*** BÀI LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 ĐỐI VỚI HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC... GVGD: Tên thầy..[r]
Trang 1BÀI 7: PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG
GIÁC.
GIẢI ĐÁP BÀI TỰ LUYỆN:
1 a sin12x cos8x= 3(sin8x cos12x)
sin cos x
sin x sin x cos
d Chọn các nghiệm của phương trình:
cos3x-4cos2x+3cosx-4=0 thuộc 0;14
cos x 2cosx.sin( +x)
2
sin cos
8 8 8
c.2sin2x.sin4x=cos2x+sin3x
d sin x+sin x=12 4
3. Giải các phương trình:
a cosx+2sin2x-cos3x 1 2 sin x cos2x
8 sin x
cosx sinx
4. Tìm các nghiệm của phương trình
cos 3x 9x 16x 80 1
4
Giải:
1 a sin12x cos8x= 3(sin8x cos12x)
sin12x 3cos12x= 3 sin8x cos8x
sin12x cos12x= cos8x+ cos8x
sin12x.cos sin cos12x=sin8x.cos sin cos8x
sin 12x- sin 8x+
sin cos x
Trang 25 1 6k
(1): Để có nghiệm phải chọn K thuộc Z sao cho:
Với K=0
1
cos x=
10
x arccos k2 x arccos 2k(k z)
cos x=
2 6 10
x arccos - k2 x arccos - 2k
sin x sin x cos
7
2 sin x cos cos
sin x sin
d.cos3x-4cos2x+3cosx-4=0 (*)
co3x=cos(2x+2)=cos2x.cosx-sin2x.sinx
=(2cos2x-1)cosx-2sin2x.cosx
=2cos3x-cosx-2(1-cox2x).cosx
=4cos3x-3cosx
(*)
4 cos x 3 cos x 4(2cos x 1) 3 cos x 4 0
4 cos x 8 cos x 0 4 cos x(cosx-2)=0
cosx=0 x= k (K Z)
2
Trang 3Yêu cầu bài toán: 0 k 14
2
1
k 14
1 14 1 k
=> k=0,1,2,3 từ đây tính ra các nghiệm theo yêu cầu bài toán
2 a. cos 3 x 2cosx.sin( +x)
2
3
cos( x) 2cosx.sin( +x)
2
cos( x) 2cosx.(-sinx)
2
-cos( x) 2cosx.sinx
2
sinx+ 2cosx.sinx=0
sinx(1+ 2cosx)=0
sinx=0 x k
(k Z)
4 2
sin cos
8 8 8
2
sin cos 2 sin cos
2
x
1 cos
8 2 2cos 5 cos cos
k2
4
x k4 (k Z)
3
c 2sin2x.sin4x=cos2x+sin3x
cos2x-cos6x=cos2x+sin3x
cos( -6x)=cos( 3x)
2 R
2
Trang 4k2 x
6 3 (k Z)
k2 x
6 3
d. sin x+sin x=12 4
2sin x+2sin x=2 1-cos2x+1-cos4x=2
cos4x+cos2x=0 cos4x=-cos2x=cos( -2x)
x= k
6 2 4x= ( -2x)+k2 (k Z)
x=- k
2 2
3. cosx+2sin2x-cos3x 1 2sin x cos2x (*)
Biến đổi:
cosx+2sin2x-cos3x=+2sin2x.sinx+2sin2x
=2sin2x sinx+1
2
1 sin 2x cos2x=1+2sinx-1+2sin x=2sinx sinx+1
(*) 2sin2x(sinx+1) 2sin x(sinx+1)
sinx(sinx+1) 0
sin2x(sinx+1)=sinx(sinx+1)
sin2x(sinx+1)=-sinx(sinx+1)
sinx(sinx+1) 0
(sin2x-six)(sinx+1)=0
(sin2x+six)(sinx+1)=0
sinx 0 x k
sinx+1=0
x k2 (k Z) sin2x=sinx 3
2 sin2x=-sinx x k2
3
8 sin x
cosx sinx
Điều kiện: x k (k Z)
2
Biến đối phương trình:
Trang 58 sin 2x.cosx= 3 sinx+cosx
4(1-cos2x)cosx= 3 sinx+cosx
4cosx-4cos2xcos= 3 sinx+cosx
3cosx-2(cos3x+cosx)= 3 sinx
-2cos3x= 3 sinx-cosx cos3x= cosx- sinx
cos3x=cos cosx-sin sinx=cos x
Thỏa điều kiện
6
3
12 2
4 cos 3x 9x2 16x 80 1
4
Điều kiện: 9x2 16x 80 0
2 2
2
cos 3x 9x 16x 80 1 3x 9x 16x 80 k2
3x 9x 16x 80 8k
3x 8k 9x 16x 80
8k
x (1)
3
9x 48kx 64k 9x 16x 80
8k
x
3
4k 5
x
3k 1
Xét
2
3k 1 3 9 9(3k 1)
49 9x 12k 4
(3k 1)
=> vế trái nguyên khi và chỉ khi 3k-1 là các ước của 49
Trang 62 3k 1 1 k Loai
3 3k 1 1 k 0 x 5 không thoa (1)
8 3k 1 7 k Loai
3
16 5 8( 2)
50 3k 1 49 k Loai
3
4( 16) 5 8( 16)
=> Các nghiệm của phương trình : x=-3, x=-21
*** BÀI LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 ĐỐI VỚI HÀM SỐ
LƯỢNG GIÁC.
asin2x+Bsinx+c=0 đặt sinx=t, chỉ nhận nghiệm có t 1
acos2x+Bcosx+c=0 đặt cosx=t, chỉ nhận nghiệm có t 1
atan2x+Btanx+c=0 đặt tanx=t, nhận nghiệm thỏa x k
2
acot2x+Bcotx+c=0 đặt cotx=t, nhận nghiệm thỏa x k
2
1. Giải phương trình:
a 4 cos 2x 2 3 1)cosx+ 3 0
b 6 cos x 5 sin x 7 02
sin 2x 3cos2x 5 cos 2x
6
sin sin 3x
2 2
sin x cos x= cos 2x
6
sin x cos x+
4 4
g. tan x cot x 2(sinx+cosx)
Giải:
a. 4 cos 2x 2 3 1)cosx+ 3 0
Đặt sinx=t, ( t 1), được phương trình
4t2 2( 3 1).cosx+ 3 0
t , t
Trang 7(K Z)
cosx=
6 2
b 6 cos x 5 sin x 7 02
2 2
6(1 sin x) 5 sin x 7 0
6 sin x 5 sin x 1 0
1
x arcsin k2
3 1
sinx=
1
3 x arcsin k2 (K Z)
3 1
sinx=
5
6
sin 2x 3cos2x 5 cos 2x
6
2
4 sin 2x cos2x 5 cos 2x
2
4 cos2xcos sin 2x sin 5 cos 2x
2
4 cos( 2x) cos 2x 5 0
cos 2x 1
6
5 cos 2x (loai)
5
k (k Z) 12
sin sin 3x
2 2
sin 4 sin cos
sin 4 sin 1 sin
sin t (0 t 1)
2
Trang 82 2
4t2 5t 0 t , t
sin 2 sin 1 1 cos3x=1
cos3x=0 3x= k x k
sin x cos x= cos 2x
6
2
1 cos2x 1 cos2x 17
cos 2x
(1 cos2x) +(1 cos2x) 17 cos 2x
1 4 cos 2x 6 cos 2x 4 cos 2x cos 2x+1+4cos2x+6cos 2x+4cos 2x+cos 2x=17 cos 2x
2
2
2cos 2x 5 cos 2x 2 0
1 cos 2x
2 cos 2x 2 (loai)
cos 2x 2cos 2x 1 1 cos4x=1
2 cos4x=0 4x= k x= k (K Z)
sin x cos x+
4 4
4 sin x 4cos x+ 1
4
2 2
(1 cos2x) + 1+cos(2x+ 1
2 (1 cos2x) +(1 sin 2x) 1
1 2cos 2x cos 2x+1-2sin2x+sin 2x=1
sin 2x cos sin 2x cos2x
1 cos2x.cos sin 2x.sin cos(2x- ) cos
x k
g. tan x cot x 2(sinx+cosx) (1)
Trang 9Điều kiện: x k
2
sinx cosx
cosx sinx
2
2 2
1
2(sinx+cosx) (*) sinx.cosx
2
2(sinx+cosx) sin2x
4
2(1+sin2x) sin 2x
2=sin 2x+sin 2x
sin 2x+sin 2x-2=0 (sin 2x-1)(sin 2x-1)=0
(sin2x-1)(sin 2x+sinx+1+1)=0
(sin2x-1)(sin 2x+sinx+2)=0
sin2x=1 2x= k2 x
2
4
Thỏa điều kiện, nhưng chỉ x k2 thỏa (*)
4
2. Giải các phương trình:
cos 2x+ 4 cos x
2cos 2x cos 10 cos x cosx
c cos x-cos2x+2sin x=04 6
d. tan x cot x 2(t anx+cotx)=62 2
Giải:
cos 2x+ 4 cos x
2
2
cos 2x+ 4 sin x
5
1 2 sin x+ 4 sin x
3
2 sin x+ 4 sin x 0
Đặt sin x t ( t 1)được phương trình:
3
Trang 101 t
2t2 4t 0
t 2
2cos 2x cos 10 cos x cosx
2 2
x
4 cos 2x 2cos 20 sinx 7 cosx
2 4(1-2sin x)+1+cosx-20sinx+7=cosx
-8sin x-20sinx+12=0 2sin x+5sinx-3=0
sinx=-3 (loai) x k2
6 1
5 sinx=
2
6
c. cos x-cos2x+2sin x=04 6
1 cos2x 1 cos2x
1 cos2x 4 cos 2x 1 cos2x 0
Đặt cos2x=t t 1được phương trình:
1 t 4t (1 t) 0
1 2t t 4t (1 t) 0
(1 t) (1 t) 0 (1 t) (1 1 t) 0
2 t 2 (loai)
(1 t) (2 t) 0
t 1 cos 2x 1 2x k2 x k (k z)
d. tan x cot x 2(t anx+cotx)=62 2 Điều kiện: x k
2
tan x cot x 2 2 2(tan x cot x) 6 0
Đặt tanx+cotx=U thì U 2, Được phương trình:
U2+2U-8=0 U 2
U 4
t anx+ 2 0
tanx
Trang 11tan x 2 tan x 1 0 t anx=1
x= k
4
t anx+ 4 0
tanx
2
tan x 4 tan x 1 0
t anx=-2- 3 x arctan(-2- 3) K
(k Z)
t anx=-2+ 3 x arctan(-2+ 3) K
3. Giải các phương trình:
sin sinx-cos sin x 1 2 sin
b
sin x cos x 1
(t anx+cotx) sin2x 2
c 2cos 2x cos2x=4sin 2x.cos x2 2 2
d 2 sin x 7 sin x cos x 6 cos x 04 2 2
Giải:
sin sinx-cos sin x 1 2 sin
2
2
sinx sin -2cos sin 1 2 sin 0
sinx sin -2cos sin cos x 0
sinx sin -2cos sin 1 0
2
3
sinx 2cos 1 sin 1 0
sinx 2sin sin 1 0
2
sinx sin 1 2 sin 2 sin 1 0
sinx=0
x k (k Z) x
sin 0
2
b.
sin x cos x 1
(t anx+cotx) sin2x 2
Điều kiện: x k
2
Biến đổi:
sin x cos x 22 2 1 sin x cos x 2 2
Trang 122
1
sin 2x sin 2x 2
sin 2x 0
Không thỏa điều kiện
=> phương trình vô nghiệm
c. 2cos 2x cos2x=4sin 2x.cos x2 2 2
1 cos4x+cos2x=(1-cos4x)(1+cos2x)
1 cos4x+cos2x=1-cos4x+cos2x-cos4xcos2x
2cos4x+cos4x.cos2x=0 cos4x(2+cos2x)=0
cos4x=0 4x= k x k (k Z)
d 2 sin x 7 sin x cos x 6 cos x 04 2 2
Đặt sin x t2 0 t 1 được phương trình
2t 7 cos.t 6 cos x 0
Phương trình bậc hai cũa t này có 49 cos x 48 cos x cos x2 2 2
=>
7 cos x cosx 3
7 cos x cosx
4
* sin x cosx 1-cos x= cosx
cosx=-2 loai 2cos2x+3cos-2=0 1
cosx=
2
1
* Sin2x=2cosx
1-cos2x=2cosx
2 cosx=-1- 2 loai
cos x+2cosx-1=0
cosx=-1+ 2
cosx=-1+ 2 x arccos -1+ 2 k2
2
1 cot x+a tanx+cotx 2 0
a. Giải phương trình khi 5
a 2
b. Định a để phương trình có nghiệm
Giải.
2 2
1
cot x+a tanx+cotx 2 0
cos x
1 tan x cot x+a tanx+cotx 2 0
Trang 13Điều kiện: x k k Z
2
Đặt tan x cot x U thì 2 2 2
U 2 , tan x + cot x + 2 = tanx + cotx
Được phương trình
2
U aU 1 0
a. Khi 5:
a
2
U U 1 0 2U 5U 2 0 2
U 2
1
U loai
2
Với U=-2
2 2
1 tan x cot x 2 t ãn+ 2 0 tan x 2 tan x 1 0
t anx
t anx+1 0 t anx=-1 x=- k k Z
4
b. Cần tìm a để phương trình U2 aU 1 0 có nghiêm U 2
phương trình có a2 4
Nếu 0 a 2, phương trình có nghiệm U 1 loai
Nếu 0 a2 4 0 a 2, phương trình có 2 nghiệm
a a -4 a a -4
Để phương trình có nghiệm thì:
2a 4 2a a -4 2a 4 2a a -4
a 2 a a -4 8 hoac a 2 a a -4 8
a a -4 10 a 1 hoac a2 10 a a -4 2
Giải (1): a 10 (1) đúng
2 a 10 thì 1 a a 4 100 20a a
5/2
Trang 14=> 5 a 2
Giải (2): a 10 2 vế đều dương (2) a4 20a2 100 a 4 4a2
16a 100 a
2
Vô nghiệm
Theo yêu cầu bài tập: 5
a 2
5. Cho phương trình sin 6x cos6x
m tan x+ tan
a. Giải phương trình khi 1
m
4
b. Định m để phương trình có nghiệm
Giải:
tan x tan x tan x cot x 1
.sin x cos x= sin x cos x sin x cos x sin x cos x-sin x.cos x
2
sin x cos x 3 sin x.cos x
1 sin 2x 1
5 3 cos 4x 8
m
4
5 3 cos 4x
1
cos4x=-1 4x= +k2 x= k
4 2
Từ: 5 3 cos 4x
m 3 cos 4x 5 8m 8
-8m-5
cos4x=
3
Để phương trình có nghiệm thì:
-8m-5
3
1
1 m
4
6. Định a để phương trình 2a sin x (1 a).cos2x+a+3=0 4 có nghiệm:
Giải:
Trang 15 Nếu a = 0, có phương trình –cos2x+3=0 phương trình vô nghiệm
4
2
2a sin x (1 a).cos2x+a+3=0 1-cos2x a 2(1 a)cos2x+2a+6=0 acos 2x-2(1+a).cos2x+3a+6=0
Đặt cos2x=X thì X 1 được phương trình
aX2-2(1+2a)X+3a+6=0
phương trình này có
' 1 4a 4a a(3a 6) a 2a 1 (a 1)
1
1 2a a 1 2 a
X
1 2a a 1
a
Để phương trình có nghiệm thì:
2 a
a
2 a
1 0 a
2 a
1 0 a
2 2a
0 a
2
0
a
a 1 hay a 0
a 0
a 1
Bài Tự Luyện Tập:
1. Giải các phương trình:
a 2cos2x+4cosx=3sin2x
b 4sin4x+12cos2x=7
c sin2x(1+tanx) + m(tanx + cotx)-1=0
sin x+sin x cos x= sin 2x
2. Định m để phương trình sau: 32 2
3 tan x m(t anx+cotx)-1=0 sin x
Có nghiệm
3. Cho phương trình 2 sin x 1 2cos 2x 2 sin x m 3 4 cos x2
a Giải phương trình khi m=1
b Định m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc 0;