Chứng minh vị trí này diện tích Δ MAB là lớn nhất 2/ Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua trục Ox.. Khi N là giao điểm của AB’ với trục hoành ...[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 29:
HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ SỰ TƯƠNG QUAN GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VỚI
ĐƯỜNG THẲNG,ĐƯỜNG THẲNG VỚI PARABOL.
I/ KIẾN THỨC CƠ BẢN:
-Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a≠ 0)
Khi b = 0 ⇒ y = ax :Đồ thị là đường thẳng đi qua gốc toạ độ (0;0) và điểm M(1;a) Khi b ≠ 0: Cần xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị
-Viết phương trình đường thẳng:
Viết dạng tổng quát đường thẳng y = ax + b ( a ≠ 0 ) (d)
D ựa vào dữ liệu bài toán lập hai pt có chứa ẩn a và b
Giải pt tìm a và b thay giá trị vừa tìm được vào pt đường thẳng (d)
-Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng y = ax + b (d) ;y = a’x+ b’ (d’)
Lập pt hoành độ giao điểm của (d) và (d’) :ax + b = a’x+ b’
Giải pt tìm nghiệm x (x=x0)
Kết luận (x0; y0) là toạ độ giao điểm hai dường thẳng
Lưu ý : Chứng minh ba đường thẳng đồng quy : Tìm toạ độ giao điểm của hai trong ba đường thẳng , sau đó thay toạ độ này vào pt còn lại Nếu hai vế bằng nhau thì ba đường thẳng đồng quy
Định tham số m để ba đường thẳng đồng quy: tương tự như trên khi thay toạ độ giao điểm vào pt còn lại ta được pt theo tham số m Giải pt này được giá trị m cần tìm
Các công thức thường gặp :
Độ dài đoạn thẳng AB = (x B x A)2 (y B y A)2
Toạ độ trung điểm I đoạn thẳng AB : xI = x A+xB
2 và yI = y A+y B
2
2/ Hàm số bậc hai:
-Vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0)
-Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng y = ax + b với đồ thị hàm số y = ax2
Viết phương trình hoành độ giao điểm của (d) va ø( P) ax + b= ax2
Giải phương trình bậc hai theo ẩn x
II/ BÀI TẬP GIẢI MẪU
Bài1 : Trong mặt phẳng toạ độ 0xy cho tam giác ABC có cạnh AB: x- 2y +1 = 0 Cạnh AC : 3x – 4y +1 = 0 và I(4;3) là trung điểm của BC
a) Viết phương trình đường trung tuyến AI
b)
Viết phương trình cạnh BC
( Thay câu a) bởi: Tìm m để đường thẳng y = mx + 13 đồng qui với hai đường thẳng có phương trình là cạnh AB; AC)
Giải
Trang 2a) Toạ độ giao điểm A là nghiệm của phương trình:
¿
x −2 y+1=0
3 x − 4 y +1=0
¿{
¿ Giảiû hệ ta được A(1;1)
Phương trình đường thẳng AI có dạng y = ax + b (d)
A,I (d) nên:
¿
4 a+b=3 a+b=1
¿{
¿ Giải hệ ta được: a= 32 ; b = 13
Vậy phương trình đường trung tuyến AI : y = 32x+1
3
-Tìm m để đường thẳng y = mx + 13 đồng qui với hai đường thẳng có phương trình là cạnh AB; AC: Ta tìm toạ độ giao điểm A của hai đường thẳng AB, AC
Thay toạ độ giao điểmA(1;1) vào y = mx + 13 ⇒ m = 32
b) Gọi C(m;n) thì B(8-m ; 6-n)
Giải thích cách suy ra toạ độ B: Vì I(4;3) trung điểm BC nên:
¿
8=m+x B 6=n+ y B
¿{
¿
Vì B,C thuộc AB, AC nên ta có phương trình:
¿
−m+2 n −3=0
3 m− 4 n+1=0
¿{
¿
⇔
¿
−m+2 n=3
3 m− 4 n=−1
¿{
¿ Giải hệ ta được: m=5 ; n= 4
⇒ C (5;4) ; B(3;2)
Phương trình đường thẳng BC : y = ax +b
BC thuộc đường thẳng nên:
¿
3 a+b=2
5 a+b=4
¿{
¿
⇔
¿
a=1 b=−1
¿{
¿ Vậy phương trình BC : y = x – 1
Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ 0xy cho các đường thẳng (d1) :mx – y – 2 = 0; (d2): 3x + my -5 = 0 1/ Tìm toạ độ giao điểm của (d1) và (d2)
2/ Tìm các giá trị của m để giao điểm của (d1) và (d2)
Có toạ độ (x;y) thoả điều kiện x>0; y<0
3/ Ứng với giá trị m nguyên dương tìm được ở câu 2), vẽ đồ thị (d1) ,ø (d2) trong cùng hệ trục toạ độ
Trang 31/ Tìm toạ độ giao điểm của (d1) ,ø (d2) là nghiệm của phương trình:
¿
mx − y −2=0
3 x+my −54=0
¿{
¿
Từ (1) ⇒ x = 2+ y m (3)
Thế (3) vào (2) ta được :y= 2 m+5
m2+3
Vậy toạ độ giao điểm : (2m+5
m2+3 ;
5 m− 6
m2+3 )
2/Theo đề :
¿
x>0
y <0
⇔
¿2 m+5
m2+3 >0
5 m+6
m2+3 <0
¿{
¿
⇔ m> − 5
2
m<6
5
¿ {
Vậy , − 52 <m<6
5
3/ Giá trị m nguyên dương thoả − 52 <m<6
5 là m =1 Khi m=1 thì (d1) : y = x - 2
(d2) :y =-3x +5
Vẽ (d1) và(d2) trên cùng hệ trục Oxy (Tự vẽ)
Bài 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết pt đường thẳng qua ba cạnh của nó
là AB: 2x + 3y -5=0 ;
AC :x+7y -19 = 0 ; BC: x-4y + 3 = 0
1/Tìm toạ độ ba đỉnh A,B,C
2/ Tính diện tích tam giác ABC
Giải
1/ Tìm toạ độ giao điểm A giải hpt :
¿
2 x +3 y −5=0 x+7 y −19=0
⇔
¿2 x +7 y=5 x+7 y=19
⇒ A(− 2;3)
¿{
¿ Tương tự :B(1;1) ;C(5;2)
2/Viết pt đường thẳng qua A và vuông góc với BC có dạng y = ax + b (d)
Trang 4(d) vuơng gĩc với BC nên a = -4
A (d )⇒ xA=−2 ; yA=3
Thay a = -4 ;xA = -2 ;yA = 3 vào (d) ta được b = -5
Vậy ,(d) : y = -4x -5
Tìm chân đường cao H: H là giao điểm của đường thẳng (d) và đường thẳng BC
¿
4 x + y=−5
x − 4 y =−3
⇔
¿x= −23
17
17
¿{
¿
H( 17− 23 ; 7
17 )
Tính chiều cao AH: Aùp dụng cơng thức tính khoảng cách qua hai điểm ta được (
y H − y A
¿
x H − x A¿2+ ¿
¿
.AH= √2057
17
Khoảng các hai điểm B,C : √42+12
=√17
Diện tích tam giác : S = 1
2AH BC=
1
2
√2057
1
2√2057
11
2 (đvdt) Bài 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho (P) y = 14 x2
và (d) y = − 12 x+2
1/ Gọi A ,B là các giao điểm của (P) và (d) Tìm điểm M trên cung AB của (P) sao cho diện tích tam giác MAB lớn nhất
2/ Tìm điểm N trên trục hồnh sao cho NA + NB ngắn nhất
Giải
1/ Tìm toạ độ giao điểm A,B của (P) và (d) :
Phương trình hồnh độ giao điểm : 14 x2=− 1
2 x+2 ⇔ x2
+2 x − 8=0
Giải ta được : x1 = -4 ; x2 = 2 A(-4;4) ;B(2;1)
Phương trình đường thẳng (d’) song song (d) cĩ dạng : y = − 12 x+m
Ta cĩ : (d’) tiếp xúc (P) ⇔ pt hồnh độ giao điểm (d’) và (P) cĩ nghiệm kép : x2 + 2x - 4m = 0
4
Chứng minh vị trí này diện tích ΔMAB là lớn nhất
2/ Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua trục Ox B’(2;-1) Ta cĩ :NA + NB = NA + NB’ AB '
khơng đổi
Vậy , NA + NB ngắn nhất bằng AB’
Khi N là giao điểm của AB’ với trục hồnh
Trang 5Ta có : AB’ : y = − 56 x +2
3 và y = 0 Suy ra : N( 45;0¿
Lưu ý : Cần vẽ hình vào (tự vẽ)
Bài 5 :
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho (P) :y = -x2 và đường thẳng (d) qua điểm I(0:-1) có hệ số góc bằng k
1/ Viết pt đường thẳng (d) Cm: Với mọi giá trị của k đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B
2/ Cm :|xA –xB| 2 (xA;xB là hoành độ của A và B)
3/ Cm: ΔOAB vuông
Giải
1/ Phương trình đường thẳng (d) là : y = kx - 1
Pt hoành độ giao điểm (d) và (P) : x2 + kx – 1 = 0
+4 >0 ∀ k ∈ R¿
¿ Nên (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A v2 B
2/ Theo định lí Vi-ét : xA.xB =-1 ⇒ xB= − 1 x
A Ta có :|xA-xB|=|xA+ x1
A |=|xA|+ | x1
A | 2
3/ Ta có : A(xA; -xA2) ; B(xB;- xB2); O(0;0)
OA = √x A2+x A4
OB = √x B2+x B4
AB =
y − y A¿2
¿
x B − x A¿2+¿
¿
OA2 + OB2 = (xA2+xB4) + (xB2+xB4) = AB2
Vậy,tam giác OAB vuông tại O
Cách khác : OA :y = -xA.x
OB : y = -xB.x
Ta có : Tích hai hệ số góc của OA và OB bằng (-xA).(-xB)=-1
Nên OA OB
<III> BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN :
Cho hàm số y = − x2
2 (P)
a/ Vẽ (P)
b/ Gọi (D) là đường thẳng qua điểm A(0;-4) và có hệ số góc bằng -1
i/ Viết pt đường thẳng (D)
ii/ Xác định toạ độ giao điểm B,C của (P) và (D) ( B là điểm có hoành độ âm )
Trang 6c/ Gọi M (D) và N (P) sao cho
¿
x M+x N=− 2
2 y N −3 y M=2
¿{
¿
.Xác định toạ độ M và N
Hướng dẫn
a/ Tự giải
b/ i/ Phương trình đường thẳng (D) y = -x-4
ii/ B(-2 ;-2) C(4;-8)
c/ Đặt t = xM ⇒ y M=−t −4 xN = -t -4
xN = -t-2 ⇒ yN = - −t − 2¿
2
¿
¿
¿ Theo đề :
-(t-2)2- 3(-t-4) = 2 ⇔ t2 + t -6 = 0 ⇔t1=−3 ;t2=2
t1 = -3 :M(-3;-1) ;N(1; − 12 )
t2 = 2 :M(2;-6);N(-4;-3)
*Phương trình tiếp tuyến
Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho (P) :y = x2
a/ Viết pt tiếp tuyến với (P) song song với đường thẳng y = 2x – 3
b/ Gọi M(x0;y0).Tìm sự liên hệ giữa x0 ,y0 để từ M có thể kẻ được hai tiếp tuyến với (P)
Giải
a/ Hệ số góc tiếp tuyến là 2
Pt tiếp tuyến có dạng y = 2x +b
Theo đề bài pt x2 = 2x +b có nghiệm kép ⇔ x2
Vậy pt đường thẳng cần tìm có pt y = 2x – 1
b/ Gọi a là hệ số góc tiếp tuyến d qua M thì npt tiếp tuyến có dạng y= ax + b1
M(x0; y0) d ⇔ y0= ax0+b1⇔ b1=y0−ax0
Do đó , d :y = ax + y0 - ax0
Theo đềbài thì pt hoành độ giao điểm của (P) và d phải có nghiệm kép ⇔ x2
=ax + y0−ax0 có nghiệm kép ⇔ x2
− ax0+ax0− y0=0(1)
Rõ ràng số nghiệm pt (1) (ẩn số a) s4 cho biết số tiếp tuyến kẻ từ M đến (P)
Như vậy : Từ M kẻ đuợc 2 tiếp tuyến với (P) 2 x0¿2−4 y0
⇔ Δ '=¿ >0
⇔ x02− y0>0(2) Hệ thức (2) chỉ rằng điểm M phải thuộc miền ngoài của (P)
Chú ý : Lập luận dựa vào các phép toán đã được thực hiện trên ta có thể chỉ ra thêm :
M (P) có đúng một tiếp tuyến qua M
M ( miền trong của (P)) không có tiếp tuyến qua M
Bài tập :
Bài 1: Cho (P) y = − 14 x2 và (d) y = mx – 2m - 1
1/Tìm m sao cho (D) tiếp xúc với (P)
Trang 72/ Chứng tỏ (D) luôn luôn đi qua điểm cố định A (P)
Bài 2:Trong hệ trục toạ độ , gọi (P) và (D) lần lượt có đồ thị của y= − x2
4 ; y = x + 1 1/ Chứng tỏ (D) tiếp xúc với (P)
2/ Viết phương trình đường thẳng (d) song song với (D) và cắt (P) tại diểm có tung độ bằng -4