cho nên loại
Tóm lại phương trình có một họ nghiệm : x 3 k2
- Do : 4232 25 6 2 36 Cho nên phương trình 4 osx+3sinx=6c vô nghiệm
Bài 2 Giải các phương trình sau
Trang 9
2 2
osx-sinx
1 osx
0sinx+cosx= t anx 1
Nghiệm này thỏa mãn điều kiện
26
Bài 3 Giải các phương trình sau :
1 1 2sin 3 sinx-1 2cos3 osx 1
os2x-cos4x-1 os4x+cos2x 1 os2x-2cos 2 os2x+2cos 2
Trang 10osx 2sinx+3 2 2 cos 1
1 sin 2 +3 2 osx 2cos 1 1 sin 2
x c
Bài 4 Giải các phương trình sau :
a cos 2x 4 cos 2x-4 4sinx 2 2 1 sinx
c
Trang 11b 3cot2 x2 2 sin2x2 3 2 osx c
Điều kiện : sinx 0 x kChia hai vế phương trình cho : sin2x 0 Khi đó phương trình có dạng :
2osx
sin
3
t c
22
osx=
32
c
Điều kiện : cosx 0 x 2 k k Z
0 4 1 os 2 3 1 os2x 9 3cos 2 0osx
21
Trang 12Hãy giải phương trình : f'(x)=0.
Ta có : f x' cosx+cos3x+2cos5x=0cos5x+cosx coss5x+cos3x0
osx; t 12cos3 os2x 2cos 4 cos 0
k c
sin 5cos sin
sin 5cos sin
t c
Trang 132cos 6 1 3cost t 2 cos12t=3cost 3cost-cos12t=2
osx 0
c c
Nghiệm này thỏa mãn điều kiện (*)
Bài 6 Giải các phương trình sau :
a
4sin 2 os 2
Trang 15osx cosx-sinx 0
c x
Trang 16
t anx=1
4tanx=0
d sin 4x t anx Điều kiện : cosx 0 (*)
Có 2 phương pháp giải :
Cách 1
sinxsin 4 t anx sin 4 2sin 4 osx=2sinx sin5x+sin3x=2sinx
3 1os2x=
3 12cos 2x+2cos2x-1=0 cos2x=
( Như kết quả trên )
Bài 8 Giải các phương trình sau :
Trang 172sinx= 2 1
2
u
c u
Trang 182 4 cos 3cos osx=0
Trang 19Vậy phương trình còn có nghiệm là :
5x= arccos 2
8
x k
k Z k
sin 0
2 1 os2y 1 0 cos 24sin 1 0
2
y y
os2x=01
3
c t
Trang 20
10 5os5x=0
2cos5 os3x+cosx 0
cos3x=-cosx=cos -x 4 2
2
k x
24
Trang 21cosx sinx sinx.cosx
Thỏa mãn điều kiện
sinx 0
*cosx 0 x k 2
Trang 22b 2sin3x sinx=2cos3x c osx+cos2x
c sinxsin2 xsin3 xsin4x c osx+cos2x c os3x c os4x
3 1+sinxsin
24
b 2sin3x sinx=2cos3x c osx+cos2x 2 sin 3x c os3x sinx-cosx cos2x sin2 x 0
sinx-cosx 1 sinxcosx os sin 0 sinx=cosx
sinx+cosx+sinxcosx+1=0
Trường hợp : sinx cosx tanx=1 x= 4 k k Z
Trang 23Trường hợp : sinx+cosx+sinxcosx+1=0
2
2
2 2
t 1sinx+cosx; t 2 sinxcosx=
21
2
t t
c sinxsin2xsin3xsin4 x c osx+cos2x c os3x c os4x
cosx-sinx cos2x sin2x cos3x sin3x cos4x sin4x 0
b 2sinxcotx2sin 2x1
c Cho phương trình : msinx+cosx+1 1 sin 2x
Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn 0;2
t 1t=sinx+cosx; t 2,s inxcosx=
2sin osx-sinxcosx=0
Trang 24Do đó :
21
26
Bài 4 Cho phương trình : cos3xsin3x m sin cosx x
a Giải phương trình khi m= 2
Trang 25a Giải phương trình với m=1/2
b Tìm m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;2
a Giải phương trình với m=1/2 Khi đó phương trình trở thành :
sinx+cosx 1 1 sinx cosx+ + 1 1 0
2 cosx sinx sinx osx
Trang 26- Với t=0 và t=-1 ta đã có nghiệm như câu a
- Còn phương trình : m(t-1)=-1 , t=1 không là nghiệm ( vì : 0=-1 vô lý ) Cho nên ta xét
22
2
0sinx+cosx; t 2,sin 2 1
Trang 27Bài 7 Giải các phương trình :
c 3tan2x4 tanx4 cotx3cot2x 2 0
d tanxcotxtan2 xcot2xtan3xcot3x6
Giải
a cos 2x 5 2 2 cosx sinx-cosx 2 2 cosx sinx-cosx sin2 x c os2x 5 0
s inx-cosx 4 2cos x sinx c xos 5 0 sinx-cosx 4 sinx c xos 5 0
41-t
2 2 sin 2 3 1( )3
sin 2 3
t
x x
Trang 28Bài 8 Cho phương trình : cos3x sin3x m
a Giải phương trình với m=1
b Tìm m sao cho phương trình có đúng hai nghiệm thuộc đoạn 4 4;
2
t t
f t
tạihai điểm với t thuộc 2;0
Trang 29f'(t) - 0 + 0
1Qua bảng ta thấy : với - 2<m<1 thì d cắt f(t) tại 2 điểm , và phương trình có 2 nghiệm thuộc 4 4;
a Giải phương trình với m=2
b Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;2
t anx=-1osx+sinx=0
44
1-tcosx-sinx+sinxcosx-2=0 t+ 2 0
2 m có ít nhất 1 nghiệm
t thuộc 1; 2 Hay đường thẳng d : y=m cắt f(t)= 1-t2 1 2
2 2 t t tại ít nhất 2 điểm
1cot t anx+cotx 2 0
a Giải phương trình với m=
52
b Tìm m để phương trình có nghiệm
Giải
Trang 30Phương trình : tan2cot2x m t anx+cotx 3 0.
Đặt : t=
2
sin2x t x x t Cho nên phương trình trở thành
2
-
Qua bảng biến thiên ta thấy phương trình có nghiệm khi
3232
m m
Bài 11 Giải các phương trình sau :
a sin3x c os3xsinx-cosx b sin 2x 2 sin x 4 1
k Z k
Trang 31 2
4
t anx=1sinx-cosx=0
Cả hai nghiệm thỏa mãn điều kiện
Bài 12 Giải các phương trình sau :
a
3 3
b 5 sinx+cosx sin 3x c os3x=2 2 2 sin 2 x
c sin2xcosx c os2x+sinx=cos sin2x x c osx
d 4sin3x1 3sin x 3 os3xc
Giải
a
3 3
Trang 32b 5 sinx+cosx sin 3x c os3x=2 2 2 sin 2 x
sin2x=-2<-1(l) 4sin 2 1 0
33tan t anx+cotx 1
2 10
23
m m
Trang 33b sin2xt anx+13sinx c osx-sinx3
Trang 34b sinx c osx-4sin3x0 Nhận xét : cosx=0 không là nghiệm cho nên cosx khác 0
Chia 2 vế phương trình cho cos3x 0, ta có phương trinh :
3
-4 0 t anx 1+tan 1 tan -4tan 0
d cos3x 4sin3 x 3cos sinx 2 xsinx=0
Nhận xét : cosx=0 không là nghiệm cho nên cosx khác 0 Chia 2 vế phương trình cho3
cos x 0, ta có phương trinh :
Bài 3 Giải các phương trình sau :
a 3cos4x 4sin2xcos2xsin4 x0 b sin sin 2x xsin 3x6cos3x
Trang 35sin sin osxsinx+cosx
Thỏa mãn điều kiện
d sin3x +cos3x +2cosx=0 3sinx 4sin3x4cos3x 3cosx2cosx0
3sinx 4sin x 4cos x cosx 0
Chia hai vế phương trình cho cos3x 0 Ta được :
3
sinx sin osx
Trang 361 t anx 3tan 2 2 tan 1 0 t anx=1 x=
Bài 5 Cho phương trình :
4 6 msin3x3 2 m1 sinx+2 m-2 sin 2xcosx 4m 3 osx=0c
a Giải phương trình với m=2
b Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất thuộc đoạn 0;4
Phương trình : 4 6 msin3x3 2 m1 sinx+2 m-2 sin 2xcosx 4m 3 osx=0c
Nhận xét : Nếu cosx=0 thì sinx=1, phương trình có dạng :
Trang 37Bài 6 Giải các phương trình sau :
a cos3xsinx-3sin cos2x x0 b 1 t anx=2 2 s inx
1+t 1+t 3 0
t x
Bài 7 Giải các phương trình sau :
a sin3x c os3xsinx-cosx b sin2x1 t anx 3sinx c osx-sinx3
c sin3x sin2xcosx 3sin cosx 2 x3cos3x0
d 3tan2x4 tanx4 cotx3cot2x 2 0
Phương trình vô nghiệm
b sin2x1 t anx 3sinx c osx-sinx 3 3 sinxcosx-sin 2x1 3 s inxcosx+cos 2x
Trang 38Bài 1 Giải các phương trình sau :
a 4sin2x 2 3 t anx+3tan2x 4sinx 2 0 b.tan2 xtan 22 xcot 32 x1
c.4cos2 x3tan2x 4 3 osx+2 3 t anx+4=0c d
c.4cos2 x3tan2 x 4 3 osx+2 3 t anx+4=0c 2cosx- 3 2 3 t anx+12 0
sin sin sin
Trang 3933
Trang 40Cho nên phương trình d chính là phương trình a mà ta đã giải
B PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HAI VẾ
1 Dạng 1.
Bài 1 Giải các phương trình sau :
a cos3x+ 2-cos 32 x 2 1 sin 2 2 x
2
os6x=1
os 3 1os3x= 2 os 3
os3x 2 os 3
sin2x=0sin 2 0
sin 2 0sin 2 0
Trang 41Bài 2 Giải các phương trình sau :
a.cos13xsin14 x1 b cos2x 4cosx 2 sinx x x 2 3 0
x=k2sinx=0
x=k
k c
Bài 3 Giải các phương trình sau :
a 4cosx 2cos 2x c os4x=1 b
Giải
a 4cosx 2cos 2x c os4x=1 4cosx=1+cos4x+2cos2x 4cosx=2cos 22 x2cos 2x
2 2
Trang 4212 6
l c
l x
l
x l Z
2os4x-cos2x 5 sin 3
2
k x
Trang 43Bài 4 Giải các phương trình sau "
a sinx c osx= 2 2 sin 3 x b tanx+tan2x=-sin3xcos2x
sinx sin 2
sin 3 os2xcosx os2x
x
x c c
cosxcos2x 1+cosx.cos 2 0
x x
osx=-1
4 2 osx+cos5x+cos3x 0 cos5x=-1 os5x=-1 2
cos5x=-1cosx=-1 cosx=-1 3
Trang 45k x
2 4
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC Bài 1 Giải các phương trình lượng giác sau:
Giải
a)
x=kos2x=1
34
Trang 46Bài 2 Giải các phương trình sau
a) sin x cos 4 x − sin22 x=4 sin2(π4−
26
c) (4 −6 m)sin3x+3(2 m−1)sin x +2(m−2)sin2x cos x −(4 m− 3)cos x=0
Chia 2 vế phương trình cho cos3x 0, ta có :
Trang 47Như vậy ta có biện luận sau :
- Nếu : 1<m<3 Phương trình có 1 nghiệm : tanx=1 x 4 k
t anx=1tanx=m- m 4 3
t anx=m+ m 4 3
m m
Bài 3 Giải các phương trình sau
c) 8 cos4x −cos 4 x=1 d) 1+cos2 x+sin x=2cos2x
126
k k
Trang 482 b) tan x +tan 2 x=sin 3 x cos x
c) tan x − 3 cot x=4 (sin x+√3 cos x ) d) sin3x+cos3x=cos 2 x
k x
Trang 492sin x- =sin
Bài 5 Giải các phương trình sau
c) 3(cot x −cos x )−5 (tan x − sin x)=2 d) cos 7 x −√3sin 7 x=−√2
2s inx 2cos 3 os os2x =0
cos4x+2cos2x=0 2cos 2 2cos 2 1 0
b) sin 4x 4sinx (cos 4x 4cos ) 1x sin 4x c os4x-14 osx-sinxc 0
2sin 2 cos 2x x 2cos 22 x 4 osx-sinxc 0 cos2x sin2x-cos2x 2 osx-sinxc 0
osx=sinxosx-sinx osx+sinx sin 2 os2x 2 0
Trang 50 osx+sinx osx+ sinx-sinxcosx
Bài 6 Giải các phương trình sau
a) tan x − 2√2 sin x=1 b) 2 cos3x=sin 3 x
Trang 51Kiểm tra điều kiện (*)
không xác định cho nên với k lẻ thì loại
Tóm lại phương trình có nghiệm là : 4 2
Trang 52Bài 8 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 1 − tan x 1+tan x=1+sin 2 x b) 2√2 sin(π4+x)= 1
2
k x
c x
Trang 53Bài 9 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin 5 x 5 sin x=1 c) Cho phương trình:
sin24 x −cos26 x=sin (10 ,5 π +10 x)
Tìm các nghiệm thuộc khoảng (0 ; π
2)
Giải
a) sin 5 x 5 sin x=1 Điều kiện : s inx 0 * Khi đó phương trình trở thành :
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
k x
Bài 10 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin8x+cos8x=2(sin10x+cos10x )+5
4cos 2 x b) √3 sin2 x − 2cos2x =2√2+2 cos 2 x
c) sin2x+sin22 x+sin23 x=3
Trang 54Nhưng : f(-1)=-9, và f(1)=-1 do đó f(t) luôn âm với mọi x thuộc [-1;1] Phương trình vô nghiệm Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là : 4 2
k
x k Z
Vì : 2 2cos 2 x 2 1 cos2x 2.2cos2x2 osxc Cho nên phương trình trở thành :+/ Nếu cosx>0 :
x k k Z
Loại +/ Nếu cosx<0 :
Bài 11 Giải các phương trình lượng giác sau:
2 cos x+√2 sin 10 x=3√2+2 cos 28 x sin x
c) sin 2 x +2 cos 2 x=1+sin x − 4 cos x d) sin 2 x +2 tan x=3
Giải
a) cot 2x=tan 2x+2 tan 2x+1
Đặt y2x 0 xlog2 y *
Phương trình trở thành :
Trang 55log arctan -1+ 2arctan -1+ 2
arctan 1- 2 log arctan 1- 2arctan 1+ 2 log arctan 1+ 2
x c
Trang 56- Trường hợp giải theo cách 1 :
Ta có nghiệm phương trình là : tanx 1 x 4 k k Z
Vì : cos2x-sin2x=-5 vô nghiệm
* Chú ý : Ngoài 2 cách trên , ta còn quan niệm đây là phương trình đẳng cấp bậc cao đối
với sinx và cosx , cho nên ta chia 2 vế của phương trình cho cos3x 0
2 2
Bài 12 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) (√1− cos x+√cos x)cos 2 x =1
tan x +cot 2 x=
√2(cos x −sin x ) cot x −1
2
os2x=0os2x ( 1 cos cos ) sin 2 0
1 cos cos sin 2
Là một nghiệm của phương trình
- Trường hợp : 1 cos x cosxsin 2x
Ta có : VT2 1 cos x cosx2 1 1 1 cosx+cosx 2 2VT 2
sinx cos 2 cos sinxsin2x+cosxcos2x cos sinx
1cosx sin 2 sinx
Trang 57osx.sin2x 2(cos sin )sinx
chia 2 vế phương trình cho sinx :
Bài 13 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cos3x +sin3x=sin 2 x +sin x +cos x b) 3 −4 cos2x=sin x (2 sin x +1)
c) 4√3 sin x cos x cos 2 x=sin 8 x d) tan2x cot22 x cot 3 x=tan2x −cot22 x +cot 3 x
* Chú ý :
Đây là phw[ng trình đối xứng đối với sinx,cosx
Ta có thể đặt : tsinx+cosx; t 2;sin 2x t 2 1 Biến đổi phương trình theo t
b) 3 4cos 2xsin (2sinx x1) 3 4 1 sin 2x s inx 2sinx+1
2
Trang 58tan cot 2 1 tanx 1 t anx+tan2x tan 3
tan cot 2 1 tanx 1 t anx-tan2x tan
Trang 59
osy=0osy=0
3
32
Trang 60Bài 15 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 9cot x+3cot x −2=0 b) cos2x+sin x+1=0
Bài 16 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cos 2 x+3 cos x+2=0 b) 3 cos 4 x −2 cos23 x=1
2cosx=-
32
1 214
Trang 61c c
x c
l c
2√2(sin x +cos x )cos x =3+cos 2 x
Trang 62 2
2
1
11
2
2(sin 2 cos 2 ) 2(sin 2 cos 2 ) 1 sin 2 sin 2 os2x
d) 2 2(sinxcos ) cosx x 3 cos 2x 2 2 sinxcosx+2 2 osc 2x 3 cos 2x
Vậy phương trình vô nghiệm
Bài 18 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin4x +sin4(x − π
4)+sin
4(x + π
4)=
9
8 b) sin 2 x 1+sin x+2cos x =0
Giải
a) sin4x +sin4(x − π
4)+sin
4(x + π
sin 2 sin
22
Trang 63sin sin cos
Bài 19 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) √3− cos x −√1+cos x=2 b) sin x cos x +2 sin x+2 cos x=2
c) cos x cos 2 x cos 4 x cos 8 x= 1
Giải
a) 3 cos x 1 cos x 2 2 2 3 cosx 1 cosx 4 3 cosx 1 cosx 1
Vậy : cosx=1- 3c os x=+k2 k Z;cos =1- 3
b) sin cosx x2sinx2cosx 2 sin cosx x2 sin xcosx2
Đặt :
2
t 1sinx+cosx; t 2;sinxcosx=
16
8sin 2 cos2xcos4xcos8x=sinxx 4sin 4 cos4xcos8x=sinxx
Trang 64
k2x=
sin sin 3 cos 2 cos 4
Bài 20 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin 3 x(cos x − 2sin 3 x)+cos 3 x (1+sin x − 2 cos 3 x )=0
b) 3 tan3x − tan x+ 3(1+sin x )
a) sin 3 x(cos x − 2sin 3 x)+cos 3 x (1+sin x − 2 cos 3 x )=0
sin 3 osx cos 3 s inx -2 sin 3x+cos 3 +cos3x 0xc x 2 2 x
Phương trình vô nghiệm ví : Vế trái là một số chẵn , còn vế phải là một số lẻ
b) 3 tan3x − tan x+ 3(1+sin x )
cos2x −8 cos
2(π4 −
Trang 65Bài 21 Giải các phương trình lượng giác sau:
Trang 662 3 2 8 2.3 3 2 2
2 3 2 2 3 2
22
u u
Bài 22 Giải các phương trình sau:
a) tan x − sin 2 x −cos 2 x +2(2 cos x − 1
cos x)=0 b) 4 (sin 3 x − cos 2 x )=5(sin x −1)
c) 2 cos 2 x +sin2x cos x +sin x cos2x=2(sin x+cos x)
Giải
a) tan x − sin 2 x −cos 2 x +2(2 cos x − 1
cos x)=0 Điều kiện : cosx 0 Phương trình :
sinx=-24
Trang 67Bài 23 Giải các phương trình sau:
a) tan x sin2x −2 sin2x=3(cos 2 x+sin x cos x ) b) sin 2 x (cot x +tan2 x)=4 cos2x
c) 48 − 1
cos4x −
2sin2x (1+cot 2 x cot x)=0 d) sin6x+cos6x=cos 4 x
e) cos3x +cos2x+2sin x − 2=0 f) 2+cos x=2 tan x
sin
os
c c
sinx 0
*cosx 0
Trang 68e) cos3xcos2x2sinx 2 0 cos2x c osx-12 sinx-1 0
1 sin2 x c osx-1 2 sinx-1 0 1 sinx 1 sinx cosx-1 2 0
{ Vì : Phương trình : sinx+cosx+5=0 vô nghiệm )
Bài 24 Giải các phương trình sau:
a) cos 3 x+√2 − cos23 x=2(1+sin22 x) b) sin x+sin2 x +sin 3 x=0
sin 3 x+cos 2 x=1+2 sin x cos 2 x
2
1os6x=-1
os 3 1
sin2x=0sin 2 0
2
k x
c
l x
Trang 69Thay vào (2) nghiêm :
osx-1 4cos 4cos 1 0
1
2cosx=
32
x k c
Trang 702 1+cos8x 3 cos8x=
2
c c
k Z k
Bài 26 Giải các phương trình sau:
a) sin x+sin2x +sin3x+sin4x=cos x +cos2x +cos3x +cos4x
Trang 71Bài 27 Giải các phương trình sau:
1 osx 2 1 osx sinx-1 1 =0
b) 1 cos 3 x sin3xsin 2x1 sin 2 x cosx-sinx 1 sinxcosx 0
Trang 72
22
sinx+cosx-sinxcosx=0 t- =0
2
c c
t t
là nghiệm của phương trình
Bài 28 Giải các phương trình sau:
a) 2+cos 2 x=−5 sin x b) sin3x+cos3x=2(sin5x+ cos5x)
c) sin2x=cos22 x +cos23 x d) 8 cos3(x+ π
3)=cos 3 x
Trang 73Bài 29 Giải các phương trình sau:
a) ¿sin x − cos x∨+¿sin x+cos x∨¿2 b) 2 sin x +cot x=2 sin 2 x +1 c) cos6x − sin6x=13
sinx
c
Trang 741 3 4sin osx cosx+3sinx=4sinxcos
Bài 30 Giải các phương trình sau:
a) sin 3 x=cos x cos2 x (tan2x + tan2 x) b) 9sin 2
4)=√2 sin x f ) sin 3 x3 =sin 5 x
Trang 752 2 2
9c x 1 9 *
t t
Khi đó phương trình trở thành :2
2
2
2 os
Nhận xét : cosx=0 là nghiệm của phương trình do đó pt có nghiệm :x 2 k
.Khi cosx0 Ta chia 2 vé phương trình cho cos3x 0, ta được phương trình :