1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ly thuyet luong giac 11 va cac dang toan

75 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Giải Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản Và Đơn Giản
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 6,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH : BẬC NHẤT - BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Bài 1.. Kiểm tra điều kiện :..[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN VÀ ĐƠN GIẢN

Phương pháp giải các phương trình lượng giác

A LÝ THUYẾT

Trang 4

B BÀI TẬP

I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX

Bài 1 Giải các phương trình sau :

261

22

6sinx 1

22

Trang 5

Phương trình vô nghiệm

c cos 2x 3 sin 2x 2 s inx+cosx  cos2x- 3 sin 2x 2sin x 4

Trang 6

b 2sin 4x16sin osx 3cos 23x cx5

Ta có : 16sin3xcosx 4 cos x3sinx sin 3x 6sin 2x 2.2sin 3 osxx c

Cho nên (1) : 2sin 4x4sin 2x 2sin 4 +3cos2x=5x  4sin2x.+3cos2x=5

k x

Bài 4 Giải các phương trình sau :

a sin 8x c os6x= 3 sin 6 x c os8x b cos7x-sin5x= 3 os5x-sin7xc

c 3sin 3x 3 os9x=1+4sin 3c 3 x d 3 os5x+sin5x-2cos2x=0c

Giải

a sin 8x c os6x= 3 sin 6 x c os8x sin 8x 3 os8x= 3 sin 6c x c os6x

Chia hai vế ơhw[ng trình cho 2 ta có :

Trang 7

Chia hai vế phương trình cho 2 ta có kết quả :

2

x 

(*)Phương trình (a) trở thành :

s inx+sin3x osx osx 1+2sin2x 

s inx+cosx+sin3x 2sin 2 osx+cosx

Trang 8

    Vi phạm điều kiện , cho nên loại

Tóm lại phương trình có một họ nghiệm : x 3 k2

- Do : 4232 25 6 2 36 Cho nên phương trình 4 osx+3sinx=6c vô nghiệm

Bài 2 Giải các phương trình sau

Trang 9

   

2 2

osx-sinx

1 osx

0sinx+cosx= t anx 1

Nghiệm này thỏa mãn điều kiện

26

Bài 3 Giải các phương trình sau :

1 1 2sin 3 sinx-1 2cos3 osx 1

os2x-cos4x-1 os4x+cos2x 1 os2x-2cos 2 os2x+2cos 2

Trang 10

osx 2sinx+3 2 2 cos 1

1 sin 2 +3 2 osx 2cos 1 1 sin 2

x c

Bài 4 Giải các phương trình sau :

a cos 2x 4 cos 2x-4 4sinx 2 2 1 sinx 

c

Trang 11

b 3cot2 x2 2 sin2x2 3 2 osx c

Điều kiện : sinx 0 x kChia hai vế phương trình cho : sin2x 0 Khi đó phương trình có dạng :

2osx

sin

3

t c

22

osx=

32

c

 Điều kiện : cosx 0 x 2 kk Z

0 4 1 os 2 3 1 os2x 9 3cos 2 0osx

21

Trang 12

Hãy giải phương trình : f'(x)=0.

Ta có : f x'  cosx+cos3x+2cos5x=0cos5x+cosx  coss5x+cos3x0

osx; t 12cos3 os2x 2cos 4 cos 0

k c

sin 5cos sin

sin 5cos sin

t c

Trang 13

2cos 6 1 3cost t 2 cos12t=3cost 3cost-cos12t=2

osx 0

c c

 Nghiệm này thỏa mãn điều kiện (*)

Bài 6 Giải các phương trình sau :

a

4sin 2 os 2

Trang 15

osx cosx-sinx 0

c x

Trang 16

 

t anx=1

4tanx=0

d sin 4x t anx Điều kiện : cosx 0 (*)

Có 2 phương pháp giải :

Cách 1

sinxsin 4 t anx sin 4 2sin 4 osx=2sinx sin5x+sin3x=2sinx

3 1os2x=

3 12cos 2x+2cos2x-1=0 cos2x=

 ( Như kết quả trên )

Bài 8 Giải các phương trình sau :

Trang 17

2sinx= 2 1

2

u

c u

Trang 18

2 4 cos 3cos osx=0

Trang 19

Vậy phương trình còn có nghiệm là :

5x= arccos 2

8

x k

k Z k

sin 0

2 1 os2y 1 0 cos 24sin 1 0

2

y y

os2x=01

3

c t

Trang 20

 

10 5os5x=0

2cos5 os3x+cosx 0

cos3x=-cosx=cos -x 4 2

2

k x

24

Trang 21

cosx sinx sinx.cosx

Thỏa mãn điều kiện

sinx 0

*cosx 0 x k 2

Trang 22

b 2sin3x sinx=2cos3x c osx+cos2x

c sinxsin2 xsin3 xsin4x c osx+cos2x c os3x c os4x

3 1+sinxsin

24

b 2sin3x sinx=2cos3x c osx+cos2x 2 sin 3x c os3x sinx-cosx cos2x sin2 x 0

sinx-cosx 1 sinxcosx  os sin  0 sinx=cosx

sinx+cosx+sinxcosx+1=0

Trường hợp : sinx cosx tanx=1 x= 4 kk Z

Trang 23

Trường hợp : sinx+cosx+sinxcosx+1=0  

2

2

2 2

t 1sinx+cosx; t 2 sinxcosx=

21

2

t t

c sinxsin2xsin3xsin4 x c osx+cos2x c os3x c os4x

cosx-sinx cos2x sin2x cos3x sin3x cos4x sin4x 0

b 2sinxcotx2sin 2x1

c Cho phương trình : msinx+cosx+1  1 sin 2x

Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn 0;2

t 1t=sinx+cosx; t 2,s inxcosx=

2sin osx-sinxcosx=0

Trang 24

Do đó :

21

26

Bài 4 Cho phương trình : cos3xsin3x m sin cosx x

a Giải phương trình khi m= 2

Trang 25

a Giải phương trình với m=1/2

b Tìm m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;2

a Giải phương trình với m=1/2 Khi đó phương trình trở thành :

sinx+cosx 1 1 sinx cosx+ + 1 1 0

2 cosx sinx sinx osx

Trang 26

- Với t=0 và t=-1 ta đã có nghiệm như câu a

- Còn phương trình : m(t-1)=-1 , t=1 không là nghiệm ( vì : 0=-1 vô lý ) Cho nên ta xét

22

2

0sinx+cosx; t 2,sin 2 1

Trang 27

Bài 7 Giải các phương trình :

c 3tan2x4 tanx4 cotx3cot2x 2 0

d tanxcotxtan2 xcot2xtan3xcot3x6

Giải

a cos 2x 5 2 2  cosx sinx-cosx    2 2  cosx sinx-cosx  sin2 x c os2x 5 0

s inx-cosx 4 2cos x sinx c xos  5 0 sinx-cosx 4 sinx c xos  5 0

41-t

2 2 sin 2 3 1( )3

sin 2 3

t

x x

Trang 28

Bài 8 Cho phương trình : cos3x sin3x m

a Giải phương trình với m=1

b Tìm m sao cho phương trình có đúng hai nghiệm thuộc đoạn 4 4;

2

t t

f t  

tạihai điểm với t thuộc  2;0

Trang 29

f'(t) - 0 + 0

1Qua bảng ta thấy : với - 2<m<1 thì d cắt f(t) tại 2 điểm , và phương trình có 2 nghiệm thuộc 4 4;

a Giải phương trình với m=2

b Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;2

t anx=-1osx+sinx=0

44

1-tcosx-sinx+sinxcosx-2=0 t+ 2 0

2 m có ít nhất 1 nghiệm

t thuộc 1; 2 Hay đường thẳng d : y=m cắt f(t)= 1-t2 1 2 

2 2 tt tại ít nhất 2 điểm

1cot t anx+cotx 2 0

a Giải phương trình với m=

52

b Tìm m để phương trình có nghiệm

Giải

Trang 30

Phương trình :  tan2cot2x m t anx+cotx 3 0.

Đặt : t=

2

sin2x  t   xx t  Cho nên phương trình trở thành

2

-

Qua bảng biến thiên ta thấy phương trình có nghiệm khi

3232

m m

Bài 11 Giải các phương trình sau :

a sin3x c os3xsinx-cosx b sin 2x 2 sin x 4 1

k Z k

Trang 31

   2

4

t anx=1sinx-cosx=0

Cả hai nghiệm thỏa mãn điều kiện

Bài 12 Giải các phương trình sau :

a

3 3

  b 5 sinx+cosx sin 3x c os3x=2 2 2 sin 2  x

c sin2xcosx c os2x+sinx=cos sin2x x c osx

d 4sin3x1 3sin x 3 os3xc

Giải

a

3 3

Trang 32

b 5 sinx+cosx sin 3x c os3x=2 2 2 sin 2  x

sin2x=-2<-1(l) 4sin 2 1 0

33tan t anx+cotx 1

2 10

23

m m

Trang 33

b sin2xt anx+13sinx c osx-sinx3

Trang 34

b sinx c osx-4sin3x0 Nhận xét : cosx=0 không là nghiệm cho nên cosx khác 0

Chia 2 vế phương trình cho cos3x 0, ta có phương trinh :

3

-4 0 t anx 1+tan 1 tan -4tan 0

d cos3x 4sin3 x 3cos sinx 2 xsinx=0

Nhận xét : cosx=0 không là nghiệm cho nên cosx khác 0 Chia 2 vế phương trình cho3

cos x 0, ta có phương trinh :

Bài 3 Giải các phương trình sau :

a 3cos4x 4sin2xcos2xsin4 x0 b sin sin 2x xsin 3x6cos3x

Trang 35

sin sin osxsinx+cosx

Thỏa mãn điều kiện

d sin3x +cos3x +2cosx=0  3sinx 4sin3x4cos3x 3cosx2cosx0

3sinx 4sin x 4cos x cosx 0

     Chia hai vế phương trình cho cos3x 0 Ta được :

3

sinx sin osx

Trang 36

1 t anx 3tan  2 2 tan 1 0 t anx=1 x=  

Bài 5 Cho phương trình :

4 6 msin3x3 2 m1 sinx+2 m-2 sin   2xcosx 4m 3 osx=0c

a Giải phương trình với m=2

b Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất thuộc đoạn 0;4

Phương trình : 4 6 msin3x3 2 m1 sinx+2 m-2 sin   2xcosx 4m 3 osx=0c

Nhận xét : Nếu cosx=0 thì sinx=1, phương trình có dạng :

Trang 37

Bài 6 Giải các phương trình sau :

a cos3xsinx-3sin cos2x x0 b 1 t anx=2 2 s inx

1+t 1+t 3 0

t x

Bài 7 Giải các phương trình sau :

a sin3x c os3xsinx-cosx b sin2x1 t anx  3sinx c osx-sinx3

c sin3x sin2xcosx 3sin cosx 2 x3cos3x0

d 3tan2x4 tanx4 cotx3cot2x 2 0

Phương trình vô nghiệm

b sin2x1 t anx  3sinx c osx-sinx 3 3 sinxcosx-sin 2x1 3 s inxcosx+cos 2x

Trang 38

Bài 1 Giải các phương trình sau :

a 4sin2x 2 3 t anx+3tan2x 4sinx 2 0 b.tan2 xtan 22 xcot 32 x1

c.4cos2 x3tan2x 4 3 osx+2 3 t anx+4=0c d  

c.4cos2 x3tan2 x 4 3 osx+2 3 t anx+4=0c 2cosx- 3 2 3 t anx+12 0

sin sin sin

Trang 39

33

Trang 40

Cho nên phương trình d chính là phương trình a mà ta đã giải

B PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HAI VẾ

1 Dạng 1.

Bài 1 Giải các phương trình sau :

a cos3x+ 2-cos 32 x 2 1 sin 2  2 x

2

os6x=1

os 3 1os3x= 2 os 3

os3x 2 os 3

sin2x=0sin 2 0

sin 2 0sin 2 0

Trang 41

Bài 2 Giải các phương trình sau :

a.cos13xsin14 x1 b cos2x 4cosx 2 sinx x x 2 3 0

x=k2sinx=0

x=k

k c

Bài 3 Giải các phương trình sau :

a 4cosx 2cos 2x c os4x=1 b

Giải

a 4cosx 2cos 2x c os4x=1 4cosx=1+cos4x+2cos2x 4cosx=2cos 22 x2cos 2x

2 2

Trang 42

12 6

l c

l x

l

x l Z

2os4x-cos2x 5 sin 3

2

k x

Trang 43

Bài 4 Giải các phương trình sau "

a sinx c osx= 2 2 sin 3  x b tanx+tan2x=-sin3xcos2x

sinx sin 2

sin 3 os2xcosx os2x

x

x c c

cosxcos2x 1+cosx.cos 2 0

x x

osx=-1

4 2 osx+cos5x+cos3x 0 cos5x=-1 os5x=-1 2

cos5x=-1cosx=-1 cosx=-1 3

Trang 45

k x

2 4

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC Bài 1 Giải các phương trình lượng giác sau:

Giải

a)

x=kos2x=1

34

Trang 46

Bài 2 Giải các phương trình sau

a) sin x cos 4 x − sin22 x=4 sin2(π4

26

c) (4 −6 m)sin3x+3(2 m−1)sin x +2(m−2)sin2x cos x −(4 m− 3)cos x=0

Chia 2 vế phương trình cho cos3x 0, ta có :

Trang 47

Như vậy ta có biện luận sau :

- Nếu : 1<m<3 Phương trình có 1 nghiệm : tanx=1 x 4 k

t anx=1tanx=m- m 4 3

t anx=m+ m 4 3

m m

Bài 3 Giải các phương trình sau

c) 8 cos4x −cos 4 x=1 d) 1+cos2 x+sin x=2cos2x

126

k k

Trang 48

2 b) tan x +tan 2 x=sin 3 x cos x

c) tan x − 3 cot x=4 (sin x+3 cos x ) d) sin3x+cos3x=cos 2 x

k x

Trang 49

2sin x- =sin

Bài 5 Giải các phương trình sau

c) 3(cot x −cos x )−5 (tan x − sin x)=2 d) cos 7 x −3sin 7 x=−√2

2s inx 2cos 3 os os2x =0

cos4x+2cos2x=0 2cos 2 2cos 2 1 0

b) sin 4x 4sinx (cos 4x 4cos ) 1x  sin 4x c os4x-14 osx-sinxc 0

2sin 2 cos 2x x 2cos 22 x 4 osx-sinxc  0 cos2x sin2x-cos2x  2 osx-sinxc  0

osx=sinxosx-sinx osx+sinx sin 2 os2x 2 0

Trang 50

  osx+sinx osx+ sinx-sinxcosx

Bài 6 Giải các phương trình sau

a) tan x − 22 sin x=1 b) 2 cos3x=sin 3 x

Trang 51

Kiểm tra điều kiện (*)

không xác định cho nên với k lẻ thì loại

Tóm lại phương trình có nghiệm là : 4 2  

Trang 52

Bài 8 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 1 − tan x 1+tan x=1+sin 2 x b) 2√2 sin(π4+x)= 1

2

k x

c x

Trang 53

Bài 9 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin 5 x 5 sin x=1 c) Cho phương trình:

sin24 x −cos26 x=sin (10 ,5 π +10 x)

Tìm các nghiệm thuộc khoảng (0 ; π

2)

Giải

a) sin 5 x 5 sin x=1 Điều kiện : s inx 0 *   Khi đó phương trình trở thành :

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

k x

Bài 10 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin8x+cos8x=2(sin10x+cos10x )+5

4cos 2 x b) √3 sin2 x − 2cos2x =22+2 cos 2 x

c) sin2x+sin22 x+sin23 x=3

Trang 54

Nhưng : f(-1)=-9, và f(1)=-1 do đó f(t) luôn âm với mọi x thuộc [-1;1] Phương trình vô nghiệm Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là : 4 2  

k

x   k Z

Vì : 2 2cos 2 x 2 1 cos2x  2.2cos2x2 osxc Cho nên phương trình trở thành :+/ Nếu cosx>0 :

x  kk Z

Loại +/ Nếu cosx<0 :

Bài 11 Giải các phương trình lượng giác sau:

2 cos x+2 sin 10 x=32+2 cos 28 x sin x

c) sin 2 x +2 cos 2 x=1+sin x − 4 cos x d) sin 2 x +2 tan x=3

Giải

a) cot 2x=tan 2x+2 tan 2x+1

Đặt y2x 0 xlog2 y *

Phương trình trở thành :

Trang 55

log arctan -1+ 2arctan -1+ 2

arctan 1- 2 log arctan 1- 2arctan 1+ 2 log arctan 1+ 2

x c

Trang 56

- Trường hợp giải theo cách 1 :

Ta có nghiệm phương trình là : tanx 1 x 4 kk Z

Vì : cos2x-sin2x=-5 vô nghiệm

* Chú ý : Ngoài 2 cách trên , ta còn quan niệm đây là phương trình đẳng cấp bậc cao đối

với sinx và cosx , cho nên ta chia 2 vế của phương trình cho cos3x 0

2 2

Bài 12 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) (√1− cos x+cos x)cos 2 x =1

tan x +cot 2 x=

2(cos x −sin x ) cot x −1

2

os2x=0os2x ( 1 cos cos ) sin 2 0

1 cos cos sin 2

Là một nghiệm của phương trình

- Trường hợp : 1 cos x cosxsin 2x

Ta có : VT2  1 cos x cosx2  1 1 1   cosx+cosx   2 2VT  2

sinx cos 2 cos sinxsin2x+cosxcos2x cos sinx

1cosx sin 2 sinx

Trang 57

osx.sin2x 2(cos sin )sinx

chia 2 vế phương trình cho sinx :

Bài 13 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos3x +sin3x=sin 2 x +sin x +cos x b) 3 −4 cos2x=sin x (2 sin x +1)

c) 4√3 sin x cos x cos 2 x=sin 8 x d) tan2x cot22 x cot 3 x=tan2x −cot22 x +cot 3 x

* Chú ý :

Đây là phw[ng trình đối xứng đối với sinx,cosx

Ta có thể đặt : tsinx+cosx; t  2;sin 2x t 2 1 Biến đổi phương trình theo t

b) 3 4cos 2xsin (2sinx x1) 3 4 1 sin   2x s inx 2sinx+1 

2

Trang 58

tan cot 2 1 tanx 1 t anx+tan2x tan 3

tan cot 2 1 tanx 1 t anx-tan2x tan

Trang 59

 

osy=0osy=0

3

32

Trang 60

Bài 15 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 9cot x+3cot x −2=0 b) cos2x+sin x+1=0

Bài 16 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos 2 x+3 cos x+2=0 b) 3 cos 4 x −2 cos23 x=1

2cosx=-

32

1 214

Trang 61

c c

x c

l c

2√2(sin x +cos x )cos x =3+cos 2 x

Trang 62

   2 

2

1

11

2

2(sin 2 cos 2 ) 2(sin 2 cos 2 ) 1 sin 2 sin 2 os2x

d) 2 2(sinxcos ) cosx x 3 cos 2x 2 2 sinxcosx+2 2 osc 2x 3 cos 2x

Vậy phương trình vô nghiệm

Bài 18 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin4x +sin4(x − π

4)+sin

4(x + π

4)=

9

8 b) sin 2 x 1+sin x+2cos x =0

Giải

a) sin4x +sin4(x − π

4)+sin

4(x + π

sin 2 sin

22

Trang 63

sin sin cos

Bài 19 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) √3− cos x −1+cos x=2 b) sin x cos x +2 sin x+2 cos x=2

c) cos x cos 2 x cos 4 x cos 8 x= 1

Giải

a) 3 cos x 1 cos x  2 2 2 3   cosx 1  cosx  4 3 cosx 1  cosx 1

Vậy :  cosx=1- 3c os  x=+k2 k Z;cos =1- 3  

b) sin cosx x2sinx2cosx 2 sin cosx x2 sin xcosx2

Đặt :

2

t 1sinx+cosx; t 2;sinxcosx=

16

8sin 2 cos2xcos4xcos8x=sinxx 4sin 4 cos4xcos8x=sinxx

Trang 64

 

k2x=

sin sin 3 cos 2 cos 4

Bài 20 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin 3 x(cos x − 2sin 3 x)+cos 3 x (1+sin x − 2 cos 3 x )=0

b) 3 tan3x − tan x+ 3(1+sin x )

a) sin 3 x(cos x − 2sin 3 x)+cos 3 x (1+sin x − 2 cos 3 x )=0

sin 3 osx cos 3 s inx -2 sin 3x+cos 3 +cos3x 0xc x   2 2 x

Phương trình vô nghiệm ví : Vế trái là một số chẵn , còn vế phải là một số lẻ

b) 3 tan3x − tan x+ 3(1+sin x )

cos2x −8 cos

2(π4

Trang 65

Bài 21 Giải các phương trình lượng giác sau:

Trang 66

2 3 2 8 2.3 3 2 2

2 3 2 2 3 2

22

u u

Bài 22 Giải các phương trình sau:

a) tan x − sin 2 x −cos 2 x +2(2 cos x − 1

cos x)=0 b) 4 (sin 3 x − cos 2 x )=5(sin x −1)

c) 2 cos 2 x +sin2x cos x +sin x cos2x=2(sin x+cos x)

Giải

a) tan x − sin 2 x −cos 2 x +2(2 cos x − 1

cos x)=0 Điều kiện : cosx 0 Phương trình :

sinx=-24

Trang 67

Bài 23 Giải các phương trình sau:

a) tan x sin2x −2 sin2x=3(cos 2 x+sin x cos x ) b) sin 2 x (cot x +tan2 x)=4 cos2x

c) 48 − 1

cos4x −

2sin2x (1+cot 2 x cot x)=0 d) sin6x+cos6x=cos 4 x

e) cos3x +cos2x+2sin x − 2=0 f) 2+cos x=2 tan x

sin

os

c c

sinx 0

*cosx 0

Trang 68

e) cos3xcos2x2sinx 2 0  cos2x c osx-12 sinx-1  0

1 sin2 x c  osx-1 2 sinx-1  0 1 sinx 1 sinx cosx-1 2 0

{ Vì : Phương trình : sinx+cosx+5=0 vô nghiệm )

Bài 24 Giải các phương trình sau:

a) cos 3 x+2 − cos23 x=2(1+sin22 x) b) sin x+sin2 x +sin 3 x=0

sin 3 x+cos 2 x=1+2 sin x cos 2 x

2

1os6x=-1

os 3 1

sin2x=0sin 2 0

2

k x

c

l x

Trang 69

Thay vào (2) nghiêm :

osx-1 4cos 4cos 1 0

1

2cosx=

32

x k c

Trang 70

2 1+cos8x 3 cos8x=

2

c c

k Z k

Bài 26 Giải các phương trình sau:

a) sin x+sin2x +sin3x+sin4x=cos x +cos2x +cos3x +cos4x

Trang 71

Bài 27 Giải các phương trình sau:

1 osx 2 1 osx sinx-1 1 =0

b) 1 cos 3 x sin3xsin 2x1 sin 2 x  cosx-sinx 1 sinxcosx    0

Trang 72

 

22

sinx+cosx-sinxcosx=0 t- =0

2

c c

t t

là nghiệm của phương trình

Bài 28 Giải các phương trình sau:

a) 2+cos 2 x=−5 sin x b) sin3x+cos3x=2(sin5x+ cos5x)

c) sin2x=cos22 x +cos23 x d) 8 cos3(x+ π

3)=cos 3 x

Trang 73

Bài 29 Giải các phương trình sau:

a) ¿sin x − cos x∨+¿sin x+cos x∨¿2 b) 2 sin x +cot x=2 sin 2 x +1 c) cos6x − sin6x=13

sinx

c

Trang 74

1 3 4sin osx cosx+3sinx=4sinxcos

Bài 30 Giải các phương trình sau:

a) sin 3 x=cos x cos2 x (tan2x + tan2 x) b) 9sin 2

4)=√2 sin x f ) sin 3 x3 =sin 5 x

Trang 75

2 2 2

9c x 1 9 *

t   t

Khi đó phương trình trở thành :2

2

2

2 os

Nhận xét : cosx=0 là nghiệm của phương trình do đó pt có nghiệm :x 2 k

 

.Khi cosx0 Ta chia 2 vé phương trình cho cos3x 0, ta được phương trình :

Ngày đăng: 13/10/2021, 04:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w