1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện

42 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 79,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vẽ trục tung và trục hoành, chú ý đến giá trị cao nhất để vẽ cho phù hợp - Chia khoảng giá trị ở từng trục, chú ý đến khoảng cách năm phải chính xác - Vẽ lần lượt các đối tượng, không [r]

Trang 1

Giáo án

Chủ đề: Hướng dẫn học sinh nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ

trong chương trình địa lí

Người soạn: Trương Thành Nhi Ngày soạn: 05/08/2016

Dạng này sử dụng để chỉ sự khác biệt về qui mô khối lượng của 1 hay 1

số đối tượng địa lí hoặc sử dụng để thực hiện tương quan về độ lớn giữa cácđại lượng

Ví dụ : Vẽ biểu đồ so sánh dân số , diện tích .của 1 số tỉnh (vùng,nước )hoặc vẽ biểu đồ so sánh sản lượng (lúa, ngô , điện, than ) của 1 sốđịa phương qua 1 số năm

2 Dấu hiệu nhận biết

- Khi đề bài yêu cầu vẽ biểu đồ thể hiện tình hình phát triển, so sánh tươngquan về độ lớn các đại lượng của các thành phần, thường có các từ gợi mởnhư: “về”, “thể hiện”: “khối lượng”, “sản lượng”, “diện tích”,…

- Bảng số liệu : có 1 đối tượng trong nhiều năm, hoặc 1 năm nhiều đốitượng yêu cầu vẽ biểu đồ theo tên của bảng số liệu đã cho

3 Cách vẽ:

- Bước 1: chia tỉ lệ phù hợp

- Bước 2: Vẽ trục tọa độ

- Bước 3 Chia vạch giá trị

- Bước 4: Vẽ cột theo bảng số liệu đã cho

Trang 2

- Bước 5: Hoàn thiện biểu đồ (tên, đơn vị, danh số, số liệu trên các cột)

4 Lưu ý

- Cột không dính sát vào trục đứng

- Khoảng cách năm đảm bảo

- Tên biểu đồ phải có đủ thông tin: nội dung gì? ở đâu? Thời gian nào?

- Chiều rộng các cột phải giống nhau

II Biểu đồ cột nhóm

1.Chức năng

- Sử dụng để chỉ sự khác biệt về qui mô khối lượng của 1 hay 1 số đối tượngđịa lí hoặc sử dụng để thực hiện tương quan về độ lớn giữa các đại lượng

- So sánh các đối tượng với nhau

2 Dấu hiệu nhận biết

- Đề bài có các từ : vẽ biểu đồ thể hiện tình hình phát triển, so sánh tươngquan về độ lớn các đại lượng của các thành phần, thường có các từ gợi mởnhư: “về”, “thể hiện”: “khối lượng”, “sản lượng”, “diện tích”,…

- Bảng số liệu: chuỗi số liệu trong một khoảng thời gian, có từ 2 đối tượngtrở lên

3 Cách vẽ

Các bước tương tự biểu đồ cột đơn

4 Lưu ý

- Tương tự biểu đồ cột đơn

- Các cột phải vẽ liền sát nhau, không được cách quá xa

- Có chú giải để phân biệt đối tượng

III Biểu đồ cột chồng

1 Chức năng

- Thể hiện

- Thể hiện cơ cấu

2 Dấu hiệu nhận biết:

- Số liệu tương đối: thể hiện cơ cấu với các thành phần nhỏ trong 1 tổng thể

Trang 3

Có từ gợi mở như “cơ cấu”, đơn vị là %, từ 1 mốc đến 3 mốc thời gian (vídụ: 1990, 1995, 2000); Các thành phần chiếm tỷ trọng quá nhỏ hoặc trongtổng thể có quá nhiều cơ cấu thành phần

- Số liệu tuyệt đối: bảng số liệu có tổng thể chia ra các thành phần, và đề bàiyêu cầu thể hiện tình hình phát triển, quy mô, khối lượng của đối tượng

3 Cách vẽ:

- Bước 1: chia tỉ lệ phù hợp

- Bước 2: Vẽ trục tọa độ

- Bước 3 Chia vạch giá trị

- Bước 4: Vẽ cột theo bảng số liệu đã cho, vẽ theo thứ tự từ trái sang phải từtrên xuống dưới theo bảng số liệu, chồng giá trị chính xác

- Bước 5: Hoàn thiện biểu đồ (tên, đơn vị, danh số, số liệu trên các cột)

4 Lưu ý:

- tương tự bản đồ cột đơn

- Chồng giá trị thành phần thứ 2 phải bắt đầu tính ở mốc giá trị của thànhphần thứ nhất, tương với các thành phần khác

- Có chú giải để phân biệt đối tượng

- Đảm bảo hệ thống chú giải đẹp mắt nếu là biểu đồ nhóm và biều đồ cộtchồng, biểu đồ cột đơn không nhất thiết phải có chú giải

IV Cách nhận xét

Nhận xét từ khái quát đến chi tiết

+ Quy mô: tăng hay giảm, cả giai đoạn tăng giảm bao nhiêu? CM bằng sốliệu

+ Nhận xét chi tiết từng thời kì, hoặc từng đối tượng, cái nào cao nhất, cáinào thấp nhất CM bằng số liệu

Đối với biểu đồ cột chồng thể hiện cơ cấu, cần nhận xét:

- Quy mô: tổng thể nếu có số liệu tuyệt đối (lớn hay nhỏ, tăng hay giảm)

- Cơ cấu: thành phần nào tỉ trọng cao nhất, cái nào thứ 2, cái nào thứ 3

- Sự chuyển dịch cơ cấu: thành phần nào có xu hướng tăng, thành phần nào

có xu hướng giảm

Trang 4

Có số liệu cụ thể ở từng nhận xét

IV Biểu đồ đường biểu diễn

1 Chức năng: thể hiện tốc độ tăng trưởng, sự phát triển, sự gia tăng của đối tượng trong một giai đoạn nhất định

2 Dấu hiệu nhận biết

- Từ để bài: có các từ như: “thể hiện tốc độ tăng trưởng”, “ sự phát triển” của đối tượng

- Từ bảng số liệu: Chuỗi số liệu dài (từ 3-4 năm trở lên), có nhiều đối tượng,

có thể cùng hoặc khác đơn vị

3.Cách vẽ

* Vẽ theo số lượng tuyệt đối

- Vẽ trục tung và trục hoành, chú ý đến giá trị cao nhất để vẽ cho phù hợp

- Chia khoảng giá trị ở từng trục, chú ý đến khoảng cách năm phải chính xác

- Vẽ lần lượt các đối tượng, không vẽ lộn xộn để tránh nhầm lẫn, vẽ xong nên chú thích ngay

- Hoàn thiện biểu đồ, ghi chú giải, tên biểu đồ, điền các giá trị lên đường biểu diễn

* Vẽ theo số liệu tương đối không cho trước thì cần tính toán ( đây là dạng phổ biến)

Cách tính

+ Coi năm đầu tiên là 100% ( giá trị tuyệt đối năm 1 là N1)

+ Năm thứ 2 được tính bằng công thức

N2/N1x100%

+ Năm thứ 3: N3/N1x100%

+ Các năm tiếp theo tương tự

+ Có thể tính theo cách, lấy năm sau chia cho năm liền ngay trước đó, nhưnghiện ít dùng

- Vẽ theo các bước như đã nêu trên

4.Lưu ý

- Khoảng cách năm phải chính xác

- Năm đầu tiên bắt đầu từ trục tung, từ giá trị 100%

- Nên xây dựng hệ thống kí hiệu trước khi vẽ biểu đồ, vẽ xong chú thích đường biểu diễn ngay tránh nhầm lẫn

- Gióng thẳng hàng từ giá trị năm lên bằng bút chì để vẽ cho chính xác

- Có thể ghi tên đối tượng ở đầu các đường biểu diễn

5.Cách nhận xét

- Khái quát xu hướng chung: tăng lên hay giảm đi hay không ổn định, có sự khác biệt giữa các đối tượng

Trang 5

- Nhận xét từng đối tượng, xem đối tượng nào có quy mô lớn nhất, nhỏ nhất

- Tốc độ phát triển của từng đối tượng: xu hướng chung, tốc độ tăng giảm đứng thứ mấy? Thời kỳ nào tăng nhanh, thời kỳ nào giảm nhanh

- Nêu xu hướng tương lai

Tất cả nhận xét đều phải có số liệu chứng minh cụ thể

V Biểu đồ kết hợp cột đường

1 Thường sử dụng khi vẽ hai hoặc ba đại lượng địa lí nhằm thể hiện tính trực quan

2 Nhận biết

- Bảng số liệu đã cho có 2 đối tượng hoàn toàn khác biệt, không chung đơn

vị nhưng cùng thuộc một lĩnh vực như nhiệt độ và lượng mưa, diện tích và sản lượng, dân số và tỉ lệ gia tăng dân số

3 Cách vẽ

- Vẽ 2 trục tung và 1 trục hoành, độ dài 2 trục tung như nhau

- Chia khoảng giá trị ở các trục, giá trị cao nhất của 2 trục tung ở vị trí bằng nhau

- Vẽ theo giá trị đã cho, các điểm giá trị của đường biểu diễn nằm ở vị trí giữa các cột, thẳng với năm gióng lên

- Các cột và đường không dính sát vào 2 trục đứng

- Ghi số liệu lên trên cột và đường

- Hoàn thiện bản đồ, ghi chú giải, tên biểu đồ, kiểm tra các danh số, đơn vị ởcác trục

4 Nhận xét : từ khái quát đến chi tiết, chú ý đến tương quan 2 đối tượng

VI Biểu đồ tròn

1 Chức năng:

Biểu đồ tròn là một trong các loại biểu đồ thể hiện cơ cấu

2 Cách nhận biết

- Từ đề bài có các từ gợi mở như : “cơ cấu”, “ tỉ trọng”, “tỉ lệ’

- Từ bảng số liệu: đơn vị là % hoặc không là % nhưng là các thành phần trong một tổng

Mốc thời gian 1 hoặc 2 mốc, tối đa 3 mốc

3 Cách vẽ

3.1 Đối với bảng số liệu là số liệu tương đối, có thể vẽ theo các bước sauBước 1 sử dụng compa vẽ hình tròn , nếu từ hai hình trở lên vẽ các hình tròn có cùng bán kính và tâm cùng nằm trên 1 đường thẳng hoặc mép dưới hình tròn cùng nằm trên 1 đường thẳng

Trang 6

Bước 2 Kẻ đường thẳng 12h, bắt đầu vẽ theo chiểu kim đồng hồ, lần lượt từng đối tượng

Lưu ý: Toàn bộ hình tròn là 360o tương ứng với tỉ lệ 100%, như vậy tỉ lệ 1% ứng với 3,6o trên hình tròn

Bước 3 Hoàn thiện biểu đồ

+Ghi số liệu ở từng múi

+Ghi năm tương ứng dưới mỗi hình tròn

+ Thiết kế chú giải

+ Ghi tên biểu đồ, đơn vị %

3.2 Đối với bảng số liệu tuyệt đối, cần tính đưa về số liệu tương đối

* Cách tính

+ Lấy số liệu thành phần chia cho tổng nhân 100% Lập bảng xử lí số liệu sau khi tính toán

+ Tính bán kính hình tròn

 Coi bán kính hình tròn năm đầu là R, cho R = 1( đơn vị độ dài)

 Bán kính năm 2 R2= căn bậc 2 (giá trị năm thứ 2/giá trị năm 1)

 Bán kính năm 3 R3= căn bậc 2 (giá trị năm thứ 3/giá trị năm 1)

 Nhân đồng loạt bán kính các năm với 1 số thích hợp ( 1,5; 2) để hình tròn không quá bé

4 Nhận xét: Câu dẫn: “ qua biểu đồ trên ta thấy, cơ cấu của A,B,C có sự thay đổi qua các năm” hoặc có sự chuyển dịch rõ nét, chuyển dịch qua các năm

- Cụ thể thay đổi về quy mô(nếu cho số liệu tuyệt đối) lớn hay nhỏ, xu hướng tăng lên hay giảm đi

- Thay đổi về cơ cấu:

+ Cơ cấu năm gần hiện tại nhất: tỉ trọng của thành phần nào cao nhất, thành phần nào thứ 2, thứ 3 (nhấn mạnh thành phần nào đóng vai trò chủ đạo nếucó) có dẫn chứng số liệu

+ Chuyển dịch thứ tự tỉ trọng của thành phần này sang thành phần khác, cụ thể bằng số liệu (từ trồng trọt sang chăn nuôi, từ đánh bắt sang nuôi trồng )

- Tỉ trọng từng ngành trong cả giai đoạn

- Nêu xu hướng thay đổi tiếp theo nếu có thể

Tất cả nhận xét đều chứng minh bằng số liệu

Trang 7

VII Biểu đồ miền

1 Chức năng

Biểu đồ miền còn được gọi là biểu đồ diện Loại biểu đồ này thể hiện được cả cơ cấu và động thái phát triển của các đối tượng Toàn bộ biểu đồ là

1 hình chữ nhật, trong đó được chia thành các miền khác nhau

2.Dấu hiệu nhận biết

- Cách tính: lấy thành phần chia cho tổng sau đó nhân 100%

Bước 2: Kẻ khung biểu đồ hình chữ nhật Cạnh đứng thể hiện tỉ lệ %, cạnh ngang thể hiện khoảng cách thời gian từ năm đầu đến năm cuối của biểu đồ (khoảng cách các năm phải tương ứng với khoảng cách trong bảng số liệu)Bước 3: Vẽ lần lượt từng chỉ tiêu Năm đầu tiên phải sát với cạnh đứng Nêncộng cơ cấu đối tượng sau với đối tượng trước để vẽ miền thứ 2

Dùng bút chì kẻ mờ những đường thẳng theo các năm thì khi xác định các điểm sẽ dễ dàng

Bước 4: Hoàn thiện biểu đồ (ghi số liệu, chú thích, tên biểu đồ)

4.Lưu ý

- Quy định chiều cao của khung biểu đồ 100% tương ứng với 10 cm (để tiện cho đo vẽ) Hoặc có thể chọn tỉ lệ phù hợp

- Trục đứng thể hiện giá trị % chỉ có giá trị cao nhất là 100

- Chú giải đẹp mắt dễ nhìn, không vạch qua số

- Biểu đồ miền là hình chữ nhật nằm ngang

5 Nhận xét

Tương tự biểu đồ tròn

Trang 8

Thực hành

Cho bảng số liệu sau:

Khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải nước ta

(ĐV: nghìn tấn)

Năm Đường

sắt

Đường bộ

Đường sông

Đường biển

Cho bảng số liệu sau

Sản xuất cà phê của Tây Nguyên

Trang 9

3.Cho bảng số liệu sau

Bảng: giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta (ĐV: tỉ đồng)

Năm Trồng

trọt

Chăn nuôi

Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng thủy sản nước ta (Đv: nghìn tấn)

Trang 10

a, Vẽ biểu đồ thể thớch hợp nhất thể hiện xu hướng thay đổi cơ cấu sản

lượng thủy sản của nước ta

b, Qua biểu đồ em cú nhận xột gỡ? Giải thớch tại sao?

c, Vẽ biểu đồ thớch hợp nhất thể hiện quy mụ và cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta năm 1900 và 2002, theo bảng số liệu trờn

d, Vẽ biểu đồ thớch hợp nhất thể hiện tốc độ gia tăng sản lượng thủy sản ở nước ta , theo bảng số liệu trờn

e, Vẽ biểu đồ thớch hợp nhất thể hiện tỡnh hỡnh phỏt triển ngành thủy sản củanước ta, theo bảng số liệu trờn

Dựa vào bảng số liệu: TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIấN TRUNG BèNH

a Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện sự biến đổi diện tích rừng và độ che phủ rừng của

n-ớc ta giai đoạn 1943-2005 (cột chồng + đường)

b NX,giải thớch sự thay đổi diện tích rừng và độ che phủ rừng nớc ta giai đoạn

Trang 11

b Nhận xét sự thay đổi độ che phủ rừng của các vùng và của cả nớc.

c Nêu nguyên nhân của sự cạn kiệt TN rừng của nớc ta và phơng hớng bảo vệ TN

rừng.

B - bài tập địa lý Dân c Bài 1:

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu dân số phân theo

nhóm tuổi của nớc ta trong ba năm 1979,1989, 2005

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi dân số qua các năm kể trên

Bài 3: Cho bảng số liệu:

Tỉ suất sinh, Tỉ suất tử, của dân số nớc ta giai đoạn 1960-2006

Năm Tỉ suất sinh Tỉ suất tử Năm Tỉ suất sinh Tỉ suất tử

Trang 12

1976 39.5 7.5 1999 23.6 7.3

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ suất gia tăng dân

số tự nhiên ở nớc ta giai đoạn 1960-2006

b Nhận xét

Bài 4:

Cho bảng số liệu sau:

Dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nớc ta

a Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện quy mô dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự

nhiên ở nớc ta, giai đoạn 1960-2006

c Nhận xét và cho biết nguyên nhân, hậu quả và phơng hớng khắc phục tình

hình phân bố dân c bất hợp lí hiện nay của nớc ta

Trang 13

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo

các ngành kinh tế nớc ta giai đoạn1979-2006 ( miền)

b Nhận xét và giải thích về sự thay đổi trên

Bài 8: Cho bảng số liệu:

Lao động và việc làm ở nớc ta giai đoạn 1996 - 2005

Năm Số lao động đang làm việc (Triệu ngời) Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị (%) làm ở nông thôn (%) Thời gian thiếu việc

Trang 14

a vẽ biểu đồ cơ cấu dân số phân theo trình độ GD năm học 1997-1998 và2001-2002.

b Nhận xét và giải thích nguyên nhân của tình trạng trên

Trang 15

C - Bài tập địa lý kinh tế

Trang 16

Cho bảng số liệu sau:

Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp của nước ta, năm 2000 và 2003

Đơn vị: nghìn ha

Trang 17

Tổng diện tích đất nông nghiệp 9345,3 9531,8

- Đất trồng cây hàng năm 6129,5 5958,4

- Đất đồng cỏ dùng cho chăn nuôi 37,6 42,1

- Đất mặt nước cho nuôi trồng thủy sản 367,8 594,8

a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp của nước ta, năm

2000 và 2003

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất NN của nước ta thờigian trên

BÀI 2

Cho bảng số liệu sau:

Hiện trạng sử dụng đất của nước ta, năm 1993 và 2005

Đất chưa sử dụng, đất sông suối 42,2 % 7268,0

a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sử dụng vốn đất của nước ta, năm 1993 và

2005

b Nhận xét, giải thích sự thay đổi cơ cấu sử dụng vốn đất của nước ta thờigian trên

BÀI 3.

Cho bảng số liệu sau:

Cơ cấu sử dụng đất của Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên,

năm 2006

Đơn vị: nghìn haTrung du miền núi Bắc Bộ Tây Nguyên

Trang 18

c So sỏnh và giải thớch sự giống nhau và khỏc nhau trong cơ cấu sử dụng đất

a Tính tỉ lệ đất nông nghiệp so với tổng diện tích đất tự nhiên của từng vùng

b Vẽ biểu đồ so sánh tỉ lệ diện tích đất nông nghiệp với tổng diện tích đất tự nhiên

theo vùng.

c Nhận xét và nêu phơng hớng sử dụng đất ở các vùng đồng bằng , trung du và

miền núi.

BÀI 5.

Cho bảng số liệu sau:

Cơ cấu sử dụng đất của hai đồng bằng lớn nhất nước ta năm 2005

(Đơn vị: %)Cỏc loại đất 1,5 triệu haĐBS Hồng 4 triệu haĐBSCL

Đất chưa sử dụng, sụng suối 17,2 19,7

a Vẽ biểu đồ thể hiện quy mụ và cơ cấu sử dụng đất của hai đồng bằng trờn

b Hóy so sỏnh cơ cấu sử dụng đất giữa ĐBSCL với ĐBSH

BÀI 6

Trang 19

Cho bảng số liệu sau

Tổng diện tích đất tự nhiên, đất NN, số dân của ĐBSH, ĐBSCL và cả nước, 2006

1478,8857,617017,7

3936,12970,216365,9

a Vẽ biểu đồ thể hiện tổng diện tích đất tự nhiên, đất nông nghiệp, số dâncủa ĐBSH, ĐBSCL và cả nước

b Tính bình quân đất NN, mật độ dân số ĐBSH, ĐBSCL và cả nước năm2006

c Nhận xét đặc điểm và ảnh hưởng của dân số đối với vấn đề phát triển KT– XH của ĐBSH, ĐBSCL và cả nước năm 2006

Trang 20

II – NG À NH NễNG NGHI Ệ P bài 1

Cho bảng số liệu về giá trị sản xuất nông nghiệp tính theo thực tế của nớc ta thời kỳ 1990-2002

(Đơn vị :tỉ đồng) Năm Trồng trọt Chăn nuôi Dịch vụ nông nghiệp

1/ Vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản

xuất nông nghiệp phân theo ngành thời kỳ 1990-2002

2/ Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp

trong thời gian kể trên

a Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trởng giá trị sản xuất các loại cây trồng

của nớc ta giai đoạn 1990-2005

b Nhận xét mối quan hệ giữa tốc độ tăng trởng và sự thay đổi cơ cấu giá trị

sản xuất của ngành trồng trọt Sự thay đổi trên phản ánh gì trong sản xuất

LT, TP và trong phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới

Trang 21

Cho bảng số liệu sau:

Diện tích và sản lợng lúa ở việt nam thời kỳ 1975-2002

Năm Diện tích (1000 ha) Sản lợng (1000 tấn)

a Tính năng suất lúa cả năm (tạ/ha)

b.Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ 3 đờng biểu diễn sự gia tăng của diện tích,sản lợng, năng suất lúa cả năm trong thời kỳ 1975-2002

c Nhận xét tình hình sản xuất lúa ở nớc ta trong thời gian trên

a Tính sản lợng lúa bình quân theo đầu ngời qua các năm (Kg/ ngời)

b Vẽ trên cùng 1 biểu đồ thể hiện sự gia tăng dân số, gia tăng sản ợng lúa, sản lợng lúa Bq/ngời thời kỳ 1981-2002

c Nhận xét và giải thích về sự thay đổi, mối quan hệ giữa gia tăng

DS, sản lợng lúa ,sản lợng lúa Bq/ ngời thời kỳ trên

Ngày đăng: 17/01/2021, 14:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

nước ta, theo bảng số liệu trên. - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
n ước ta, theo bảng số liệu trên (Trang 10)
Cho bảng số liệu dới đây: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu dới đây: (Trang 13)
Cho bảng số liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu: (Trang 14)
Cho bảng số liệu. - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu (Trang 15)
Cho bảng số liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu: (Trang 15)
Cho bảng số liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu: (Trang 16)
Cho bảng số liệu - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu (Trang 16)
Cho bảng số liệu về giá trị sản xuất nông nghiệp tính  theo  thực  tế  của  nóc  ta  thời  kỳ  1990-2002  - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu về giá trị sản xuất nông nghiệp tính theo thực tế của nóc ta thời kỳ 1990-2002 (Trang 20)
Cho bảng số liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu: (Trang 21)
Cho bảng số liệu Sau: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu Sau: (Trang 21)
cho bảng số liệu: 5 - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
cho bảng số liệu: 5 (Trang 22)
Cho bảng số liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu: (Trang 22)
Tình hình xuất khẩu gạo ở nóc ta giai đoạn 1989-2005 - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
nh hình xuất khẩu gạo ở nóc ta giai đoạn 1989-2005 (Trang 23)
Cho bảng số liệu. - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu (Trang 23)
Cho bảng số liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu: (Trang 24)
Cho bảng số liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu: (Trang 25)
Cho bảng sô liệu sau: ộ - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng sô liệu sau: ộ (Trang 27)
Cho bảng số liệu sau: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu sau: (Trang 28)
2/ Nhận xét và giải thích về tình hình sản xuất của các sản phẩm trên. - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
2 Nhận xét và giải thích về tình hình sản xuất của các sản phẩm trên (Trang 29)
Cho bảng số liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu: (Trang 30)
Cho bảng số liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu: (Trang 30)
Cho bảng số liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu: (Trang 31)
Cho bảng số liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu: (Trang 32)
Cho bảng số liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng số liệu: (Trang 34)
Cho bảng sô liỆN sau: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng sô liỆN sau: (Trang 35)
b. Hãy phân tích và giải thích tình hình phát triển du lịch ở nước ta - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
b. Hãy phân tích và giải thích tình hình phát triển du lịch ở nước ta (Trang 37)
Cho bảng sô liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng sô liệu: (Trang 37)
Cho bảng sô liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng sô liệu: (Trang 39)
Cho bảng sô liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng sô liệu: (Trang 39)
Cho bảng sô liệu: - Giáo án nhận biết và vẽ các dạng biểu đồ môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
ho bảng sô liệu: (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w